Ủ ƯỚ Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ TH T ộ ậ ự NG CHÍNH PH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ộ Hà N i, ngày 12 tháng 6 năm 2017 S : ố 20/2017/QĐTTg
Ế Ị QUY T Đ NH
ƯƠ Ự Ộ Ề Ạ QUY Đ NH V HO T Đ NG C A CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ C A T Ổ Ủ Ị Ổ Ứ Ộ Ổ Ứ Ị Ứ Ị Ủ Ủ CH C CHÍNH TR , T CH C CHÍNH TR XÃ H I, T CH C PHI CHÍNH PH
ứ ộ ậ ự Căn c B lu t dân s ngày 24 tháng 11 năm 2015;
ậ ổ ứ ủ ứ Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ướ Căn c Lu t ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
ứ ậ ướ ệ Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
ứ ậ ổ ứ ụ Căn c Lu t các t ch c tín d ng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
ị ủ ề ố ố ướ ệ Theo đ ngh c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam;
ủ ướ ề ị ươ ự ng trình, d án tài ủ ủ ổ ứ ạ ộ ộ ổ ứ ị Th t chính vi mô c a t ế ị ng Chính ph ban hành Quy t đ nh quy đ nh v ho t đ ng c a ch ị ổ ứ ch c ch ủ ch c ph ính tr xã h i, t ch c ch ính tr , t i chính ph .ủ
ươ Ch ng I
Ị QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ươ ự ủ ổ ứ ch c chính ế ị ị ổ ứ ị ị Quy t đ nh này quy đ nh v ho t đ ng c a ch tr , t ề ạ ộ ủ ng trình, d án tài chính vi mô c a t ủ ộ ổ ứ ch c phi chính ph . ch c chính tr xã h i, t
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ổ ứ ị ổ ứ ộ ổ ứ ị 1. T ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ủ ch c phi chính ph .
ộ ơ ủ Ủ ộ ỉ ộ ơ ế ươ ứ ự ng trình, d án tài chính vi mô c a t ố ổ ủ ổ ứ ch c ạ ộ ộ ổ ứ ị ổ ứ 2. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thành ph , t ủ ch c, cá nhân có liên quan đ n ho t đ ng c a ch ị ch c chính tr xã h i, t chính tr , t ủ ch c phi chính ph .
ề ả Đi u 3. Gi i thích t ừ ữ ng
ượ ư ể ế ị Trong Quy t đ nh này, các t ừ ữ ướ ng d i đây đ c hi u nh sau:
ạ ộ ệ ệ ằ ồ ố ớ ề ử ế ủ ậ ướ t Nam đ i v i khách hàng tài ứ ề ử ế t i hình th c ti n g i ti ự ệ ệ ắ ồ 1. Ho t đ ng tài chính vi mô bao g m vi c cho vay b ng đ ng Vi ệ chính vi mô, nh n ti n g i ti t ki m c a khách hàng tài chính vi mô d ệ ề ử ế ộ t ki m t ki m b t bu c, ti n g i ti nguy n.
ộ ậ ệ ứ ố ậ ộ ộ ộ ộ ớ 2. Khách hàng tài chính vi mô là cá nhân thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo, h ỏ ấ có m c s ng trung bình, cá nhân có thu nh p th p, doanh nghi p siêu nh .
ươ ự ng trình, d án tài chính vi mô là ch ộ ố ạ ộ ế ị ứ ằ ạ ị ụ ự ệ ậ ợ ộ ươ ng trình, d án ho t đ ng tài chính vi mô và m t ả i kho n 3 Đi u 13 Quy t đ nh này nh m đáp ng nhu ầ ạ i nhu n, góp ph n t o vi c làm, th c ả ự 3. Ch ề ạ ộ ặ ho c m t s ho t đ ng khác quy đ nh t ầ ủ c u c a khách hàng tài chính vi mô, không vì m c tiêu l ệ hi n xóa đói, gi m nghèo.
ủ ồ ổ ứ ủ ướ ổ ứ ch c phi chính ph trong n c và t ủ ch c phi chính ph 4. T ch c phi chính ph bao g m t ướ n ổ ứ c ngoài.
