
KI M TOÁN NHÀỂ
N CƯỚ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 10/2017/QĐ-KTNNốHà N i, ngày 21 tháng 11 năm 2017ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY TRÌNH KI M TOÁN DOANH NGHI PỂ Ệ
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c ngày 24/6/2015;ứ ậ ể ướ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ban hành ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Theo đ ngh c a Ki m toán tr ng Ki m toán nhà n c chuyên ngành VI;ề ị ủ ể ưở ể ướ
T ng Ki m toán nhà n c ban hành Quy t đnh ban hành Quy trình ki m toán doanh nghi p.ổ ể ướ ế ị ể ệ
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy trình ki m toán doanh nghi p.ế ị ể ệ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c sau 45 ngày k t ngày ký, thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
04/2012/QĐ-KTNN ngày 06/4/2012 c a T ng Ki m toán nhà n c ban hành Quy trình ki m toánủ ổ ể ướ ể
doanh nghi p.ệ
Đi u 3.ề Th tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c và các t ch c, cá nhân có liên ủ ưở ơ ị ự ộ ể ướ ổ ứ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ ả
- Ch t ch n c, các Phó Ch t ch n c;ủ ị ướ ủ ị ướ
- Ch t ch Qu c h i, các Phó Ch t ch Qu c h i;ủ ị ố ộ ủ ị ố ộ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- y ban Th ng v Qu c h i;Ủ ườ ụ ố ộ
- Văn phòng TW và các Ban c a Đng;ủ ả
- VP Ch t ch n c; VP Qu c h i; VP Chính ph ;ủ ị ướ ố ộ ủ
- H i đng dân t c và các y ban c a Qu c h i; ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ
- Các Ban c a UBTV Qu c h i;ủ ố ộ
- Các b , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Vi n KSND t i cao, Tòa án nhân dân t i cao;ệ ố ố
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ ủ ể
- Các T p đoàn kinh t , T ng công ty 91;ậ ế ổ
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp;ụ ể ộ ư
- Công báo;
- Lãnh đo KTNN; các đn v tr c thu c KTNN;ạ ơ ị ự ộ
- L u: VT, KTNN chuyên ngành VI (02).ư
T NG KI M TOÁN NHÀ N CỔ Ể ƯỚ
H Đc Ph cồ ứ ớ
QUY TRÌNH
KI M TOÁN DOANH NGHI PỂ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 10/2017/QĐ-KTNN ngày 21 tháng 11 năm 2017 c a T ngế ị ố ủ ổ
Ki m toán nhà n c)ể ướ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. M c đích ban hành quy trình ề ụ

1. Quy trình Ki m toán doanh nghi p đc xây d ng nh m th ng nh t trình t , n i dung, th ể ệ ượ ự ằ ố ấ ự ộ ủ
t c ti n hành các công vi c c a cu c ki m toán doanh nghi p; ph c v cho vi c t ch c, qu n ụ ế ệ ủ ộ ể ệ ụ ụ ệ ổ ứ ả
lý ho t đng ki m toán và ki m soát ch t l ng ki m toán c a Đoàn Ki m toán nhà n c ạ ộ ể ể ấ ượ ể ủ ể ướ (Đoàn
ki m toán)ể, Ki m toán viên ểnhà n c (Ki m toán viên) ướ ể và các thành viên khác c a Đoàn ki m ủ ể
toán.
