
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1. Thành phần CTR từ hộ gia đình của một số thành phố .................. 15
Bảng 4.1. Tổng hợp lượng phát sinh rác thải sinh hoạt tại địa bàn thị trấn Chợ
Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn ............................................... 29
Bảng 4.2. Lượng rác thải phát sinh tại các hộ gia đình ................................... 32
Bảng 4.3. Thành phần rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Chợ Mới ......... 33
Bảng 4.4 Nhân lực phục vụ cho công tác thu gom RTSH .............................. 35
Bảng 4.5 Các hình thức thu gom RTSH của các hộ gia đình trên địa bàn thị
trấn Chợ Mới ................................................................................... 38
Bảng 4.6: Tình hình thu gom, vận chuyển CTRSH năm 2016 của thị trấn Chợ
Mới và các xã lân cận. .................................................................... 39
Bảng 4.7: Trang thiết bị phục vụ cho công tác thu gom RTSH ...................... 40
Bảng 4.8: Mức thu phí vệ sinh môi trường đang áp dụng tại thị trấn Chợ Mới ...... 41
Bảng 4.9: Đánh giá tình hình thu phí VSMT trên địa bàn thị trấn Chợ Mới ...... 42
Bảng 4.10: Đánh giá của cộng đồng dân cư về công tác quản lý RTSH tại địa
phương ............................................................................................ 48
Bảng 4.11 Tỷ lệ đánh giá của người dân về mức độ ảnh hưởng của RTSH đến
môi Trường, mỹ quan đường phố ................................................... 48
Bảng 4.12. Sự tham gia của cộng đồng trong công tác thu gom rác trên địa
bàn thị trấn Chợ Mới ....................................................................... 49
Bảng 4.13 Tình hình phân loại rác của các hộ gia đình trên địa bàn thị trấn
Chợ Mới .......................................................................................... 50