KI M TOÁN NHÀ
N CƯỚ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 479/QĐ-KTNN Hà N i, ngày 22 tháng 03 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH V GI NG VIÊN C A KI M TOÁN NHÀ N C ƯỚ
T NG KI M TOÁN NHÀ N C ƯỚ
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c; ướ
Căn c Lu t Cán b , công ch c;
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán ưỡ
b , công ch c, viên ch c;
Xét đ ngh c a V tr ng Vưở T ch c cán b ,
QUY T ĐNH
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh nàyế “Quy đnh v gi ng viên c a Ki m toán nhà
n c”.ướ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký. V tr ng V T ch c cán b , Chánh Văn ế ưở
phòng Ki m toán nhà n c, Giám đc Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán, Th ướ ườ ưỡ
tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c, gi ng viên c a Ki m toán nhà n c và các ưở ơ ướ ướ
đn v , cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh ưĐi u 2;
- Lãnh đo KTNN;
- Đng y KTNN;
- Công đoàn KTNN;
- Đoàn Thanh niên CSHCM KTNN;
- Tr nườ g ĐT và BDNV ki m toán (02);
- Phòng TK-TH;
- L u: VT, V TCCB (03).ư
T NG KI M TOÁN NHÀ N C ƯỚ
H Đc Ph c
QUY ĐNH
V GI NG VIÊN C A KI M TOÁN NHÀ N C ƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t ếđnh s 479/QĐ-KTNN ngày 22 tháng 03 năm 2019 c a T ng Ki m
toán nhà n c)ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi và đi t ng áp d ng ượ
1. Quy đnh này quy đnh v đi t ng, tiêu chu n, nhi m v , quy n l i, qu n lý, s d ng và ượ
đào t o, b i d ng, đánh giá, khen th ng, k lu t đi v i gi ng viên c a Ki m toán nhà n c. ưỡ ưở ướ
2. Quy đnh này áp d ng đi v i gi ng viên thu c Ki m toán nh à n c; các đn v tr c thu c ướ ơ
Ki m toán nhà n c; không áp d ng đi v i gi ng viên đc m i t các c quan, đn v bên ướ ượ ơ ơ
ngoài Ki m toán nhà n c. ướ
Đi u 2. M c đích
1. Nâng cao ch t l ng, hi u qu ượ đi v i gi ng viên và công tác đào t o, b i d ng cán b , ưỡ
công ch c, viên ch c đ áp ng yêu c u nâng cao năng l c đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c
c a Ki m toán nhà n c. ướ
2. Làm căn c u tiên đ T ng Ki m toán nhà n c xem xét đa vào quy ho ch ho c b nhi m. ư ướ ư
3. Làm căn c đ Th tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c phân công, qu n lý, s ưở ơ ướ
d ng và đánh giá công ch c, viên ch c c a Ki m toán nhà n c trong vi c tham gia nhi m v ướ
gi ng d y và xây d ng ch ng trình, tà ươ i li u đào t o, b i d ng. ưỡ
4. Làm c s đ gi ng viên ch đng xây d ng k ho ch gi ng d y, nghiên c u khoa h c và ơ ế
h c t p nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v .
5. Giúp đn v qu n lý công tác đào t o, b i d ng có căn c đ ki m tra, đánh giá vơ ưỡ à xây d ng
các ch ng trình, ch đ đào t o và b i dươ ế ưỡng gi ng viên.
6. Xác đnh nhi m v và trách nhi m c a cán b , công ch c, viên ch c Ki m toán n hà n c ướ
trong vi c tham gia công tác gi ng d y và xây d ng ch ng trình, tài li u đào t o, b i d ươ ưng
c a Ki m toán nhà n c. ướ
7. B o đm tính công khai, công b ng, dân ch trong vi c th c hi n ch đ, chính sách, quy n ế
l i và nghĩa v c a gi ng viên.
Đi u 3. Quy đnh v các đi t ng là gi ng viên ượ
1. Lãnh đo c p V và t ng đng c a các đn v tr ươ ươ ơ c thu c Ki m toán nhà n c. ướ
2. Gi ng viên c h ơ u thu c Tr ng Đào t o và B i d ườ ưỡng nghi p v ki m toán.
3. Gi ng viên kiêm ch c c a Ki m toán nhà n c đc T ng Ki m toán nhà n c phê duy t. ướ ượ ướ
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý và s d ng gi ng viên
1. u tiên m i gi ng viên c a KiƯ m toán nhà n c gi ng d y đi v i t t c các môn h c, các ướ
chuyên đ thu c ch ng trình đào t o, b i d ng c a Ki m toán nhà n c. Vi c m i các ươ ưỡ ướ
chuyên gia, nhà khoa h c, nhà qu n lý và gi ng viên ngoài Ki m to án nhà n c gi ng d y ch ướ
đc th c hi n trong tr ng h p đi ngũ gi ng viượ ườ ên c a Ki m toán nhà n c không b ướ trí đcượ
th i gian ho c không đáp ng đc yêu c u v chuyên môn. ượ
2. Đm b o quy n t ch , t ch u trách nhi m c a các đn v tr c thu c Ki m toán nh ơ à n c ướ
trong vi c m i gi ng d y theo quy đnh v à quy n l i c a gi ng viên.
