B NI V
-------- CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 1374/-BNV Hà Ni, ngày 25 tháng 12 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU L (SỬA ĐỔI, B SUNG) HI HU NGH VIT NAM - TRUNG QUC
BỘ TRƯỞNG B NI V
n cứ Sc lnh s 102/SL-L004 ngày 20 tháng 5 năm 1957 ban hành Luật quy định quyn lp
hi;
n cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 ca Chính phủ quy định chc
năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
n cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định v t
chc, hoạt động và qun lý hi và Nghị đnh s 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 ca
Chính ph sửa đổi, b sung môt số điu ca Nghị đnh số 45/2010/NĐ-CP;
t đ ngh ca Ch tch Hi Hu ngh Vit Nam - Trung Quc và V trưởng V T chc phi chính
ph,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều l (sửa đổi, b sung) Hi Hu ngh Vit Nam - Trung Quốc đã được Đại
hi ln th V (nhim k 2012-2017) ca Hội thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2012 ti Hà Ni.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điều 3. Ch tch Hi Hu ngh Vit Nam - Trung Quc, Vụ tng V T chc phi chính ph
Chánh Văn phòng B chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B trưởng B Ni vụ (đ báo cáo);
- B Ngoi giao;
- Lưu: VT, TCPCP, Đ.
KT. BỘ TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Tiến Dĩnh
ĐIỀU L (SA ĐỔI, B SUNG)
HI HU NGH VIT NAM - TRUNG QUC
(Phê duyt kèm theo Quyết định số 1374/QĐ-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ tng B
Ni v)
Chương 1.
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gi
1. Tên tiếng Vit: Hi hu ngh Vit Nam - Trung Quc.
2. Tên giao dch bng tiếng Trung:
3. Tên giao dch tiếng Anh: Vietnam - China Friendship Association.
Điều 2. Tôn ch mc tiêu hoạt động
1. Hi hu ngh Vit Nam - Trung Quc (sau đây gi tt là Hi) là t chc xã hi, hoạt động nhm
góp phn cng cố, tăng cường và m rng quan h hp tác hu ngh, s hiu biết gia nhân dân
hai nước Vit Nam và Trung Quc, vì hòa bình, hp tác và phát trin phn vinh ca khu vc
trên thế gii.
2. Hi là thành viên ca Liên hip Các t chc Hu ngh Vit Nam.
Điều 3. Nguyên tc t chc, hoạt động
1. T nguyn, bình đẳng, hiệp thương dân chủ.
2. Tuân thủ các quy định ca luật pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam, Điều l ca
Hi và Điều l ca Liên hip Các t chc Hu ngh Vit Nam.
Điều 4. Phm vi hoạt động, địa v pháp lý và tr s ca Hi
1. Hi hu ngh Vit Nam - Trung Quc hoạt động trong phm vi cả nưc, chu s qun lý nhà
c ca B Ngoi giao và các b, ngành có liên quan theo quy định ca pháp lut trong phm
vi, lĩnh vc hoạt động ca Hi.
2. Hội có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khon ni t, ngoi t ti ngân hàng.
3. Hi có tr s chính ti thành ph Hà Nội và văn phòng đại din mt s địa phương theo quy
định ca pháp lut.
Chương 2.
NHIM V
Điều 5. Nhim v ca Hi
1. T chc và phi hp vi các cơ quan nhà nưc, các đoàn thể nhân dân, t chc xã hi tiến
hành các hoạt động nhm phát trin tình hu ngh giữa nhân dân hai nưc Vit Nam và Trung
Quc theo quy định ca pháp lut.
2. Góp phn tuyên truyn và gii thiu vi nhân dân Trung Quc v Vit Nam, về đường lối đối
ngoại, đi ni của Đảng và Nhà nước Vit Nam, v tình cm hu ngh ca nhân dân Việt Nam đối
vi nhân dân Trung Quc theo quy định ca pháp lut.
3. Góp phn thông tin kp thi cho nhân dân Vit Nam v tình hình mi mt ca Trung Quc.
4. Xây dng và phát trin quan h hu ngh, hp tác vi Hi hu nghị đối ngoi nhân dân Trung
Quc, Hi hu ngh Trung - Vit, Hi Trung Quc - ASEAN, cơ quan đại din ngoi giao ca
Trung Quc ti Vit Nam, các t chc chính tr - xã hi và nhân sc gii ca Trung Quc thông
qua các hoạt động trao đổi đoàn, sách báo, phim ảnh, các hi ngh, hi thảo song phương và đa
phương và các hoạt động khác theo quy định ca pháp lut.
