
KI M TOÁN NHÀỂ
N CƯỚ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 1930/QĐ-KTNNốHà N i, ngày 17 tháng 12 năm 2019ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH PHÂN C P TH M QUY N QU N LÝ, S D NG TÀI S N CÔNGẾ Ấ Ẩ Ề Ả Ử Ụ Ả
C A KI M TOÁN NHÀ N CỦ Ể ƯỚ
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c ngay 24/6/2015;ứ ậ ể ướ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21/6/2017 và các văn b n h ng d n thi hành;ứ ậ ả ử ụ ả ả ướ ẫ
Căn c Quy t đnh s 1662/QĐ-KTNN ngày 03/11/2017 c a T ng Ki m toán nhà n c ban hànhứ ế ị ố ủ ổ ể ướ
Quy ch so n th o, th m đnh, ban hành văn b n quy ph m pháp lu t và văn b n qu n lý c a ế ạ ả ẩ ị ả ạ ậ ả ả ủ
Ki m toán nhà n c;ể ướ
Xét đ ngh c a Chánh văn phòng Ki m toán nhà n c,ề ị ủ ể ướ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch phân c p th m quy n qu n lý, s d ng tài ế ị ế ấ ẩ ề ả ử ụ
s n công c a Ki m toán nhà n c.ả ủ ể ướ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 828/QĐ-ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
KTNN ngày 21/5/2015 c a T ng Ki m toán nhà n c v vi c ban hành Quy ch phân c p qu n ủ ổ ể ướ ề ệ ế ấ ả
lý tài s n nhà n c c a Ki m toán nhà n c.ả ướ ủ ể ướ
Đi u 3. ềTh tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c và các t ch c, cá nhân có liên ủ ưở ơ ị ự ộ ể ướ ổ ứ
quan chiu trach nhiêm thi hanh Quyêt đinh nay./. ! ! !
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Lãnh đo Ki m toán nhà n c;ạ ể ướ
- L u: VTư, VP (QT).
T NG KI M TOÁN NHÀ NỔ Ể ƯỚC
H Đc Ph cồ ứ ớ
QUY CHẾ
PHÂN C P TH M QUY N QU N LÝ, S D NG TÀI S N CÔNG C A KI M TOÁN NHÀẤ Ẩ Ề Ả Ử Ụ Ả Ủ Ể
N CƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1930/QĐ-KTNN ngày 17 tháng 12 năm 2019 c a T ng Ki mế ị ố ủ ổ ể
toán nhà n c)ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đnh v vi c phân c p th m quy n qu n lý, s d ng tài s n công thu c ế ị ề ệ ấ ẩ ề ả ử ụ ả ộ
ph m vi qu n lý c a Ki m toán nhà n c, g m:ạ ả ủ ể ướ ồ đu t xây d ng, ầ ư ự mua s m, thuê tài s n, d ch ắ ả ị

v , s a ch a, thu h i, đi u chuy n, bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công, x lý tài s n công trong ụ ử ữ ồ ề ể ủ ả ử ả
tr ng h p b m t, b h y ho i và các hình th c x lý tài s n công khác theo quy đnh c a pháp ườ ợ ị ấ ị ủ ạ ứ ử ả ị ủ
lu t.ậ
2. Tài s n công quy đnh trong Quy ch này là tài s n nhà n c giao cho Ki m toán nhà n c ả ị ế ả ướ ể ướ
qu n lý, s d ng g m: tr s làm vi c và tài s n khác g n li n v i đt; quy n s d ng đt; máyả ử ụ ồ ụ ở ệ ả ắ ề ớ ấ ề ử ụ ấ
móc, thi t b , ph ng ti n v n t i; quy n s h u trí tu , ph n m m ng d ng, c s d li u và ế ị ươ ệ ậ ả ề ở ữ ệ ầ ề ứ ụ ơ ở ữ ệ
các lo i tài s n khác do pháp lu t quy đnh.ạ ả ậ ị
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c và t ch c, cá nhân khác có liên quanơ ị ự ộ ể ướ ổ ứ .
