KI M TOÁN NHÀ
N CƯỚ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 10/2017/QĐ-KTNNHà N i, ngày 21 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY TRÌNH KI M TOÁN DOANH NGHI P
Căn c Lu t Ki m toán nhà n c ngày 24/6/2015; ướ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ban hành ngày 22/6/2015;
Theo đ ngh c a Ki m toán tr ng Ki m toán nhà n c chuyên ngành VI; ưở ướ
T ng Ki m toán nhà n c ban hành Quy t đnh ban hành Quy trình ki m toán doanh nghi p. ướ ế
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy trình ki m toán doanh nghi p.ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c sau 45 ngày k t ngày ký, thay th Quy t đnh s ế ế ế
04/2012/QĐ-KTNN ngày 06/4/2012 c a T ng Ki m toán nhà n c ban hành Quy trình ki m toán ướ
doanh nghi p.
Đi u 3. Th tr ng các đn v tr c thu c Ki m toán nhà n c và các t ch c, cá nhân có liên ưở ơ ướ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ
- Ch t ch n c, các Phó Ch t ch n c; ướ ướ
- Ch t ch Qu c h i, các Phó Ch t ch Qu c h i;
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ ướ
- y ban Th ng v Qu c h i; ườ
- Văn phòng TW và các Ban c a Đng;
- VP Ch t ch n c; VP Qu c h i; VP Chính ph ; ướ
- H i đng dân t c và các y ban c a Qu c h i;
- Các Ban c a UBTV Qu c h i;
- Các b , c quan ngang B , c quan thu c CP; ơ ơ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;
- Vi n KSND t i cao, Tòa án nhân dân t i cao;
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ
- Các T p đoàn kinh t , T ng công ty 91; ế
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp; ư
- Công báo;
- Lãnh đo KTNN; các đn v tr c thu c KTNN; ơ
- L u: VT, KTNN chuyên ngành VI (02).ư
T NG KI M TOÁN NHÀ N C ƯỚ
H Đc Ph c
QUY TRÌNH
KI M TOÁN DOANH NGHI P
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 10/2017/QĐ-KTNN ngày 21 tháng 11 năm 2017 c a T ngế
Ki m toán nhà n c) ướ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. M c đích ban hành quy trình
1. Quy trình Ki m toán doanh nghi p đc xây d ng nh m th ng nh t trình t , n i dung, th ượ
t c ti n hành các công vi c c a cu c ki m toán doanh nghi p; ph c v cho vi c t ch c, qu n ế
lý ho t đng ki m toán và ki m soát ch t l ng ki m toán c a Đoàn Ki m toán nhà n c ượ ướ (Đoàn
ki m toán), Ki m toán viên nhà n c (Ki m toán viên) ướ và các thành viên khác c a Đoàn ki m
toán.
2. Quy trình là c s đ t ch c các công vi c trong m t cu c ki m toán; đng th i là c s đ ơ ơ
th c hi n vi c ki m tra, giám sát, đánh giá ch t l ng các cu c ki m toán và đo đc ngh ượ
nghi p c a Ki m toán viên.
Đi u 2. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh
Quy trình ki m toán này áp d ng cho các cu c ki m toán doanh nghi p thu c đi t ng ki m ượ
toán, bao g m 4 b c: ướ
a) Chu n b ki m toán;
b) Th c hi n ki m toán;
c) L p và g i báo cáo ki m toán;
d) Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n k t lu n, ki n ngh ki m toán. ế ế
2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy trình này áp d ng cho các cu c ki m toán doanh nghi p do Ki m toán nhà n c th c hi n ướ
theo quy đnh c a Lu t Ki m toán nhà n c ướ và các cu c ki m toán doanh nghi p khác do c ơ
quan Nhà n c có th m quy n đ ngh Ki m toán ướ nhà n c th c hi n ki m toán, ướ tr các ngân
hàng th ng m i, t ch c tài chính, tín d ng có v n Nhà n c áp d ng Quy trình ki m toán Các ươ ướ
t ch c tài chính, ngân hàng c a Ki m toán nhà n c; Doanh nghi p công ích, doanh nghi p ướ
ho t đng trong lĩnh v c an ninh, qu c phòng và lĩnh v c khác có th h ng Ngân sách nhà ưở
n c thì riêng ph n NSNN c p cho các doanh nghi p này đc th c hi n ki m toán theo Quy ướ ượ
trình ki m toán NSNN c a Ki m toán nhà n c; Doanh nghi p ho t đng liên quan đn quy t ướ ế ế
toán v n đu t th c hi n c a d án đu t xây d ng, vi c ki m toán d án đc th c hi n ư ư ượ
theo Quy trình ki m toán D án đu t c a Ki m toán nhà n c. ư ướ
Đi u 3. Yêu c u đi v i Đoàn ki m toán và thành viên Đoàn ki m toán doanh nghi p
1. Khi th c hi n ki m toán doanh nghi p, Đoàn ki m toán, Ki m toán viên và các thành viên
khác c a Đoàn ki m toán ph i tuân th và đáp ng các tiêu chu n quy đnh t i Quy ch t ch c ế
và ho t đng c a Đoàn ki m toán; Quy trình ki m toán c a Ki m toán nhà n c và các quy đnh ướ
t i Quy trình này.
