intTypePromotion=3

QUẢN LÝ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:20

0
98
lượt xem
9
download

QUẢN LÝ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thực phẩm chức năng phải được làm rõ ràng bản chất khoa học của nó đối với sức khỏe: Phải có kết quả thử nghiệm lâm sàng rõ ràng trên cơ thể để làm sáng tỏ tác dụng của các hoạt chất sinh học trong thực phẩm. Phải công bố trên bao bì hoạt chất chức năng trong thực phẩm và tác dụng của thực phẩm chức năng đối với sức khỏe. Phải có hướng dẫn sử dụng thực phẩm chức năng để có tác dụng phòng chống bệnh tật. Phải đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUẢN LÝ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

  1. QUAN LÝ THỰC PHÂM ̉ ̉ CHỨC NĂNG PGS.TS. Dương Thanh Liêm Bộ môn: Dinh dưỡng Khoa: Chăn nuôi – Thú Y Trường: Đai hoc Nông Lâm ̣ ̣ ̣
  2. Quan điêm quan lý ̉ ̉ Thực phẩm chức năng phải được làm rõ ràng bản chất khoa học của nó đối với sức khỏe: • Phai có kết quả thử nghiệm lâm sàng rõ ràng trên ̉ cơ thể để làm sáng tỏ tác dụng của các hoạt chất sinh học trong thực phẩm. • Phai công bố trên bao bì hoat chât chức năng trong ̉ ̣ ́ thực phâm và tac dung cua thực phâm chức năng ̉ ́ ̣ ̉ ̉ đôi với sức khoe. ́ ̉ • Phai có hướng dân sử dung thực phâm chức năng ̉ ̃ ̣ ̉ để có tac dung phong chông bênh tât. ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ • Phai đăng ký với cơ quan quan lý nhà nước theo tiêu ̉ ̉ chuân an toan thực phâm. Ở Viêt nam là Cuc ̉ ̀ ̉ ̣ ̣ VSATTP, ở Mỹ là FDA. • Khi đưa ra thị trường tiêu thụ phai có chứng nhân ̉ ̣ cua cơ quan quan lý nhà nước. ̉ ̉
  3. Chứng nhận vai trò các họat chất dinh dưỡng chức năng Có 5 kiểu chứng nhận nhà nước có liên quan đến các yếu tố dinh dưỡng ảnh hưởng đến sức khỏe của thực phẩm, và các chất bổ sung thực phẩm: - Chứng nhận hàm lượng dinh dưỡng với những chất dinh dưỡng chức năng đặc biệt và mức độ chứa trong thực phẩm. - Chứng nhận về cấu trúc và chức năng, mô tả ảnh hưởng của các thành phần trong khẩu phần ăn đến cấu trúc và chức năng cơ thể bình thường. - Chứng nhận hướng dẫn chế độ ăn, mô tả hiệu quả sức khỏe với phạm trù khái quát của thực phẩm. - Chứng nhận sự liên quan giữa những thành phần trong khẩu phần ăn với các nguy cơ bệnh tật nếu có, với sự chấp nhận của cơ quan quan lý ̉ nhà nước để có bằng chứng pháp lý sản xuất và tiêu thụ trong phạm vi nhất định. - Chứng nhận khả năng có thể về sự liên quan giữa các thành phần trong khẩu phần và nguy cơ bệnh tật hoặc tình trạng sức khỏe, ở đây như là giấy chứng nhận ban đầu của FDA để tiếp tục nghiên cứu tìm kiếm sự nhất trí chung về mặt khoa học. dzak@tmresource.com
  4. Tư liêu tham khao về chứng nhận lâm ̣ ̉ sàng đã được chấp thuận bởi FDA • Calcium và bệnh loãng xương (osteoporosis) • Lipid trong khẩu phần ăn và ung thư (cancer) • Sodium và cao huyết áp (hypertension) • Chất béo no & cholesterol và bệnh mạch vành tim (CHD) • Chất xơ và ung thư (cancer) • Chất xơ tan và bệnh mạch vành tim (CHD) • Trái cây và rau xanh với ung thư (cancer) • Folate (vitamin B9) và sự khiếm khuyết ống thần kinh • Chất ngọt không năng lượng và bệnh mục xương (caries) • Protein đậu nành và bệnh mạch vành tim (CHD) • Sterol thực vật và bệnh mạch vành tim (CHD) dzak@tmresource.com
  5. Bảng tóm tắt thực phẩm chức năng được công nhận ở Mỹ. Các loại thực Hợp chất Hiệu quả sức Những chứng Cơ quan phẩm chức năng chức năng khỏe tìm năng minh khoa học cấp chứng nhận Thức ăn và Nghèo béo Giảm nguy cơ Thí nghiệm lâm FDA khẩu phần hoặc chất ung thư và sàng chứng công nhận nghèo béo béo chưa no bệnh tim minh mạch Thức ăn chứa Đường Giảm nguy cơ Có thí nghiệm FDA đường alchol thế alchol sâu răng. lâm sàng chứng công nhận đường thường minh Bột yến mạch/ Beta glucan, Lam giảm ̀ Có những thí FDA cám yến mạch, xơ hòa tan Cholesterol nghiệm lâm sàng công nhận sản phẩm chứng minh nguyên hạt.