Đi u 3. Nguyên t c phân c pề ắ ấ
1. Vi c phân c p qu n lý, s d ng tài s n công ph i đm b o quy đnh c a pháp lu t v tài ệ ấ ả ử ụ ả ả ả ả ị ủ ậ ề
chính, tài s n công và phù h p v i tình hình th c t , yêu c u công tác c a Ki m toán nhà n c.ả ợ ớ ự ế ầ ủ ể ướ
2. Phân c p rõ th m quy n, trách nhi m c a t ng đn v và trách nhi m ph i h p gi a các đn ấ ẩ ề ệ ủ ừ ơ ị ệ ố ợ ữ ơ
v theo ch c năng, nhi m v đc giao.ị ứ ệ ụ ượ
3. Tài s n công đc trang b ph i s d ng đúng m c đích, tiêu chu n, đnh m c, đm b o hi u ả ượ ị ả ử ụ ụ ẩ ị ứ ả ả ệ
qu , ch ng lãng phí. Vi c qu n lý, s d ng tài s n công đc th c hi n công khai, minh b ch.ả ố ệ ả ử ụ ả ượ ự ệ ạ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 4. N i dung phân c pề ộ ấ
1. Quy t đnh đu t xây d ng, mua s m tài s n công.ế ị ầ ư ự ắ ả
2. Quy t đnh thuê tài s n, d ch v ph c v ho t đng c a Ki m toán nhà n c.ế ị ả ị ụ ụ ụ ạ ộ ủ ể ướ
3. Quy t đnh thu h i, đi u chuy n, bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công.ế ị ồ ề ể ủ ả
4. Quy t đnh x lý tài s n công trong tr ng h p b m t, b h y ho i.ế ị ử ả ườ ợ ị ấ ị ủ ạ
5. Qu n lý, s d ng tài s n công t i đn v s nghi p công l p.ả ử ụ ả ạ ơ ị ự ệ ậ
Đi u 5. Đu t xây d ng, mua s m tài s n côngề ầ ư ự ắ ả
1. T ng Ki m toán nhà n c:ổ ể ướ
a) Quy t đnh đu t xây d ng tr s làm vi c và tài s n khác g n li n v i đt;ế ị ầ ư ự ụ ở ệ ả ắ ề ớ ấ
b) Quy t đnh mua s m tài s n công c a Ki m toán nhà n c có giá tr t 500 tri u đng/01 đnế ị ắ ả ủ ể ướ ị ừ ệ ồ ơ
v tài s n ho c 01 l n mua s m tr lên;ị ả ặ ầ ắ ở
c) Phê duy t ch tr ng mua s m đi v i lo i tài s n mang tính đc thù c a ngành Ki m toán ệ ủ ươ ắ ố ớ ạ ả ặ ủ ể
nhà n c (trang ph c, k ni m ch ng, huy hi u, logo c a ngành, n ph m chuyên ngành...).ướ ụ ỷ ệ ươ ệ ủ ấ ẩ
2. Phó T ng Ki m toán nhà n c ph trách Văn phòng:ổ ể ướ ụ
a) Phê duy t k ho ch mua s m tài s n h ng năm c a c quan Ki m toán nhà n c;ệ ế ạ ắ ả ằ ủ ơ ể ướ
b) Quy t đnh mua s m tài s n có giá tr t 200 tri u đng đn d i 500 tri u đng/01 đn v tàiế ị ắ ả ị ừ ệ ồ ế ướ ệ ồ ơ ị
s n ho c 01 l n mua s m.ả ặ ầ ắ
3. Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c, Ki m toán tr ng các Ki m toán nhà n c khu v c, ể ướ ể ưở ể ướ ự
