QUY T Đ NH
C A B CÔNG TH NG ƯƠ S 19/2008/QĐ-BCT NGÀY 24 THÁNG 07 NĂM 2008
BAN HÀNH QUY CH C P GI Y CH NG NH N XU T X HÀNG HÓA M U D
Đ H NG CÁC U ĐÃI THEO HI P Đ NH V CH NG TRÌNH U ĐÃI THU ƯỞ Ư ƯƠ Ư
QUAN CÓ HI U L C CHUNG (CEPT) Đ THÀNH L P KHU V C TH NG M I ƯƠ
T DO ASEAN (AFTA)
B TR NG B ƯỞ CÔNG TH NG ƯƠ
Căn c Hi p đ nh v ch ng trình u đãi thu quan hi u l c chung (CEPT) đ ươ ư ế
thành l p Khu v c th ng m i t do ASEAN (AFTA); ươ
Căn c Ngh đ nh c a Chính ph s 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007
c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công ơ
Th ng;ươ
Theo đ ngh c a V tr ng V Xu t Nh p kh u, ưở
QUY T Đ NH :
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch c p Gi y ch ng nh n xu t xế ế
hàng hóa M u D đ h ng các u đãi theo Hi p đ nh v ch ng trình u đãi thu quan ưở ư ươ ư ế
hi u l c chung (CEPT) đ thành l p Khu v c th ng m i t do ASEAN (AFTA) đã đ c ươ ượ
k t chính th c t i Singapore ngày 28 tháng 01 năm 1992 (trong Quy ch các Ph l cế ế
đính kèm g i t t là Quy ch c p C/O M u D). ế
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo. ế
Quy t đ nh này thay th Quy t đ nh 1420 /2004/QĐ-BTM c a B tr ng Bế ế ế ưở
Th ng m i ngày 04 tháng 10 năm 2004 v vi c ban hành Quy ch c p Gi y ch ng nh nươ ế
xu t x ASEAN c a Vi t Nam - M u D đ h ng các u đãi theo Hi p đ nh v ch ng ưở ư ươ
trình u đãi thu quan hi u l c chung (CEPT)ư ế đ thành l p Khu v c th ng m i t do ươ
ASEAN (AFTA) (sau đây g i t t là Quy t đ nh s 1420/2004/QĐ-BTM) các Quy t đ nh ế ế
s a đ i, b sung Quy t đ nh s 1420/2004/QĐ-BTM. ế
Đi u 3. Văn phòng B , V Xu t Nh p kh u các c quan liên quan ch u trách ơ
nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ế
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Thành Biên
1
QUY CH
C p Gi y ch ng nh n xu t x hàng hóa M u D
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 19/2008/QĐ-BCT ngày 24 tháng 7 năm 2008 c a Bế
tr ng B Công Th ng v vi c ban hành Quy ch c p Gi y ch ng nh n xu t x hàngưở ươ ế
hóa M u D đ h ng các u đãi theo Hi p đ nh v Ch ng trình u đãi thu quan có ưở ư ươ ư ế
hi u l c chung (CEPT) đ thành l p Khu v c th ng m i t do ASEAN (AFTA)) ươ
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Đ nh nghĩa
1. Hi p đ nh v Ch ng trình u đãi thu quan hi u l c chung (CEPT) đ thành ươ ư ế
l p Khu v c th ng m i t do ASEAN (AFTA) gi a các qu c gia Đông Nam Á (sau đây ươ
g i t t Hi p đ nh CEPT) Hi p đ nh đã đ c k t chính th c ượ ế Singapore ngày 28
tháng 1 năm 1992.
2. Gi y ch ng nh n xu t x hàng hóa M u D (sau đây g i t t là C/O) C/O do T
ch c c p C/O c p cho hàng hoá xu t kh u tho mãn các quy đ nh c a Quy ch này đ ế
h ng u đãi thu quan theo Hi p đ nh CEPT.ưở ư ế
3. T ch c c p C/O M u D c a Vi t Nam (sau đây g i t t T ch c c p C/O)
các Phòng qu n xu t nh p kh u thu c B Công Th ng các t ch c khác do B ươ
Công Th ng y quy n. Danh sách các T ch c c p C/O đ c quy đ nh t i Ph l c 13 ươ ượ
có th đ c B Công Th ng s a đ i, b sung theo t ng th i đi m c th . ượ ươ
4. Ng i đ ngh c p C/O M u D (sau đây g i t t Ng i đ ngh c p C/O) baoườ ườ
g m Ng i xu t kh u, Nhà s n xu t, ng i đ i di n gi y y quy n h p pháp c a ườ ườ
Ng i xu t kh u ho c nhà s n xu t.ườ
5. H th ng eCOSys h th ng qu n c p ch ng nh n xu t x đi n t c a
Vi t Nam có đ a ch t i: http://www.ecosys.gov.vn.