2. Quy trình là c s đ t ch c các công vi c trong m t cu c ki m toán; đng th i là c s đ ơ ở ể ổ ứ ệ ộ ộ ể ồ ờ ơ ở ể
th c hi n vi c ki m tra, giám sát, đánh giá ch t l ng các cu c ki m toán và đo đc ngh ự ệ ệ ể ấ ượ ộ ể ạ ứ ề
nghi p c a Ki m toán viên.ệ ủ ể
Đi u 2. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy trình ki m toán này áp d ng cho các cu c ki m toán doanh nghi p thu c đi t ng ki m ể ụ ộ ể ệ ộ ố ượ ể
toán, bao g m 4 b c:ồ ướ
a) Chu n b ki m toán;ẩ ị ể
b) Th c hi n ki m toán;ự ệ ể
c) L p và g i báo cáo ki m toán;ậ ử ể
d) Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n k t lu n, ki n ngh ki m toán.ể ệ ự ệ ế ậ ế ị ể
2. Đi t ng áp d ng ố ượ ụ
Quy trình này áp d ng cho các cu c ki m toán doanh nghi p do Ki m toán ụ ộ ể ệ ể nhà n c th c hi n ướ ự ệ
theo quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c ị ủ ậ ể ướ và các cu c ki m toán ộ ể doanh nghi p ệkhác do c ơ
quan Nhà n c có th m quy n đ ngh Ki m toán ướ ẩ ề ề ị ể nhà n c th c hi n ki m toán, ướ ự ệ ể tr các ngân ừ
hàng th ng m i, t ch c tài chính, tín d ng có v n Nhà n c áp d ng Quy trình ki m toán Các ươ ạ ổ ứ ụ ố ướ ụ ể
t ch c tài chính, ngân hàng c a Ki m toán nhà n c; Doanh nghi p công ích, doanh nghi p ổ ứ ủ ể ướ ệ ệ
ho t đng trong lĩnh v c an ninh, qu c phòng và lĩnh v c khác có th h ng Ngân sách nhà ạ ộ ự ố ự ụ ưở
n c thì riêng ph n NSNN c p cho các doanh nghi p này đc th c hi n ki m toán theo Quy ướ ầ ấ ệ ượ ự ệ ể
trình ki m toán NSNN c a Ki m toán nhà n c; Doanh nghi p ho t đng liên quan đn quy t ể ủ ể ướ ệ ạ ộ ế ế
toán v n đu t th c hi n c a d án đu t xây d ng, vi c ki m toán d án đc th c hi n ố ầ ư ự ệ ủ ự ầ ư ự ệ ể ự ượ ự ệ
theo Quy trình ki m toán D án đu t c a Ki m toán nhà n c.ể ự ầ ư ủ ể ướ
Đi u 3. Yêu c u đi v i Đoàn ki m toán và thành viên Đoàn ki m toán doanh nghi pề ầ ố ớ ể ể ệ
1. Khi th c hi n ki m toán doanh nghi p, Đoàn ki m toán, Ki m toán viên và các thành viên ự ệ ể ệ ể ể
khác c a Đoàn ki m toán ph i tuân th và đáp ng các tiêu chu n quy đnh t i Quy ch t ch c ủ ể ả ủ ứ ẩ ị ạ ế ổ ứ
và ho t đng c a Đoàn ki m toán; Quy trình ki m toán c a Ki m toán nhà n c và các quy đnh ạ ộ ủ ể ể ủ ể ướ ị
t i Quy trình này.ạ
2. Các thông tin v n i dung ki m toán, k t qu thu th p thông tin khi th c hi n ki m toán, k t ề ộ ể ế ả ậ ự ệ ể ế
qu ki m toán ph i đc các thành viên Đoàn ki m toán ghi chép đy đ, trung th c, k p th i ả ể ả ượ ể ầ ủ ự ị ờ
theo H th ng m u bi u, h s ki m toán c a Ki m toán nhà n c. H s ki m toán ph i đcệ ố ẫ ể ồ ơ ể ủ ể ướ ồ ơ ể ả ượ
