B O HI M XÃ H I VI T
NAM
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
--------------------
S : 824/QĐ-BHXHHà N i, ngày 09 tháng 06 năm 2020
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH HO T ĐNG C A BAN CH ĐO PHÒNG, CH NG KH NG B
B O HI M XÃ H I VI T NAM
T NG GIÁM ĐC B O HI M XÃ H I VI T NAM
Căn c Lu t Phòng, ch ng kh ng b s 28/2013/QH13 ngày 12 tháng 6 năm 2013;
Căn c Ngh đnh s 07/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph quy đnh t
ch c, nhi m v , quy n h n và quan h ph i h p c a Ban Ch đo Phòng, ch ng kh ng b các
c p;
Căn c Ngh đnh s 01/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B o hi m xã h i Vi t Nam; ơ
Căn c Quy t đnh s 544/QĐ-BHXH ngày 31 tháng 3 năm 2020 c a T ng Giám đc B o hi m ế
xã h i Vi t Nam v vi c thành l p Ban Ch đo Phòng, ch ng kh ng b B o hi m xã h i Vi t
Nam;
Theo đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b . ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch ho t đng c a Ban Ch đo Phòng, ch ng ế ế
kh ng b B o hi m xã h i Vi t Nam.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. V tr ng V T ch c cán b , ế ưở
Chánh Văn phòng B o hi m xã h i Vi t Nam, Th tr ng các đn v tr c thu c, Giám đc B o ưở ơ
hi m xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các thành viên có tên t i Đi u 1 c a ươ
Quy t đnh s 544/QĐ-BHXH ngày 31 tháng 3 năm 2020 ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ế ế
này./.
N i nh n: ơ
- Nh Đi u 2;ư
- T ng Giám đc (đ b/c);
- Các Phó T ng Giám đc;
- C c An ninh n i đa, B CA (đ bi t); ế
- L u: VT, TCCB (3).ư
KT. T NG GIÁM ĐC
PHÓ T NG GIÁM ĐC
Tr n Đình Li u
QUY CH HO T ĐNG
C A BAN CH ĐO PHÒNG, CH NG KH NG B B O HI M XÃ H I VI T NAM
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 824/QĐ-BHXH ngày 09 tháng 06 năm 2020 c a T ng Giámế
đc B o hi m xã h i Vi t Nam)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy ch này quy đnh v nguyên t c làm vi c, ph m vi trách nhi m, ch đ làm vi c; c ch ế ế ơ ế
ch đo, đi u hành, ch đ thông tin báo cáo; m i quan h , ph i h p công tác c a Ban Ch đo ế
Phòng, ch ng kh ng b B o hi m xã h i Vi t Nam (sau đây g i t t là Ban Ch đo) và m t s
ho t đng khác c a Ban Ch đo.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy ch này áp d ng đi v i các thành viên Ban Ch đo, th tr ng các c quan, đn v tr c ế ưở ơ ơ
thu c; Giám đc B o hi m xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
Đi u 3. Nguyên t c ho t đng
1. Ban Ch đo là t ch c thu c B o hi m xã h i Vi t Nam giúp T ng Giám đc B o hi m xã
h i Vi t Nam th c hi n các nhi m v , quy n h n theo quy đnh t i Đi u 2 c a Quy t đnh s ế
544/QĐ-BHXH ngày 31 tháng 3 năm 2020 c a T ng Giám đc B o hi m xã h i Vi t Nam v
vi c thành l p Ban Ch đo Phòng, ch ng kh ng b B o hi m xã h i Vi t Nam.
2. Ban Ch đo làm vi c theo nguyên t c t p trung dân ch , phát huy trí tu t p th , đ cao trách
nhi m c a Tr ng ban trong công tác phòng, ch ng kh ng b , đc bi t khi có tình hu ng kh n ưở
c p.
3. Các y viên Ban Ch đo ch đng, k p th i gi i quy t công vi c theo th m quy n ho c tham ế
m u, đ xu t x lý công vi c liên quan đn công tác phòng, ch ng kh ng b theo đúng ph m vi,ư ế
th m quy n và trách nhi m đc phân công theo đúng Quy ch này và các quy đnh c a pháp ượ ế
lu t.
4. Đm b o thông tin liên l c gi a các thành viên Ban Ch đo, th tr ng các c quan, đn v ưở ơ ơ
tr c thu c; Giám đc B o hi m xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng khi có tình ươ
hu ng kh n c p v kh ng b .
