B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NG ƯỜ
S : 13/2008/QĐ-BTNMT
C NG HH I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ny 24 tháng 12m 2008
QUY T Đ NH
V vi c ban hành Quy đ nh v đo v b n đ đ a ch t
đi u tra tài nguyên khoáng s n t l 1:50.000
B TR NG B I NG ƯỞ UN MÔI TR NGƯỜ
n c Lu t Khoáng s n và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t
Khng s n s 46/2005/QH11 ny 14 tháng 6m 2005 c a Qu c h i;
n c Ngh đ nh s 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 c a
Chính ph Quy đ nh chi ti t h ng d n thi hành Lu t Khoáng s n Lu t ế ướ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Khng s n;
n c Ngh đ nh s 25/2008/-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 c a Cnh
ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a B Tài ơ
nguyêni tr ng;ườ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đ a ch t và Khoáng s n Vi t Nam ưở
V tr ng V Pháp ch , ưở ế
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này ế Quy đ nh v đo v b n đ
đ a ch t và đi u tra tài nguyên khoáng s n t l 1:50.000 .
Đi u 2. Quy t đ nhy có hi u l c thinh sau 15 ny, k t ngày đăngế
ng báo thay th Quy t đ nh s 56/2000/QĐ-BCN ny 22 tháng 9m 2000ế ế
c a B tr ng B Công nghi p v vi c ban hành Quy ch t m th i v l p b n ưở ế
đ đ a ch t và đi u tra khng s n t l 1/50.000 (1/25.000).
Đi u 3. C c tr ng C c Đ a ch t và Khoáng s n Vi t Nam, Chánh Văn ưở
phòng B , V tr ng V Pháp ch , V tr ng V Khoa h c Công ngh , ưở ế ưở
Th tr ng các đ n v tr c thu c B , t ch c, cá nn th c hi n các nhi m v ưở ơ
đo v b n đ đ a ch t đi u tra khoáng s n t ch c, nhân khác liên
quan ch u trách nhi m thinh Quy t đ nhy./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ướ ướ
ph ;
- Các B , c quan ngang B ; ơ
- B tr ng, các Th tr ng; ưở ưở
- Website Chính ph ;
- Công báo;
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp); ư
- L u: VT, KHCN, PC, ĐCKS.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
(Đã ký)
Nguy n Xuân C ng ườ
B I NGUYÊNI TR NG ƯỜ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
QUY Đ NH V ĐO V B N Đ Đ A CH T
ĐI U TRAI NGUYÊN KHOÁNG S N T L 1:50.000
(Bannhm theo Quy t đ nh s 13 /2008/QĐ-BTNMT ny 24 tng 12ế
m 2008 c a B tr ng B Tài nguyên vài tr ng) ưở ườ
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đ nh này quy đ nh m c tiêu, nhi m v , yêu c u n i dung, k t qu và ế
trình t c a công tác đo v b n đ đ a ch t và đi u tra tài nguyên khng s n t
l 1:50.000 (sau đây vi t t t là BĐĐCKS-50) trên ph n đ t li n và các h i đ o ế
trong ho t đ ng đi u tra c b n đ a ch t v tài nguyên khoáng s n. ơ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Quy đ nh này đ c áp d ng đ i v i các c quan qu n lý nhà n c v tài ượ ơ ướ
nguyên khoáng s n; t ch c th c hi n ng tác đi u tra c b n đ a ch t v tài ơ
nguyên khoáng s n t ch c, cá nhân khác liên quan.