  6. Bảng tóm tắt thực phẩm chức năng được công nhận ở Mỹ. Các loại thực Hợp chất Hiệu quả lên Những chứng Cơ quan phẩm chức chức năng sức khỏe tìm minh khoa học cấp năng năng chứng nhận Sữa nghèo béo Calcium Giảm nguy Có thí nghiệm FDA cơ loãng lâm sàng chứng công nhận xương minh Rau quả Vitamin, các Giảm nguy Có nghiên cứu FDA hợp chất cơ ung thư và dịch tể trên công nhận phyto, chất bệnh tim động vật. xơ mạch. Ngũ cốc với sự Acid folic Giảm nguy Có thí nghiệm FDA bổ sung thêm cơ thiếu sót lâm sàng chứng công nhận acid folic ống thần minh. kinh.
  7. Bảng tóm tắt thực phẩm chức năng được công nhận ở Mỹ. Các loại thực Hợp chất Hiệu quả lên Những chứng Cơ quan phẩm chức chức năng sức khỏe tìm minh khoa học cấp chứng năng năng nhận Mì ống, bánh Chất xơ Giảm nguy cơ Đã có TN lâm FDA mì, TĂ nhanh c ủa bệnh mạch sàng chứng công nhận có psyllium psyllium vành tim. minh. Bánh mì nguyên Chất xơ Giảm nguy cơ Đã có TN lâm FDA hạt, ngũ cốc xơ ung thư và sàng chứng công nhận cao bệnh tim minh. mạch. Nước uống với Vitamin E, Cải thiện toàn Chưa có bằng FDA chất chống oxy C và β- bộ cơ thể. chứng rõ ràng chứng hóa cao caroten Giúp bình nhận thường tim, Cấu trúc/ mạch. chức năng
  8. Bảng tóm tắt thực phẩm chức năng được công nhận ở Mỹ. Loại TP Hợp chất Hiệu quả lên Những chứng Cơ quan cấp chức năng chức năng sức khỏe minh khoa học chứng nhận Cà-rốt β-caroten Giảm nguy cơ Có nghiên cứu FDA chưa ung thư dịch tể xác nhận. Đồng ý. Bông cải xanh Sulforaphane Giảm nguy cơ Có số liệu TN FDA chưa ung thư và nghiên cứu xác dịch tể. nhận. Đồng ý. Cà chua, sản Lycopene Giảm nguy cơ Có NC ung thư FDA chưa phẩm cà chua ung thư tiền trên động vật. xác liệt. nhận. Đồng ý
  9. Mức ăn khuyến cáo một số loại thực phẩm chức năng để có tác dụng lên sức khỏe Thực phẩm/thành phần Mức ăn hàng ngày Sự liên hệ với bệnh tật thực phẩm Giảm nguy cơ ung thư dạ dày và Trà xanh hoặc đen 4 – 6 cốc / ngày esophageal. Giảm cholesterol low-density Protein đậu nành 25 g / ngày lipoprotein (LDL). Protein đậu nành 60 g / ngày Giảm triệu chứng mãn kinh. T ỏi 600 – 900 mg / ngày Giảm huyết áp. Khoảng 1 tép tươi / ngày Giảm cholesterol huyết thanh. Giảm nguy cơ ung thư ruột kết, ung Rau quả 5 - 9 phần nhỏ / ngày thư vú và tiền liệt tuyến. Giảm huyết áp, có hiệu quả lên trao Fructooligosaccharides 3 – 10 g / ngày đổi lipid, cải thiện dạ dày ruột, giảm cholesterol huyết. Cá giàu acid béo ω-3. > 180 g / tuần Giảm nguy cơ bệnh tim. Nước ép nho, rượu vang 230 – 450 g / ngày Giảm đóng cục tiểu huyết cầu máu đỏ.
