
KI M TOÁN NHÀỂ
N CƯỚ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 1950/QĐ-KTNNốHà N i, ngày 26 tháng 12 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH CH C DANH, MÃ S NG CH VÀ TIÊU CHU N NGHI P VỊ Ứ Ố Ạ Ẩ Ệ Ụ
CHUYÊN MÔN CÁC NG CH KI M TOÁN VIÊN NHÀ N CẠ Ể ƯỚ
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
Căn c Lu t Cán b , công ch c;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c;ứ ậ ể ướ
Căn c Quy t đnh s 1662/QĐ-KTNN ngày 03/11/2017 c a T ng Ki m toán nhà n c ban hànhứ ế ị ố ủ ổ ể ướ
Quy ch so n th o, th m đnh, ban hành văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n qu n lý c a ế ạ ả ẩ ị ả ạ ậ ả ả ủ
Ki m toán nhà n c;ể ướ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b ,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh ch c danh, mã s ng ch và tiêu chu n ế ị ị ứ ố ạ ẩ
nghi p v chuyên môn các ng ch Ki m toán viên nhà n c.ệ ụ ạ ể ướ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềTh tr ng các đn v tr c thu c, công ch c c a Ki m toán nhà n c và các t ch c, cáủ ưở ơ ị ự ộ ứ ủ ể ướ ổ ứ
nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Lãnh đo KTNN;ạ
- L u: VưT, TCCB (03).
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
H Đc Ph cồ ứ ớ
QUY ĐNHỊ
CH C DANH, MÃ S NG CH VÀ TIÊU CHU N NGHI P V CHUYÊN MÔN CÁCỨ Ố Ạ Ẩ Ệ Ụ
NG CH KI M TOÁN VIÊN NHÀ N CẠ Ể ƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1950/QĐ-KTNN ngày 26/12/2019 c a T ng Ki m toán nhàế ị ố ủ ổ ể
n c)ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v ch c danh, mã s ng ch, ch c trách, nhi m v và tiêu chu n nghi pị ị ề ứ ố ạ ứ ệ ụ ẩ ệ
v chuyên môn các ng ch ki m toán viên nhà n c.ụ ạ ể ướ
2. Quy đnh này áp d ng đi v i công ch c, ki m toán viên nhà n c c a Ki m toán nhà n c.ị ụ ố ớ ứ ể ướ ủ ể ướ

Đi u 2. Ch c danh và mã s các ng ch ki m toán viên nhà n c, g m:ề ứ ố ạ ể ướ ồ
1. Ng ch Ki m toán viên cao c pạ ể ấ Mã s ng ch:ố ạ 06.041
2. Ng ch Ki m toán viên chínhạ ể Mã s ng ch:ố ạ 06.042
3. Ng ch Ki m toán viênạ ể Mã s ng ch:ố ạ 06.043
Đi u 3. Tiêu chu n chung v ph m ch tề ẩ ề ẩ ấ
1. Ki m toán viên nhà n c là công ch c nhà n c, ph i đm b o các tiêu chu n chung v công ể ướ ứ ướ ả ả ả ẩ ề
ch c theo quy đnh t i Đi u 4 Thông t s 11/2014/TT-BNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 c a B ứ ị ạ ề ư ố ủ ộ
tr ng B N i v quy đnh ch c danh, mã s ng ch và tiêu chu n nghi p v chuyên môn các ưở ộ ộ ụ ị ứ ố ạ ẩ ệ ụ
ng ch công ch c chuyên ngành hành chính.ạ ứ
2. Ki m toán viên nhà n c ph i đm b o các tiêu chu n theo quy đnh t i Đi u 21 Lu t Ki m ể ướ ả ả ả ẩ ị ạ ề ậ ể
toán nhà n c quy đnh v tiêu chu n chung c a Ki m toán viên nhà n c.ướ ị ề ẩ ủ ể ướ
Ch ng IIươ
CH C TRÁCH, NHI M V VÀ TIÊU CHU N NGHI P V CHUYÊN MÔN CÁCỨ Ệ Ụ Ẩ Ệ Ụ
NG CH KI M TOÁN VIÊN NHÀ N CẠ Ể ƯỚ
Đi u 4. Ng ch ki m toán viênề ạ ể
1. Ch c tráchứ
Ki m toán viên là công ch c chuyên môn nghi p v c a Ki m toán nhà n c, th c hi n nhi m ể ứ ệ ụ ủ ể ướ ự ệ ệ
v ki m toán và các nhi m v khác c a Ki m toán nhà n c. Ki m toán viên đc giao th c ụ ể ệ ụ ủ ể ướ ể ượ ự
hi n các nghi p v ki m toán chi ti t, t ng h p. Khi ti n hành ki m toán, ki m toán viên ph i ệ ệ ụ ể ế ổ ợ ế ể ể ả