ổ ứ ỹ ừ ướ ạ ch c xã ệ ằ ủ ỹ c là h i, qu xã h i, qu t ổ ứ ậ ch c thành l p ho t đ ng th ợ ụ ậ ậ ị 5. T ch c phi chính ph trong n ộ h i khác do cá nhân, t ể tri n, không vì m c tiêu l ộ ộ ườ ạ ộ ề ệ ớ ợ i nhu n phù h p v i Đi u l ổ ứ thi n và các lo i hình t ỗ ợ ụ ng xuyên nh m m c đích h tr phát ệ ủ và quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.
ỹ ậ ậ ộ ủ ổ ứ ch c phi chính ph , các qu xã h i, qu t ậ ướ ợ i nhu n thành l p theo pháp lu t n ỹ ư c ngoài đ nhân và ượ c ủ ướ ch c xã h i, t ậ ộ ổ ứ ệ ổ ứ 6. T ch c phi chính ph n ổ ứ ạ các lo i hình t ạ ộ phép ho t đ ng theo pháp lu t Vi c ngoài là t ch c phi l t Nam.
ả ử ố ề ủ ệ ị ắ ự ộ ế 7. Ti t ki m b t bu c là s ti n mà khách hàng tài chính vi mô ph i g i theo quy đ nh c a ươ ng trình, d án tài chính vi mô. ch
ế ự ố ề ệ ự ươ nguy n là s ti n khách hàng tài chính vi mô t ệ ử nguy n g i vào ch ng trình, d ự ệ 8. Ti t ki m t án tài chính vi mô.
ố ố ượ ự ố ượ ấ ẩ ị c giao, v n đ c c p, qu đ ể ỹ ượ iao đ chu n b và c g ự ự ệ 9. V n th c hi n tài chính vi mô là v n đ th c hi n ch ệ ươ ng trình, d án tài chính vi mô.
ưở ự ề i qu n lý, đi u hành ch ườ ố ng trình, d án tài chính vi mô là Tr ạ ộ ươ ứ ệ ề ị ươ ả ặ ng Ban qu n lý ho c ự ủ ng trình, d án ị ả ươ 10. Ng ươ ặ ng, ch u trách nhi m v ho t đ ng c a ch ng đ Giám đ c ho c ch c danh t ế ị ạ i Quy t đ nh này. tài chính vi mô theo quy đ nh t
ươ Ch ng II
Ồ Ứ Ự Ể Ệ ĐĂNG KÝ, THU H I GI Y CH NG NH N ĐĂNG KÝ VÀ TRI N KHAI TH C HI N Ấ ƯƠ Ậ Ự CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
ề ề ệ ươ ự Đi u 4. Đi u ki n đăng ký ch ng trình, d án tài chính vi mô
ổ ứ ự ệ ệ ch c phi chính ph ph i th c hi n vi c đăng ế ị ươ ự ự ạ ị 1. T ch c chính tr , t ký theo quy đ nh t ộ ổ ứ ị ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, t ệ i Quy t đ nh này khi th c hi n ch ủ ả ng trình, d án tài chính vi mô.
ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ứ ấ ch c phi chính ph đ ch c chính tr xã h i, t ự ấ ủ ượ ấ ứ ậ c c p Gi y ch ng nh n ậ ả ọ ng trình, d án tài chính vi mô (sau đây g i là Gi y ch ng nh n đăng ký) khi đ m ệ ổ ứ 2. T ch c chính tr , t ươ đăng ký ch ề ả b o các đi u ki n sau:
ự ủ ệ ậ ố ị ợ a) Có v n th c hi n tài chính vi mô h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t;
ơ ấ ổ ứ ươ ự ị ạ ế ị ề ch c ch ng trình, d án tài chính vi mô theo quy đ nh t i Đi u 10 Quy t đ nh b) Có c c u t này;
ả ườ ự ằ ố ng trình, d án tài chính vi mô có t i thi u b ng đ i h c ươ i qu n lý, đi u hành ch ữ ạ ọ ị ả ể ế ề ề ộ ấ ế ạ ộ ự ệ ạ ộ ề ặ ặ c) Ng chuyên ngành v m t trong nh ng lĩnh v c kinh t , ngân hàng, tài chính, k toán, qu n tr kinh doanh ho c có ít nh t 01 năm kinh nghi m v ho t đ ng ngân hàng ho c ho t đ ng tài chính vi mô;
ộ ộ ị ự ệ ươ ự d) Có các quy đ nh n i b đ ể th c hi n ch ng trình, d án tài chính vi mô;
ượ ộ ộ ụ ồ ươ ệ ạ ự ng trình, d án tài chính vi mô ự ệ ộ ộ ụ ấ ủ ạ ộ đ) Đ c B Ngo i giao, B N i v đ ng ý vi c th c hi n ch ố ớ ổ ứ đ i v i t ộ ch c phi chính ph do B Ngo i giao, B N i v c p phép;
ố ự ặ Ủ ấ ộ ươ ề ủ Ủ ỉ ấ ủ ậ ng ho c y ban nhân dân c p qu n, ố ự ỉ ng, xã theo y quy n c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ườ Ủ ươ ự ề ệ ệ ẩ ọ ồ ng (sau đây g i là y ban nhân dân có th m quy n) đ ng ý vi c th c hi n ự ị ượ Ủ e) Đ c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ệ Ủ huy n, y ban nhân dân c p ph ộ thu c trung ươ ch ng trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn.