  10. Qui định về tên gọi và dán nhãn - Dán nhãn sản phẩm là giấy cam kết của nhà sản xuất với khách hàng được sự công nhận của cơ quan quản lý nhà nước, là cơ sở để quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm. - Dán nhãn đối với thực phẩm chức năng rất cần thiết để hướng dẫn người tiêu dùng biết cách sử dụng thực phẩm chức năng phù hợp với tình trạng sức khỏe của mình, để phòng chống bệnh tật trong trường hợp cụ thể. - Dán nhãn còn mang tính chất quảng cáo, nhưng phải hoàn toàn đúng với tác dụng thực mà thực phẩm chức năng mang lại, không nên noi quá ́ mức khả năng cua no. ̉ ́
  11. Panel trinh bay thực phẩm ̀ ̀ Bang 1. Chiêu cao tôi thiêu cua những số và những chữ cai ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ́ Diên tich cua Panel cơ ̣ ́ ̉ ̀ ́ Chiêu cao tôi thiêủ ̀ ́ ̉ Chiêu cao tôi thiêu; thông tin ban̉ cua số và chữ ̉ san phâm, khuôn trên bề ̉ ̉ cai ́ ̣ măt hôp̣ < 32 cm2 1.6 mm 3.2 mm > 32 cm2 < 161 cm2 3.2 mm 4.8 mm > 161 cm2 < 645 cm2 4.8 mm 6.4 mm > 645 cm2 > 2,581 cm2 6.4 mm 7.9 mm > 2,581 cm2 12.7 mm 14.3 mm Biêu tượng: ≤ nhỏ hơn hoăc băng; < nhỏ hơn; > lớn hơn. ̉ ̣ ̀ Nguôn: Goi đông đêu và theo qui đinh dan nhan, được châp nhân bởi Hôi ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̃ ́ ̣ ̣ nghị Quôc gia về trong lượng và sự đo lường. ́ ̣
  12. Panel thông tin IP (Information Panel) Mặt trước hộp Mặt sau hộp
  13. ̣ ̣ Liêt kê nguyên liêu • Danh sach nguyên liêu trên nhan là tât cả nguyên liêu ́ ̣ ̃ ́ ̣ được sử dung để san xuât ra loai thực phâm nay và ̣ ̉ ́ ̣ ̉ ̀ được thể hiên băng trong lượng cua nguyên liêu đã liêt ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ kê. Trong đó nguyên liêu có trong lượng lớn nhât phai ̣ ̣ ́ ̉ liêt kê đâu tiên, thứ tự như vây đên nhỏ nhât. ̣ ̀ ̣ ́ ́ • Danh sach nguyên liêu trên panel cung môt phia, tôt ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ nhât có cho tên và đia chỉ cua nhà san xuât, bao goí va ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ́ phân phôi. Chinh vì vây mà danh sach nguyên liêu trên ́ ́ ̣ ́ ̣ cung panel thông tin IP. Nêu như công bố thanh phân ̀ ́ ̀ ̀ dinh dưỡng thì ở phia trên, con phia dưới thì tên và đia ́ ̀ ́ ̣ chỉ cua nhà san xuât, đong goi và phân phôi. Nêu độ l ớn ̉ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ san phâm nhỏ 1 – 15 inch chiêu cao thì yêu câu đoc ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ được dễ dang. ̀
  14. Tuyên bố cua nhà san xuât ̉ ̉ ́ (Manufacturer’s Statement) Nhan thực phâm cân phai có tuyên bố cua nhà san ̃ ̉ ̀ ̉ ̉ ̉ xuât (manufacturer’s statement). Tuyên bố nay ́ ̀ ̀ bao gôm (Figure 2.): • 1. Tên và đia chỉ cua nhà may san xuât, đong goi ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ́ ̣ hoăc nhà phân phôi. ́ • 2. Địa chỉ đường, nếu không thì phải cho số telephone trong danh bạ điện thoại. • 3. Thành phố hoặc thị trấn. • 4. Nếu xuất đi trên thị trường Thế giới phải cho biết tên Quốc gia. • 5. Code mã vùng (để có thể liên hệ trên Thế giới giữa các nước).