tuân th pháp lu t, ch u trách nhi m tr c pháp lu t, T ng Ki m toán nhà n c và Th tr ng ủ ậ ị ệ ướ ậ ổ ể ướ ủ ưở
c quan qu n lý tr c ti p v nhi m v đc giao.ơ ả ự ế ề ệ ụ ượ
2. Nhi m vệ ụ
a. Th c hi n nhi m v , quy n h n và trách nhi m theo quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c.ự ệ ệ ụ ề ạ ệ ị ủ ậ ể ướ
b. Tham gia xây d ng ch ng trình, k ho ch ki m toán c a T ki m toán, Đoàn ki m toán.ự ươ ế ạ ể ủ ổ ể ể
c. Tham gia l p biên b n ki m toán và báo cáo ki m toán; ki m tra vi c th c hi n k t lu n, ki nậ ả ể ể ể ệ ự ệ ế ậ ế
ngh ki m toán trong báo cáo ki m toán; tham gia th m đnh biên b n ki m toán, báo cáo ki m ị ể ể ẩ ị ả ể ể
toán, ki m soát ch t l ng ki m toán.ể ấ ượ ể
d. Tham gia ho c ch trì xây d ng các văn b n v chuyên môn, nghi p v , tài li u gi ng d y, ặ ủ ự ả ề ệ ụ ệ ả ạ
b i d ng thu c lĩnh v c ki m toán đc phân công.ồ ưỡ ộ ự ể ượ
e. H ng d n nghi p v chuyên môn cho thành viên khác c a đoàn ki m toán khi đc phân ướ ẫ ệ ụ ủ ể ượ
công.
g. Ki m toán viên khi đc phân công làm Tr ng đoàn ki m toán, Phó tr ng đoàn ki m toán, ể ượ ưở ể ưở ể
T tr ng T ki m toán th c hi n nhi m v theo quy đnh c a quy ch t ch c và ho t đng ổ ưở ổ ể ự ệ ệ ụ ị ủ ế ổ ứ ạ ộ
c a đoàn ki m toán nhà n c.ủ ể ướ
3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p vẩ ề ự ệ ụ
Ki m toán viên ph i có các tiêu chu n chung v ph m ch t quy đnh t i Đi u 3 c a quy đnh nàyể ả ẩ ề ẩ ấ ị ạ ề ủ ị
và đáp ng các tiêu chu n sau đây:ứ ẩ
a. Năm v ng đng lôi, chu tr ng cua Đang, chinh sach, ữ ươ ' ươ ' ' phap luât vê kiêm toan nha n c; co ( ' ươ
kiên th c vê quan ly nha n c, quan ly kinh tê - xa hôi. ư ' ươ ' (
b. Năm đc quy trình nghi p v , chu n m c ki m toán nhà n c.ượ ệ ụ ẩ ự ể ướ

c. Có kh năng đc l p t ch c công vi c ho c ph i h p v i các t ch c, cá nhân có liên quan ả ộ ậ ổ ứ ệ ặ ố ợ ớ ổ ứ
đ th c hi n nhi m v đc giao.ể ự ệ ệ ụ ượ
d. Đã tham gia tr c ti p t i thi u 01 đoàn ki m toán.ự ế ố ể ể
4. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i d ngẩ ề ộ ạ ồ ưỡ
a. Có ch ng ch b i d ng nghi p v qu n lý nhà n c ng ch chuyên viên, chuyên viên chính ứ ỉ ồ ưỡ ệ ụ ả ướ ạ
ho c b ng t t nghi p đi h c ngành hành chính h c, th c sĩ qu n lý hành chính công, ti n sĩ ặ ằ ố ệ ạ ọ ọ ạ ả ế
qu n lý hành chính công.ả
b. Có ch ng ch ki m toán viên nhà n c.ứ ỉ ể ướ
c. Có ch ng ch ngo i ng v i trình đ t ng đng b c 2 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam ứ ỉ ạ ữ ớ ộ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ
theo quy đnh t i Thông t s 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 c a B tr ng B Giáo d cị ạ ư ố ủ ộ ưở ộ ụ
và Đào t o ban hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam (ch ng ch A2 ho c ạ ự ạ ữ ậ ệ ứ ỉ ặ
t ng đng).ươ ươ
d. Có ch ng ch tin h c v i trình đ đt chu n k năng s d ng công ngứ ỉ ọ ớ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ h thông tinệ c b n theo ơ ả
quy đnh t i Thông t s 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 c a B tr ng B Thông tin và ị ạ ư ố ủ ộ ưở ộ
Truy n thông quy đnh Chu n k năng s d ng công ngề ị ẩ ỹ ử ụ h thông tinệ.