ề ươ ự ồ ơ Đi u 5. H s đăng ký ch ng trình, d án tài chính vi mô
ả ự ị ạ ẫ ố ng trình, d án tài chính vi mô theo quy đ nh t i M u s 01 ban hành ế ị ươ 1. Văn b n đăng ký ch kèm theo Quy t đ nh này.
ạ ộ ủ ậ ổ ứ ị ổ ứ ộ ổ ị ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ứ ả ề ệ 2. Văn b n v vi c thành l p, ho t đ ng c a các t ủ ch c phi chính ph .
ả ả ố ố ự ề ệ ồ ươ ự 3. Văn b n gi i trình v ngu n g c v n th c hi n ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ơ ấ ổ ứ ự ế ủ ề ể ả ươ ự ch c, qu n lý đi u hành, ki m soát d ki n c a ch ng trình, d án tài chính vi 4. C c u t mô.
ơ ế ự ế ả ị ề ả i qu n lý, đi u hành d ki n và h s ch ng minh ng i qu n lý, đi u ườ ẩ ế ị ể ạ ả ị ề 5. S y u lý l ch ng ủ hành có đ tiêu chu n theo quy đ nh t ồ ơ ứ ườ ề i đi m c kho n 2 Đi u 4 Quy t đ nh này.
ự ả ộ ộ ị ị ạ ế ị ề 6. D th o các quy đ nh n i b theo quy đ nh t i Đi u 11 Quy t đ nh này.
ề ấ ứ ồ ơ ề ấ ậ ẩ Đi u 6. C quan th m quy n c p, thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký
ướ ơ ấ ứ ự ấ ạ ộ ừ ị ươ ự ồ t Nam (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) c p, thu h i Gi y ỉ 02 t nh, ng trình, d án tài chính vi mô có đ a bàn ho t đ ng t ổ ứ ở ch c ươ ng tr lên và các ch ng trình, d án tài chính vi mô do các t ủ ướ ự ệ ệ c Vi 1. Ngân hàng Nhà n ố ớ ậ ch ng nh n đăng ký đ i v i ch ươ ố ự thành ph tr c thu c trung ự ế phi chính ph n ộ c ngoài tr c ti p th c hi n.
ướ ứ ấ ồ c chi nhánh c p, thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký đ i v i ch ng trình, ố ớ ố ự ấ ạ ộ ươ ộ ậ ỉ ạ ị 2. Ngân hàng Nhà n ự d án tài chính vi mô có đ a bàn ho t đ ng trong ph m vi 01 t nh, thành ph tr c thu c trung ươ ng.
ề ự ấ ứ ồ ậ ấ Đi u 7. Trình t c p, thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký
ủ ử ự ế ặ ch c chính tr xã h i, t ạ ị ổ ứ ồ ơ ệ ề ị 1. T ch c chính tr , t ườ đ ổ ứ ư ng b u đi n) h s quy đ nh t ị ộ ổ ứ ch c phi chính ph g i tr c ti p (ho c qua ế ị i Đi u 5 Quy t đ nh này cho:
ố ớ ướ ươ c Vi ng trình, t Nam (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) đ i v i ch ế ị ơ ả ệ ị ề ạ a) Ngân hàng Nhà n ự d án tài chính vi mô quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này;
ướ ố ớ ươ ự ị ạ c chi nhánh đ i v i ch ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ả i kho n ế ị ề b) Ngân hàng Nhà n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này.
