B N I V
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 148/QĐ-BNVHà N i, ngày 25 tháng 02 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T ĐI U L (S A ĐI, B SUNG) H I K HO CH HOÁ GIA ĐÌNH VI T NAM
B TR NG B N I V ƯỞ
Căn c Lu t quy đnh quy n l p h i ngày 20 tháng 5 năm 1957;
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Căn c Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v t
ch c, ho t đng và qu n lý h i; Ngh đnh s 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 c a
Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP;
Theo đ ngh c a Ch t ch H i K ho ch hoá gia đình Vi t Nam và V tr ng V T ch c phi ế ưở
chính ph .
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t kèm theo Quy t đnh này Đi u l (s a đi, b sung) H i K ho ch hoá gia ế ế
đình Vi t Nam đã đc Đi h i l n th VI (nhi m k 2020 - 2025) c a H i thông qua ngày 07 ượ
tháng 7 năm 2020.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký. Quy t đnh này thay th Quy t đnh s ế ế ế ế
122/QĐ-BNV ngày 10 tháng 02 năm 2021 c a B tr ng B N i v phê duy t Đi u l (s a đi, ưở
b sung) H i K ho ch hoá gia đình Vi t Nam. ế
Đi u 3. Ch t ch H i K ho ch hoá gia đình Vi t Nam, V tr ng V T ch c phi chính ph ế ưở
và Chánh Văn phòng B N i v ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ b/c); ưở
- Th tr ng Tr n Anh Tu n; ưở
- B Y t ; ế
- L u: VT, TCPCP, PTG, NTQN.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Anh Tu n
ĐI U L (S A ĐI, B SUNG)
H I K HO CH HOÁ GIA ĐÌNH VI T NAM
(Phê duy t kèm theo Quy t đnh s ế 148/QĐ-BNV ngày 25 tháng 02 năm 2021 c a B tr ng B ưở
N i v )
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Tên g i, bi u t ng ượ
1. Tên g i:
a) Tên ti ng Vi t: H i K ho ch hoá gia đình Vi t Nam;ế ế
b) Tên ti ng Anh: ếViet Nam Family Planning Association (vi t t t là ế VINAFPA).
2. Bi u t ng: H i K ho ch hóa gia đình Vi t Nam có bi u t ng riêng đc đăng ký b n ượ ế ượ ượ
quy n theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 2. Tôn ch , m c đích
1. H i K ho ch hoá gia đình Vi t Nam (sau đây g i t t là H i) là t ch c xã h i - ngh nghi p ế
c a công dân, t ch c Vi t Nam ho t đng trong lĩnh v c chuyên ngành v dân s , s c kho
sinh s n, s c kh e tình d c, k ho ch hoá gia đình, t nguy ế ên thành l p.
2. M c đích c a H i là t p h p công dân, t ch c Vi t Nam có tâm huy t, tình nguy n tham gia ế
v i m c tiêu là phi l i nhu n, đng th i b o v quy n, l i ích h p pháp c a h i viên, h tr
nhau ho t đng có hi u qu , góp ph n th c hi n các ch ng trình, chi n l c Qu c gia v dân ươ ế ượ
s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình, vì h nh phúc ng i dân. ế ườ
Đi u 3. Đa v pháp lý, tr s
1. H i có t cách pháp nhân, có con d u và tài kho n riêng t i ngân hàng; ho t đng theo quy ư
đnh pháp lu t Vi t Nam và Đi u l H i đc B tr ng B N i v phê duy t. ượ ưở
2. Tr s chính c a H i: s 02 Lê Đc Th , ph ng Mai D ch, qu n C u Gi y, Hà N i, Vi t ườ
Nam; Đi n tho i: +84-24-37648091; Email: vinafpa@hn.vnn.vn. H i có th l p thêm văn phòng
đi di n t i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng theo quy đnh c a pháp lu t. ươ
Đi u 4. Ph m vi, lĩnh v c ho t đng
1. H i K ho ch hóa gia đình Vi t Nam ho t đng trên ph m vi c n c, trong lĩnh v c chuyên ế ướ
ngành v dân s , s c kho sinh s n, s c kh e tình d c, k ho ch hoá gia đình. ế
2. H i ch u s qu n lý nhà n c c a B N i v , s qu n lý các B , ngành có liên quan đn lĩnh ướ ế
v c H i ho t đng theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 5. Nguyên t c t ch c, ho t đng
1. T nguy n, t qu n; dân ch , bình đng, công khai, minh b ch; t b o đm kinh phí ho t
đng; không vì m c đích l i nhu n; tuân th Hi n pháp, pháp lu t và Đi u l H i. ế
2. H i có th tham gia làm thành viên c a y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam, ươ
thành viên c a Hi p h i K ho ch hóa gia đình Qu c t (International Planned Parenthood ế ế
Federation, vi t t t là IPPF), thành viên các t ch c xã h i - ngh nghi p khác có liên quan đn ế ế
tôn ch , m c đích và lĩnh v c ho t đng c a H i theo quy đnh c a pháp lu t và Đi u l c a các
t ch c này.