Đi u 5. Ng ch ki m toán viên chínhề ạ ể
1. Ch c tráchứ
Ki m toán viên chính là công ch c chuyên môn nghi p v c a Ki m toán nhà n c, th c hi n ể ứ ệ ụ ủ ể ướ ự ệ
nhi m v ki m toán và các nhi m v khác c a Ki m toán nhà n c. Ki m toán viên chính đcệ ụ ể ệ ụ ủ ể ướ ể ượ
giao th c hi n các nghi p v ki m toán chi ti t, t ng h p, l p biên b n ki m toán, báo cáo ki mự ệ ệ ụ ể ế ổ ợ ậ ả ể ể
toán theo s phân công; khi ti n hành ki m toán ph i tuân th pháp lu t, ch u trách nhi m tr c ự ế ể ả ủ ậ ị ệ ướ
pháp lu t, T ng Ki m toán nhà n c và Th tr ng c quan qu n lý tr c ti p v nhi m v ậ ổ ể ướ ủ ưở ơ ả ự ế ề ệ ụ
đc giao.ượ
2. Nhi m vệ ụ
a. Th c hi n nhi m v , quy n h n và trách nhi m theo quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c.ự ệ ệ ụ ề ạ ệ ị ủ ậ ể ướ
b. Ch trì ho c tham gia xây d ng k ho ch ki m toán chi ti t c a T ki m toán, k ho ch ủ ặ ự ế ạ ể ế ủ ổ ể ế ạ
ki m toán c a Đoàn ki m toán.ể ủ ể
c. Tri n khai th c hi n k ho ch ki m toán, k ho ch ki m tra th c hi n k t lu n, ki n ngh ể ự ệ ế ạ ể ế ạ ể ự ệ ế ậ ế ị
ki m toán trong ph m vi trách nhi m đc phân công; ch trì ho c tham gia l p biên b n ki m ể ạ ệ ượ ủ ặ ậ ả ể
toán, báo cáo ki m toán, báo cáo ki m tra vi c th c hi n k t lu n, ki n ngh ki m toán trong báoể ể ệ ự ệ ế ậ ế ị ể
cáo ki m toán.ể
d. Tham gia th m đnh các báo cáo ki m toán ho c tái th m đnh báo cáo ki m toán theo ki n ẩ ị ể ặ ẩ ị ể ế
ngh c a đn v đc ki m toán, đ xu t x lý các ki n ngh v báo cáo ki m toán khi đc ị ủ ơ ị ượ ể ề ấ ử ế ị ề ể ượ
phân công.
e. Tham gia t ng k t, đánh giá v công tác ki m toán.ổ ế ề ể
g. Ch trì ho c tham gia xây d ng các văn b n v chuyên môn, nghi p v , tài li u gi ng d y, ủ ặ ự ả ề ệ ụ ệ ả ạ
b i d ng thu c lĩnh v c ki m toán đc phân công.ồ ưỡ ộ ự ể ượ
h. H ng d n nghi p v chuyên môn đi v i Ki m toán viên, thành viên khác c a đoàn ki m ướ ẫ ệ ụ ố ớ ể ủ ể
toán.