2. Các thông tin v n i dung ki m toán, k t qu thu th p thông tin khi th c hi n ki m toán, k t ế ế
qu ki m toán ph i đc các thành viên Đoàn ki m toán ghi chép đy đ, trung th c, k p th i ượ
theo H th ng m u bi u, h s ki m toán c a Ki m toán nhà n c. H s ki m toán ph i đc ơ ướ ơ ượ
s p x p theo trình t th i gian phát sinh công vi c, phù h p v i nhi m v phân công và th i gian ế
th c hi n ho t đng ki m toán ph n ánh trên k ho ch ki m toán c a T và Đoàn ki m toán. ế
Đi u 4. Lo i hình ki m toán
Quy trình này áp d ng cho cu c ki m toán tài chính, cu c ki m toán tài chính k t h p v i ki m ế
toán tuân th , ki m toán ho t đng. Quy trình này quy đnh nh ng b c công vi c th c hi n ướ
ki m toán chung, có tính nguyên t c, đnh h ng. Trong hoàn c nh c th , tùy thu c m c tiêu ướ
ki m toán c a t ng cu c ki m toán, vi c u tiên áp d ng nhóm chu n m c cho phù h p v i lo i ư
hình ki m toán đc áp d ng cho phù h p v i n i dung ch y u c a cu c ki m toán s đc ượ ế ượ
xác đnh c th t i K ho ch, Quy t đnh ki m toán. ế ế
Đi u 5. Gi i thích t ng
1. Doanh nghi p đc Ki m toán nhà n c th c hi n ki m toán đc hi u là: ượ ướ ượ
a) Doanh nghi p do Nhà n c n m gi trên 50% v n đi u l ; ướ
b) Doanh nghi p do Nhà n c n m gi t 50% v n đi u l tr xu ng thu c đi t ng là đn v ướ ượ ơ
đc ki m toán theo Quy t đnh c a T ng Ki m toán nhà n c.ượ ế ướ
c) Doanh nghi p thu c lo i hình khác do Qu c h i, y ban th ng v Qu c h i, Ch t ch n c, ườ ướ
Chính ph , Th t ng Chính ph yêu c u Ki m toán nhà n c th c hi n; doanh nghi p theo đ ướ ướ
ngh c a H i đng dân t c, các y ban c a Qu c h i, Đoàn đi bi u Qu c h i, Th ng tr c ườ
H i đng nhân dân, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng và c quan, t ch c ươ ơ
không có trong k ho ch ki m toán năm c a Ki m toán nhà n c.ế ướ
2. Báo cáo tài chính doanh nghi p g m:
- B Báo cáo tài chính đy đ c a doanh nghi p bao g m c các thuy t minh có liên quan, đc ế ượ
l p và trình bày theo quy đnh v l p và trình bày báo cáo tài chính cho m c đích chung ho c báo
cáo tài chính đc l p và trình bày theo khuôn kh v l p và trình bày báo cáo tài chính cho m c ượ
đích đc bi t.
- Báo cáo tài chính h p nh t c a T p đoàn, T ng công ty ho c các doanh nghi p t ch c ho t
đng theo mô hình nhóm công ty có quan h công ty m - công ty con theo quy đnh c a Lu t
Doanh nghi p.