s p x p theo trình t th i gian phát sinh công vi c, phù h p v i nhi m v phân công và th i gianắ ế ự ờ ệ ợ ớ ệ ụ ờ
th c hi n ho t đng ki m toán ph n ánh trên k ho ch ki m toán c a T và Đoàn ki m toán.ự ệ ạ ộ ể ả ế ạ ể ủ ổ ể
Đi u 4. Lo i hình ki m toánề ạ ể
Quy trình này áp d ng cho cu c ki m toán tài chính, cu c ki m toán tài chính k t h p v i ki m ụ ộ ể ộ ể ế ợ ớ ể
toán tuân th , ki m toán ho t đng. Quy trình này quy đnh nh ng b c công vi c th c hi n ủ ể ạ ộ ị ữ ướ ệ ự ệ
ki m toán chung, có tính nguyên t c, đnh h ng. Trong hoàn c nh c th , tùy thu c m c tiêu ể ắ ị ướ ả ụ ể ộ ụ
ki m toán c a t ng cu c ki m toán, vi c u tiên áp d ng nhóm chu n m c cho phù h p v i lo iể ủ ừ ộ ể ệ ư ụ ẩ ự ợ ớ ạ

hình ki m toán đc áp d ng cho phù h p v i n i dung ch y u c a cu c ki m toán s đc ể ượ ụ ợ ớ ộ ủ ế ủ ộ ể ẽ ượ
xác đnh c th t i K ho ch, Quy t đnh ki m toán. ị ụ ể ạ ế ạ ế ị ể
Đi u 5. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. Doanh nghi p đc Ki m toán nhà n c th c hi n ki m toán đc hi u là:ệ ượ ể ướ ự ệ ể ượ ể
a) Doanh nghi p do Nhà n c n m gi trên 50% v n đi u l ; ệ ướ ắ ữ ố ề ệ
b) Doanh nghi p do Nhà n c n m gi t 50% v n đi u l tr xu ng thu c đi t ng là đn v ệ ướ ắ ữ ừ ố ề ệ ở ố ộ ố ượ ơ ị
đc ki m toán theo Quy t đnh c a T ng Ki m toán nhà n c.ượ ể ế ị ủ ổ ể ướ
c) Doanh nghi p thu c lo i hình khác do Qu c h i, y ban th ng v Qu c h i, Ch t ch n c,ệ ộ ạ ố ộ Ủ ườ ụ ố ộ ủ ị ướ
Chính ph , Th t ng Chính ph yêu c u Ki m toán nhà n c th c hi n; doanh nghi p theo đ ủ ủ ướ ủ ầ ể ướ ự ệ ệ ề
ngh c a H i đng dân t c, các y ban c a Qu c h i, Đoàn đi bi u Qu c h i, Th ng tr c ị ủ ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ ạ ể ố ộ ườ ự
H i đng nhân dân, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng và c quan, t ch c ộ ồ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ơ ổ ứ
không có trong k ho ch ki m toán năm c a Ki m toán nhà n c.ế ạ ể ủ ể ướ
2. Báo cáo tài chính doanh nghi p g m: ệ ồ
- B Báo cáo tài chính đy đ c a doanh nghi p bao g m c các thuy t minh có liên quan, đc ộ ầ ủ ủ ệ ồ ả ế ượ
l p và trình bày theo quy đnh v l p và trình bày báo cáo tài chính cho m c đích chung ho c ậ ị ề ậ ụ ặ báo
cáo tài chính đc l p và trình bày theo khuôn kh v l p và trình bày báo cáo tài chính cho m c ượ ậ ổ ề ậ ụ
đích đc bi t. ặ ệ
- Báo cáo tài chính h p nh t c a T p đoàn, T ng công ty ho c các doanh nghi p t ch c ho t ợ ấ ủ ậ ổ ặ ệ ổ ứ ạ
đng theo mô hình nhóm công ty có quan h công ty m - công ty con theo quy đnh c a Lu t ộ ệ ẹ ị ủ ậ