5. H tr m cu ni cho các hoạt động hp tác hu ngh, hp tác kinh tế thương mại, khoa
hc công ngh, giáo dc đào tạo, văn hóa, thể thao, du lch, y tế, bo vệ môi trường,...gia các t
chức, đa phương và các cá nhân của Vit Nam với các đối tác ca Trung Quốc theo quy định
ca pp lut.
Chương 3.
HI VIÊN
Điều 6. Hi viên ca Hi
Hi viên ca Hi gm có hi viên cá nhân và hi viên t chức (sau đây gọi tt là hi viên):
1. Hi viên t chc gm: Các cơ quan, tổ chc chính tr, kinh tế, văn hóa, xã hi, khoa hc k
thut, các doanh nghip, các hi thuc các tnh, thành ph trc thuc Trung ương của Vit Nam
tán thành Điều l ca Hội, làm đơn xin gia nhập Hội, sau khi được Ban thường v Hội đồng ý s
đưc gia nhp Hi và tr thành hi viên t chc ca hi.
2. Hi viên cá nhân gm: Các công dân Việt Nam tán thành Điều l ca Hội, làm đơn xin gia nhập
Hi, sau khi được Ban thường v Hội đồng ý sẽ được gia nhp Hi và tr thành hi viên ca Hi.
Điều 7. Nhim v ca hi viên
Hi viên cá nhân và hi viên t chc có chức năng, quyền hạn như sau:
1. Chp hành Điều l và thc hin các ngh quyết ca Hi tích cc tham gia các hoạt đng ca
Hi nhm cng c và phát trin tình hu ngh giữa nhân dân hai nước Vit - Trung.
2. Tuyên truyn rng rãi mục đích và Điu l ca Hi trong nhân dân Việt Nam để thu hút các hi
viên mi và m rng phm vi hoạt động ca Hi.
3. Gii thiu và góp phần thúc đẩy hp tác kinh tế, văn hóa, khoa hc k thut, th thao, du lch, y
tế, bo vệ môi trường... gia nhân dân Vit Nam vi nhân dân Trung Quc.
4. Đóng hội phí theo quy định.
Điều 8. Quyn ca hi viên
1. Tham gia ng cử, đề c bu cử các cơ quan lãnh đạo ca Hi, tho lun góp ý kiến và biu
quyết các vấn đề trong các hi ngh và công tác ca Hi.
2. Được tham gia các hoạt động do Hi t chc.
3. Được xin ra khi Hi.
4. Được tham gia vào các hi khác.
Điều 9. Xóa tên
1. Hi viên ca Hi chm dứt tư cách hội viên khi thuc một trong các trưng hp sau:
a) văn bản t nguyn xin ra khi Hi;
b) Hoạt động trái với Điều l và ngh quyết ca Hi;
c) Không sinh hot Hội trong 02 năm liên tc;
d) Làm ảnh hưởng đến uy tín ca Hi;
đ) Bị x lý k luật theo Điu l này.
2. Ban thưng v Hi xem xét quyết định xóa tên khi danh ch hi viên ca Hi.
Chương 4.
CƠ CU T CHC CA HI
Điều 10. Cơ cấu t chc ca Hi
1. T chc ca Hi hu ngh Vit Nam - Trung Quc gm:
a) Đại hi đại biu toàn quc;
b) Ban Chp hành;
c) Ban Thường v;
d) Ban Kim tra;
đ) Ban Thư ký và các ban chuyên môn, t chc trc thuc (nếu có).
2. Ti các tnh và thành ph trc thuộc Trung ương, nếu có nhu cu thành lp Hi hu ngh Vit
Nam - Trung Quc cp tỉnh được thc hiện theo quy định ca pháp lut. Các hi này là hi viên t
chc ca Hội đồng thi là thành viên ca Liên hip các t chc hu ngh tnh, thành ph (nếu có)
và chu sự hướng dn công tác ca Hi.
3. Tùy theo yêu cầu và điều kin c th Hi có th thành lp chi hi ti các doanh nghiệp, cơ
quan, trường hc, các ban liên lc. Các chi hi c ra mt ban ph trách ca chi hi gm Chi hi
trưởng, các Chi hi phó và Thư ký để lãnh đo công tác ca chi hi và chu s ch đạo hưng dn
ca Hi.