ệ ờ ạ ể ừ ướ t ướ ngày nh n đ ả ậ ượ ồ ơ c h s , Ngân hàng Nhà n ậ c chi nhánh có văn b n xác nh n đã nh n đ y đ h s h p l ườ ệ ướ ng h p không đ y đ h s h p l ệ c Vi ầ ủ ồ ơ ợ ệ . t Nam, Ngân hàng Nhà n ầ ủ ồ ơ ợ ệ ầ ổ ứ ả ậ c Vi ị , Ngân hàng Nhà n ị ổ ứ ộ ổ ứ ướ c ủ ch c phi chính ph ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t 2. Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k t Nam, Ngân hàng Nhà n ợ Tr chi nhánh có văn b n yêu c u t ầ ủ ồ ơ ổ b sung đ y đ h s .
ậ ủ ồ ơ ợ ệ ể ừ ệ ngày nh n đ h s h p l , Ngân hàng Nhà n ờ ạ ả ướ ộ ế ủ ướ ị c chi ạ ệ t Nam có văn b n l y ý ki n c a B Ngo i ươ ề ệ ộ ộ ụ Ủ c Vi ề ự ự ẩ ng trình, d án tài 3. Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k t ả ấ ề nhánh có văn b n đ ngh Ngân hàng Nhà n ệ giao, B N i v , y ban nhân dân có th m quy n v vi c th c hi n ch chính vi mô.
ờ ạ ể ừ ả ậ ượ ngày nh n đ ệ ậ ượ ồ ơ ủ ị ủ ề ạ ả c h s c a các i kho n 1 Đi u 6 ướ Trong th i h n 5 ngày làm vi c, k t ướ ặ n ự ươ ch Quy t đ nh này, Ngân hàng Nhà n ệ ờ ạ c chi nhánh ho c trong th i h n 5 ngày làm vi c, k t ủ ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô c a t ệ ế ị c Vi ị ủ ề c văn b n đ ngh c a Ngân hàng Nhà ể ừ ngày nh n đ ch c phi chính ph quy đ nh t ả t Nam có văn b n:
ấ ộ ộ ụ ề ệ ự ệ ộ ự ủ ổ ứ ươ ng trình, d án tài chính vi ạ ủ ộ ự ng trình, d án c a t ộ ch c phi chính ph do B Ngo i giao, B ộ ụ ấ ạ ế ủ a) L y ý ki n c a B Ngo i giao, B N i v v vi c th c hi n ch ươ ể ị mô và đ a bàn tri n khai ch N i v c p phép.
ấ ế ủ Ủ ề ệ ự ề ệ ẩ ươ ự ng trình, d án tài ị b) L y ý ki n c a y ban nhân dân có th m quy n v vi c th c hi n ch chính vi mô trên đ a bàn.
ệ ngày nh n đ ạ ờ ạ ệ ể ừ ộ ộ ụ Ủ ả ấ ẩ ế c Vi ế ủ c văn b n l y ý ki n c a Ngân hàng Nhà ề ự ề ệ ươ ả ả ng trình, d án tài chính vi mô. ậ ượ t Nam, B Ngo i giao, B N i v , y ban nhân dân có th m quy n ph i có ý ki n ặ ự ợ ệ ộ ộ ụ Ủ ằ ộ ề ả ạ ẩ ồ ồ ờ ạ ộ ộ ụ Ủ ạ ộ ư ồ Trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ướ ộ n ồ đ ng ý ho c không đ ng ý b ng văn b n v vi c th c hi n ch ườ Tr ng h p không đ ng ý, B Ngo i giao, B N i v , y ban nhân dân có th m quy n ph i ế nêu rõ lý do. Quá th i h n nêu trên, B Ngo i giao, B N i v , y ban nhân dân không có ý ki n thì coi nh đ ng ý.