Th tr ng các đn v s nghi p phê duy t và quy t đnh mua s m tài s n ph c v ho t đng ủ ưở ơ ị ự ệ ệ ế ị ắ ả ụ ụ ạ ộ
c a đn v có giá tr d i 200 tri u đng/01 đn v tài s n ho c 01 l n mua s m.ủ ơ ị ị ướ ệ ồ ơ ị ả ặ ầ ắ

4. K ho ch mua s m tài s n h ng năm c a c quan Ki m toán nhà n c, các Ki m toán nhà ế ạ ắ ả ằ ủ ơ ể ướ ể
n c khu v c, đn v s nghi p đc l p và phê duy t tr c ngày 31/01 h ng năm.ướ ự ơ ị ự ệ ượ ậ ệ ướ ằ
5. Trình t , th t c ự ủ ụ mua s mắ tài s n đc th c hi n theo quy đnh t i Lu t Qu n lý, s d ng tài ả ượ ự ệ ị ạ ậ ả ử ụ
s n công, Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t ả ị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công (sau đây g i t t là Ngh đnh s 151/2017/NĐ-ố ề ủ ậ ả ử ụ ả ọ ắ ị ị ố
CP) và các văn b n pháp lu t khác có liên quan.ả ậ
Đi u 6. Thuê tài s n, d ch về ả ị ụ
1. T ng Ki m toán nhà n c: Quy t đnh thuê tr s làm vi c, nhà công v , d ch v và tài s n ổ ể ướ ế ị ụ ở ệ ở ụ ị ụ ả
khác ph c v ho t đng c a Ki m toán nhà n c có m c giá thuê t 500 tri u đng/01 l n thuê ụ ụ ạ ộ ủ ể ướ ứ ừ ệ ồ ầ
tr lên.ở
2. Phó T ng Ki m toán nhà n c ph trách Văn phòng: Quy t đnh thuê tr s làm vi c, nhà ổ ể ướ ụ ế ị ụ ở ệ ở
công v , d ch v và tài s n khác ph c v ho t đng c a Ki m toán nhà n c có m c giá thuê t ụ ị ụ ả ụ ụ ạ ộ ủ ể ướ ứ ừ
200 tri u đng đn d i 500 tri u đng/01 l n thuê.ệ ồ ế ướ ệ ồ ầ
3. Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c, Ki m toán tr ng các Ki m toán nhà n c khu v c, ể ướ ể ưở ể ướ ự
Th tr ng các đn v s nghi p: Quy t đnh thuê tr s làm vi c, nhà công v , d ch v và ủ ưở ơ ị ự ệ ế ị ụ ở ệ ở ụ ị ụ
các tài s n khác ph c v ho t đng c a đn v có m c giá thuê d i 200 tri u đng/01 l n thuê.ả ụ ụ ạ ộ ủ ơ ị ứ ướ ệ ồ ầ
4. Trình t , th t c thuê tài s n đc th c hi n theo quy đnh t i Đi u 32 Lu t Qu n lý, s d ngự ủ ụ ả ượ ự ệ ị ạ ề ậ ả ử ụ
tài s n công; Đi u 4 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP.ả ề ị ị ố
Đi u 7. Thu h i tài s n côngề ồ ả
1. Tai san công b thu h i th c hi n theo quy đnh t i Đi u 41 Lu t Qu n lý, s d ng tài s n . ị ồ ự ệ ị ạ ề ậ ả ử ụ ả
công.
