
KI M TOÁN NHÀỂ
N CƯỚ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 03/2019/QĐ-KTNNốHà N i, ngày 16 tháng 9 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
QUY ĐNH TRÁCH NHI M G I BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUY T TOÁN NGÂNỊ Ệ Ử Ế
SÁCH, D TOÁN KINH PHÍ C A CÁC ĐN V ĐC KI M TOÁNỰ Ủ Ơ Ị ƯỢ Ể
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c ngày 24/6/2015;ứ ậ ể ướ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Quy t đnh s 1662/QĐ-KTNN ngày 03/11/2017 c a T ng Ki m toán nhà n c ban hànhứ ế ị ố ủ ổ ể ướ
Quy ch so n th o, th m đnh, ban hành văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n qu n lý c a ế ạ ả ẩ ị ả ạ ậ ả ả ủ
Ki m toán nhà n c;ể ướ
Theo đ ngh c a V tr ng V Pháp ch , V tr ng V T ng h p;ề ị ủ ụ ưở ụ ế ụ ưở ụ ổ ợ
T ng Ki m toán nhà n c ban hành Quy t đnh v quy đnh trách nhi m g i báo cáo tài chính, ổ ể ướ ế ị ề ị ệ ử
báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phí c a các đn v đc ki m toán.ế ự ủ ơ ị ượ ể
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh trách nhi m g i báo cáo tài chính, báo cáo ế ị ị ệ ử
quy t toán ngân sách, d toán kinh phí c a các đn v đc ki m toán.ế ự ủ ơ ị ượ ể
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành sau 45 ngày k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềTh tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c, các đn v đc ki m toán theo ủ ưở ơ ị ự ộ ể ướ ơ ị ượ ể
quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ị ủ ậ ể ướ ổ ứ ị ệ
hành Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Ch t ch n c, các Phó Ch t ch n c;ủ ị ướ ủ ị ướ
- Ch t ch Qu c h i, các Phó Ch t ch Qu c h i;ủ ị ố ộ ủ ị ố ộ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- y ban Th ng v Qu c h i;Ủ ườ ụ ố ộ
- Văn phòng TW và các Ban c a Đng;ủ ả
- VP Ch t ch n c; VP Qu c h i; VP Chính ph ;ủ ị ướ ố ộ ủ
- H i đng dân t c và các y ban c a Qu c h i;ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
- Các Ban c a UBTV Qu c h i;ủ ố ộ
- Các b , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Vi n KSND t i cao, Tòa án nhân dân t i cao;ệ ố ố
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ ủ ể
- Các T p đoàn kinh t , T ng công ty 91;ậ ế ổ
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp;ụ ể ộ ư
- Công báo;
- Lãnh đo KTNN; các đn v tr c thu c KTNN;ạ ơ ị ự ộ
- L u: VưT, PC (03).
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
H Đc Ph cồ ứ ớ
QUY ĐNHỊ
TRÁCH NHI M G I BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUY T TOÁN NGÂN SÁCH, DỆ Ử Ế Ự
TOÁN KINH PHÍ C A CÁC ĐN V ĐC KI M TOÁNỦ Ơ Ị ƯỢ Ể

(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 03/2019/QĐ-KTNN ngày 16 tháng 9 năm 2019 c a T ng Ki mế ị ố ủ ổ ể
toán nhà n c)ướ
Điêu 1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
1. Quy đnh này quy đnh v trách nhi m g i báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d ị ị ề ệ ử ế ự
toán kinh phí c a các đn v đc ki m toán theo quy đnh t i Đi u 58 Lu t Ki m toán nhà n củ ơ ị ượ ể ị ạ ề ậ ể ướ
năm 2015.
2. Quy đnh này không đi u ch nh đi v i:ị ề ỉ ố ớ
a) Các yêu c u cung c p tài li u ph c v ho t đng ki m toán c a Đoàn ki m toán nhà n c ầ ấ ệ ụ ụ ạ ộ ể ủ ể ướ
trong quá trình kh o sát, thu th p thông tin l p k ho ch ki m toán; th c hi n ki m toán ho c ả ậ ậ ế ạ ể ự ệ ể ặ
ki m tra th c hi n ki n ngh ki m toán c a Ki m toán nhà n c.ể ự ệ ế ị ể ủ ể ướ
b) Các yêu c u cung c p tài li u c a Ki m toán nhà n c do nhi m v đt xu t.ầ ấ ệ ủ ể ướ ệ ụ ộ ấ
Điêu 2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
1. Đn v đc ki m toán theo quy đnh t i kho n 3 Đi u 3 Lu t Ki m toán nhà n c năm 2015.ơ ị ượ ể ị ạ ả ề ậ ể ướ
2. Ki m toán nhà n c.ể ướ
3. Các t ch c, cá nhân khác có liên quan đn ho t đng ki m toán.ổ ứ ế ạ ộ ể
Điêu 3. Nguyên t c g i báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phíắ ử ế ự
1. Vi c g i báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phí năm sau ph i đm ệ ử ế ự ả ả
b o k p th i, đy đ, đúng n i dung, đúng đi t ng, đúng th m quy n và tuân th các quy đnh ả ị ờ ầ ủ ộ ố ượ ẩ ề ủ ị
v b o m t c a Nhà n c.ề ả ậ ủ ướ
2. T ch c, cá nhân liên quan có trách nhi m tuân th các quy đnh c a pháp lu t và quy đnh t i ổ ứ ệ ủ ị ủ ậ ị ạ
văn b n này v l p, g i báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phí năm ả ề ậ ử ế ự
sau.