Đi u 3. M c tiêu, nhi m v và s n ph m
1. M c tiêu c a đo v BĐĐCKS-50 l p b n đ đ a ch t t l 1:50.000,
phát hi n, d báo tri n v ng tài nguyên khoáng s n các tài ngun đ a ch t
khác;c đ nh hi n tr ng môi tr ng đ a ch t và d báo các tai bi n đ a ch t. ườ ế
2. Nhi m v c a đo v BĐĐCKS-50
a) Nghiên c u thành ph n v t ch t, khoanh đ nh di n phân b làm
quan h c a các th đ a ch t, c u trúc, l ch s phát tri n đ a ch t c a ng đo
v ;
b) Phát hi n, khoanh đ nh các di n tích tri n v ng khoáng s n; d o
ti m năng tài nguyên khoáng s n; xác l p quy lu t phân b các lo ii
nguyên khoáng s n nh ng ti n đ , d u hi u phát hi n chúng;
c) Xác đ nh v trí, quy mô, nguyên nhân và d o kh năng x y ra các tai
bi n đ a ch t, các d th ng đ a ch t, đ a hoá, đ a v t trong môi tr ng đ aế ườ ườ
ch t; các di n tích ch a khoáng s n đ c h i;
d) Phát hi n, khoanh đ nh các di n tích đ c đi m đ a ch t thu n l i đ
ng tr , v n chuy n n c d i đ t; ướ ướ
e) Đi u tra, khoanh đ nh các đi m, khu v c ý nghĩa b o t n đ a ch t,
kh năng tr thành di s n đ a ch t;
1
g) nh ng khu v c quy ho ch xây d ng các ng trình kinh t , qu c ế
png, pn b n c , công tác đo v BĐĐCKS-50 k t h p v i đi u tra đ a ư ế ch t
thu văn, đ a ch t công trình làm c s cho vi c quy ho ch s d ng đ t h p lý. ơ
3. S n ph m đo v BĐĐCKS-50 g m các tài li u nguyên thu và báo cáo
k t qu đo v b n đ đ a ch t và đi u tra tài nguyên khoáng s n th hi n đ yế
đ , trung th c khoa h c các k t qu đo v . ế
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Quy đ nh này, nh ng t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ph c h m nh p t h p c th các đá xâm nh p c đá sinh
kèm t o nênc th đá m nh p, phân b trong không gian đ a ch tc đ nh,
chung các đ c đi m v thành ph n, c u trúc, quan h v i môi tr ng vây quanh ườ
ch ng t chúng đ c hình thành trong b i c nh đ a ki n t o xác đ nh trong quá ượ ế
trình phát tri n th ng nh t c a xâm nh p magma.
2. Ph c h núi l a t h p c ng sinh c th các đá i l a (phun trào,
v n núi l a, xâm nh p nông) t o nên các th đ a ch t (l p ph phun trào, h ng
i l a, th á núi l a) phân b trong không gian đ a ch t c đ nh thành t o
trong m t kho ng th i gian đ a ch t xác đ nh.
3. Ph c h c đá bi n ch t không phân t ng là t p h p các đá bi n ch t ế ế
không pn bi t đ c đ c đi m phân l p nguyên thu , hình thành trong các đi u ượ
ki n khác nhau, các đ c đi m chung v tu i thành t o thành ph n phân
bi t đ c v i các ph c h khác. ượ
4. Các tr m tích Đ t c tích t b r i có ngu n g c đ c xác đ nh ượ
b i đ c đi m th ch h c, t h p c sinh đ c tr ng, ch tiêu hoá lý môi tr ng, ư ườ
tu i và v trí pn b c đ nh.
5. Nhóm tr m tích Đ t là các tr m tích Đ t có ngu n g c khác nhau,
ng v trí tu i m i liên quan chuy n t ng. ướ
6. M khoáng là t p h p t nhiênc khoáng s n, s l ngi nguyên, ượ
ch t l ng đ c đi m phân b đáp ng yêu c u t i thi u đ khai thác, ch ượ ế
bi n, s d ng trong đi u ki n công ngh , kinh t hi n t i ho c trong t ng laiế ế ươ
g n.
7. Bi u hi n khoáng s n là t p h p t nhn các khoáng ch t có ích trong
ng đ t, đáp ng yêu c u t i thi u v ch t l ng quy đ nh t i Ph l c 2 kèm ượ
theo Quy đ nh này, nh ng ch a rõ v i ngun và kh năng khai thác, s d ng, ư ư
ho c có tài nguyên nh ch a có yêu c u khai thác trong đi u ki n ng ngh ư
kinh t hi n t i.ế
8. Bi u hi n khoáng hoá là t p h p t nhiên các khoáng ch t có ích trong
ng đ t nh ng ch a đ t yêu c u t i thi u v ch t l ng ho c ch a làm ư ư ư ư
đ c ch t l ng c a chúng. ượ ượ
Đi u 5. Di n tích và đ i t ng đo v ượ
2
1. Di n tích đo v g m m t nhóm t , t ng t riêng l ho c m t vùng lãnh
th đ c xác đ nh theo đ t hàng c a c quan qu nNhà n c th m ượ ơ ướ
quy n.
2. Tuỳ thu c m c đ ph c t p c a c u trúc đ a ch t, di n tích đo v
đ c phân chia thành c vùng đ n gi n, trung bình, ph c t p r t ph c t pượ ơ
theo quy đ nh t i Ph l c 1 kèm theo Quy đ nh này.
3. Đ i t ng đo v ượ các di n tích đo v BĐĐCKS-50 các thành t o
đ a ch t, các lo i tài nguyên l trên m t phân b trong v trái đ t, c quá
trình đ a ch t đãđang x y ra.