2. Th m quy n ẩ ề quy t đnh thu h i tài s n công:ế ị ồ ả
a) T ng Ki m toán nhà n c quy t đnh thu h i nh ng tài s n công (không ph i là tr s làm ổ ể ướ ế ị ồ ữ ả ả ụ ở
vi c và tài s n khác g n li n v i đt) có nguyên giá theo s sách k toán t 500 tri u đng/01 ệ ả ắ ề ớ ấ ổ ế ừ ệ ồ
đn v tài s n tr lên;ơ ị ả ở
b) Phó T ng Ki m toán nhà n c ph trách Văn phòng quy t đnh thu h iổ ể ướ ụ ế ị ồ
tài s n công có nguyên giá theo s sách k toán t 200 tri u đng đn d i 500 tri u đng/01 ả ổ ế ừ ệ ồ ế ướ ệ ồ
đn v tài s n;ơ ị ả
c) Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c, Ki m toán tr ng các Ki m toán nhà n c khu v c, ể ướ ể ưở ể ướ ự
th tr ng các đn v s nghi p quy t đnh thu h i tài s n công có nguyên giá theo s sách k ủ ưở ơ ị ự ệ ế ị ồ ả ổ ế
toán d i 200 tri u đng/01 đn v tài s n.ướ ệ ồ ơ ị ả
3. Trình t , th t c thu h i, x lý tài s n công đc th c hi n theo quy đnh t i Đi u 18, 19 Nghự ủ ụ ồ ử ả ượ ự ệ ị ạ ề ị
đnh s 151/2017/NĐ-CP.ị ố
Đi u 8. Đi u chuy n tài s n côngề ề ể ả
1. Tai san công đc đi u chuy n theo quy đnh t i kho n 1, Đi u 42 c a Lu t Qu n lý, s . ượ ề ể ị ạ ả ề ủ ậ ả ử
d ng tài s n công.ụ ả
2. Th m quy n quy t đnh đi u chuy n tài s n công:ẩ ề ế ị ề ể ả
a) T ng Ki m toán nhà n c:ổ ể ướ
- Quy t đnh đi u chuy n tài s n thu c các d án đã k t thúc;ế ị ề ể ả ộ ự ế
- Tài s n ảcông có nguyên giá theo s sách k toán t 500 tri u đng/01 đn v tài s n tr lên;ổ ế ừ ệ ồ ơ ị ả ở

b) Phó T ng Ki m toán nhà n c ph trách Văn phòng quy t đnh đi u chuy n tài s n công có ổ ể ướ ụ ế ị ề ể ả
nguyên giá theo s sách k toán t 200 tri u đng đn d i 500 tri u đng/01 đn v tài s n;ổ ế ừ ệ ồ ế ướ ệ ồ ơ ị ả
c) Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c quy t đnh đi u chuy n tài s n công có nguyên giá ể ướ ế ị ề ể ả
theo s sách k toán d i 200 tri u đng/01 đn v tài s n;ổ ế ướ ệ ồ ơ ị ả
d) Th tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c quy t đnh đi u chuy n tài s n công ủ ưở ơ ị ự ộ ể ướ ế ị ề ể ả
trong n i b đn v .ộ ộ ơ ị
3. Trình t , th t c đi u chuy n tài s n công th c hi n theo quy đnh t i Đi u 21 Ngh đnh s ự ủ ụ ề ể ả ự ệ ị ạ ề ị ị ố
151/2017/NĐ-CP.
Đi u 9. Bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công và x lý tài s n công trong tr ng h p b m t, ề ủ ả ử ả ườ ợ ị ấ
b h y ho iị ủ ạ
1. Th m quy n quy t đnh bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công (không ph i là tr s làm vi c) và ẩ ề ế ị ủ ả ả ụ ở ệ
x lý tài s n công trong tr ng h p b m t, b h y ho i:ử ả ườ ợ ị ấ ị ủ ạ
a) T ng Ki m toán nhà n c quy t đnh bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công và x lý tài s n côngổ ể ướ ế ị ủ ả ử ả
trong tr ng h p b m t, b h y ho i có nguyên giá theo s sách k toán t 500 tri u đng/01 ườ ợ ị ấ ị ủ ạ ổ ế ừ ệ ồ