5. K t qu tri n khai nhi m v c a các y viên Ban Ch đo đc báo cáo k p th i, đy đ t i ế ượ
Tr ng ban, đng th i g i y viên Th ng tr c Ban Ch đo đ t ng h p, theo dõi.ưở ườ
Ch ng IIươ
NHI M V , QUY N H N C A BAN CH ĐO
Đi u 4. Nhi m v c a Ban Ch đo
1. Tham m u, giúp T ng Giám đc B o hi m xã h i Vi t Nam ch đo, t ch c và tri n khai ư
công tác phòng, ch ng kh ng b trong lĩnh v c b o hi m xã h i.
2. Ch đo, ch huy, ki m tra và đôn đc vi c t ch c th c hi n công tác phòng, ch ng kh ng b
trong ngành B o hi m xã h i Vi t Nam.
3. Ph i h p ng phó các tình hu ng phòng, ch ng kh ng b theo ch đo c a Đng, Nhà n c ướ
và Ban Ch đo Phòng, ch ng kh ng b qu c gia.
4. Báo cáo tình hình, k t qu th c hi n công tác phòng, ch ng kh ng b c a B o hi m xã h i ế
Vi t Nam v i Ban Ch đo Phòng, ch ng kh ng b qu c gia và các c p qu n lý theo quy đnh.
Đi u 5. Quy n h n c a Ban Ch đo
1. Yêu c u các c quan, đn v tr c thu c B o hi m xã h i Vi t Nam, B o hi m xã h i các t nh, ơ ơ
thành ph tr c thu c Trung ng xây d ng và t ch c th c hi n ph ng án, k ho ch phòng, ươ ươ ế
ch ng kh ng b hàng năm và báo cáo k t qu th c hi n. ế
2. Yêu c u các c quan, đn v tr c thu c B o hi m xã h i Vi t Nam: ơ ơ
a, Cung c p k p th i nhân l c, v t t , k thu t, ph ng ti n đáp ng yêu c u huy đng cho công ư ươ
tác phòng, ch ng kh ng b khi c n thi t. ế
b, Đánh giá, t ng h p tình hình v công tác phòng, ch ng kh ng b và báo cáo c p th m quy n.
Đi u 6. Nhi m v , quy n h n c a Tr ng Ban ch đo (sau đây g i là Tr ng ban) ưở ưở
1. Lãnh đo, đi u hành toàn di n và ch u trách nhi m tr c T ng Giám đc B o hi m xã h i ướ
Vi t Nam v ho t đng c a Ban Ch đo khi tri n khai các nhi m v và th c hi n quy n h n
đc quy đnh t i Đi u 4 và Đi u 5 c a Quy ch này; y quy n cho Phó Tr ng ban ho c thànhượ ế ưở
viên Ban Ch đo khi c n thi t. ế
2. Phân công, đôn đc, ki m tra vi c th c hi n nhi m v c a t ng thành viên Ban Ch đo.
3. Ch đo, xây d ng và t ch c th c hi n K ho ch phòng, ch ng kh ng b trong ngành B o ế
hi m xã h i Vi t Nam.
4. Tri u t p, ch trì các cu c h p đnh k và đt xu t c a Ban Ch đo; m i đi di n các c ơ
quan có liên quan tham gia h p khi c n thi t; quy t đnh n i dung và k t lu n các v n đ d a ra ế ế ế
th o lu n t i m i cu c h p.
5. Phê duy t k ho ch ho t đng, tài chính và s d ng kinh phí ph c v cho ho t đng c a Ban ế
Ch đo.
6. Ban hành, s a đi, b sung Quy ch ho t đng c a Ban Ch đo; b sung thay th thành viên ế ế
khi c n thi t. ế
Đi u 7. Nhi m v và quy n h n c a Phó Tr ng Ban ưở
1. Thay m t Tr ng ban ch đo đi u hành ho t đng c a Ban Ch đo khi đc y quy n và ưở ượ
phân công; ch u trách nhi m tr c Tr ng ban và tr c pháp lu t v các nhi m v đc y ướ ưở ướ ượ
quy n và phân công.
2. Ch đo chu n b ch ng trình, k ho ch công tác, n i dung h p c a Ban Ch đo trình ươ ế
Tr ng Ban Ch đo duy t.ưở
3. Giúp Tr ng Ban ch đo t ch c th c hi n các ch ng trình, k ho ch công tác, s k t ho t ưở ươ ế ơ ế
đng c a Ban Ch đo; ch đo ki m tra, đôn đc vi c ph i h p th c hi n gi a các đn v tr c ơ
thu c, B o hi m xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
Đi u 8. Nhi m v , quy n h n c a các thành viên Ban Ch đo
1. Nhi m v chung
a) Tham m u cho Tr ng Ban ch đo các v n đ liên quan t i lĩnh v c ph trách c a c quan, ư ưở ơ
đn v mình.ơ
b) Tham m u đy đ các ho t đng c a Ban Ch đo, ch u trách nhi m tr c Tr ng Ban ch ư ướ ưở
đo v nh ng nhi m v đc phân công. ượ
c) T ch c tri n khai th c hi n nhi m v c a Ban Ch đo theo ph m vi ch c năng qu n lý c a
c quan, đn v mình; ki m tra, đôn đc vi c tri n khai nhi m v và ch u trách nhi m tr c ơ ơ ướ
Tr ng Ban Ch đo v k t qu ho t đng đc phân công.ưở ế ượ
d) Ch đng đ xu t n i dung, cách th c tri n khai các n i dung c a Ban Ch đo, báo cáo
Tr ng Ban Ch đo xem xét, quy t đnh.ưở ế
đ) Ph i h p v i các thành viên Ban Ch đo và các đn v có liên quan đ th c hi n các nhi m ơ
v .