ố ớ ườ ủ ổ ứ ị ấ ứ ấ ợ ạ ồ ơ ề ộ ổ ứ ủ ị ộ ề ệ ế ẩ ị ổ ậ ch c chính tr , t i h s đ ngh c p Gi y ch ng nh n đăng ký c a t ạ ộ ủ ả ch c phi chính ph đã có các văn b n cho phép c a B Ngo i giao, B ấ ạ ướ i ý ki n t Nam không l y l c Vi ứ ộ ụ Ủ ị ạ ả ng h p t 4. Đ i v i tr ch c chính tr xã h i, t N i v , y ban nhân dân có th m quy n, Ngân hàng Nhà n ề theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này.
ặ ệ ố ớ ườ i c đ i v i tr ệ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ ổ ứ ể ừ ạ i ị c a t ch c chính tr , t ợ ị ng h p quy đ nh t ị ổ ứ ch c chính tr xã ờ ạ 5. Trong th i h n 20 ngày làm vi c, (ho c 10 ngày làm v ề ả kho n 4 Đi u này) k t ộ ổ ứ h i, t ngày nh n đ h s h p l ủ ch c phi chính ph :
ướ ệ ẩ ấ ậ ẫ ị c Vi ấ ố ớ ị ế ị ự t Nam th m đ nh, c p Gi y ch ng nh n đăng ký theo m u quy đ nh ươ ng trình, d án tài chính vi mô quy ứ ẫu s ố 02 ban hành kèm theo Quy t đ nh này đ i v i ch ạ ế ị ề ả a) Ngân hàng Nhà n i Mạ t ị đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này;
ướ ẩ ấ ậ ẫ ị ấ ố ớ ị ế ị ươ ự ứ c chi nhánh th m đ nh, c p Gi y ch ng nh n đăng ký theo m u quy đ nh ẫu s 02 ban hành kèm theo Quy t đ nh này đ i v i ch ng trình, d án tài chính vi mô quy ạ ế ị ề ả b) Ngân hàng Nhà n i Mạ ố t ị đ nh t i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này.
ứ ấ ấ c Vi ị ổ ứ ướ ị ệ t Nam, Ngân hàng ộ ổ ứ ợ c chi nhánh có văn b n g i t ậ ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ườ ng h p không c p Gi y ch ng nh n đăng ký, Ngân hàng Nhà n Tr ả ử ổ ứ ướ Nhà n ủ ph nêu rõ lý do.
ấ ể ừ ậ ượ ứ ị ngày nh n đ ự ệ ch c phi chính ph ph i tri n khai th c hi n ch ị ổ ứ ổ ứ ị ờ ạ ự ể ệ ộ ổ ứ ậ ứ ươ ự ấ ổ ứ ậ ch c chính tr , c Gi y ch ng nh n đăng ký, t ể ươ ự ủ ả ng trình, d án tài ch c chính tr , t ch c phi chính ch c chính tr xã h i, t ng trình, d án tài chính vi mô, Gi y ch ng nh n đăng ký s ẽ ệ ự ờ ạ 6. Trong th i h n 180 ngày, k t ộ ổ ứ ị ổ ứ t ch c chính tr xã h i, t chính vi mô. Sau th i h n nói trên, t ủ ph không tri n khai th c hi n ch ế h t hi u l c.
ướ ướ ệ ả ấ ồ c chi nhánh có văn b n thu h i Gi y t Nam, Ngân hàng Nhà n ườ c Vi ấ ứ ợ 7. Ngân hàng Nhà n ậ ch ng nh n đăng ký đã c p trong các tr ng h p sau đây:
ồ ơ ươ ự ậ a) H s đăng ký ch ng trình, d án tài chính vi mô có thông tin gian l n;
ờ ạ ự ệ ươ ự ị ạ ấ ậ ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ứ i Gi y ch ng nh n ế b) H t th i h n th c hi n ch đăng ký;
ự ạ ọ ị ạ ế ươ ạ ộ ng trình, d án tài chính vi mô có ho t đ ng vi ph m nghiêm tr ng quy đ nh t i Quy t ủ ậ ị c) Ch ị đ nh này và quy đ nh liên quan c a pháp lu t;
ộ ổ ứ ủ ự ị ứ ệ ạ ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ph t ấ nguy n ch m d t ho t ị ổ ứ ự ươ ổ ứ d) T ch c chính tr , t ủ ộ đ ng c a ch ng trình, d án tài chính vi mô;
ổ ứ ị ổ ứ ộ ổ ứ ạ ộ ứ ị đ) T ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ủ ấ ch c phi chính ph ch m d t ho t đ ng.