Đi u 6. Quy đ nh v n n đ a hình và đ nh đi m
1. N n đ a hình đo v BĐĐCKS-50 b n đ đ a hình h quy chi u Qu c ế
gia VN 2000 t l 1:50.000 ho c l n h n. ơ
2. Các đi m l đ a ch t t nhn ho c nhân t o,c công trình khoan, khai
đào, v trí l y m u các lo i, các đi m hoá th ch, c đi m có khoáng s n, bi u
hi n khoáng hoá ph i xác đ nh to đ b ng máy đ nh v GPS ho c theo các y u ế
t đ a hình,t đ c đi m đ a hình đ ng đi đ n. Sai s đ nh v m t ph ng ườ ế
không l n h n 50m. ơ
3. Khu v c các m khoáng, các di n tích đi u tra chi ti t ph i xác đ nh ế
to đ c đi m khép góc.
Đi u 7. Đo v b sung
Đ i v i m t s ng tr c đây đã ti n hành đo v BĐĐCKS-50, nh ng ướ ế ư
hi n nay i li u không đáp ng các yêu c u đ đánh giá tri n v ng khoáng s n
c a vùng ho c c yêu c u khác c a h i thì ph i ti n hành đo v b sung. ế
Nhi m v đi u tra b sung BĐĐCKS-50 th c hi n theo quy t đ nh phê duy t ế
c a c quan qu nNhà n c th m quy n. ơ ướ
Ch ng IIươ
U C U N I DUNG ĐO V Đ A CH T
ĐI U TRA TÀI NGUN KHOÁNG S N
M c 1
U C U N I DUNG ĐO V Đ A CH T
Đi u 8. Yêu c u chung v đo v các thành t o đ a ch t
1. Khi đo v BĐĐCKS-50, ph i pn chiac thành t o đ a ch t thành các
phân v đ a ch t theo thành ph n v t ch t, tu i thành t o đi u ki n sinh
thành, xác đ nh kh i l ng th hi n s phân b c a chúng trên b n đ đ a ượ
ch t.
3
2. Tu i c a các thành t o đ a ch t ph i đ c c đ nh b ng các ph ng ượ ươ
pháp đ a ch t, c sinh, đ ng v phóng x , c t ho c so sánh v i các thành t o
t ng t vùng lân c n đã tài li u xác đ nh tu i ch c ch n.ươ
3. Ranh gi i gi a các th đ a ch t ph i đ c quan sát tr c ti p t i v t l ượ ế ế
ho c gi a hai v t l t nhn, công trình khoan, khai đào cách nhau không l n ế
h n 300m ho c phân đ nh, lu n gi i b ng t li u vi n thám, đ a v t cơ ư
tài li u khác.
4. Ranh gi i các th đ a ch t, các t ng đánh d u, các đ t gãy ph i đ c theo ượ
i theo ph ng b ng các l trìnhch nhau không q 3,0 km; không d iươ ướ
50% so v i t ng chi ui c a ranh gi i.
Đi u 9. Yêu c u n i dung đo v các tr m tích Đ t
1. t phân chia các tr m tích Đ t thành nhóm tr m tích các
tr m tích ho c h t ng theo tnh ph n, đ h t, đ c đi m phân l p, tu i, ngu n
g c, các môi tr ng ch t . M c đ phân chia chi ti t chúng ph thu c vào ườ ế
nhi m v đo v đ a ch t c th tri n v ng phát hi n các khoáng s n liên
quan.
2. Xác đ nh đ c đi m phân b và m i liên quan c a các tr m tích Đ t
ngu n g c khác nhau v i các d ng đ a hình c hi n t i, v i các chuy n
đ ng tân ki n t o. ế
3. Đi u tra khoáng s n liên quan v i tr m tích Đ t , xác đ nh các t ng
ch a ho c kh năng ch a khoáng s n, d ki nc t ng ch a n c. ế ướ
4. Khoanh đ nh di n phân b các t ng đ t y u, không thu n l i đ i v i xây ế
d ng các công trình.
Đi u 10. Yêu c u n i dung đo v các đá phân t ng
1. Đo v phân chia các đá phân t ng (tr m tích, tr m tích - i l a và tr m
tích bi n ch t còn b o t n s pn t ng nguyên sinh) thànhc lo t, h t ng,ế
t p, t ng ho c l p đánh d u theo Quy ph m đ a t ng Vi t Nam.
2. Khoanh đ nh di n phân b c a các lo t, h t ng, t p, các t ng l p
đánh d u, t ng s n ph m, các l p t p thu n l i cho vi c t p trung khoáng
s n.
4