Đi u 2. Hàng hoá đ c c p C/Oượ
Hàng hoá đ c c p C/O hàng hoá đáp ng đ c đ y đ các đi u ki n v xu tượ ượ
x quy đ nh t i Quy ch này. ế
Đi u 3. Trách nhi m c a Ng i đ ngh c p C/O ườ
Ng i đ ngh c p C/O có trách nhi m:ườ
1. N p h s th ng nhân cho T ch c c p C/O đ i v i th ng nhân đ ngh c p ơ ươ ươ
C/O l n đ u;
2. N p B h s đ ngh c p C/O cho T ch c c p C/O; ơ
3. Ch ng minh hàng hoá xu t kh u đáp ng các quy đ nh v xu t x t o đi u
ki n thu n l i cho T ch c c p C/O trong vi c xác minh xu t x hàng hoá;
4. Ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính chính xác, trung th c đ i v i nh ng ướ
khai báo liên quan đ n vi c đ ngh c p C/O, k c trong tr ng h p đ c Ng i xu tế ườ ượ ườ
kh u u quy n;
2
5. Báo cáo k p th i cho T ch c c p C/O t i n i th ng nhân đã đ ngh c p v ơ ươ
nh ng C/O b n c nh p kh u t ch i công nh n C/O do các T ch c c p C/O c a Vi t ướ
Nam c p (n u có); ế
6. T o đi u ki n cho T ch c c p C/O ki m tra th c t c s s n xu t ho c nuôi, ế ơ
tr ng, thu ho ch và ch bi n hàng hóa xu t kh u; ế ế
7. Thông báo b ng văn b n cho T ch c c p C/O n i th ng nhân đã đăng ký h s ơ ươ ơ
th ng nhân tr c đó do không đ ngh đ c c p C/O t i n i đó, đ ng th i thông báoươ ướ ượ ơ
tên c a T ch c c p C/O m i n i mà th ng nhân đ ngh đ c c p C/O; ơ ươ ượ
8. Ch ng minh tính xác th c v xu t x c a hàng hoá đã xu t kh u khi yêu c u
c a B Công Th ng, T ch c c p C/O, c quan H i quan trong n c c quan H i ươ ơ ướ ơ
quan n c nh p kh u. ướ
Đi u 4. Trách nhi m c a T ch c c p C/O
T ch c c p C/O có trách nhi m:
1. H ng d n Ng i đ ngh c p C/O n u đ c yêu c u;ướ ườ ế ượ
2. Ti p nh n, ki m tra H s th ng nhân và B h s đ ngh c p C/O;ế ơ ươ ơ
3. Xác minh th c t xu t x c a s n ph m khi c n thi t; ế ế
4. C p C/O khi hàng hóa đáp ng các quy đ nh v xu t x c a Quy ch này ế
Ng i đ ngh c p C/O tuân th các quy đ nh t i Đi u 3 c a Quy ch này;ườ ế
5. G i m u ch c a nh ng Ng i đ c y quy n C/O con d u c a T ườ ượ
ch c c p C/O cho B Công Th ng (V Xu t Nh p kh u) theo quy đ nh c a B Công ươ
Th ng đ đăng ký v i c quan H i quan c a n c nh p kh u; ươ ơ ướ
6. Gi i quy t các khi u n i liên quan đ n vi c c p C/O theo th m quy n; ế ế ế
7. Xác minh l i xu t x c a hàng hoá đã xu t kh u theo yêu c u c a B Công
Th ng và c quan H i quan n c nh p kh u;ươ ơ ướ
8. Trao đ i các thông tin liên quan đ n vi c đăng h s th ng nhân trong ế ơ ươ
tr ng h p th ng nhân đăng h s th ng nhân t i hai T ch c c p C/O tr lên ườ ươ ơ ươ
các v n đ khác có liên quan đ n vi c c p C/O; ế
9. Th c hi n ch đ báo cáo các yêu c u khác theo quy đ nh c a B Công ế
Th ng. ươ
Ch ng IIươ
TH T C C P C/O
Đi u 5. Đăng ký h s th ng nhân ơ ươ
1. Ng i đ ngh c p C/O ch đ c xem xét c p C/O t i n i đã đăng h sườ ượ ơ ơ
th ng nhân sau khi đã hoàn thành th t c đăng ký H s th ng nhân. H s th ng nhânươ ơ ươ ơ ươ
bao g m:
a) Đăngm u ch c a Ng i đ c y quy nĐ n đ ngh c p C/O và con ườ ượ ơ
d u c a th ng nhân (Ph l c 12); ươ
b) Gi y ch ng nh n đăng kinh doanh c a th ng nhân (b n sao d u sao y ươ
b n chính);
c) Gi y ch ng nh n đăng ký mã s thu (b n sao có d u sao y b n chính); ế
3
d) Danh m c các c s s n xu t (n u có) c a th ng nhân (Ph l c 11). ơ ế ươ
2. M i s thay đ i trong B h s th ng nhân ph i đ c thông báo cho T ch c ơ ươ ượ
c p C/O n i đã đăng ký tr c khi đ ngh c p C/O. H s th ng nhân v n ph i đ c c p ơ ướ ơ ươ ượ
nh t hai (02) năm m t l n.
