
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN
KHOA Y DƯỢC - TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN TIỀN LÂM SÀNG
GIÁO TRÌNH
SỨC KHOẺ MÔI TRƯỜNG VÀ
VỆ SINH PHÒNG BỆNH
DÙNG ĐÀO TẠO CHO Y SỸ ĐA KHOA TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

LỜI NÓI ĐẦU
Sức khỏe môi trường và Vệ sinh phòng bệnh là những lĩnh vực
then chốt trong việc bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng. Với vai trò
quan trọng của mình, Y sỹ đa khoa không chỉ tập trung vào việc chẩn
đoán và điều trị bệnh mà còn phải đóng góp tích cực vào công tác
phòng ngừa bệnh tật và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường sống.
Nhận thức sâu sắc về tầm quan trọng này, giáo trình “Sức khỏe môi
trường và Vệ sinh phòng bệnh” đã được biên soạn nhằm trang bị cho
sinh viên những kiến thức nền tảng và kỹ năng cần thiết để thực hiện tốt
các nhiệm vụ này.
Giáo trình này bao gồm các nội dung cơ bản và nâng cao về mối
quan hệ giữa môi trường và sức khỏe con người, các yếu tố nguy cơ
môi trường, cũng như các biện pháp vệ sinh phòng bệnh. Nội dung
được trình bày một cách khoa học, rõ ràng và dễ hiểu, từ các nguyên lý
cơ bản đến các ứng dụng thực tiễn trong việc đánh giá và kiểm soát các
yếu tố nguy hại môi trường. Ngoài ra, giáo trình cũng cung cấp các
phương pháp tiếp cận và kỹ thuật vệ sinh hiện đại, phù hợp với điều kiện
và thực trạng y tế tại Việt Nam.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã nỗ lực cập nhật các kiến
thức mới nhất, kết hợp với kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực sức khỏe
môi trường và vệ sinh phòng bệnh. Giáo trình không chỉ dừng lại ở việc
truyền đạt lý thuyết mà còn chú trọng đến việc phát triển kỹ năng thực
hành qua các tình huống lâm sàng, bài tập thực tế và các ví dụ cụ thể.
Qua đó, sinh viên sẽ được chuẩn bị tốt nhất để áp dụng những kiến thức
này vào thực tiễn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ
sức khỏe cộng đồng.
Chúng tôi hy vọng rằng, giáo trình “Sức khỏe môi trường và Vệ
sinh phòng bệnh” sẽ là một công cụ học tập hữu ích cho các sinh viên Y
sỹ đa khoa, đồng thời là tài liệu tham khảo có giá trị cho các Y sỹ trong
quá trình hành nghề. Chúng tôi cũng rất mong nhận được những ý kiến
đóng góp từ quý bạn đọc để có thể tiếp tục hoàn thiện và nâng cao chất
lượng giáo trình trong các lần tái bản tiếp theo.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô, các đồng nghiệp và
các chuyên gia đã đóng góp ý kiến quý báu trong quá trình biên soạn
giáo trình này.
Khoa Y Dược, Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn

Trang
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG SỨC KHOẺ MÔI TRƯỜNG.......................................................7
BÀI 2: ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ ....................................................................................16
BÀI 3: NƯỚC SẠCH VÀ Ô NHIỄM NƯỚC .............................................................24
BÀI 4: Ô NHIỄM ĐẤT.................................................................................................31
BÀI 5: Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ...................................................................................39
BÀI 6: VỆ SINH AO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP .......................................47
BÀI 7: VỆ SINH TRƯỜNG HỌC................................................................................56
BÀI 8: VỆ SINH BỆNH VIỆN.....................................................................................64
BÀI 9: QUẢN Ý VÀ XỬ Ý RÁC THẢI .................................................................72 BÀI
10: NHỮNG VẤN ĐỀ SỨC KHOẺ CỦA MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI80 TÀI
IỆU THAM KHẢO.............................................................................................94
1. ên môn học: ôi trường và sức khỏe
2. ã môn học: 430313
hời gian thực hiện môn học: 30 giờ ( ý thuy t: 29 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 0 giờ; Ki m tr : 01 giờ)
4. Vị trí, tính chất của môn học:
4 1 Vị trí: Môn học này thuộc kh i ki n thức chuyên môn ngành, nghề
4.2. ính chất: Giáo trình này cung cấp cho ng ời học ki n thức về các y u t môi tr
ờng và ảnh h ởng củ các y u t môi tr ờng n sức khoẻ Vận dụng những ki n thức ã học vào
việc bảo vệ và nâng c o sức khoẻ cá nhân, gi ình và cộng ồng Phát hiện, báo cáo và r các
hành ộng khắc phục ph h p các nguy c củ môn tr ờng i với sức khỏe cá nhân và cộng ồng
3.3. Ý nghĩa và vai trò của môn học: Sức khỏe môi tr ờng vệ sinh là môn học
chuyên môn ngành nghề cung cấp cho ng ời học các ki n thức c bản về môi tr ờng tác ộng
n sức khỏe con ng ời Đồng thời giúp ng ời học hình thành và rèn luyện tác phong nghiêm
túc, thận trọng, chính xác, kho học trong học tập và thực hành trên lâm sàng.
4. ục tiêu môn học:
4.1. Về kiến thức:
A1 Trình bày c các ịnh nghĩ về sức khoẻ, môi tr ờng Giải thích c m i liên qu n giữ
môi tr ờng - sức khoẻ và biện pháp nâng c o sức khoẻ, dự phòng bệnh tật
A2 Trình bày c một s cách ứng phó và bảo vệ môi tr ờng, tránh những ảnh h ởng
xấu tới sức khoẻ, phòng ch ng dịch bệnh Phân tích c một s biện pháp về vệ sinh n toàn l o
ộng, vệ sinh tr ờng học, bệnh viện và trạm y t
4.2. Về kỹ năng:
B. Áp dụng ki n thức ã học vào việc ánh giá những th y ổi tiêu cực củ môi tr ờng và
ảnh h ởng củ những th y ổi ó; xây dựng c ph ng án ph h p phòng tránh c các bệnh do môi
tr ờng gây r cho cá nhân và cộng ồng
4.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
C1 Th hiện c năng lực tự học, tự nghiên cứu trong học tập
C2 Chịu trách nhiệm về k t quả học tập củ bản thân; ý thức trách nhiệm trong công
tác chuyên môn sau này.