Doanh nghi p. ệ
Đi u 6. Ki m soát ch t l ng ki m toánề ể ấ ượ ể
Vi c ki m soát ch t l ng ki m toán đi v i các cu c ki m toán c a Ki m toán nhà n c đcệ ể ấ ượ ể ố ớ ộ ể ủ ể ướ ượ
th c hi n theo quy đnh t i CMKTNN 40 - Ki m soát ch t l ng ki m toán và các CMKTNN ự ệ ị ạ ể ấ ượ ể
khác có quy đnh v ki m soát ch t l ng ki m toán, Quy ch Ki m soát ch t l ng ki m toán ị ề ể ấ ượ ể ế ể ấ ượ ể
và các quy đnh khác c a Ki m toán nhà n c có liên quan.ị ủ ể ướ
Ch ng IIươ
CHU N B KI M TOÁNẨ Ị Ể
Đi u 7. Kh o sát, thu th p thông tin v đn v đc ki m toánề ả ậ ề ơ ị ượ ể
1. L p, phê duy t và g i Đ c ng kh o sátậ ệ ử ề ươ ả
a) L p Đ c ng kh o sátậ ề ươ ả
Đ c ng kh o sát g m các n i dung ch y u sau:ề ươ ả ồ ộ ủ ế
- Căn c và yêu c u kh o sát.ứ ầ ả
- Thông tin c b n c n thu th p theo tính ch t c a cu c ki m toán.ơ ả ầ ậ ấ ủ ộ ể
- Các tài li u, h s khác c n thu th p liên quan đn v n đ đc ki m toán.ệ ồ ơ ầ ậ ế ấ ề ượ ể
- Ph ng th c t ch c kh o sát.ươ ứ ổ ứ ả
- Đn v đc kh o sát chi ti t.ơ ị ượ ả ế
- Th i gian, nhân s th c hi n.ờ ự ự ệ
b) Phê duy t đ c ng kh o sátệ ề ươ ả
Ki m toán tr ng phê duy t Đ c ng kh o sát tr c khi g i đn v đc kh o sát và tri n ể ưở ệ ề ươ ả ướ ử ơ ị ượ ả ể
khai th c hi n kh o sát.ự ệ ả

c) G i Đ c ng kh o sátử ề ươ ả
Đ c ng kh o sát đc g i cho đn v đc kh o sát kèm theo Công văn g i Đ c ng kh o ề ươ ả ượ ử ơ ị ượ ả ử ề ươ ả
sát tr c khi th c hi n các th t c kh o sát, thu th p thông tin t i đn v .ướ ự ệ ủ ụ ả ậ ạ ơ ị
2. Kh o sát thu th p thông tin v h th ng ki m soát n i b ả ậ ề ệ ố ể ộ ộ
a) Thông tin c n thu th p v h th ng ki m soát n i bầ ậ ề ệ ố ể ộ ộ
- Môi tr ng ki m soát;ườ ể
- Quy trình đánh giá r i ro c a đn v ;ủ ủ ơ ị
- H th ng thông tin liên quan đn l p và trình bày Báo cáo tài chính bao g m c các quy trình ệ ố ế ậ ồ ả
ho t đng có liên quan và trao đi thông tin;ạ ộ ổ
- Giám sát các ki m soát.ể
- Ho t đng ki m soát và các th t c ki m soát đc th c hi n.ạ ộ ể ủ ụ ể ượ ự ệ
- Tình hình và k t qu ki m soát n i b .ế ả ể ộ ộ
- Các tài li u văn b n v đi u l , quy ch ho t đng, quy trình ki m soát n i b (n u có) c a ệ ả ề ề ệ ế ạ ộ ể ộ ộ ế ủ
đn v đc ki m toán.ơ ị ượ ể
b) Ph ng pháp thu th p thông tin v h th ng ki m soát n i bươ ậ ề ệ ố ể ộ ộ
Các ph ng pháp ch y u: ươ ủ ế
- C p nh t đánh giá c a các l n ki m toán tr c.ậ ậ ủ ầ ể ướ
- Trao đi, ph ng v n các nhà qu n lý và nhân viên có liên quan c a đn v .ổ ỏ ấ ả ủ ơ ị
- Ki m tra, phân tích các báo cáo và tài li u có liên quan.ể ệ