Đi u ề4. G i Báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sáchử ế
1. Các đn v d toán c p I thu c ngân sách trung ng g i Báo cáo quy t toán thu, chi ngân sáchơ ị ự ấ ộ ươ ử ế
thu c ph m vi qu n lý đn Ki m toán nhà n c ộ ạ ả ế ể ướ tr c ngày 01 tháng 10 năm sau.ướ
2. y ban nhân dân c p t nh:Ủ ấ ỉ
a) G i báo cáo quy t toán ngân sách đa ph ng đn Ki m toán nhà n c ử ế ị ươ ế ể ướ tr c ngày 01 tháng 10ướ
năm sau.
b) G i quy t toán ngân sách đa ph ng đn Ki m toán nhà n c ch m nh t là 05 ngày làm ử ế ị ươ ế ể ướ ậ ấ
vi c, k t ngày H i đng nhân dân c p t nh phê chu n quy t toán ngân sách đa ph ng.ệ ể ừ ộ ồ ấ ỉ ẩ ế ị ươ
3. B Tài chính g i Báo cáo quy t toán ngân sách nhà n c đn Ki m toán nhà n c ch m nh t ộ ử ế ướ ế ể ướ ậ ấ
14 tháng sau khi k t thúc năm ngân sách.ế
4. Đi v i các doanh nghi p nhà n c, công ty m , t ng công ty nhà n c n m gi c ph n chi ố ớ ệ ướ ẹ ổ ướ ắ ữ ổ ầ
ph i:ố
a) K t thúc năm tài chính, các đn v l p và g i Báo cáo tài chính, Báo cáo quy t toán thu, chi ế ơ ị ậ ử ế
ngân sách thu c ph m vi qu n lý đn Ki m toán nhà n c trong th i h n 90 ngày, k t ngày ộ ạ ả ế ể ướ ờ ạ ể ừ
k t thúc k k toán năm.ế ỳ ế
b) Các tr ng h p có quy đnh khác v th i đi m l p, phát hành Báo cáo tài chính và Báo cáo ườ ợ ị ề ờ ể ậ
quy t toán thu, chi ngân sách th c hi n g i Báo cáo tài chính, Báo cáo quy t toán thu, chi ngân ế ự ệ ử ế
sách cho Ki m toán nhà n c sau th i đi m l p và phát hành theo các quy đnh riêng.ể ướ ờ ể ậ ị

Đi u 5. G i d toán kinh phíề ử ự
1. B K ho ch và Đu t , B Tài chính và các đn v d toán c p I c a ngân sách trung ng:ộ ế ạ ầ ư ộ ơ ị ự ấ ủ ươ
a) G i Quy t đnh giao d toán ngân sách nhà n c, ph ng án phân b ngân sách trung ng; ử ế ị ự ướ ươ ổ ươ
Quy t đnh giao k ho ch đu t v n ngân sách nhà n c v Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ế ị ế ạ ầ ư ố ướ ề ể ướ ậ ấ
ngày làm vi c sau khi đc Qu c h i thông qua.ệ ượ ố ộ
b) G i các Quy t đnh giao d toán ngân sách nhà n c và phân b K ho ch v n c a Chính ử ế ị ự ướ ổ ế ạ ố ủ
ph , B Tài chính, B K ho ch và Đu t v Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ngày làm vi c ủ ộ ộ ế ạ ầ ư ề ể ướ ậ ấ ệ
sau khi ban hành.
c) G i các quy t đnh giao, phân b k ho ch v n, d toán kinh phí năm sau, các quy t đnh đi uử ế ị ổ ế ạ ố ự ế ị ề
ch nh ho c b sung trong năm (n u có) cho Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ngày làm vi c sau ỉ ặ ổ ế ể ướ ậ ấ ệ
khi ban hành.
2. B Tài chính g i Ki m toán nhà n c:ộ ử ể ướ
a) K ho ch tài chính 05 năm qu c gia giai đo n sau tr c ngày 20 tháng 10 năm th năm c a kế ạ ố ạ ướ ứ ủ ế
ho ch tài chính 05 năm qu c gia giai đo n tr c.ạ ố ạ ướ
b) K ho ch tài chính - ngân sách nhà n c 03 năm tr c ngày khai m c k h p Qu c h i cu i ế ạ ướ ướ ạ ỳ ọ ố ộ ố
năm.
3. B K ho ch và Đu t g i Quy t đnh giao K ho ch v n đu t công trung h n giai đo n ộ ế ạ ầ ư ử ế ị ế ạ ố ầ ư ạ ạ
sau đn Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ngày làm vi c sau khi đc ban hành.ế ể ướ ậ ấ ệ ượ
4. y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng g i các quy t đnh giao, phân b k Ủ ỉ ố ự ộ ươ ử ế ị ổ ế
ho ch v n, d toán kinh phí năm sau và các quy t đnh đi u ch nh ho c b sung trong năm (n u ạ ố ự ế ị ề ỉ ặ ổ ế
có) đn Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ngày làm vi c sau khi đc ban hành.ế ể ướ ậ ấ ệ ượ
5. Các Doanh nghi p nhà n c, Công ty m , T ng công ty nhà n c n m gi c ph n chi ph i: ệ ướ ẹ ổ ướ ắ ữ ổ ầ ố
G i các quy t đnh d toán kinh phí năm sau và các quy t đnh đi u ch nh ho c b sung trong ử ế ị ự ế ị ề ỉ ặ ổ
năm (n u có) cho Ki m toán nhà n c ch m nh t 5 ngày làm vi c sau khi đc ban hành.ế ể ướ ậ ấ ệ ượ
Đi u 6. G i Báo cáo tình hình th c hi n d toán thu, chi ngân sách năm cho Ki m toán nhàề ử ự ệ ự ể
n cướ
1. B Tài chínhộ g i Báo cáo tình hình th c hi n ngân sách nhà n c h ng năm ch m nh t 5 ngàyử ự ệ ướ ằ ậ ấ
sau khi Chính ph trình Qu c h i.ủ ố ộ
2. S Tài chính t nh, thành ph tr c thu c trung ng ở ỉ ố ự ộ ươ g i Báo cáo tình hình th c hi n ngân sách ử ự ệ
nhà n c h ng năm ch m nh t 5 ngày làm vi c sau khi y ban nhân dân c p t nh trình H i đng ướ ằ ậ ấ ệ Ủ ấ ỉ ộ ồ
nhân dân c p t nh.ấ ỉ
Đi u 7. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Các đn v ơ ị tr c thu c Ki m toán nhà n c ự ộ ể ướ có ch c năng ki m toán ho c đc giao nhi m v ứ ể ặ ượ ệ ụ
ki m toán: Th c hi n ki m tra, đôn đc, thu th p, qu n lý, khai thác, s d ng các báo cáo tài ể ự ệ ể ố ậ ả ử ụ
chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phí, báo cáo th c hi n d toán thu, chi ngân ế ự ự ệ ự
sách năm g i v đn vử ề ơ ị; t ch c khai thácổ ứ , s d ng ử ụ và b o m t thông tin ả ậ thông tin theo quy đnh ị
hi n hành c a Nhà n c và Ki m toán nhà n cệ ủ ướ ể ướ .
2. Văn phòng Ki m toán nhà n c: Ch trì, ph i h p t ch c ti p nh n, l u tr , qu n lý tài li u ể ướ ủ ố ợ ổ ứ ế ậ ư ữ ả ệ
g i v Ki m toán nhà n c theo quy đnh.ử ề ể ướ ị
3. Trung tâm tin h c - Ki m toán nhà n c: Ph i h p v i Văn phòng Ki m toán nhà n c th c ọ ể ướ ố ợ ớ ể ướ ự
hi n tin h c hóa các báo cáo tài chính, báo cáo quy t toán ngân sách, d toán kinh phí, báo cáo ệ ọ ế ự
th c hi n d toán ngân sách đ l u tr , qu n lý và khai thác, s d ng.ự ệ ự ể ư ữ ả ử ụ

4. Trong quá trình th c hi n n u có v n đ phát sinh m i ho c khó khăn, v ng m c c n ph n ự ệ ế ấ ề ớ ặ ướ ắ ầ ả
ánh k p th i v V T ng h p Ki m toán nhà n c đ t ng h p báo cáo T ng Ki m toán nhà ị ờ ề ụ ổ ợ ể ướ ể ổ ợ ổ ể
n c s a đi, b sung cho phù h p./.ướ ử ổ ổ ợ