Ch ng IIươ
NHI M V VÀ QUY N H N
Đi u 6. Nhi m v
1. Ch p hành các quy đnh c a pháp lu t có liên quan đn t ch c, ho t đng c a H i. T ch c, ế
ho t đng theo Đi u l H i đã đc phê duy t. Không l i d ng ho t đng c a H i đ làm ượ
ph ng h i đn an ninh qu c gia, tr t t xã h i, đo đc, thu n phong m t c, truy n th ng ươ ế
c a dân t c, quy n và l i ích h p pháp c a cá nhân, t ch c.
2. T p h p, đoàn k t h i viên; t ch c, ph i h p ho t đng gi a các h i viên vì l i ích chung ế
c a H i; th c hi n đúng tôn ch , m c đích c a H i nh m tham gia phát tri n lĩnh v c liên quan
đn ho t đng c a H i, góp ph n xây d ng và phát tri n đt n c.ế ướ
3. Giúp đ h i viên nâng cao hi u bi t thông qua vi c tuyên truy n, ph bi n ki n th c và cung ế ế ế
c p t v n, d ch v v dân s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình; m r ng vi c tuyên ư ế
truy n đn c ng đng, k c v thành niên và thanh niên, đc bi t v i ng i nghèo và vùng ế ườ
sâu, vùng xa. V n đng thuy t ph c đ giúp đ h chuy n đi hành vi bi t t chăm sóc s c ế ế
kho sinh s n, th c hi n k ho ch hoá gia đình và th c hi n đy đ trách nhi m làm cha làm ế
m đ góp ph n tích c c th c hi n ch ng trình chi n l c dân s , s c kho sinh s n qu c gia. ươ ế ượ
4. B i d ng nâng cao ki n th c và k năng thông tin t v n, giáo d c và truy n thông chuy n ưỡ ế ư
đi hành vi v dân s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình cho h i viên đ ho t đng hi u ế
qu h n trong c ng đng. ơ
5. Ph i h p, h p tác v i các b , ban, ngành, đoàn th h u quan trong n c đ đy m nh vi c ướ
th c hi n ch ng trình dân s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình. Đng th i h p tác v i ươ ế
các H i K ho ch hoá gia đình các n c và các t ch c qu c t quan tâm đn lĩnh v c dân s , ế ướ ế ế
s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình theo quy đnh c a pháp lu t, đ tranh th vi c h tr ế
ngu n l c, k thu t và trao đi kinh nghi m, phát huy nh h ng c a H i nh m ph c v ưở
Ch ng trình qu c gia v dân s và s c kho sinh s n hi u qu h n.ươ ơ
6. Đi di n h i viên tham gia, ki n ngh v i các c quan có th m quy n v các ch tr ng, ế ơ ươ
chính sách liên quan đn lĩnh v c ho t đng c a H i theo quy đnh c a pháp lu t.ế
7. Hòa gi i tranh ch p, gi i quy t ph n ánh, ki n ngh , khi u n i, t cáo trong n i b H i theo ế ế ế
quy đnh c a pháp lu t.
8. Xây d ng và ban hành quy t c đo đc trong ho t đng c a H i.
9. Qu n lý và s d ng các ngu n kinh phí c a H i theo đúng quy đnh c a pháp lu t.
10. Th c hi n các nhi m v khác khi c quan có th m quy n yêu c u. ơ
Đi u 7. Quy n h n
1. Tuyên truy n tôn ch , m c đích ho t đng c a H i.
2. Đi di n cho h i viên trong m i quan h đi n i, đi ngo i có liên quan đn ch c năng, ế
nhi m v c a H i.
3. B o v quy n, l i ích h p pháp c a h i viên phù h p v i tôn ch , m c đích c a H i theo quy
đnh c a pháp lu t.
4. Tham gia ch ng trình, d án, đ tài nghiên c u, t v n, ph n bi n và giám đnh xã h i theo ươ ư
đ ngh c a c quan nhà n c; t ch c d y ngh , truy n ngh theo quy đnh c a pháp lu t. ơ ướ
5. Thay m t h i viên tham gia ý ki n vào các văn b n pháp lu t liên quan đn quy n, nghĩa v , ế ế
l i ích chính đáng, h p pháp c a h i viên và lĩnh v c ho t đng c a H i.