ủ ả ứ ạ ấ ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, t ả ộ ổ ứ ch c phi chính ph ph i ch m d t ngay ho t ậ ệ ự ể ừ ị ấ ứ ồ ổ ứ 8. T ch c chính tr , t ộ đ ng k t ngày văn b n thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký có hi u l c thi hành.
ự ề ể ệ ươ ự Đi u 8. Tri n khai th c hi n ch ng trình, d án tài chính vi mô
ươ ự ự ệ ổ ứ ch c ể ộ ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô, t ủ ả ể ố 1. T i thi u 30 ngày tr ị ổ ứ chính tr , t ướ c khi tri n khai th c hi n ch ị ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ph ph i:
ơ ấ ổ ứ ị ạ ế ị ề a) Có c c u t ch c theo quy đ nh t i Đi u 10 Quy t đ nh này;
ệ ả ấ ổ ườ ả ề i qu n lý, đi u hành; ban ố ộ ộ ủ ự ự b) Có văn b n giao, c p v n th c hi n tài chính vi mô; b nhi m ng ươ ị hành các quy đ nh n i b c a ch ệ ng trình, d án tài chính vi mô;
ệ ệ ế ị ầ ế ậ ợ ả ạ ng ti n, trang thi t b c n thi ả t, đ m b o thu n l i, an toàn cho ho t ươ ươ ự ụ ở c) Có tr s làm vi c, ph ủ ộ đ ng c a ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ươ ự i tr s c a ch ệ ươ ng trình, d án tài chính vi mô và thông báo trên ươ ạ ị ệ ơ ng n i ch i đ a ph ươ ạ ộ ươ ề ộ ng ạ ươ ủ ề ng ti n truy n thanh t ị ạ ạ ộ ố ự ng trình, d án tài chính vi mô t ạ ộ ng khách hàng tài chính vi mô c a ch ạ ộ ự ố ượ ệ ướ ạ ụ ở ủ 2. Thông báo công khai t ặ ạ ng ti n thông tin đ i chúng, ho c ph ph trình, d án tài chính vi mô ho t đ ng v n i dung ho t đ ng, ph m vi ho t đ ng, đ a bàn ho t ể ộ đ ng, đ i t i thi u 03 ngày làm vi c tr c ngày ho t đ ng.
ấ ứ ổ ề ậ Đi u 9. Thay đ i các thông tin trong Gi y ch ng nh n đăng ký
ự ườ ạ ộ ở ộ ỉ ị ổ ứ ươ ổ ứ ch c chính tr , t ch c phi chính ph ph i n p l ị ch c chính tr xã h i, t ướ ệ ị ộ ổ ứ t Nam, Ngân hàng Nhà n c Vi ự ề ạ ị ng trình, d án tài chính vi mô m r ng đ a bàn ho t đ ng ngoài t nh, thành ủ ả ộ ạ i ướ c chi nhánh ả i kho n 2 Đi u 4, ng trình, d án tài chính vi mô theo quy đ nh t ự ế ị ươ ề ệ ề ề ả ợ ng h p ch 1. Tr ố ph đã đăng ký, t ậ ứ ấ Gi y ch ng nh n đăng ký cho Ngân hàng Nhà n ệ và th c hi n vi c đăng ký ch Đi u 5, Đi u 6 và kho n 1 Đi u 7 Quy t đ nh này.
ự ườ ự ệ ị ề ạ ộ ổ ề ố ạ ố ự ỉ ờ ạ ợ ươ ng h p ch ng trình, d án tài chính vi mô có thay đ i v v n th c hi n tài chính vi mô, ộ ả ườ i qu n lý, đi u hành, đ a bàn ho t đ ng trong ph m vi 01 t nh, thành ph tr c thu c ố ượ ng, đ i t ng khách hàng tài chính vi mô, n i dung ho t đ ng: Trong th i h n 15 ngày ể ừ ổ ổ ứ khi có thay đ i, t ướ ch c chính tr , t c Vi ố ớ ề ả ế ị ạ ố ớ ươ ị ạ ộ ộ ộ ổ ứ ị ổ ứ ị ch c phi chính ch c chính tr xã h i, t ơ quan Thanh tra, giám sát ngân ệ ử t Nam (C ị ươ ạ ự ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này; ự ướ c chi nhánh đ i v i ch ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ả i kho n 2 ề 2. Tr ụ ở tr s , ng ươ trung ệ làm vi c, k t ủ ả ph ph i báo cáo g i cho Ngân hàng Nhà n hàng) đ i v i ch Ngân hàng Nhà n ế ị Đi u 6 Quy t đ nh này.