5. ội dung môn học:
5.1. hương trình khung
Mã MH ên môn học ố tín
chỉ
hời gian học tập (giờ)
ổng
số
rong đó
Lý
thuyết
hực
hành/thực
Kiểm
tra
1
tập/thí
nghiệm/
bài
tập/thảo
luận
I ác môn học chung 22 435 157 255 23
430301 Chính trị 4 75 41 29 5
430302 Ti ng nh 6 120 42 72 6
430303 Tin học 3 75 15 58 2
430304 Giáo dục th chất 2 60 5 51 4
430305 Giáo dục qu c phòng - an
ninh 5 75 36 35 4
430306 Pháp luật 2 30 18 10 2
II ác môn học chuyên môn 96 2655 654 1924 77
II.1 ôn học cơ sở 31 585 332 230 23
430307 Sinh học 2 45 14 29 2
430308 Hó học - Hóa sinh 3 45 42 0 3
430309 Giải phẫu - Sinh lý 3 60 29 29 2
430310 Vi sinh ký sinh trùng 3 60 29 28 3
430311 D c lý 1 15 14 0 1
430312 Y ức 2 30 29 0 1
430313 ôi trường và sức khoẻ 2 30 29 0 1
430314 Tổ chức và Q YT 2 30 29 0 1
430315 Gi o ti p - GDSK 3 60 29 29 2
430316 Dinh d ỡng ti t ch 2 30 29 0 1
430317 Điều d ỡng c sở 4 90 29 58 3

430318 Xác suất th ng kê 2 45 15 29 1
430319 KSNK 2 45 15 28 2
II.2 ôn học chuyên môn 61 1950 303 1598 49
430320 Thực hành lâm sàng kỹ
thuật iều d ỡng 2 90 0 86 4
430321 CS sức khỏe phụ nữ và n
m học 3 60 29 29 2
430322 CSBM thời kỳ m ng th i 3 60 29 29 2
430323 CSBM chuy n dạ ẻ 5 105 44 58 3
430324 CSBM s u ẻ 3 45 43 0 2
2
430325 CSSK trẻ em 4 75 44 29 2
430326 TH lâm sàng Sản vòng 1 4 180 0 176 4
430327 TH lâm sàng Sản vòng 2 4 180 0 176 4
430328 TH lâm sàng Nhi 4 180 0 176 4
430329 TH lâm sàng CSSKSS 4 180 0 176 4
430330 Quản lý iều d ỡng 3 60 29 29 2
430331 CSSKSS cộng ồng 3 105 13 90 2
430332 Thực tập lâm sàng nghề
nghiệp 6 270 0 266 4
430333 NCKH 2 45 15 29 1
430334 DSKHHGĐ – Phá thai
an toàn 2 45 14 29 2
430335 CSSK ng ời lớn 3 45 28 15 2
430336 TH lâm sàng CSSK ng ời
lớn 4 180 0 176 4
430337 Ti ng nh chuyên ngành 2 45 15 29 1
II.3 ôn học tự chọn 4 120 19 96 5
Nhóm 1
430338 CSNB Truyền nhiễm 2 30 19 10 1
430339 TH lâm sàng CSNBTN 2 90 0 86 4