- Quan sát tr c ti p m t s khâu trong các ho t đng c a đn v .ự ế ộ ố ạ ộ ủ ơ ị
- Th nghi m m t s khâu c a quy trình ki m soát n i b . ử ệ ộ ố ủ ể ộ ộ
3. Kh o sát thu th p thông tin v tình hình tài chính và tình hình liên quan ả ậ ề
a) Thông tin c n thu th pầ ậ
Tùy theo lo i hình ki m toán, m c tiêu và yêu c u c a cu c ki m toán đ xác đnh các thông tin ạ ể ụ ầ ủ ộ ể ể ị
c n thu th p có th bao g m:ầ ậ ể ồ
- Thông tin v c ch qu n lý, ch đ và các văn b n quy ph m pháp lu t hi n hành; các quy ề ơ ế ả ế ộ ả ạ ậ ệ
đnh đc thù áp d ng đi v i đn v .ị ặ ụ ố ớ ơ ị
- Ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a đn v đc ki m toán.ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ị ượ ể
- Tình hình tài s n, ngu n v n; k t qu ho t đng s n xu t kinh doanh; tình hình qu n lý, s ả ồ ố ế ả ạ ộ ả ấ ả ử
d ng, hi u qu s d ng các ngu n l c tài chính; công tác qu n lý tài chính, các ho t đng, các ụ ệ ả ử ụ ồ ự ả ạ ộ
giao d ch có nh h ng quan tr ng.ị ả ưở ọ
- Khuôn kh l p và trình bày thông tin tài chính, báo cáo tài chính c a đn v đc ki m toán.ổ ậ ủ ơ ị ượ ể
- Tình hình th c hi n các ch tiêu, nhi m v đc giao.ự ệ ỉ ệ ụ ượ
- Nghĩa v n p thu và các nghĩa v khác v i Nhà n c, trách nhi m v i công chúng, khách ụ ộ ế ụ ớ ướ ệ ớ
hàng và nhà cung c p,...ấ
- Nh ng sai sót và gian l n đc phát hi n t nh ng cu c ki m toán tr c; các ghi nh t các ữ ậ ượ ệ ừ ữ ộ ể ướ ớ ừ
cu c ki m toán tr c.ộ ể ướ

- Nh ng v n đ, s v thanh tra, ki m tra đã có k t lu n liên quan đn ho t đng th i k ki m ữ ấ ề ự ụ ể ế ậ ế ạ ộ ờ ỳ ể
toán; nh ng khi u ki n c a cán b công nhân viên và các đi t ng khác có liên quan đn đn vữ ế ệ ủ ộ ố ượ ế ơ ị
đc ki m toán,...(n u có)ượ ể ế
- Các tranh ch p v h p đng kinh t , tài chính, các v ki n đang ch xét x liên quan đn đn ấ ề ợ ồ ế ụ ệ ờ ử ế ơ
v đc ki m toán. ị ượ ể
- Báo cáo tài chính đã đc ki m toán c a đn v và th qu n lý c a công ty ki m toán đc l p ượ ể ủ ơ ị ư ả ủ ể ộ ậ
(n u có).ế
b) Ph ng pháp thu th p thông tinươ ậ
- Xem xét, đi chi u các tài li u quy đnh v qu n lý, s d ng các ngu n l c.ố ế ệ ị ề ả ử ụ ồ ự
- Trao đi, ph ng v n các nhà qu n lý và nhân viên có trách nhi m c a đn v đc ki m toán.ổ ỏ ấ ả ệ ủ ơ ị ượ ể
- Quan sát tr c ti p m t s khâu trong các ho t đng c a đn v .ự ế ộ ố ạ ộ ủ ơ ị
- Nghiên c u các tài li u l u tr c a Ki m toán nhà n c liên quan đn đn v đc ki m toán.ứ ệ ư ữ ủ ể ướ ế ơ ị ượ ể
- Khai thác thông tin có liên quan đn đn v đc ki m toán trên các ph ng ti n thông tin đi ế ơ ị ượ ể ươ ệ ạ
chúng.