3. Trong tr ng h p đ ngh c p C/O t i n i c p khác v i n i đã đăng h sườ ơ ơ ơ
th ng nhân tr c đây, Ng i đ ngh c p C/O ph i cung c p nh ng lý do thích h p b ngươ ướ ườ
văn b n nêu do không đ ngh c p C/O t i n i đã đăng H s th ng nhân tr c ơ ơ ươ ướ
đó và ph i đăng ký H s th ng nhân t i T ch c c p C/O m i đó. ơ ươ
4. Các tr ng h p tr c đây đã đ ngh c p C/O nh ng ch a đăng ký H s th ngườ ướ ư ư ơ ươ
nhân ph i đăng ký H s th ng nhân t i th i đi m đ ngh c p C/O theo Quy ch này. ơ ươ ế
Đi u 6. B h s đ ngh c p C/O ơ
1. B h s đ ngh c p C/O bao g m: ơ
a) Đ n đ ngh c p C/O (Ph l c 10) đã đ c kê khai hoàn ch nh và h p l ; ơ ượ
b) M u C/O đã đ c khai hoàn ch nh; ượ
c) T khai h i quan xu t kh u đã hoàn thành th t c h i quan (các tr ng h p hàng ườ
xu t kh u không ph i khai báo T khai h i quan xu t kh u theo quy đ nh c a pháp lu t s
không ph i n p T khai h i quan xu t kh u);
d) Hoá đ n th ng m i;ơ ươ
đ) V n t i đ n.ậảơ
Trong tr ng h p ch a T khai h i quan xu t kh u đã hoàn thành th t c h iườ ư
quan v n t i đ n (ho c ch ng t t ng đ ng v n t i đ n), ng i đ ngh c p C/O ơ ươ ươ ơ ườ
M u D th đ c n các ch ng t này nh ng không quá 15 (m i lăm) ngày làm vi c ượ ư ườ
k t ngày đ c c p C/O. ượ
2. N u xét th y c n thi t, T ch c c p C/O có th yêu c u Ng i đ ngh c p C/Oế ế ườ
cung c p thêm các ch ng t liên quan đ n s n ph m xu t kh u nh : T khai h i quan ế ư
nh p kh u nguyên li u, ph li u; gi y phép xu t kh u (n u có); h p đ ng mua bán; hóa ế
đ n giá tr gia tăng mua bán nguyên li u, ph li u trong n c; m u nguyên li u, ph li uơ ướ
ho c s n ph m xu t kh u các ch ng t khác đ ch ng minh xu t x c a s n ph m
xu t kh u.
3. Các lo i gi y t quy đ nh t i các đi m c, d, đ c a kho n 1, kho n 2 có th là b n
sao ch đóng d u xác nh n sao y b n chính c a ng i đ ng đ u ho c ng i ườ ườ
đ c y quy n c a đ n v hay t ch c, ho c ch đóng d u c a c quan côngượ ơ ơ
ch ng, đ ng th i có kèm theo b n chính đ đ i chi u. ế
4. Đ i v i các th ng nhân tham gia ươ eCOSys, Ng i đ c y quy n Đ n đườ ượ ơ
ngh c p C/O s khai các d li u qua h th ng eCOSys, đi n t truy n t đ ng
t i T ch c c p C/O. Sau khi ki m tra h s trên h th ng eCOSys, n u ch p thu n c p ơ ế
C/O, T ch c c p C/O s thông báo qua h th ng eCOSys cho th ng nhân đ n n p b h ươ ế
s đ y đ b ng gi y cho T ch c c p C/O đ đ i chi u tr c khi c p C/O.ơ ế ướ
Đi u 7. Ti p nh n B h s ế ơ
Khi Ng i đ ngh c pườ C/O n p B h s , cán b ti p nh n trách nhi m ti p ơ ế ế
nh n B h s . Cán b ti p nh n ph i thông báo c th yêu c u b ng văn b n, l p gi y ơ ế
biên nh n B h s và giao cho Ng i đ ngh c p m t b n khi T ch c c p C/O yêu c u ơ ườ
xu t trình thêm nh ng ch ng t quy đ nh t i kho n 2, Đi u 6 c a Quy ch này ho c khi ế
Ng i đ ngh c p C/O yêu c u. Đ i v i tr ng h p ph i xác minh thêm thì c n nêu ườ ườ
th i h n theo quy đ nh t i kho n 2, Đi u 8 c a Quy ch này. ế
4
Đi u 8. C p C/O
1. C/O ph i đ c c p s m nh t trong th i h n không quá ba (03) ngày làm vi c k ượ
t th i đi m Ng i đ ngh c p C/O n p B h s đ y đ h p l , tr tr ng h p ườ ơ ườ
đ c quy đ nh t iượ kho n 2 c a đi u này.