Điều 11. Đại hội đi biu toàn quc
1. Đại hội đại biu toàn quốc (Đại hi) là cơ quan lãnh đạo cao nht ca Hội được t chức năm
năm một ln, do Ban Chp hành triu tp. S ợng đại biu tham dự Đại hi do Ban Chp hành
Hi quyết định.
2. Đại hội đưc coi là hp l khi có ít nht 2/3 (hai phn ba) tng số đại biểu được triu tp có
mặt. Đại hi bất thường được triu tp khi có 2/3 (hai phn ba) s y viên Ban Chp hành hoc
hơn 1/2 (mt phn hai) tng s hi viên chính thức đề nghđể xem t gii quyết nhng vấn đ
ny sinh bất thường (k c vic gii th Hi theo quy định).
3. Người đi din hp pháp theo y quyn của các cơ quan, t chc là hi viên có lý do chính
đáng không d Đại hội, đưc quyn y nhim bằng văn bản cho ngưi lãnh đạo khác của đơn vị
mình dthay. Người được y nhim có quyn hn và trách nhim tại Đại hội như đại biu chính
thc.
4. Biu quyết tại Đại hi
Đại hi thông qua các ngh quyết bng hình thc b phiếun hoc giơ tay do Đại hi quyết định.
Vic biu quyết thông qua các quyết định ca Đi hi phi được quá 1/2 (mt phn hai) s đại
biu chính thc có mt tán thành.
5. Đại hi có nhim v:
a) Tng kết, đánh giá các mt hoạt động, công tác qun lý và điều hành ca Hi trong nhim k
trên cơ sở Điu l Hi và các ngh quyết của Đại hi nhim k cũ;
b) Báo cáo, phê chuẩn đnh hướng hot động và các giải pháp để thc hin nhim v ca Hi
trong nhim k mi;
c) Báo cáo tình hình thu chi tài chính nhim k cũ và d toán kinh phí cho nhim k mi;
d) Tho lun vic sửa đổi, b sung và biu quyết thông qua Điều l hoặc đổi tên Hi; quyết định
vic chia, tách, sáp nhp, hp nht, gii th Hi (nếu có);
đ) Bầu Ban Chp hành, Ban Kim tra nhim k mi;
e) Thông qua các ngh quyết của Đại hi.
Điều 12. Ban Chp hành
1. Ban Chấp hành là cơ quan điều hành hoạt động ca Hi gia hai kỳ Đại hi. S lượng thành
viên ca Ban Chấp hành do Đi hi quyết định, gồm: Đại điện các b, ban, ngành, t chc nhân
dân, doanh nghip, mt s cá nhân tiêu biểu, người đứng đầu hoc người đại din cho các thành
viên tp th.
2. Nhim k ca Ban Chp hành theo nhim k của Đại hi. y viên Ban Chp hành có th b
min nhiệm trước thi hn theo quyết định của Đại hi bất thường hoặc theo đề ngh ca 2/3 (hai
phn ba) s hi viên chính thc. Trong trường hp y viên Ban Chp hành không còn công tác
ti t chc, doanh nghip hi viên chính thc thì t chc, doanh nghip hi viên chính thức đó
đưc cử ngưi khác thay thế và phi thông báo cho Ch tch Hi trong vòng 30 (ba mươi) ngày,
người được c thay thế chỉ đưc công nhn là y viên Ban Chp hành vi s chp thun ca ít
nht 2/3 (hai phn ba) s y viên Ban Chp hành.
3. Ban Chp hành Hi họp thường k một năm một ln. Khi cn, Ban Chp hành có th hp bt
thường theo triu tp ca Ch tch Hi. Các quyết định, ngh quyết ca Ban Chấp hành đưc
thông qua và có hiu lc khi có trên 1/2 (mt phn hai) s y viên chính thc d hp tán thành.
4. Nhim v và quyn hn ca Ban Chp hành:
a) Lãnh đạo, t chức và hướng dn thc hiện Điu l, ngh quyết, quyết định chương trình công
tác hàng năm và các công tác khác của Hi;
b) Bu và bãi min Ch tch, các Phó Ch tch, Tổng thư ký; Phó Tổng thư ký, các y viên Ban
Thường v, y viên Ban Chp hành. Trong thi gian gia hai kỳ Đại hi, Ban Chp hành
quyn bu b sung không quá 1/3 (mt phn ba) slượng y viên Ban Chấp hành đã được Đại
hi quyết định theo đề ngh của Ban Thường v Hi;
c) Triu tập Đại hi nhim k, Đại hi bất thưng và các hi ngh, hi tho ca Hi.