i. Ki m toán viên chính khi đc phân công làm Tr ng đoàn ki m toán, Phó tr ng đoàn ki m ể ượ ưở ể ưở ể
toán, T tr ng T ki m toán th c hi n nhi m v theo quy đnh c a quy ch t ch c và ho t ổ ưở ổ ể ự ệ ệ ụ ị ủ ế ổ ứ ạ
đng c a đoàn ki m toán nhà n c.ộ ủ ể ướ

3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p vẩ ề ự ệ ụ
Ki m toán viên chính ph i có các tiêu chu n chung v ph m ch t quy đnh t i Đi u 3 c a quy ể ả ẩ ề ẩ ấ ị ạ ề ủ
đnh này và đáp ng các tiêu chu n sau đây:ị ứ ẩ
a. Năm v ng va áp ư dung thanh thao quy đinh cua phap luât vê kiêm toan nha n c. ( ( ( ' ( ' ươ
b. Co năng l c đ xu t, tham m u xây d ng chiên l c phat triên nganh, kê hoach kiêm toan dai ự ề ấ ư ư( ươ( ' ( '
han, trung han va kha năng vê tông kêt, nghiên c u ly luân chuyên môn, nghiêp vu kiêm toan; co ( ( ' ' ư ( ( ( '
kha năng xây d ng chuân m c kiêm toan nhà n c va kiên nghi s a đôi, bô sung cac chuân m c ' ư( ' ư( ' ướ ( ư' ' ' ' ư(
kiêm toan nhà n c; có kh năng xây d ng tài li u đào t o cho ki m toán viên.' ướ ả ự ệ ạ ể
c. Hiêu biêt cac thông lê va chuân m c kiêm toan quôc tê. ' ( ' ư( '
d. Đi v i công ch c d thi nâng ng ch ki m toán viên chính thì trong th i gian gi ng ch ki m ố ớ ứ ự ạ ể ờ ữ ạ ể
toán viên ho c t ng đng đã ch trì ho c tham gia xây d ng, th m đnh ít nh t 01 văn b n ặ ươ ươ ủ ặ ự ẩ ị ấ ả
quy ph m pháp lu t ho c đ tài, đ án, d án, ch ng trình nghiên c u khoa h c c p b , c p ạ ậ ặ ề ề ự ươ ứ ọ ấ ộ ấ
ngành, c p c s ho c c p t nh, c p huy n mà c quan s d ng công ch c đc giao ch trì ấ ơ ở ặ ấ ỉ ấ ệ ơ ử ụ ứ ượ ủ
nghiên c u, xây d ng; đã đc c p có th m quy n ban hành ho c nghi m thu.ứ ự ượ ấ ẩ ề ặ ệ
e. Công ch c d thi nâng ng ch ki m toán viên chính ph i đang gi ng ch ki m toán viên; có ứ ự ạ ể ả ữ ạ ể
th i gian gi ng ch ki m toán viên đ 05 năm tr lên ho c có t ng th i gian gi ng ch ki m ờ ữ ạ ể ủ ở ặ ổ ờ ữ ạ ể
toán viên và t ng đng đ 08 năm tr lên, trong đó th i gian gi ng ch ki m toán viên t i ươ ươ ủ ở ờ ữ ạ ể ố
thi u 01 năm (đ 12 tháng).ể ủ
g. Đã tham gia tr c ti p t i thi u 01 đoàn ki m toán.ự ế ố ể ể
4. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i d ngẩ ề ộ ạ ồ ưỡ
a. Có ch ng ch b i d ng nghi p v qu n lý nhà n c ng ch chuyên viên chính, chuyên viên ứ ỉ ồ ưỡ ệ ụ ả ướ ạ
cao c p ho c có b ng th c sĩ qu n lý hành chính công, ti n sĩ qu n lý hành chính công.ấ ặ ằ ạ ả ế ả
b. Có ch ng ch ki m toán viên nhà n c.ứ ỉ ể ướ
c. Có ch ng ch b i d ng chuyên môn ng ch ki m toán viên chính.ứ ỉ ồ ưỡ ạ ể
d. Có ch ng ch ngo i ng v i trình đ t ng đng b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam ứ ỉ ạ ữ ớ ộ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ
theo quy đnh t i Thông t s 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 c a B tr ng ị ạ ư ố ủ ộ ưở
B Giáo d c và Đào t o ban hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam (ch ng ộ ụ ạ ự ạ ữ ậ ệ ứ
ch B1 ho c t ng đng).ỉ ặ ươ ươ
e. Có ch ng ch tin h c v i trình đ đt chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theo ứ ỉ ọ ớ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả
quy đnh t i Thông t s 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 c a B tr ng B ị ạ ư ố ủ ộ ưở ộ
Thông tin và Truy n thông quy đnh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin ho c ch ng chề ị ẩ ỹ ử ụ ệ ặ ứ ỉ
tin h c ng d ng t ng đng.ọ ứ ụ ươ ươ
Đi u 6. Ng ch ki m toán viên cao c pề ạ ể ấ
1. Ch c tráchứ
Ki m toán viên cao c p là công ch c chuyên môn nghi p v c a Ki m toán nhà n c, th c hi nể ấ ứ ệ ụ ủ ể ướ ự ệ
nhi m v ki m toán và các nhi m v khác c a Ki m toán nhà n c. Ki m toán viên cao c p ệ ụ ể ệ ụ ủ ể ướ ể ấ
th c hi n xây d ng các đ án, k ho ch ki m toán hàng năm; ch trì, h ng d n các cu c ki m ự ệ ự ề ế ạ ể ủ ướ ẫ ộ ể
toán có đ ph c t p cao, ph m vi r ng, liên quan đn nhi u đi t ng trong nhi u lĩnh v c; khi ộ ứ ạ ạ ộ ế ề ố ượ ề ự
ti n hành ki m toán ph i tuân th pháp lu t, ch u trách nhi m tr c pháp lu t, T ng Ki m toán ế ể ả ủ ậ ị ệ ướ ậ ổ ể
nhà n c và Th tr ng c quan qu n lý tr c ti p v nhi m v đc giao.ướ ủ ưở ơ ả ự ế ề ệ ụ ượ
2. Nhi m vệ ụ
a. Th c hi n nhi m v , quy n h n và trách nhi m theo quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c.ự ệ ệ ụ ề ạ ệ ị ủ ậ ể ướ

b. Khi đc phân công, Ki m toán viên cao c p th c hi n các nhi m v và quy n h n sau:ượ ể ấ ự ệ ệ ụ ề ạ
- Ch trì xây d ng k ho ch ki m toán c a các Đoàn ki m toán.ủ ự ế ạ ể ủ ể
- Th c hi n các cu c ki m toán ph c t p, ph m vi r ng, có liên quan đn nhi u đi t ng, ự ệ ộ ể ứ ạ ạ ộ ế ề ố ượ
nhi u lĩnh v c; ch đo phân tích, đánh giá, l p báo cáo ki m toán.ề ự ỉ ạ ậ ể
- Ch trì th m đnh các báo cáo ki m toán quan tr ng ho c tái th m đnh các báo cáo ki m toán ủ ẩ ị ể ọ ặ ẩ ị ể
theo ki n ngh c a đn v đc ki m toán và đ xu t bi n pháp x lý các ki n ngh v báo cáo ế ị ủ ơ ị ượ ể ề ấ ệ ử ế ị ề
ki m toán.ể
- Ch trì t ng k t, đánh giá v công tác ki m toán.ủ ổ ế ề ể
- Ch trì nghiên c u, xây d ng, s a đi, b sung và hoàn thi n các văn b n liên quan đn các lĩnhủ ứ ự ử ổ ổ ệ ả ế
v c ho t đng ki m toán, các chu n m c ki m toán.ự ạ ộ ể ẩ ự ể
- Xây d ng n i dung, ch ng trình và biên so n tài li u đào t o, b i d ng và tham gia đào t o, ự ộ ươ ạ ệ ạ ồ ưỡ ạ
b i d ng đi ngũ Ki m toán viên nhà n c.ồ ưỡ ộ ể ướ