Đi u 6. Ki m soát ch t l ng ki m toán ượ
Vi c ki m soát ch t l ng ki m toán đi v i các cu c ki m toán c a Ki m toán nhà n c đc ượ ướ ượ
th c hi n theo quy đnh t i CMKTNN 40 - Ki m soát ch t l ng ki m toán và các CMKTNN ượ
khác có quy đnh v ki m soát ch t l ng ki m toán, Quy ch Ki m soát ch t l ng ki m toán ượ ế ượ
và các quy đnh khác c a Ki m toán nhà n c có liên quan. ướ
Ch ng IIươ
CHU N B KI M TOÁN
Đi u 7. Kh o sát, thu th p thông tin v đn v đc ki m toán ơ ượ
1. L p, phê duy t và g i Đ c ng kh o sát ươ
a) L p Đ c ng kh o sát ươ
Đ c ng kh o sát g m các n i dung ch y u sau: ươ ế
- Căn c và yêu c u kh o sát.
- Thông tin c b n c n thu th p theo tính ch t c a cu c ki m toán.ơ
- Các tài li u, h s khác c n thu th p liên quan đn v n đ đc ki m toán. ơ ế ượ
- Ph ng th c t ch c kh o sát.ươ
- Đn v đc kh o sát chi ti t.ơ ượ ế
- Th i gian, nhân s th c hi n.
b) Phê duy t đ c ng kh o sát ươ
Ki m toán tr ng phê duy t Đ c ng kh o sát tr c khi g i đn v đc kh o sát và tri n ưở ươ ướ ơ ượ
khai th c hi n kh o sát.
c) G i Đ c ng kh o sát ươ
Đ c ng kh o sát đc g i cho đn v đc kh o sát kèm theo Công văn g i Đ c ng kh o ươ ượ ơ ượ ươ
sát tr c khi th c hi n các th t c kh o sát, thu th p thông tin t i đn v .ướ ơ
2. Kh o sát thu th p thông tin v h th ng ki m soát n i b
a) Thông tin c n thu th p v h th ng ki m soát n i b
- Môi tr ng ki m soát;ườ
- Quy trình đánh giá r i ro c a đn v ; ơ
- H th ng thông tin liên quan đn l p và trình bày Báo cáo tài chính bao g m c các quy trình ế
ho t đng có liên quan và trao đi thông tin;
- Giám sát các ki m soát.
- Ho t đng ki m soát và các th t c ki m soát đc th c hi n. ượ
- Tình hình và k t qu ki m soát n i b .ế
- Các tài li u văn b n v đi u l , quy ch ho t đng, quy trình ki m soát n i b (n u có) c a ế ế
đn v đc ki m toán.ơ ượ
b) Ph ng pháp thu th p thông tin v h th ng ki m soát n i bươ
Các ph ng pháp ch y u: ươ ế
- C p nh t đánh giá c a các l n ki m toán tr c. ướ
- Trao đi, ph ng v n các nhà qu n lý và nhân viên có liên quan c a đn v . ơ
- Ki m tra, phân tích các báo cáo và tài li u có liên quan.
- Quan sát tr c ti p m t s khâu trong các ho t đng c a đn v . ế ơ
- Th nghi m m t s khâu c a quy trình ki m soát n i b .
3. Kh o sát thu th p thông tin v tình hình tài chính và tình hình liên quan
a) Thông tin c n thu th p
Tùy theo lo i hình ki m toán, m c tiêu và yêu c u c a cu c ki m toán đ xác đnh các thông tin
c n thu th p có th bao g m:
- Thông tin v c ch qu n lý, ch đ và các văn b n quy ph m pháp lu t hi n hành; các quy ơ ế ế
đnh đc thù áp d ng đi v i đn v . ơ
- Ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a đn v đc ki m toán. ơ ơ ượ
- Tình hình tài s n, ngu n v n; k t qu ho t đng s n xu t kinh doanh; tình hình qu n lý, s ế
d ng, hi u qu s d ng các ngu n l c tài chính; công tác qu n lý tài chính, các ho t đng, các
giao d ch có nh h ng quan tr ng. ưở
- Khuôn kh l p và trình bày thông tin tài chính, báo cáo tài chính c a đn v đc ki m toán. ơ ượ
- Tình hình th c hi n các ch tiêu, nhi m v đc giao. ượ
- Nghĩa v n p thu và các nghĩa v khác v i Nhà n c, trách nhi m v i công chúng, khách ế ướ
hàng và nhà cung c p,...
