TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 139/2002/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 15 tháng 10 năm 2002
QUYT ĐNNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 139/2002/QĐ-TTG NGÀY 15 THÁNG 10
NĂM 2002 V VIC KHÁM, CHA BNH CHO NGƯỜI NGHÈO
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Bo v sc kho nhân dân ngày 30 tháng 6 năm 1989;
Xét đề ngh ca B trưởng B Y tế,
QUYT ĐNNH:
Điu 1.
Các cơ s khám, cha bnh Nhà nước t trm y tếđến bnh vin và vin có
giường bnh tuyến Trung ương thc hin chế độ khám, cha bnh cho người nghèo
theo quy định ti Quyết định này.
Điu 2.
Đối tượng được hưởng chế độ khám, cha bnh theo Quyết định này gm:
1. Người nghèo theo qui định hin hành v chuNn h nghèo quy định ti Quyết định
1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 ca B trưởng B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
2. Nhân dân các xã có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn theo Quyết định s
135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 ca Th tướng Chính ph phê duyt
"Chương trình phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn min núi và vùng
sâu, vùng xa".
3. Nhân dân các dân tc thiu s vùng Tây Nguyên theo Quyết định s 168/2001/QĐ-
TTg ca Th tướng Chính ph ngày 30 tháng 10 năm 2001 v vic "Định hướng dài
hn, kế hoch 5 năm 2001-2005 và nhng gii pháp cơ bn phát trin kinh tế - xã hi
vùng Tây Nguyên" và nhân dân các dân tc thiu s ti 6 tnh đặc bit khó khăn ca
min núi phía Bc theo Quyết định s 186/2001/QĐ-TTg ngày 7 tháng 12 năm 2001
ca Th tướng Chính ph v "Phát trin kinh tế - xã hi 6 tnh đặc bit khó khăn
min núi phía Bc thi k 2001 - 2005".
Điu 3.
1. U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là U
ban nhân dân cp tnh) thành lp Qu khám, cha bnh cho người nghèo vi định
mc ti thiu là 70.000 đồng/người/năm.
2. Qu khám, cha bnh cho người nghèo là qu ca Nhà nước, hot động theo
nguyên tc không vì li nhun, bo toàn và phát trin ngun vn.
3. Qu khám, cha bnh cho người nghèo được hình thành t các ngun sau:
a) Ngân sách Nhà nước cp đảm bo ti thiu bng 75% tng giá tr ca Qu; ngoài
ra, tu điu kin tng địa phương có th tăng chi cho Qu t ngun ngân sách địa
phương.
b) Đóng góp ca các t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài.
c) Qu được m tài khon ti h thng kho bc Nhà nước và được tính lãi xut theo
quy định hin hành.
Điu 4.
Ch tch U ban nhân dân cp tnh có trách nhim t chc, qun lý và s dng Qu
khám, cha bnh cho người nghèo theo quy định sau:
1. Mua th bo him y tế cho người nghèo vi mnh giá 50.000 đồng/người/năm hoc
thc thanh thc chi cho dch v khám cha bnh ti tuyến xã và vin phí cho các đối
tượng qui định ti Điu 2 ca Quyết định này.
Tùy theo điu kin ca địa phương, U ban nhân dân cp tnh quyết định s dng các
hình thc trên cho phù hp và có hiu qu.
2. H tr mt phn vin phí cho các trường hp gp khó khăn đột xut (không thuc
đối tượng qui định ti Điu 2 ca Quyết định này) do mc các bnh nng, chi phí cao
khi điu tr bnh vin Nhà nước, người nghèo, lang thang, cơ nh.
Đối tượng, mc h tr và trình t xét duyt do U ban nhân dân cp tnh quyết định.
Điu 5.
Các đối tượng qui định ti Điu 2 được quyn khám cha bnh ti các cơ s khám
cha bnh và không phi đóng tin tm ng khi nhp vin. Trường hp người bnh t
la chn cơ s khám cha bnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoc khám, cha bnh theo
yêu cu thì phi thc hin vic thanh toán vin phí theo qui định ca B Y tế.
Điu 6. Cơ chế và t chc thc hin:
1. Quĩ khám, cha bnh cho người nghèo các địa phương s được cân đối trong d
toán ngân sách địa phương hàng năm.
2. B Y tế hướng dn các cơ s khám cha bnh ca nhà nước t chc thc hin
khám, cha bnh cho người nghèo theo qui định ti Quyết định này.
3. B Lao động - Thương binh và Xã hi, U ban Dân tc phi hp vi các B, ngành
liên quan hướng dn các địa phương xác định đối tượng được hưởng chế độ khám,
cha bnh theo Quyết định này.
4. B Kế hoch và Đầu tư phi hp vi U ban nhân dân tnh, B Ngoi giao, B Tài
chính, B Y tế huy động s đóng góp ca các t chc kinh tế - xã hi, các cá nhân
trong nước và nước ngoài, Chính ph các nước và các t chc phi Chính ph h tr
Qu khám, cha bnh cho người nghèo.
5. Đề ngh U ban Trung ương Mt trn T quc Vit Nam và các t chc thành viên
ca Mt trn vn động các t chc, cá nhân h tr Qu khám, cha bnh cho người
nghèo và giám sát vic thc hin.
Điu 7. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày.
Điu 8. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng các cơ quan ca
Chính ph, Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)