c. Tri n khai ng d ng ti n b khoa h c và công ngh vào ho t đng ki m toán.ể ứ ụ ế ộ ọ ệ ạ ộ ể
d. H ng d n nghi p v ki m toán đi v i ki m toán viên chính, ki m toán viên, thành viên ướ ẫ ệ ụ ể ố ớ ể ể
khác c a đoàn ki m toán.ủ ể
e. Ki m toán viên cao c p khi đc phân công làm Tr ng đoàn ki m toán, Phó tr ng đoàn ể ấ ượ ưở ể ưở
ki m toán, T tr ng T ki m toán th c hi n nhi m v theo quy đnh c a quy ch t ch c và ể ổ ưở ổ ể ự ệ ệ ụ ị ủ ế ổ ứ
ho t đng c a đoàn ki m toán nhà n c.ạ ộ ủ ể ướ
3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p vẩ ề ự ệ ụ
Ki m toán viên cao c p ph i có các tiêu chu n chung v ph m ch t quy đnh t i Đi u 3 c a quy ể ấ ả ẩ ề ẩ ấ ị ạ ề ủ
đnh này và đáp ng các tiêu chu n sau đây:ị ứ ẩ
a. Năm v ng va ưcó kh năng xây d ng, ch đo áp d ng quy trình, chu n m c, ph ng pháp ả ự ỉ ạ ụ ẩ ự ươ
chuyên môn, nghi p v các lĩnh v c ki m toán vào ho t đng ki m toán.ệ ụ ở ự ể ạ ộ ể
b. Có kh năng phân tích kinh t xã h i có liên quan đn ho t đng ki m toán; phân tích, t ng ả ế ộ ế ạ ộ ể ổ
h p đánh giá đc các m t ho t đng nghi p v , lĩnh v c ki m toán c a Ki m toán nhà n c.ợ ượ ặ ạ ộ ệ ụ ự ể ủ ể ướ
b. Co năng l c ựch trì nghiên c u đ tài khoa h c c p B , c p Nhà n c v lĩnh v c ki m toán ủ ứ ề ọ ấ ộ ấ ướ ề ự ể
nhà n c.ướ
d. Đi v i công ch c d thi nâng ng ch ố ớ ứ ự ạ ki m toán viên cao c pể ấ thì trong th i gian gi ng ch ờ ữ ạ
ki m toán viên chínhể ho c t ng đng đã ch trì xây d ng, th m đnh ít nh t 02 văn b n quy ặ ươ ươ ủ ự ẩ ị ấ ả
ph m pháp lu t ho c đ tài, đ án, d án, ch ng trình nghiên c u khoa h c c p b , ngành ho cạ ậ ặ ề ề ự ươ ứ ọ ấ ộ ặ
c p t nh mà c quan s d ng công ch c đc giao ch trì nghiên c u, xây d ng; đã đc c p có ấ ỉ ơ ử ụ ứ ượ ủ ứ ự ượ ấ
th m quy n ban hành ho c nghi m thuẩ ề ặ ệ .
e. Công ch c d thi nâng ng ch ứ ự ạ ki m toánể viên cao c pấ ph i ảđang gi ng ch ki m toán viên ữ ạ ể
chính; có th i gian gi ng ch ờ ữ ạ ki m toán viên chínhể đ 0ủ5 năm tr lên ởho c có t ng th i gian gi ặ ổ ờ ữ
ng ch ki m toán viên chính và t ng đng đ 08 năm tr lênạ ể ươ ươ ủ ở , trong đó th i gian gi ng ch ờ ữ ạ
ki m toán ểviên chính t i thi u 01 năm (đ 12 tháng).ố ể ủ
4. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i d ngẩ ề ộ ạ ồ ưỡ
a. Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ; cao c p lý lu n chính tr hành chính; c nhân ằ ố ệ ấ ậ ị ấ ậ ị ử
chính tr ; ho c có gi y xác nh n trình đ lý lu n t ng đng cao c p lý lu n chính tr c a c ị ặ ấ ậ ộ ậ ươ ươ ấ ậ ị ủ ơ
quan có th m quy n.ẩ ề
b. Có ch ng ch b i d ng nghi p v qu n lý nhà n c ng ch chuyên viên cao c p ho c có ứ ỉ ồ ưỡ ệ ụ ả ướ ạ ấ ặ
b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr - hành chính.ằ ố ệ ấ ậ ị