Điều 13. Ban Thường v
1. Ban Thường vụ là cơ quan thưng trc ca Ban Chp hành, gm: Ch tch, các Phó Ch tch,
Tổng thư ký và mt s y viên. S lượng ủy viên Ban Thưng v do Ban Chp hành quyết định
nhưng không được quá 1/3 (mt phn ba) tng s y viên Ban Chp hành.
2. Nhim v, quyn hn của Ban Thường v:
a) Chđạo, điu hành các công vic ca Hi gia hai k hp Ban Chp hành;
b) Phê duyt chương trình hành động toàn khóa và các chương trình công tác năm của Hi;
ng dn thc hiện Điều l Hi và các ngh quyết ca Ban Chp hành;
c) Trong các lĩnh vc hoạt động c th, Ban thường v có th lp rac ban công tác c các
đồng chí trong Ban Chp hành phụ trách đồng thi báo cáo trước Ban Chp hành Hi ti phiên
hp gn nht;
d) Quyết định khen thưởng, k lut vàa tên hi viên trong danh sách hi viên ca Hi;
đ) Ban Thưng v Hi hp ít nht một năm hai lần, khi cn thiết có th hp bất thường.
Điều 14. Ban Kim tra
1. Ban Kiểm tra do Đại hi bu, gm có 03 (ba) thành viên theo nhim k ca Đại hi.
2. Ban Kim tra có nhim v:
a) Kiểm tra tư cách Đại biu tham d Đại hi;
b) Kim tra vic thc hin, chấp hành Điều l, ngh quyết ca Hi và giúp Ban Chp hành trong
vic gii quyết khiếu ni, t cáo trong ni b Hi.
Điều 15. Ch tch Hi
1. Ch tch Hi do Ban Chp hành Hi bu ra trong s ủy viên Ban Thường vụ, là người đại din
pháp nhân ca Hi trong các mi quan h vi các đối tác trong, ngoài nước và trước pháp lut v
nhng vấn đề có liên quan đến Hi.
2. Ch tch Hi có nhim v, quyn hn:
a) Lãnh đạo, qun lý mi hot động ca Hi;
b) Thay mt Ban Chp hành phi hp vi các cơ quan quản lý ngành thc hin các hoạt động
trong quan hệ đối ngoại, đối ni ca Hi;
c) Triu tp và ch trì các cuc hp ca Ban Chp hành, Ban Thưng v;
d) Ch trì cuc hp Ban Chp hành nhim k kế tiếp cho đến khi bu xong Ch tch mi.
Điều 16. Phó Ch tch Hi
1. Các Phó Ch tch Hi do Ban Chp hành Hi bu ra trong s ủy viên Ban Thường v, giúp Ch
tch chỉ đạo hoạt động ca Hi trong nhng lĩnh vực được phân công và chu trách nhiệm trước
Ch tch.
2. Các Phó Ch tịch được Ch tch phân công gii quyết tng vấn đề c th và đưc y quyn
điều hành công vic ca Ban Chp hành khi Ch tch vng mt.
Điều 17. Ban Thư ký
Ban thư ký gm: Tổng thư ký, Phó Tổng thư ký và mt số Thư ký. Ban thư ký có nhim v giúp
Ban Tng v chun b ni dung các k hp và triu tp các k hp; theo dõi, giúp đỡ các hi
viên trong trin khai t chc hot động; gii quyết các công vic hàng ngày ca Hi, qun lý tài
sản, cơ sở vt cht, tài liu và tài chính ca Hi.
Điều 18. Chế độ phi hp công tác trong ni b Hi
1. Hội điều phối, hướng dn, h tr các hi viên v t chc và hoạt động trong đó chú trọng đến
các hi viên là t chc.
2. Các hi viên t chc mà có Ban Chấp hành, căn c vào nhng điều khoản quy định trong
Điều lệ này để làm sở đề xut ni dung hoạt động ca t chc mình và báo cáo kết qung
tác định k 6 tháng mt lần cho Ban Thư ký Hi.
Chương 5.
TÀI SN VÀ TÀI CHÍNH
Điều 19. Tài sn và tài chính ca Hi
Tài sn, tài chính ca Hi được hình thành t các ngun:
1. Hi phí do các hi viên đóng góp (do Ban Chấp hành Hội quy định hàng năm);