6. Ph i h p v i các t ch c h u quan trong n c đ th c hi n nhi m v c a H i. ướ
7. Thành l p, gi i th các đn v tr c thu c H i theo nhu c u c a t ng giai đo n đ th c hi n ơ
các nhi m v c a H i theo quy đnh c a pháp lu t. Phát tri n các c s cung c p t v n d ch v ơ ư
dân s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình v i ch t l ng chăm sóc cao theo quy đnh c a ế ượ
pháp lu t.
8. Đc gây qu H i trên c s h i phí c a h i viên và các ngu n thu t ho t đng kinh doanh, ượ ơ
d ch v theo quy đnh c a pháp lu t đ t trang tr i v kinh phí ho t đng.
9. Đc nh n các ngu n tài tr h p pháp c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c theo quy ượ ướ
đnh c a pháp lu t. Đc Nhà n c h tr kinh phí đi v i nh ng ho t đng g n v i nhi m v ượ ướ
c a Nhà n c giao (n u có). ướ ế
10. Đc gia nh p các t ch c qu c t t ng ng và ký k t, th c hi n th a thu n qu c t theo ượ ế ươ ế ế
quy đnh c a pháp lu t sau khi có ý ki n th ng nh t c a c quan qu n lý nhà n c v ngành, ế ơ ướ
lĩnh v c H i ho t đng, c quan quy t đnh cho phép thành l p H i v vi c gia nh p t ch c ơ ế
qu c t t ng ng, ký k t, th c hi n th a thu n qu c t và phù h p v i thông l qu c t . ế ươ ế ế ế
Ch ng IIIươ
H I VIÊN
Đi u 8. H i viên, tiêu chu n h i viên
1. H i viên c a H i g m h i viên chính th c và h i viên danh d :
a) H i viên chính th c: công dân, t ch c Vi t Nam có đ tiêu chu n quy đnh t i kho n 2 Đi u
này, tán thành Đi u l H i, t nguy n gia nh p H i, có th tr thành h i viên chính th c c a
H i;
b) H i viên danh d : công dân Vi t Nam có uy tín trong xã h i, có nh ng đóng góp l n cho H i,
đc H i m i là h i viên danh d .ượ
2. Tiêu chu n h i viên chính th c:
a) H i viên t ch c: H i K ho ch hóa gia đình t nh, thành ph tr c thu c trung ng (h i thành ế ươ
viên), các t ch c Vi t Nam khác đc thành l p theo quy đnh pháp lu t ho t đng liên quan ượ
đn lĩnh v c chuyên ngành v dân s , s c kho sinh s n, s c kh e tình d c, k ho ch hoá gia ế ế
đình khi đ đi u ki n đc công nh n là h i viên t ch c. Đi di n cho H i viên t ch c tham ượ
gia H i ph i là công dân Vi t Nam;
b) H i viên cá nhân: công dân Vi t Nam t đ 18 tu i tr lên, có đy đ năng l c hành vi dân s ,
ho t đng trong lĩnh v c chuyên ngành v dân s , s c kho sinh s n, s c kh e tình d c, k ế
ho ch hoá gia đình ho c quan tâm đn lĩnh v c này. ế
3. H i viên c a các H i thành viên đng nhiên là h i viên c a H i. ươ
Đi u 9. Nghĩa v c a h i viên
1. Nghiêm ch nh ch p hành ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà ươ ườ
n c; ch p hành Đi u l , quy đnh c a H i.ướ
2. Tham gia các ho t đng và sinh ho t c a H i theo ngh quy t đã đc Đi h i ho c Ban ế ượ
Ch p hành H i ban hành; đoàn k t, h p tác v i các h i viên khác đ xây d ng H i phát tri n ế
v ng m nh.
3. B o v uy tín c a H i, không đc nhân danh H i trong các quan h giao d ch không xu t ượ
phát t l i ích H i, tr tr ng h p đc Ban Th ng v H i phân công. ườ ượ ườ
4. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo theo quy đnh c a H i. ế
5. Đóng h i phí đy đ và đúng h n theo quy đnh c a H i.