đn v tài s n tr lên;ơ ị ả ở
b) Phó T ng Ki m toán nhà n c ph trách Văn phòng quy t đnh bán, thanh lý, tiêu h y tài s n ổ ể ướ ụ ế ị ủ ả
công và x lý tài s n công trong tr ng h p b m t, bử ả ườ ợ ị ấ ị
h y ho i có nguyên giá theo s sách k toán t 200 tri u đng đn d i 500 tri u đng/01 đn ủ ạ ổ ế ừ ệ ồ ế ướ ệ ồ ơ
v tài s n;ị ả
c) Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c, Ki m toán tr ng các Ki m toán nhà n c khu v c, ể ướ ể ưở ể ướ ự
Th tr ng các đn v s nghi p quy t đnh bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công và x lý tài s n ủ ưở ơ ị ự ệ ế ị ủ ả ử ả
công trong tr ng h p b m t, b h y ho i có nguyên giá theo s sách k toán d i 200 tri u ườ ợ ị ấ ị ủ ạ ổ ế ướ ệ
đng/01đn v tài s n thu c ph m vi qu n lý.ồ ơ ị ả ộ ạ ả
2. N i dung, trình t , th t c bán, thanh lý, tiêu h y tài s n công và x lý tài s n công trong ộ ự ủ ụ ủ ả ử ả
tr ng h p b m t, b h y ho i:ườ ợ ị ấ ị ủ ạ
a) Bán tài s n công:ả
- Tai san công đc bán theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 43 c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n . ượ ị ạ ả ề ủ ậ ả ử ụ ả
công;
- Trình t , th t c bán tài s n và x lý tài s n công th c hi n theo quy đnh t i Đi u 23, 24, 25, ự ủ ụ ả ử ả ự ệ ị ạ ề
26, 27 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP;ị ị ố
- Th tr ng ủ ưở các đn v đc giao qu n lý, s d ng tài s n công co trách nhi m tô ch c ban tai ơ ị ượ ả ử ụ ả ệ . ư
san công theo quy đnh c a pháp lu t.. ị ủ ậ
b) Thanh lý tài s n công:ả
- Tai san công đc thanh lý theo quy đnh t i Đi u 45 Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;. ượ ị ạ ề ậ ả ử ụ ả
- Trình t , th t c thanh lý tài s n công th c hi n theo quy đnh t i Đi u 29, 30, 31 Ngh đnh s ự ủ ụ ả ự ệ ị ạ ề ị ị ố
151/2017/NĐ-CP;
- Th tr ng các đn v đc giao qu n lý, s d ng tài s n công co trách nhi m tô ch c ban ủ ưở ơ ị ượ ả ử ụ ả ệ . ư
thanh lý tai san công theo quy đnh c a pháp lu t.. ị ủ ậ
c) Tiêu h y tài s n công:ủ ả
- Tài s n công b tiêu h y đc quy đnh t i Đi u 46 Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;ả ị ủ ượ ị ạ ề ậ ả ử ụ ả

- Trình t , th t c tiêu h y tài s n công th c hi n theo quy đnh t i Đi u 33, Ngh đnh s ự ủ ụ ủ ả ự ệ ị ạ ề ị ị ố
151/2017/NĐ-CP;
- Th tr ng các đn v đc giao qu n lý, s d ng tài s n công co trách nhi m tô ch c tiêu h y ủ ưở ơ ị ượ ả ử ụ ả ệ . ư ủ
tai san công theo quy đnh c a pháp lu t.. ị ủ ậ
d) X lý tài s n công trong tr ng h p b m t, b h y ho i:ử ả ườ ợ ị ấ ị ủ ạ
- Tr ng h p tài s n công b m t, b h y ho i đc x lý theo Đi u 47 Lu t Qu n lý, s d ng ườ ợ ả ị ấ ị ủ ạ ượ ử ề ậ ả ử ụ
tài s n công;ả
- Trình t , th t c x lý tài s n công th c hi n theo quy đnh t i Đi u 35 Ngh đnh s ự ủ ụ ử ả ự ệ ị ạ ề ị ị ố
151/2017/NĐ-CP.