- Nh ng sai sót và gian l n đc phát hi n t nh ng cu c ki m toán tr c; các ghi nh t các ượ ướ
cu c ki m toán tr c. ướ
- Nh ng v n đ, s v thanh tra, ki m tra đã có k t lu n liên quan đn ho t đng th i k ki m ế ế
toán; nh ng khi u ki n c a cán b công nhân viên và các đi t ng khác có liên quan đn đn v ế ượ ế ơ
đc ki m toán,...(n u có)ượ ế
- Các tranh ch p v h p đng kinh t , tài chính, các v ki n đang ch xét x liên quan đn đn ế ế ơ
v đc ki m toán. ượ
- Báo cáo tài chính đã đc ki m toán c a đn v và th qu n lý c a công ty ki m toán đc l p ượ ơ ư
(n u có).ế
b) Ph ng pháp thu th p thông tinươ
- Xem xét, đi chi u các tài li u quy đnh v qu n lý, s d ng các ngu n l c. ế
- Trao đi, ph ng v n các nhà qu n lý và nhân viên có trách nhi m c a đn v đc ki m toán. ơ ượ
- Quan sát tr c ti p m t s khâu trong các ho t đng c a đn v . ế ơ
- Nghiên c u các tài li u l u tr c a Ki m toán nhà n c liên quan đn đn v đc ki m toán. ư ướ ế ơ ượ
- Khai thác thông tin có liên quan đn đn v đc ki m toán trên các ph ng ti n thông tin đi ế ơ ượ ươ
chúng.
- Thông tin liên quan theo yêu c u ki m toán nh ng v n đ có tính đc thù khác.
4. Kh o sát thu th p thông tin ph c v ki m toán tuân th , ki m toán ho t đng
a) Thông tin c b n liên quan đn h th ng văn b n pháp lu t, n i quy, quy ch mà đn v đc ơ ế ế ơ ượ
ki m toán ph i th c hi n ph c v cho công tác ki m toán tuân th nh : Lu t Doanh nghi p; ư
Lu t Qu n lý, s d ng v n nhà n c đu t vào s n xu t, kinh doanh t i doanh nghi p; Lu t ướ ư
Đt đai, các văn b n pháp lu t thu , tài chính k toán...áp d ng chung cho các doanh nghi p; ế ế
Lu t chuyên ngành..., chi n l c phát tri n, k ho ch s p x p đi m i doanh nghi p, các ngh ế ượ ế ế
quy t c a Qu c h i, Chính ph ,...;ế
b) Thông tin ch y u liên quan đn ho t đng c a doanh nghi p có th s d ng cho vi c ki m ế ế
tra, đánh giá tính kinh t , hi u l c và hi u qu trong qu n lý và s d ng v n và tài s n nhà n cế ướ
t i doanh nghi p nh : Chi n l c, k ho ch phát tri n dài h n, k ho ch s n xu t kinh doanh ư ế ượ ế ế
và đu t hàng năm,... ư
Vi c kh o sát và thu th p thông tin th c hi n theo quy đnh t i Đo n 13 đn Đo n 44 CMKTNN ế
1315 - Xác đnh và đánh giá r i ro có sai sót tr ng y u thông qua hi u bi t v đn v đc ki m ế ế ơ ượ
toán và môi tr ng ho t đng c a đn v đc ki m toán tài chính, Đo n 18 đn Đo n 19 ườ ơ ượ ế
CMKTNN 3000 - H ng d n ki m toán ho t đng, Đo n 10 đn Đo n 13 c a CMKTNN 4000 -ướ ế
H ng d n ki m toán tuân th và các quy đnh khác có liên quan c a Ki m toán nhà n c.ướ ướ
L u ý khi kh o sát, thu th p thông tin ph i k t h p thu th p thông tin đ l p K ho ch ki m ư ế ế
toán t ng quát và l p K ho ch ki m toán chi ti t. ế ế
Đi u 8. Đánh giá h th ng ki m soát n i b và thông tin đã thu th p
1. M c đích phân tích, đánh giá
a) Phân tích các thông tin đã thu th p đc đ đánh giá th c tr ng t ch c, qu n lý, đi u hành ượ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p đc ki m toán, theo đó phân tích, đánh giá hi u l c c a ượ
h th ng ki m soát n i b c a đn v . ơ
b) Phân tích thông tin đ xác đnh đc các khía c nh tr ng y u ki m toán; d ki n m c đ r i ượ ế ế
ro ti m tàng, r i ro ki m soát đ l a ch n m c r i ro phát hi n phù h p.
c) Phân tích, đánh giá và x lý thông tin đ d ki n s p x p nhân s , b trí th i gian ki m toán, ế ế
l a ch n ph ng pháp ki m toán và m u ki m toán phù h p,...khi xây d ng k ho ch ki m toán ươ ế