2. T ch c c p C/O th ti n hành ki m tra t i n i s n xu t trong tr ng h p ế ơ ườ
nh n th y vi c ki m tra trên B h s ch a đ căn c đ c p C/O ho c phát hi n ơ ư
d u hi u vi ph m pháp lu t đ i v i các C/O đã c p tr c đó. Cán b ki m tra c a T ướ
ch c c p C/O s l p biên b n v k t qu ki m tra này và yêu c u Ng i đ ngh c p C/O ế ườ
và/ho c Ng i xu t kh u cùng ký vào biên b n. Trong tr ng h p Ng i đ ngh c p C/O ườ ườ ườ
và/ho c Ng i xu t kh u t ch i ký, cán b ki m tra ph i ghi do t ch i đó ườ
xác nh n vào biên b n.
Th i h n x vi c c p C/O đ i v i tr ng h p này không quá năm (05) ngày làm ườ
vi c k t ngày Ng i đ ngh c p n p B h s đ y đ . ườ ơ
3. Th i h n xác minh không đ c làm c n tr vi c giao hàng ho c thanh toán c a ượ
Ng i xu t kh u, tr tr ng h p do l i c a Ng i xu t kh u. ườ ườ ườ
4. Th i h n c p l i C/O theo quy đ nh t i Đi u 11, Ph l c 7 không quá năm (05)
ngày k t ngày T ch c c p C/O nh n đ c đ n đ ngh c p l i C/O. ượ ơ
Đi u 9. T ch i c p C/O
1. T ch c c p C/O có quy n t ch i c p C/O trong các tr ng h p sau: ườ
a) Ng i đ ngh c p C/O ch a ườ ư th c hi n vi c đăng ký h s th ng nhân theo quy ơ ươ
đ nh t i Đi u 5 c a Quy ch này; ế
b) B h s đ ngh c p C/O không chính xác, không đ y đ nh quy đ nh t i Đi u ơ ư
6 c a Quy ch này; ế
c) Ng i đ ngh c p C/O ch a n p ch ng t n theo quy đ nh t i Đi u 6; ườ ư
d) B h s có mâu thu n v n i dung; ơ
đ) Xu t trình B h s đ ngh c p C/O không đúng n i đã đăng h s th ng ơ ơ ơ ươ
nhân;
e) M u C/O khai b ng ch vi t tay, ho c b t y xóa, ho c m không đ c đ c, ế ượ
ho c đ c in b ng nhi u màu m c; ượ
g) căn c h p pháp ch ng minh s n ph m không xu t x theo quy đ nh c a
Quy ch này ho c Ng i đ ngh c p C/O hành vi gian d i, thi u trung th c trong vi cế ườ ế
ch ng minh ngu n g c xu t x c a s n ph m .
2. Khi t ch i c p C/O, T ch c c p C/O ph i thông báo rõ lý do b ng văn b n cho
Ng i đ ngh c p C/O bi t trong th i h n ba (03) ngày làm vi c k t ngày t ch i. ườ ế
Ch ng IIIươ
T CH C QU N LÝ VI C C P C/O
Đi u 10. Th m quy n ký C/O
1. Ch nh ng ng i đã hoàn thành th t c đăng m u ch v i B Công ườ
Th ng đ chuy n đ n Ban Th ký ASEAN m i đ c quy n ký c p C/O. ươ ế ư ượ
2. C/O mang ch c a ng i không th a mãn kho n 1 c a đi u này s b c quan ườ ơ
H i quan n c nh p kh u t ch i cho h ng u đãi. ướ ưở ư
5