  15. Panel dinh dưỡng (Nutrition Fact Panel) Đây là Panel cung câp cho người tiêu thụ những chỉ tiêu ́ dinh dưỡng đơn gian, chưa có những hướng dân chi tiêt ̉ ̃ ́ về cac thanh phân cac hoat chât chức năng có giá trị ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ phong bênh, chỉ ap dung cho nh ững thực phâm thông ̀ ̣ ́ ̣ ̉ dung.̣ Không đoi hoi những cam kêt cua nhà san xuât về tac ̀ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ́ dung cua thực phâm lên sức khoe, phong chông bênh ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ̣ tât theo hướng cụ thể nao đó (xem hinh 3a). ̣ ̀ ̀ Loai Panel đơn gian nay cung chia lam 2 kiêu: ̣ ̉ ̀ ̃ ̀ ̉ - Kiêu Panel chưa có chứng nhân hiêu quả cua thực ̉ ̣ ̣ ̉ phâm lên sức khoe. ̉ ̉ - Kiêu Panel có nhứng nhân môt vai chỉ tiêu nao đó buôt ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ phai nêu ra trong Panel (xem hinh 3b) ̀
  16. Hinh 3a: Mâu Panel đơn gian ̀ ̃ ̉ Hinh 3b: Mâu Panel đơn gian khi được chứng nhân ̀ ̃ ̉ ̣ Nutrition Facts Nutrition Facts Serving Size 8 fl oz (240 mL) Serving Size 8 fl oz (240 mL) XX XX Servings Per Container Servings Per Container Amount per Serving Amount per Serving Calories 120 Calories 120 % Daily Value* % Daily Value* Total Fat 0g 0% Total Fat 0g 0% Sodium 60mg 3% Sodium 60mg 3% Total Carbohydrate 30g 10% Potassium 135mg 4% Sugars 30g Total Carbohydrate 30g 10% Protein 0g Sugars 30g Vitamin C 6% Iron 2% Protein 0g *Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. Vitamin C 6% Iron 2% Not a significant source of calories from fat, saturated fat, trans fat, cholesterol, dietary fiber, vitamin A and calcium. *Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet.
  17. ̃ ̉ ́ Mâu Panel chuân ngăn ̃ ̉ ̀ Mâu Panel chuân dai (Short Standar Format) (Long Standard Format) Nutrition Facts Nutrition Facts Serving Size 8 fl oz (240 mL) Servings Serving Size 8 fl oz (240 mL) XX XX Per Container Servings Per Container Amount per Serving Amount per Serving Calories 120 Calories from fat 0 Calories 120 Calories from fat 0 % Daily Value* % Daily Value* Total Fat 0g 0% Total Fat 0g 0% Satured Fat 0g Satured Fat 0g 0% 0% Trans Fat og Trans Fat og Cholesterol og 0% Cholesterol og 0% Sodium 60mg 3% Sodium 60mg 3% Potassium 135 4% Potassium 135 4% Total Carbohydrate30g 10% Total Carbohydrate 30g 10% Dietary Fiber 0g 0% Dietary Fiber 0g 0% Sugars 30g Sugars 30g Protein 0g Protein 0g Vitamin A 0% Vitamin C 6% Vitamin A 0% Vitamin C 6% Calcium 0% Iron 2% Calcium 0% Iron 2% *Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie *Percent Daily Values are based on a 2,000 calorie diet. diet. Your daily values may be higher or lower depending on your calorie needs
  18. Tiếp theo mẫu Panel chuẩn dài Calorie needs: Calories: 2,000 2,500 Total Fat Less than: 65g 80g Sat Fat Less than: 20g 25g Cholesterol Less than: 300mg Sodium Less than: 2,400mg Potassium 3,500mg Total Carbohydrate 300g 375g Dietary fiber 25g 30g Calories per gram: Fat 9 . Carbonhydrate 4 . Protein 4
  19. . Dan nhan thực phâm biên đôi gen, môt yêu ́ ̃ ̉ ́ ̉ ̣ câu chinh đang cua người tiêu dung ̀ ́ ́ ̉ ̀ Yêu cầu công bố thực phẩm biến đổi gen như sau: 1. Đậu nành kháng thuốc diệt cỏ. 2. Đậu nành có Oleic cao (High Oleic Soybean) 3. Bắp kháng côn trùng (Insect Resistant Corn) 4. Bắp kháng thuốc diệt cỏ (Herbicide Tolerant Corn) 5. Bắp kháng côn trùng và thuốc diệt cỏ 6. Cải kháng thuốc diệt cỏ (Herbicide Tolerant Canola) 7. Khoai tây kháng côn trùng (Insect Resistant Potato) 8. Bông vải kháng thuốc diệt cỏ (Herbicide Tolerant Cotton) 9. Bông vải kháng côn trùng (Insect Resistant Cotton) 10. Củ cải đường kháng thuốc diệt cỏ (Herbicide Tolerant Beet)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản