Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Y BAN NHÂN DÂN Ố Ả THÀNH PH H I PHÒNG
ả H i Phòng , ngày 17 tháng 01 năm 2020 S : ố 02/2020/QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
Ộ Ủ Ả Ạ Ả Ế Ộ Ố Ề Ị Ủ Ủ Ố Ị Ử Ổ Ổ S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A QUY CH QU N LÝ HO T Đ NG QU NG CÁO Ế Ố Ả Ờ NGOÀI TR I TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH H I PHÒNG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH S 2307/2016/QĐUBND NGÀY 13 THÁNG 10 NĂM 2016 C A Y BAN NHÂN DÂN Ố Ả THÀNH PH H I PHÒNG
Ủ Ố Ả Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H I PHÒNG
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ả Căn c Lu t Qu ng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012;
ứ ậ ả ậ ạ Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ườ ộ Căn c Lu t Giao thông đ ng b ngày 13 tháng 11 năm 2008;
ứ ự ậ Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
ứ ậ ấ Căn c Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
ầ ư ứ ậ Căn c Lu t Đ u t ngày 26 tháng 11 năm 2014;
ứ ủ ủ ố ị ị ị ộ ố ề ủ ế ậ ả Căn c Ngh đ nh s 181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Qu ng cáo;
ị ị ố ứ ủ ủ ị ạ ự ạ ả ị ị ể ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ử Căn c Ngh đ nh s 158/2013/NĐCP ngày 12 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh x ị ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c Văn hóa, Th thao và Du l ch và Qu ng cáo; Ngh đ nh ố ố s 28/2017/NĐCP ngày 20 tháng 3 năm 2017 s a đ i b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 158/2013/NĐCP ngày 12 tháng 11 năm 2013;
ư ố ủ ộ ậ ướ ự ế ả ị t và h ị ố ế ị ị ể s 10/2013/TTBVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 c a B Văn hóa, Th ộ ố ề ủ ệ ng d n th c hi n m t s đi u c a Lu t Qu ng cáo và ủ ủ t thi ị ộ ố ề ủ ậ ả ứ Căn c Thông t ẫ thao và Du l ch quy đ nh chi ti Ngh đ nh s 181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti hành m t s đi u c a Lu t Qu ng cáo;
ự ộ s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 c a B Xây d ng ban hành Quy ự ề ắ ặ ươ ệ ờ ủ ả ng ti n qu ng cáo ngoài tr i ư ố ứ Căn c Thông t ố ậ ẩ ỹ chu n k thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph QCVN17:2018/BXD;
ề ị ủ ở ạ ờ ể ố ẩ ố ị Theo đ ngh c a S Văn hóa và Th thao t i T trình s 50/TTrSVH&TT ngày 29/7/2019, Công ố văn s 43/SVHTTQLVH ngày 07/01/2020; Báo cáo th m đ nh s 41/BCTĐSTP ngày 29/7/2019 ủ ở ư c a S T pháp.
Ế Ị QUY T Đ NH:
ử ổ ộ ố ề ủ ạ ộ ế ả ờ S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy ch qu n lý ho t đ ng qu ng cáo ngoài tr i trên ổ ố ả ả ế ị ố ố ư ủ Ủ Đi u 1.ề ị đ a bàn thành ph H i Phòng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2307/2016/QĐUBND ngày 13 tháng 10 năm 2016 c a y ban nhân dân thành ph nh sau:
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 1. Kho n 1 Đi u 4 đ
ả ả ữ ả ộ ch y ch , màn hình chuyên qu ng cáo, băng rôn, ươ ể ượ ươ ng, mô hình và các ph ng ệ ử ạ ữ ng ti n qu ng cáo d ng ch , hình, lô gô bi u t ậ ả ả ị ể ệ ủ “1. B ng qu ng cáo, h p đèn, b ng đi n t ạ ệ ệ bi n hi u, các ph ả ti n qu ng cáo khác theo quy đ nh c a pháp lu t.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 2. Kho n 5 Đi u 5 đ
ừ ề ầ ầ ặ ở ơ 08 t ng tr lên ho c ít h n 8 t ng nh ng cao ặ ề ấ ầ ầ ế ế ầ ư “5. Công trình cao t ng là công trình có chi u cao t ơ h n 28m và công trình th p t ng là công trình có chi u cao đ n 07 t ng ho c cao đ n 28m.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 3. Đi u 6 đ
ự ề ả “Đi u 6. Khu v c không qu ng cáo
ử ắ ả ượ ế ử ạ ạ ị c x p h ng; di tích l ch s cách m ng; ơ ặ ượ ơ ở ưở ệ ị 1. Di tích l ch s văn hóa, danh lam, th ng c nh đã đ khuôn viên n i đ t t ng đài, bia t ng ni m và c s tôn giáo.
ụ ở ủ ổ ứ ấ ả ị ạ ị ch c chính tr , chính tr xã h i, doanh tr i ụ ở ủ ổ ứ ụ ở ề ọ ố ch c ệ ướ ạ ộ ơ ướ 2. Tr s c a các c quan Đ ng, Nhà n c các c p, t ế quân đ i, tr s công an, khu v c tr ng y u v qu c phòng an ninh, tr s c a các t qu c t ộ ố ế ơ , c quan đ i di n n ự c ngoài.
ữ ướ ạ ườ ứ ủ ộ , an toàn xã h i khác; che khu t t m nhìn c a ng i đi n, an toàn phòng cháy ch a cháy, hành lang an toàn đê bao và các hình i tham gia giao ứ ể ệ ệ ự 3. Khu v c an toàn l ậ ự ả th c qu ng cáo vi ph m tr t t ệ ấ thông, che khu t bi n báo hi u, đèn tín hi u giao thông; t ấ ầ ạ ơ ườ i n i đ ng giao nhau cùng m c.
ự ạ ườ ố 4. Khu v c ph m vi hành lang an toàn đ ng cao t c.
ư ơ ớ g p ngoài n i bán hàng, tr ng bày và gi ạ ả ệ ả ả ẩ ưở c quy ho ch cho qu ng cáo rao v t làm nh h i thi u s n ph m; treo ế ặ ng đ n ượ ộ ỹ ạ ờ ơ ờ ấ r i, t 5. Không phát các lo i t ị ữ ạ ả dán qu ng cáo t i nh ng v trí không đ ậ ự an toàn giao thông, xã h i. m quan, tr t t
ệ ả ộ ườ 6. Không qu ng cáo băng rôn trên cây xanh, c t đi n và ngang qua đ ng giao thông.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 4. Đi u 7 đ
ề ế ả ự ạ “Đi u 7. Khu v c h n ch qu ng cáo
ườ ng Nhà hát thành ph , D i trung tâm thành ph (tính t ầ h t ph n sân ố ả ố ế ả ể ố ế ừ ế ầ ễ ạ ậ ư Nguy n Khuy n Tr n Phú và Lê Đ i ự 1. Khu v c Qu ng tr ỹ Trung tâm Tri n lãm và M thu t thành ph đ n ngã t
ầ ế ạ ừ ư ụ (đo n t ngã t ư ỳ ồ , Đinh Tiên Hoàng (đo n t ư ụ ế ầ Quang Trung ư ạ ừ ; các qu ng tr ụ Đinh Tiên Hoàng Phan Chu Trinh) ề ế ậ ộ ố ngã t Đinh ả ườ ng, ụ ụ ữ c tuyên truy n, c đ ng tr c quan ph c v nh ng ự ạ ộ ự ệ ượ ổ ộ ổ ợ ị c ề ẩ ạ ) và các tuy n ph : Hoàng Văn Th ố Hành Tr n H ng Đ o Hoàng Văn Th K Đ ng) Hoàng Văn Th đ n ngã t ư ạ ư Tiên Hoàng Tr n H ng Đ o đ n ngã t ệ ượ công viên thu c thành ph và qu n, huy n đ ả ộ ự ệ s ki n chính tr xã h i, qu ng cáo cho nhà tài tr trong khuôn kh ho t đ ng s ki n đ ấ c p có th m quy n cho phép.
ả ả ả ủ ộ ị ự ệ ế ườ ặ ượ ơ 2. Ho t đ ng qu ng cáo trên m t sông, h cho các s ki n ph i đ m b o an toàn giao thông ườ đ ồ ả c c quan qu n lý tuy n đ ả ạ ộ ủ ộ ị ng th y n i đ a và đ ng th y n i đ a cho phép.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 5. Đi u 8 đ
ề ả ả ả “Đi u 8: Qu ng cáo trên băng rôn, b ng qu ng cáo
ả ự ả ề ệ ị ệ ặ ả ử ề ấ ố ủ ướ ị ệ ề ả ộ ủ ả ạ ỹ ủ ệ ạ ẩ ố ẩ ơ ả 1. Vi c đ t b ng qu ng cáo và treo băng rôn ph i tuân th quy đ nh v khu v c b o v di tích ị i đi n qu c gia; không che khu t báo l ch s , văn hóa, hành lang an toàn giao thông, đê đi u, l ỉ ẫ ệ hi u giao thông, b ng ch d n công c ng; tuân th quy đ nh v an toàn giao thông và ph m vi ả ậ ủ ả b o v trên không; và ph i tuân th quy ho ch qu ng cáo c a thành ph và quy chu n k thu t ề do c quan có th m quy n ban hành.
ể ệ ỉ ủ ả ả ả ả ị ườ ả ự ẩ ệ 2. Các s n ph m qu ng cáo th hi n trên b ng qu ng cáo, băng rôn ph i ghi rõ tên, đ a ch c a ng i th c hi n.
ả ổ ộ ề ả ả ộ ị ữ ả ộ ị 3. Qu ng cáo trên b ng qu ng cáo, băng rôn có n i dung tuyên truy n, c đ ng chính tr , chính sách xã h i ph i tuân theo nh ng quy đ nh sau:
ể ả ặ ở ư ủ ả ướ phía d ố ớ i cùng đ i v i ườ ả ố ớ ệ ọ ả a) Bi u tr ng, lôgô, nhãn hi u hàng hóa c a ng i qu ng cáo ph i đ t ả b ng qu ng cáo, băng rôn d c và phía bên ph i đ i v i băng rôn ngang.
ệ ư ủ ể ệ ườ ả i qu ng cáo không quá ệ ể ệ ủ b) Di n tích th hi n c a bi u tr ng, lôgô, nhãn hi u hàng hóa c a ng ả ả 20% di n tích b ng qu ng cáo, băng rôn.
ả ễ ể ả ắ ọ ờ ố i ộ 4. N i dung qu ng cáo trên băng rôn ph i d hi u, ng n g n, súc tích; th i gian treo băng rôn t đa 15 ngày.
ệ ự ệ ố ề ạ ậ ổ ứ ả ố ự ệ ả ả ch c, cá nhân th c hi n qu ng cáo ph i th a thu n ệ ủ ầ ư ắ ặ ệ ố ủ ỏ ệ ề ế ớ ị l p đ t h th ng giá treo băng rôn v các chi phí liên quan đ n vi c treo, tháo ả ờ 5. Khi th c hi n tuyên truy n, qu ng cáo trên h th ng giá treo băng rôn quy ho ch c a các ậ qu n, huy n trên đ a bàn thành ph , các t giá v i ch đ u t ả ỡ d và qu n lý băng rôn trong th i gian qu ng cáo.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 6. Kho n 2 Đi u 9 đ
ỉ ả ế ạ ả ỗ ướ ể ạ ớ ừ ả c phù h p v i quy ho ch qu ng cáo và tuân theo quy đ nh ộ ủ ự ộ i Thông t ự ề ệ ẩ ắ ặ ả ố ờ ỹ ng ti n qu ng cáo ngoài tr i “2. Trong khuôn viên các nhà ga, sân bay, b n xe, bãi đ xe, tr m d ng ngh , b ng qu ng cáo, ị ị ợ đèn h p có v trí, ki u dáng, kích th ư ố ạ s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 c a B Xây d ng ban hành Quy t ươ ậ chu n k thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph QCVN17:2018/BXD.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 7. Đi u 10 đ
ề ả ạ ở ẻ “Đi u 10. Qu ng cáo t i các công trình, nhà riêng l
ấ ươ (tr các ph ể ượ ặ ệ ữ ạ ả ợ ng) ừ ở i công trình, nhà ả . Vi c qu ng cáo t ả ệ ng ti n qu ng cáo ớ ị ph i phù h p v i v trí, quy ướ ề ặ ể ả 1. Không qu ng cáo trên nóc nhà ho c che l p nóc nhà, mái nhà ạ d ng ch , hình và bi u t mô, kích th c b m t công trình, hình th ngôi nhà.
ẻ ị ạ i các công trình, nhà i Quy ẩ ệ ắ ỹ ặ ả ậ ặ ạ ự ề ắ ở riêng l ả ệ ờ ươ theo quy đ nh t ng ti n qu ng cáo ngoài tr i s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 ự ộ ả 2. Vi c l p đ t b ng qu ng cáo đ t t ặ ố chu n k thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph ư ố QCVN17:2018/BXD ban hành kèm theo Thông t ủ c a B Xây d ng.”
ử ề ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 8. S a tên Đi u 12 và Kho n 3 Đi u 12 đ
ề ả ả “Đi u 12. Qu ng cáo trên d i phân cách
ờ ệ ừ ế ườ ả ng ti n qu ng cáo ngoài tr i trên t ng tuy n đ ng ph i đ m b o phù h p v i đ a ả ợ ụ ể ớ ị ộ ị ế ả ự ị ươ ụ ể ủ ượ ự ủ ả ả ượ ự ồ ệ ể ị ị ả ể ự ả ả ế ị ị ặ ả ả ả ả 3. Các ph ọ ả hình c th c a khu v c và c nh quan đô th . Qu ng cáo băng rôn d c trên các tr đi m, c t đèn ủ ở ủ c s đ ng ý c a ch s c quy đ nh trong các khu v c c a d i phân cách ph i đ chi u sáng đ ự ậ ế ướ ị ặ ơ ữ c pháp lu t n u có s h u ho c đ n v qu n lý đ a đi m treo băng rôn và ch u trách nhi m tr ự ề ị ấ tranh ch p v đ a đi m treo băng rôn, đ m b o các quy đ nh trong lĩnh v c xây d ng và giao ở ườ ự ắ thông, không g n ánh sáng, thi i tham gia giao t b làm gi m s chú ý ho c gây c n tr ng thông.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 9. Đi u 13 đ
ế ườ ọ ề ả ủ ộ ị ườ “Đi u 13. Qu ng cáo d c theo tuy n đ ng th y n i đ a, trong các công viên và v n hoa
ọ ả ộ ng th y n i đ a: Vi c qu ng cáo thu c ph m vi hành lang an toàn đ ế ườ ả ủ ộ ị ạ ườ ệ ề ủ ng ng th y n i đ a và tuân th quy ủ ườ ủ s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 c a B Xây ắ i M c 2.2.1.4 Thông t ỹ ộ ả ươ ự ề ệ ẩ ặ ố ng ti n qu ng cáo ờ ủ ộ ị 1. D c theo tuy n đ ị ủ ộ ị th y n i đ a ph i tuân th các quy đ nh v an toàn giao thông đ ư ố ụ ạ ị đ nh t ậ ự d ng ban hành Quy chu n k thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph ngoài tr i QCVN17:2018/BXD.
ườ ủ ụ ạ n hoa: Tuân th quy đ nh t s 04/2018/TT ư ố i M c 2.2.1.5 Thông t ậ ề ẩ ộ ố ủ ả ươ ệ ặ ị 2. Trong các công viên, v ỹ ự BXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 c a B Xây d ng ban hành Quy chu n k thu t Qu c gia v xây ờ ắ ự d ng và l p đ t ph ng ti n qu ng cáo ngoài tr i QCVN17:2018/BXD.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 10. Kho n 2 Đi u 14 đ
ờ ạ ậ ượ ể ế ngày nh n đ ớ ể ừ ộ ố ề ủ ả ổ ứ ờ ạ ả ờ ượ ự ệ ả ở c thông báo, n u S Văn hóa và Th thao không ả i b ng văn b n và nêu rõ lý c th c hi n qu ng cáo ả ả ờ ằ ch c, cá nhân đ i thì t ộ “2. Trong th i h n 15 ngày, k t ặ ồ đ ng ý v i thông báo ho c m t s đi u c a thông báo thì ph i tr l do. Quá th i h n trên mà không có văn b n tr l theo n i dung đã thông báo.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 11. Kho n 2 Đi u 15 đ
ả ủ ả ặ ạ ờ ị i ụ ề ậ ả ắ ư ố s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 ươ ự ự ề ệ ẩ ắ ặ ộ ố “2. Qu ng cáo trên màn hình chuyên qu ng cáo l p đ t ngoài tr i: Tuân th theo quy đ nh t Đi u 28 Lu t Qu ng cáo và M c 2.2.2 Thông t ậ ỹ ủ c a B Xây d ng ban hành Quy chu n k thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph ng ti n
ả ự ờ ị ườ ườ ạ ấ ộ ồ qu ng cáo ngoài tr i QCVN17:2018/BXD và các quy đ nh trong lĩnh v c giao thông ế trong ph m vi đ t dành cho đ ng b , tuy n lu ng và hành lang an toàn đ ế ằ (n u n m ủ ộ ị ng th y n i đ a).”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 12. Đi u 16 đ
ể ủ ụ ậ ả ị i Đi u 34 Lu t Qu ng cáo và M c 2.2.3 Thông ệ Tuân th theo quy đ nh t ề ủ ự ẩ ộ ả ươ ự ề ệ ắ ặ ố ờ ề ạ “Đi u 16. Bi n hi u: ỹ ư ố s 04/2018/TTBXD ngày 20 tháng 5 năm 2018 c a B Xây d ng ban hành Quy chu n k t ậ thu t Qu c gia v xây d ng và l p đ t ph ng ti n qu ng cáo ngoài tr i QCVN17:2018/BXD.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 13. Kho n 11 Đi u 17 đ
ở ớ ệ ị ố ợ ơ ở ươ ố ớ ấ ệ ả ng liên quan trong vi c xem xét, đánh giá tính hi u qu ổ ứ ch c, cá nhân xin đ xu t tuyên ế ợ ề ả ụ ứ ệ ị ươ ng ị ủ ộ ế ị ụ ụ ợ ề ạ ổ Ủ ố “11. Ph i h p v i các s , ngành đ a ph ế ị và các c s pháp lý theo quy đ nh đ i v i ki n ngh c a các t truy n ph c v nhi m v chính tr theo hình th c xã h i hóa k t h p khai thác qu ng cáo th m i t ng h p, báo cáo y ban nhân dân thành ph quy t đ nh.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 14. Kho n 3 Đi u 18 đ
ấ ự ệ ậ ị ẩ ấ ề ấ ể ẫ ủ ệ ấ ậ ự ấ ượ ấ ệ ả ẩ ả ả ướ ng d n, ki m tra vi c c p gi y phép xây d ng công ng ấ ấ ề “3. C p gi y phép xây d ng công trình qu ng cáo theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v ự ấ th m quy n c p gi y phép xây d ng; h ề ủ Ủ ộ trình qu ng cáo thu c th m quy n c a y ban nhân dân các qu n, huy n; qu n lý ch t l ự công trình mình c p gi y phép xây d ng.”
ề ả ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 15. Kho n 4 và Kho n 5 Đi u 20 đ
ể ấ ự ứ ạ ờ ả ả ộ ậ ạ ồ ấ ỉ ạ ừ ế c ế ờ ả ạ ầ ạ ể ả ệ ế ấ ả ả ả ạ ể “4. Xem xét đ ch p thu n thi công, xây d ng bi n qu ng cáo t m th i, các hình th c và ho t ườ ộ ườ đ ng qu ng cáo trong ph m vi đ t dành cho đ ng ng b , lu ng tuy n, hành lang an toàn đ ủ ộ ị ượ ể ủ ộ ị th y n i đ a, tr m d ng ngh , tr m trung chuy n xe buýt, nhà ch , c ng b n th y n i đ a đ giao qu n lý đ đ m b o an toàn giao thông và b o v k t c u h t ng giao thông.
ơ ẫ ể ậ ậ ờ ị ướ ạ ộ ồ ơ ấ ườ ộ ồ ả ế ườ ng b , lu ng, tuy n đ ươ ạ ấ ả 5. H ng d n đ n v qu ng cáo l p h s xin ch p thu n thi công bi n qu ng cáo t m th i, các ủ ộ ị ả ho t đ ng qu ng cáo trong ph m vi đ t dành cho đ ng th y n i đ a do ơ c quan Trung ạ ả ng qu n lý.”
ề ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: 16. Kho n 4 Đi u 21 đ
ố ợ ệ ử ụ ớ ở ả ố ụ ụ ạ ộ ư Ủ ả “4. Ph i h p v i S Tài chính tham m u y ban nhân dân thành ph trong vi c s d ng tài s n công ph c v ho t đ ng kinh doanh qu ng cáo.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 17. Đi u 27 đ
ề ố “Đi u 27. Công an thành ph
ố ợ ệ ắ ắ ạ ộ ở ạ ể ợ ữ ậ ả ả ề ạ ng h p vi ph m pháp lu t trong ho t đ ng qu ng cáo, qu n lý ho t ả ớ ở 1. Ph i h p v i S Văn hóa và Th thao, S Thông tin và Truy n thông trong vi c n m b t ườ ử thông tin và x lý nh ng tr ị ộ đ ng qu ng cáo theo quy đ nh.
ố ớ ử ạ ậ ả ờ ố ử ườ ể ự ệ 2. Th c hi n ki m tra, x lý hành vi vi ph m Lu t Qu ng cáo đ i v i nh ng ng ộ ơ ạ i các giao l r i t ữ ị , vòng xoay giao thông trên đ a bàn thành ph , x lý các tr ườ i phát tán t ợ ng h p có hành vi
ườ ậ ự ạ ng s t, vi ph m tr t t an toàn giao thông, ạ ậ ự ộ ườ ng b , đ ệ ự ả ắ ạ ộ vi ph m hành lang an toàn giao thông đ tr t t ộ công c ng, tr t t ậ ự ườ đ ng hè trong th c hi n các ho t đ ng qu ng cáo.
ể ử ơ ở ặ ả ắ ch c, cá nhân, c s kinh doanh l p đ t bi n hi u, b ng qu ng cáo ệ ả ử ả ạ ể ế ị ể ổ ứ 3. Ki m tra, x lý các t ề ở ữ ề không đúng quy đ nh v an toàn phòng cháy, ch a cháy; thông báo k t qu x lý vi ph m v S Văn hóa và Th thao.”
ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ề 18. Đi u 28 đ
ề ả ế ả “Đi u 28: Ban Qu n lý Khu kinh t H i Phòng
ấ ấ ạ ề ạ ố ớ ự ấ ả ồ i, thu h i Gi y phép xây d ng công trình qu ng cáo đ i v i ệ ế ỉ 1. C p, đi u ch nh, gia h n, c p l ự công trình xây d ng trong khu công nghi p, khu kinh t .
ệ ự ụ ề ả ng công trình ấ ấ ượ ự ự ị ệ ế ạ ậ ề theo quy đ nh pháp lu t v xây d ng và phân c p, ệ 2. Th c hi n các nhi m v v qu n lý quy ho ch, xây d ng công trình, ch t l qu ng cáo trong khu công nghi p, khu kinh t ủ ề ủ ơ ề ẩ ả y quy n c a c quan có th m quy n.”
ề ả ả ả ượ ử ổ ư ổ c s a đ i, b sung nh sau: ả 19. Kho n 5, Kho n 6, Kho n 7 và Kho n 8 Đi u 32 đ
ỉ ạ ự ứ ệ ả ướ ạ ộ c trong ho t đ ng ả ờ ị “5. Ch đ o Phòng Văn hóa và Thông tin th c hi n ch c năng qu n lý nhà n qu ng cáo ngoài tr i trên đ a bàn.
ấ ệ ả ậ ị ề ẩ ấ ấ ượ ủ ả ự ấ ả ấ
ấ ự 6. C p gi y phép xây d ng công trình qu ng cáo theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v th m ề ấ quy n c p gi y phép xây d ng; qu n lý ch t l ng công trình qu ng cáo do mình c p gi y phép xây d ng.ự
ự ự ề ổ ộ ả ổ ứ ả ữ ể ả ể ch c, qu n lý các đi m cho phép qu ng cáo rao v t trên nh ng tuy n ả ệ ề ổ ứ ộ ị ặ ờ ủ ể ố ạ ợ ớ 7. Xây d ng và th c hi n Đ án t đi m treo băng rôn và t ế ườ ph , tuy n đ ị ch c và qu n lý các đi m tuyên truy n c đ ng chính tr , ế ố ng thu c đ a bàn phù h p v i quy ho ch qu ng cáo ngoài tr i c a thành ph .
ệ ỉ ạ ố ớ ử ạ ả ờ ị ị ờ ể ổ ứ ưỡ ạ ộ ệ ể ả ạ ố ế ạ ạ i quy t khi u n i, t ả ệ ệ ắ ỡ ế ổ ứ ộ ộ ự ề ệ ứ ể ệ ả ấ ấ ậ ệ 8. Ch đ o vi c ki m tra, phát hi n và x lý k p th i vi ph m đ i v i ho t đ ng qu ng cáo ngoài ự ế ng ch tháo d công trình xây d ng là bi n hi u, b ng qu ng cáo tr i trên đ a bàn. T ch c c ị ả ị vi ph m trên đ a bàn theo quy đ nh; gi cáo thu c ph m vi trách nhi m theo ẫ ề ướ ẩ th m quy n. Tuyên truy n h ch c, doanh nghi p, h kinh doanh th c hi n l p ng d n các t ậ ủ ị ặ đ t bi n hi u theo quy đ nh c a Lu t Qu ng cáo khi c p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.”
ệ ự Hi u l c thi hành Đi u 2.ề
ệ ự ừ ế ị 1. Quy t đ nh này có hi u l c t ngày 31 tháng 01 năm 2020.
ỏ ả ề ề ề ề ế ị ề ề ả ề ề ề ả ả ả ề ề ề ả ề ề ề ả ả ề ề ề ề ố ả ế ả ờ ị ả ạ ộ ố ả ế ị ủ Ủ
ả 2. Quy t đ nh này bãi b : Kho n 1 Đi u 4; Kho n 5 Đi u 5; Đi u 6; Đi u 7; Đi u 8; Kho n 2 Đi u 9; Đi u 10; Tên Đi u 12; Kho n 3 Đi u 12; Đi u 13; Kho n 2 Đi u 14; Kho n 2 Đi u 15; Đi u 16; Kho n 11 Đi u 17; Kho n 3 Đi u 18; Kho n 4, 5 Đi u 20; Kho n 4 Đi u 21; Đi u 27; Đi u 28 Quy ch qu n lý ho t đ ng qu ng cáo ngoài tr i trên đ a bàn thành ph H i Phòng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2307/2016/QĐUBND ngày 13 tháng 10 năm 2016 c a y ban nhân dân thành ph .ố
ố ở
ủ ưở ố ủ ị Ủ ơ ệ ậ ơ ị Đi u 3.ề Th tr ố Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph ; Giám đ c các s , ban, ngành thành ph ; ủ ị Ủ ng các c quan, đ n v liên quan; Ch t ch y ban nhân dân các qu n, huy n; Ch t ch
ườ ổ ứ ệ ị y ban nhân dân các ph ch c, doanh nghi p và cá nhân có liên quan ch u ị ấ ng, xã, th tr n; các t ế ị ệ Ủ trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ủ Ị Ủ Ị Ủ TM. Y BAN NHÂN DÂN KT. CH T CH PHÓ CH T CH
ụ ụ
ụ ả
ộ ư
ạ
ố ộ ạ
Ủ
ắ Lê Kh c Nam
ả
ổ
ư
ậ ơ N i nh n: ư ề Nh Đi u 3; ộ VP CP, B VHTT&DL; ộ C c VHCS&V PC(B VHTT&DL); C c KT Văn b n QPPL (B T pháp); TT TU, TT HĐND TP; CT, các PCT UBND TP; ể Đoàn Đ i bi u Qu c h i t i HP; ố y ban MTTQ VN thành ph ; Các Ban: TU, HĐND TP; Các VP: TU, HĐND TP; Báo H i Phòng, Đài PTTH HP; CVP, các PCVP UBND TP; Các Phòng chuyên viên; Các Chuyên viên UBND TP; Công báo TP, C ng TTĐT TP; L u: VT.