e) Báo cáo v vi c t ch c tri n khai nhi m v đc phân công theo đnh k ho c theo yêu c u ượ
c a Tr ng Ban Ch đo. ưở
g) Th c hi n các nhi m v khác do Tr ng Ban Ch đo giao. ưở
2. Nhim v c th
a) Thành viên Ban Ch đo là cán b thu c các đn v s nghi p tr c thu c, Ban Ch huy quân s ơ
c quan B o hi m xã h i Vi t Nam trong ph m vi ch c năng qu n lý c a đn v mình.ơ ơ
- Tri n khai th c hi n Lu t Phòng, ch ng kh ng b và xây d ng K ho ch phòng, ch ng kh ng ế
b c a t ng đn v . ơ
- Xác đnh đa bàn, m c tiêu tr ng đi m đ xây d ng, tri n khai ph ng án có th x y ra và t ươ
ch c di n t p phòng, ch ng kh ng b .
- Ch đo vi c xây d ng m ng l i thông tin thích h p, c p nh t m i thông tin liên quan đn ướ ế
kh ng b .
- Xây d ng d toán kinh phí phòng, ch ng kh ng b hàng năm.
- T ng h p, th c hi n công tác báo cáo theo ph m vi, nhi m v đc phân công. ượ
b) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V T ch c cán b th c hi n nhi m v tham m u gi i ưở ư
quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V T ch c cán b .ế ế
c) Thành viên Ban Ch đo là Chánh Văn phòng B o hi m xã h i Vi t Nam th c hi n nhi m v
tham m u gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a Văn phòng B o hi m ư ế ế
xã h i Vi t Nam.
d) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V Tài chính - K toán th c hi n - nhi m v tham m u ưở ế ư
gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V Tài chính - K toán. ế ế ế
đ) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V K ho ch và Đu t th c hi n nhi m v tham m u ưở ế ư ư
gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V K ho ch và Đu t . ế ế ế ư
e) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V Qu n lý đu t qu th c hi n nhi m v tham m u ưở ư ư
gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V Qu n lý đu t qu . ế ế ư
g) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V Thanh tra - Ki m tra th c hi n nhi m v tham m u ưở ư
gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V Thanh tra - Ki m tra. ế ế
h) Thành viên Ban Ch đo là V tr ng V H p tác qu c t th c hi n nhi m v tham m u gi i ưở ế ư
quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a V H p tác qu c t ; cung c p các ế ế ế
thông tin liên quan đn đi u c qu c t v phòng, ch ng kh ng b ; tham m u cho Ban Ch đoế ướ ế ư
v vi c gia nh p các Đi u c qu c t liên quan đn phòng, ch ng kh ng b ; ph i h p v i V ướ ế ế
Tài chính - K toán tham m u cho Ban Ch đo kêu g i h tr ngu n tài chính c a các t ch c ế ư
phòng, ch ng kh ng b qu c t . ế
i) Thành viên Ban Ch đo là Tr ng Ban Thu th c hi n nhi m v tham m u gi i quy t các v n ưở ư ế
đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a Ban Thu. ế
k) Thành viên Ban Ch đo là Tr ng Ban Th c hi n chính sách b o hi m xã h i th c hi n ưở
nhi m v tham m u gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a Ban Th c ư ế ế
hi n chính sách b o hi m xã h i.
l) Thành viên Ban Ch đo là Tr ng Ban Th c hi n chính sách b o hi m y t th c hi n nhi m ưở ế
v tham m u gi i quy t các v n đ liên quan đn ch c năng, nhi m v c a Ban Th c hi n ư ế ế
chính sách b o hi m y t . ế
T ng h p báo cáo theo quy đnh ho c đt xu t theo yêu c u c a Ban Ch đo Phòng, ch ng
kh ng b qu c gia.
Ch ng IIIươ
PH NG TH C HO T ĐNG C A BAN CH ĐOƯƠ