ơ ấ ổ ứ ủ ề ươ ự Đi u 10. C c u t ch c c a ch ng trình, d án tài chính vi mô
ươ ạ ộ ố ự ự ộ ị ỉ 1. Ch ươ ng trình, d án tài chính vi mô ho t đ ng trên đ a bàn 01 t nh, thành ph tr c thu c trung ả ơ ấ ổ ứ ư ch c nh sau: ng ph i có c c u t
ự ệ ừ ỷ ồ ươ ự ng h p có v n th c hi n tài chính vi mô t 3 t ở đ ng tr lên, ch ng trình, d án tài ợ ườ a) Tr ố chính vi mô t ố ể i thi u có:
ả ủ ệ ề ng trình, d án ệ ạ ộ ươ ụ ả ặ ưở ươ ứ ề ả ng đ ị ệ ươ ủ ự ự ươ ạ ng ch u trách nhi m v ho t ng trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn; có trách nhi m phân công cho các ị ề ươ ự ệ ả ả ứ (i) Ban qu n lý có ch c năng, nhi m v qu n lý, đi u hành ho t đ ng c a ch ng Ban qu n lý ho c ch c danh t tài chính vi mô. Tr ộ đ ng c a ch thành viên trong Ban qu n lý trong vi c qu n lý, đi u hành ch ng trình, d án tài chính vi mô;
ả ậ ạ ộ ủ ủ ồ ươ ứ ưở ên phù h p vợ ứ ươ ng đ ng nhân vi . S l ng ới ấ ng và ít nh t 01 nhân viên ạ ộ ộ ả (ii) B ph n qu n lý r i ro có ch c năng qu n lý r i ro ho t đ ng tài chính vi mô g m: Tr ậ ố ượ ặ ộ b ph n ho c ch c danh t ố ượ ng khách hàng tài chính vi mô, quy mô ho t đ ng tài chính vi mô; s l
ự ặ ộ ồ y g m: Tr ươ ứ ớ ố ượ ưở ợ ng đ ậ ng b ph n ho c ng nhân viên phù h p v i s l ng khách ạ ộ ệ ất 01 nhân viên. S ố l ạ ộ ậ ứ ộ (iii) B ph n cho vay có ch c năng th c hi n ho t đ ng cho va ượ ươ ch c danh t ng và ít nh hàng tài chính vi mô, quy mô ho t đ ng tài chính vi mô;
ượ ị ủ ặ c trang b t ắ , két s t ho c ế ả ậ ệ ươ ề ủ ỹ (iv) B ph n k toán tài chính, trong đó ph i có th qu và đ ơ ấ ờ , hóa đ n an toàn; ph ộ ng ti n qu n lý ti n, gi y t ả ừ ứ , ch ng t
ộ ậ ể ạ ộ ươ ủ ự ể ậ ươ ươ ấ ộ ộ ng đ ứ ặ ưở ng b ph n ho c ch c danh t ớ ố ượ ng trình, d ng và ít nh t 01 nhân viên ạ ồ ố ượ ợ (v) B ph n ki m soát có ch c năng ki m tra, ki m soát toàn b ho t đ ng c a ch án tài chính vi mô g m: Tr chuyên trách. S l ể ứ ng nhân viên phù h p v i s l ng khách hàng tài chính vi mô, quy mô ho t
ể ệ ậ ộ ấ ỳ ị ng b ph n ki m soát là chuyên trách và không đ m nhi m b t k v ả ấ ỳ ị ưở ể ệ ả ộ đ ng tài chính vi mô; Tr trí công tác nào khác. Ki m soát viên chuyên trách không đ m nhi m b t k v trí công tác nào khác.