3. Tr c khi tham gia gi ng d y các l p đướ ào t o, b i d ưỡng c a Ki m toán nhà n c, công ướ
ch c, viên ch c Ki m to án nhà n c ph i báo cáo c a Th tr ng đn v n i công tác ho c ướ ưở ơ ơ
Lãnh đo Ki m toán nhà n c (đi v i Th tr ng đn v ). ướ ưở ơ
Ch ng IIươ
TIÊU CHU N, TRÁCH NHI M VÀ QUY N L I C A GI NG VIÊN
Đi u 5. Tiêu chu n c a gi ng viên
1. Tiêu chu n chung
Gi ng viên c a Ki m toán nhà n c ph i đm b o đ các tiêu chu n nh sau:ướ ư
a) Có lý l ch b n thân r õ ràng, ph m ch t chính tr , đo đc t t;
b) Có trình đ phù h p v i lĩnh v c chuyên môn và n i dung chuyên đ tham gia gi ng d y;
c) Có kinh nghi m th c ti n công tác trong Ngành t 05 năm tr lên ho c có kinh nghi m nghiên
cu, gi ng d y t 05 năm tr lên t i các c s giáo d c đi h c; ơ
d) Có ph ng pháp s ph m đươ ư áp ng yêu c u gi ng d y.
2. Tiêu chun c th đi v i g i ng viên c ơbn
Ngoài các tiêu chu n chung, gi ng viên c h ơ u c a Tr ng Đào t o và B i d ng n ườ ưỡ ghi p v
ki m toán ph i đáp ng tiêu chu n quy đnh t i Đi u 13 c a Thông t 01/2018/TT-BNV ngày ư
08/01/2018 c a B N i v v H ng d n m t s đi u c a Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày ướ
01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v đào t o, b i d nưỡ g cán b , công ch c, viên ch c.
Đi u 6. Trách nhi m c a gi ng viên
1. Trách nhi m chung
a) Th c hi n đy đ và có ch t l ng n i dung gi ng d y theo đúng yêu c u, phù h p v i lĩnh ượ
v c, công vi c chuyên môn đ m nhi m.
b) Ch p hành nghiêm các quy đnh v gi ng d y, ki m tra, đánh giá k t qu h c t p; Gi gìn ế
ph m ch t, uy tín và danh d c a gi ng viên.
c) Tham gia xây d ng ch ng trình, biên so n tài li u đào t o, b i d ươ ưỡng c a Ki m toán nh à
n c khi đc T ng Ki m toán nhà n c giao.ướ ượ ướ
d) Th c hi n theo đúng l ch gi ng đã đc T ng Ki m toán nhà n c phê duy t. Tr ng h p ượ ướ ườ
đc bi t không tham gia gi ng d y theo l ch bi u ph i thay th ếgi ng viên, gi ng viên ph i
thông báo v Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán 05 ngày tr c khi m l p và ườ ưỡ ướ
Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán t ng h p, báo cáo T ng Ki m toán nhà ườ ưỡ
n c.ướ
đ) Tuân th s phân công c a Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán v th i gian, ườ ưỡ
nhi m v và n i dung chuyên đ gi ng d y.
e) Th ng xuyên h c t p, b i d ng nâng cao trình đ chuyên môn, ph ng pháp gi ng d y đ ườ ưỡ ươ
đáp ng yêu c u đi m i và nâng cao ch t l ng đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ượ ưỡ
ch c.
g) Báo cáo Th tr ng đn v qu n lý tr c ti p v K ho ch gi ng d y. ưở ơ ế ế
h) Đi v i gi ng viên kiêm ch c, ph i tham gia sinh ho t khoa h c đnh k theo các T chuyên
môn. Tr ng h p không tham gia sinh ho t T chuyên môn do b n công tác chuyên môn ph i có ườ
đn xin phép có ý ki n c a Th tr ng đn v g i Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ơ ế ưở ơ ườ ưỡ
ki m toán.
2. Trách nhi m c th c a gi ng viên c h u c a Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ơ ườ ưỡ
ki m toán th c hi n theo quy đnh t i Đi u 14, Đi u 15, Đi u 16 và Đi u 17 c a Thông t ư
01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 c a B N i v .
Đi u 7. Quy n l i c a gi ng viên
1. Đc c s đào t o, b i d ng m i tham gia gi ng d y s p xượ ơ ưỡ ếp, b trí, t o đi u ki n v
ph ng ti n và trang thi t b ph c v cho công tác gi ng d y; đc đn v tr c ti p qu n lý t o ươ ế ượ ơ ế
đi u ki n v th i gian và các đi u ki n khác đ tham gia xây d ng ch ng trình, biên so n tài ươ
li u, giáo trình và gi ng d y t i Ki m toán nhà n c.ướ
2. Đc đào t o b i d ng chuyên môn nghi p v , b i dượ ưỡ ưỡng ph ng pháp s ph m đm b o ươ ư
đáp ng yêu c u công tác gi ng d y; tham gia các h i th o, t a đàm khoa h c thu c lĩnh v c
gi ng d y; tham gia sinh ho t chuyên môn, nghi p v và đc t o đi u ki n nghiên c u khoa ượ
h c t i Ki m toán nhà n c. ướ
3. Đc hượ ưởng thù lao gi ng d y, thù lao xây d ng ch ng trình, biên so n tài li u đào t o, b i ươ
d ng và các ch đ, quy n l i khác theo quy đnh c a Nhà n c và Ki m toán nhưỡ ế ướ à n c.ướ
4. Đc quy n trao đi đ th ng nh t v i Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán ượ ườ ưỡ
v th i gian tham gia gi ng d y đ đm b o cùng hoàn thành nhi m v t i đn v công tác và ơ
nhi m v gi ng d y.