Đi u 10. B o d ng, s a ch a tài s n côngề ả ưỡ ử ữ ả
1. Tài s n công giao cho các đn v qu n lý, s d ng ph i đc bao d ng, s a ch a tai san theo ả ơ ị ả ử ụ ả ượ . ươ ư. ư .
đúng ch đ, tiêu chu n, đnh m c kinh t - k thu t do c quan, ng i có th m quy n quy đnh.ế ộ ẩ ị ứ ế ỹ ậ ơ ườ ẩ ề ị
2. Chánh Văn phòng Ki m toán nhà n c, Ki m toán tr ng các Ki m toán nhà n c khu v c, ể ướ ể ưở ể ướ ự
Th tr ng các đn v s nghi p quy t đnh vi c b o d ng, s a ch a tài s n công thu c ph mủ ưở ơ ị ự ệ ế ị ệ ả ưỡ ử ữ ả ộ ạ
vi qu n lý.ả
Đi u 11. Ch đ báo cáo tình hình qu n lý, s d ng tài s n côngề ế ộ ả ử ụ ả
1. Tài s n công giao cho các đn v qu n lý, s d ng ph i đc th ng kê, k toán, ki m kê, đánhả ơ ị ả ử ụ ả ượ ố ế ể
giá l i theo Đi u 38 c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công.ạ ề ủ ậ ả ử ụ ả
2. Báo cáo tình hình qu n lý, s d ng tài s n công:ả ử ụ ả
a) Các đn v đc giao qu n lý, s d ng tài s n công th c hi n báo cáo tình hình qu n lý, s ơ ị ượ ả ử ụ ả ự ệ ả ử
d ng tài s n công c a năm tr c đi v i các tài s n quy đnh t i kho n 2, Đi u 125 Ngh đnh ụ ả ủ ướ ố ớ ả ị ạ ả ề ị ị
s 151/2017/NĐ-CP g i v Văn phòng Ki m toán nhà n c (qua phòng Qu n tr ) tr c ngày 31 ố ử ề ể ướ ả ị ướ
tháng 01 c a năm sau. N i dung báo cáo tình hình qu n lý, s d ng tài s n công th c hi n theo ủ ộ ả ử ụ ả ự ệ
quy đnh t i kho n 1, kho n 3 Đi u 131 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP;ị ạ ả ả ề ị ị ố
b) H ng năm, sau khi th c hi n ph ng án x lý tài s n, các đn v ph i t ng h p báo cáo g i ằ ự ệ ươ ử ả ơ ị ả ổ ợ ử
Văn phòng Ki m toán nhà n c (qua phòng Qu n tr ) đ báo cáo lãnh đo Ki m toán nhà n c.ể ướ ả ị ể ạ ể ướ
3. Văn phòng Ki m toán nhà n c t ng h p tình hình qu n lý, s d ng tài s n công c a Ki m ể ướ ổ ợ ả ử ụ ả ủ ể
toán nhà n c báo cáo lãnh đo Ki m toán nhà n c đ báo cáo B Tài chính theo quy đnh.ướ ạ ể ướ ể ộ ị
Đi u 12. L p, qu n lý h s tài s n côngề ậ ả ồ ơ ả
1. Tài s n giao cho các đn v qu n lý, s d ng ph i l p, quan ly hô s theo Đi u 37 c a Lu t ả ơ ị ả ử ụ ả ậ . ơ ề ủ ậ
Qu n lý, s d ng tài s n công; Đi u 129 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP.ả ử ụ ả ề ị ị ố
2. Văn phòng Ki m toán nhà n c l p, qu n lý h s tài s n công là tr s làm vi c, xe ô tô và ể ướ ậ ả ồ ơ ả ụ ở ệ
tài s n có nguyên giá theo s sách k toán t 500 tri u đng/01 đn v tài s n tr lên, đăng nh p ả ổ ế ừ ệ ồ ơ ị ả ở ậ
vào C s d li u qu c gia v tài s n công theo quy đnh và l p h s báo cáo kê khai đnh k ơ ở ữ ệ ố ề ả ị ậ ồ ơ ị ỳ
theo Đi u 128 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP.ề ị ị ố
Đi u 13. Công khai tài s n côngề ả
Tài s n công ph i đc công khai theo quy đnh t i Đi u 8 Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công; ả ả ượ ị ạ ề ậ ả ử ụ ả
Đi u 121, 122 Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP.ề ị ị ố
Đi u 14. Qu n lý, s d ng tài s n công t i đn v s nghi p công l pề ả ử ụ ả ạ ơ ị ự ệ ậ
Các đn v s nghi p công l p th c hi n qu n lý, s d ng tài s n công theo M c 4, Ch ng III, ơ ị ự ệ ậ ự ệ ả ử ụ ả ụ ươ
Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công; Ch ng III, Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP.ậ ả ử ụ ả ươ ị ị ố