6. Ph bi n, tuyên truy n tôn ch m c đích c a H i trong Nhân dân, phát tri n h i viên và v n ế
đng Nhân dân th c hi n ch ng trình dân s , s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia đình góp ươ ế
ph n nâng cao ch t l ng dân s . ượ
7. G ng m u th c hi n nghĩa v công dân trong ch ng trình dân s , s c kho sinh s n, k ươ ươ ế
ho ch hoá gia đình qu c gia. Gi gìn tình đoàn k t, t o d ng s đng thu n vì m c tiêu chung ế
c a đn v mình đang tham gia ho t đng. Không tham ô, lãng phí, không đc l i d ng danh ơ ượ
nghĩa H i đ mang l i l i ích riêng t cho cá nhân mình. ư
Đi u 10. Quy n c a h i viên
1. Đc H i b o v quy n, l i ích h p pháp theo quy đnh c a pháp lu t.ượ
2. Đc thông tin v tình hình các ch ng trình ho t đng cũng nh tài chính c a H i. Đc đàoượ ươ ư ượ
t o và b i d ng ki n th c theo nh ng hình th c thích h p v dân s , s c kho sinh s n, k ưỡ ế ế
ho ch hoá gia đình và k năng v n đng thuy t ph c qu n chúng. ế
3. Đưc tham gia th o lu n, quy t đnh các ch tr ng công tác c a H i theo quy đnh c a H i; ế ươ
đc ki n ngh , đ xu t ý ki n v i c quan có th m quy n v nh ng v n đ có liên quan đn ượ ế ế ơ ế
lĩnh v c ho t đng c a H i. Đ ư c đ xu t, bi u quy t và giám sát ho t đng c a H i. ế
4. H i viên chính th c đc d Đi h i, ng c , đ c , b u c các c quan, các ch c danh lãnh ượ ơ
đo và Ban Ki m tra H i theo quy đnh c a H i.
5. Đc H i khen th ng n u tham gia tích c c và hi u qu vào các ho t đng c a H i.ượ ưở ế
6. Đc gi i thi u h i viên m i.ượ
7. Đc c p th h i viên.ượ
8. Đc ra kh i H i khi xét th y không th ti p t c là h i viên.ượ ế
9. Đc tham gia sinh ho t trong các t ch c c a H i. H s các cá nhân h i viên đc l u gi ượ ơ ượ ư
và c p nh t hàng năm t i các c s H i. ơ
10. H i viên danh d , đc h ng quy n và nghĩa v nh h i viên chính th c, tr quy n bi u ượ ưở ư
quy t các v n đ c a H i và quy n ng c , đ c , b u c Ban Lãnh đo, Ban Ki m tra H i.ế
Đi u 11. Th t c, th m quy n k t n p h i viên; th t c ra kh i H i ế
1. Th t c, th m quy n k t n p h i viên: ế
Công dân, t ch c Vi t Nam quy đnh t i Đi u 8 Đi u l này, có nguy n v ng gia nh p H i thì
làm đn gia nh p H i theo m u do H i quy đnh; kèm theo b n sao gi y phép thành l p, quy t ơ ế
đnh thành l p ho c gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và 01 nh c a ng i đi di n (đi v i ườ
t ch c) ho c s y u lý l ch t khai, t ch u trách nhi m và 01 nh (đi v i cá nhân) g i t ch c ơ ế
c s ho c Ban Th ng v H i thành viên xét, ra quy t đnh k t n p h i viên và báo cáo t i k ơ ườ ế ế
h p g n nh t c a Ban Ch p hành H i.
2. Th t c ra kh i H i:
a) H i viên th y không th ti p t c là h i viên c a H i thì làm đn g i t ch c c s /H i thành ế ơ ơ
viên đ xem xét, quy t đnh ch m d t t cách h i viên và báo cáo b ng văn b n đn Ban Ch p ế ư ế
hành H i theo quy đnh;
b) H i viên ho t đng trái v i quy đnh c a pháp lu t Vi t Nam d n đn b truy c u trách nhi m ế
hình s ho c không đóng h i phí đy đ, đúng h n, b t c quy n công dân theo quy đnh c a ướ
pháp lu t; t ch c t gi i th , b đình ch ho t đng, b gi i th ho c b tuyên b phá s n theo
quy đnh c a pháp lu t thì Ban Th ng v H i xem xét, xóa tên h i viên và thông báo đn Ban ườ ế
Ch p hành H i, h i viên c a H i;
c) H i viên là cá nhân đã ch t thì đng nhiên không còn là h i viên c a H i. ế ươ
3. Ban Ch p hành H i quy đnh c th trình t , th t c, th m quy n k t n p h i viên và cho h i ế
viên ra kh i H i; qu n lý vi c c p phát, s d ng th h i viên.
Ch ng IVươ