5. Kh i l ng, ch t l ng, k t qu gi ng d y cũng nh k t qu tham gia xây d ng ch ng ượ ượ ế ư ế ươ
trình, biên so n tài li u c a gi ng viên là m t trong nh ng căn c đ đánh giá vi c th c hi n
nhi m v chuyên môn, xét thi đua, khen th ưởng hàng năm; là đi u ki n u tiên khi xét thi nâng ư
ng ch, quy ho ch và b nhi m đi v i cán b , công ch c, viên ch c.
6. Đc áp d ng xét phong t ng danh hi u “Nhà giáo nhân dân”, “Nhà giáo u tú”, xét b nhi m,ượ ư
mi n nhi m ch c danh Giáo s , Phó giáo s theo các quy đnh c a Nhà n c nh đi v i gi ng ư ư ướ ư
viên đi h c theo quy đnh t i Kho n 3, Đi u 23 c a Thông t s 01/2018/TT-BNV ngày ư
08/01/2018 c a B N i v .
7. Gi ng viên c h ơ u c a Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán đc h ườ ưỡ ượ ưng ch ế
đ, chính sách nh gi ng viên trong c s giáo d c đi h c. ư ơ
Ch ng IIIươ
QU N LÝ VÀ S D NG GI NG VIÊN
Đi u 8. Trách nhi m c a Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán trong vi c ườ ưỡ
qu n lý và s d ng gi ng viên
1. Rà soát công ch c, viên ch c theo tiêu chu n gi ng viên kiêm ch c, t ng h p danh sách gi ng
viên kiêm ch c; đ xu t đi u ch nh, b sung gi ng viên kiêm ch c báo cáo T ng Kim toán nhà
n c (qua V T ch c cán b ).ướ
2. Căn c danh sách gi ng viên kiêm ch c đc T ng Ki m toán nhà n c phê duy t, Tr ng ượ ướ ườ
Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán phân chia thành các T chuyên môn và ban hành ưỡ
Quy t đnh thành l p T chuyên môn trên c s phê duy t c a T ng Ki m toán nhà n c. Mế ơ ướ i
t chuyên môn g m có T tr ng, T ph ưở ó, th ký và các thành viên.ư
3. Căn c K ho ch đào t o, b i d ế ưỡng đã đc Tượ ng Ki m toán nhà n c phê duy t, xây d n ướ g
l ch gi ng d y chi ti t báo cáo T ng Ki m toán nhà n c phê du ế ướ y t và g i cho các gi n g viên
đc m i gi ng đ ch đnượ g sp x p, b trí.ế
4. B trí h p lý gi gi n g cho gi ng viên nh m s d ng hi u qu đi n gũ gi ng viên và không
nh hưởng đn nhi m v chuyên môn c a gi ng viên.ế
5. Qu n lý v m t chuyên môn và ph ng pháp s ph m c a đi ngũ gi ng viên; theo dõi s gi ươ ư
gi ng d y c a gi ng viên; t ch c đánh giá ch t l ng gi ng d y c a gi ng viên báo cáo T ng ượ
Ki m toán nhà n c (qua V T ch c cán b ) đ làm c s đánh giá ch t l ng công ch c, viên ướ ơ ượ
ch c.
6. Ch u trách nhi m th m đnh bài gi ng c a gi ng viên tr c khi đa vào gi ng d y, ướ ư
7. Thông báo k t qu gi ng d y đn đn v qu n lý tr c ti p gi ng viên đ ph i h p quế ế ơ ế n lý,
đánh giá công ch c, viên ch c.
8. T o đi u ki n cho gi ng viên s d ng trang thi t b c a Tr ng ph c v gi ng d y và nghiên ế ườ
c u.
Đi u 9. Trách nhi m c a V T ch c cán b trong vi c qu n lý gi ng viên
1. Căn c nhu c u gi ng vi ên kiêm ch c trong t ng giai đo n c a Ki m toán nhà n c, căn c ướ
báo cáo rà soát c a Tr ng Đào t o và B i d ng nghi p v ki m toán và tiêu chu n gi ng viên ườ ưỡ
kiêm ch c đ rà soát, trình T ng Ki m toán nhà n c quy t đnh công nh n danh sách gi ng ướ ế
viên kiêm ch c c a Ki m toán nhà n c làm c s qu n lý s d ng, đào t o, th c hi n ch đ ướ ơ ế
chính sách.