- Thông tin liên quan theo yêu c u ki m toán nh ng v n đ có tính đc thù khác.ầ ể ữ ấ ề ặ
4. Kh o sát thu th p thông tin ph c v ki m toán tuân th , ki m toán ho t đngả ậ ụ ụ ể ủ ể ạ ộ
a) Thông tin c b n liên quan đn h th ng văn b n pháp lu t, n i quy, quy ch mà đn v đc ơ ả ế ệ ố ả ậ ộ ế ơ ị ượ
ki m toán ph i th c hi n ph c v cho công tác ki m toán tuân th nh : Lu t Doanh nghi p; ể ả ự ệ ụ ụ ể ủ ư ậ ệ
Lu t Qu n lý, s d ng v n nhà n c đu t vào s n xu t, kinh doanh t i doanh nghi p; Lu t ậ ả ử ụ ố ướ ầ ư ả ấ ạ ệ ậ
Đt đai, các văn b n pháp lu t thu , tài chính k toán...áp d ng chung cho các doanh nghi p; ấ ả ậ ế ế ụ ệ
Lu t chuyên ngành..., chi n l c phát tri n, k ho ch s p x p đi m i doanh nghi p, các ngh ậ ế ượ ể ế ạ ắ ế ổ ớ ệ ị
quy t c a Qu c h i, Chính ph ,...;ế ủ ố ộ ủ
b) Thông tin ch y u liên quan đn ho t đng c a doanh nghi p có th s d ng cho vi c ki m ủ ế ế ạ ộ ủ ệ ể ử ụ ệ ể
tra, đánh giá tính kinh t , hi u l c và hi u qu trong qu n lý và s d ng v n và tài s n nhà n cế ệ ự ệ ả ả ử ụ ố ả ướ
t i doanh nghi p nh : Chi n l c, k ho ch phát tri n dài h n, k ho ch s n xu t kinh doanh ạ ệ ư ế ượ ế ạ ể ạ ế ạ ả ấ
và đu t hàng năm,...ầ ư
Vi c kh o sát và thu th p thông tin th c hi n theo quy đnh t i Đo n 13 đn Đo n 44 CMKTNNệ ả ậ ự ệ ị ạ ạ ế ạ
1315 - Xác đnh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua hi u bi t v đn v đc ki m ị ủ ọ ế ể ế ề ơ ị ượ ể
toán và môi tr ng ho t đng c a đn v đc ki m toán tài chính, Đo n 18 đn Đo n 19 ườ ạ ộ ủ ơ ị ượ ể ạ ế ạ
CMKTNN 3000 - H ng d n ki m toán ho t đng, Đo n 10 đn Đo n 13 c a CMKTNN 4000 -ướ ẫ ể ạ ộ ạ ế ạ ủ
H ng d n ki m toán tuân th và các quy đnh khác có liên quan c a Ki m toán nhà n c.ướ ẫ ể ủ ị ủ ể ướ
L u ý khi kh o sát, thu th p thông tin ph i k t h p thu th p thông tin đ l p K ho ch ki m ư ả ậ ả ế ợ ậ ể ậ ế ạ ể
toán t ng quát và l p K ho ch ki m toán chi ti t.ổ ậ ế ạ ể ế
Đi u 8. Đánh giá h th ng ki m soát n i b và thông tin đã thu th pề ệ ố ể ộ ộ ậ
1. M c đích phân tích, đánh giáụ
a) Phân tích các thông tin đã thu th p đc đ đánh giá th c tr ng t ch c, qu n lý, đi u hành ậ ượ ể ự ạ ổ ứ ả ề
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p đc ki m toán, theo đó phân tích, đánh giá hi u l c c a ả ấ ủ ệ ượ ể ệ ự ủ
h th ng ki m soát n i b c a đn v .ệ ố ể ộ ộ ủ ơ ị
b) Phân tích thông tin đ xác đnh đc các khía c nh tr ng y u ki m toán; d ki n m c đ r i ể ị ượ ạ ọ ế ể ự ế ứ ộ ủ
ro ti m tàng, r i ro ki m soát đ l a ch n m c r i ro phát hi n phù h p.ề ủ ể ể ự ọ ứ ủ ệ ợ
c) Phân tích, đánh giá và x lý thông tin đ d ki n s p x p nhân s , b trí th i gian ki m toán, ử ể ự ế ắ ế ự ố ờ ể
l a ch n ph ng pháp ki m toán và m u ki m toán phù h p,...khi xây d ng k ho ch ki m toánự ọ ươ ể ẫ ể ợ ự ế ạ ể