ự ệ ợ ố ướ ỷ ồ ươ ự ng h p có v n th c hi n tài chính vi mô d i 3 t đ ng, ch ng trình, d án tài chính vi ườ b) Tr ả mô ph i có:
ứ ặ ố ươ ươ ạ ộ ủ ệ ề ị ươ ng đ ng ch u trách nhi m v ho t đ ng c a ch ự ng trình, d ị (i) Giám đ c ho c ch c danh t án tài chính vi mô trên đ a bàn;
ộ ậ ụ ủ ể ề ả ả ồ ố i thi u ph i có 01 nhân viên ph trách v qu n lý r i ro, ụ ể ề ề ả ụ ề ế ệ ấ ỳ ị ể ả (ii) B ph n qu n lý, đi u hành g m t 01 nhân viên ph trách v cho vay, 01 nhân viên ph trách v k toán tài chính và 01 ki m soát viên chuyên trách. Ki m soát viên chuyên trách không đ m nhi m b t k v trí công tác nào khác.
ự ị ừ ố ự ộ ỉ 02 t nh, thành ph tr c thu c ươ ươ ở 2. Ch trung ng trình, d án tài chính vi mô ho t đ ng trên đ a bàn t ơ ấ ổ ứ ả ng tr lên ph i có c c u t ạ ộ ư ch c nh sau:
ự ệ ừ ỷ ồ ươ ự ườ ợ ng h p có v n th c hi n tài chính vi mô t 3 t ở đ ng tr lên, ch ng trình, d án tài ả ố a) Tr chính vi mô ph i có:
ủ ể ề ả ị ả ể ể ạ ạ ả ả ộ ạ i đi m a (i) kho n 1 Đi u này, b ph n qu n lý r i ro theo quy ề i đi m a (v) kho n 1 ộ i đi m a (ii) kho n 1 Đi u này, b ph n ki m soát theo quy đ nh t ể ươ ạ ộ ậ ủ ự (i) Ban qu n lý theo quy đ nh t ả ị đ nh t ị ề Đi u này chung cho các đ a bàn ho t đ ng c a ch ậ ị ng trình, d án tài chính vi mô;
ộ ạ ề ậ i đi m a (iii) kho n 1 Đi u này, b ph n k toán tài chính ể ề ậ ị ể ạ ả ỗ ỉ ạ ươ ộ ố ự ế ộ (ii) B ph n cho vay theo quy đ nh t theo quy đ nh t ị ả i đi m a (iv) kho n 1 Đi u này t i m i t nh, thành ph tr c thu c trung ng.
ự ệ ợ ố ướ ỷ ồ ươ ự ng h p có v n th c hi n tài chính vi mô d i 3 t đ ng, ch ng trình, d án tài chính vi ườ b) Tr ả mô ph i có:
ố ặ ươ ể ề ạ ố ả i đi m b (i) kho n 1 Đi u này, t ể ươ ề ng theo quy đ nh t ố ủ ị ể ể i i thi u 01 ki m soát viên chuyên trách chung ứ ụ ạ ộ ng đ ả ươ ể ng trình, d án tài chính vi mô. Ki m soát viên chuyên trách ị ả (i) Giám đ c ho c ch c danh t thi u 01 nhân viên ph trách v qu n lý r i ro, t ự ủ cho các đ a bàn ho t đ ng c a ch ấ ỳ ị ệ không đ m nhi m b t k v trí công tác nào khác;
ề ế ụ ụ ể ạ i ố ỗ ỉ ề ươ ố ự ộ (ii) T i thi u 01 nhân viên ph trách v cho vay, 01 nhân viên ph trách v k toán tài chính t m i t nh, thành ph tr c thu c trung ng.
ụ ủ ệ ả ậ ố ơ ấ ổ ứ ứ ộ ổ ứ ị ổ ứ ổ ứ ộ ị ch c, ch c năng, nhi m v c a Ban qu n lý, Giám đ c, các b ph n, nhân viên quy ả ch c phi ả i kho n 1 và kho n 2 Đi u này do t ch c chính tr xã h i, t ch c chính tr , t ề ả ủ ằ 3. C c u t ạ ị đ nh t ị chính ph quy đ nh b ng văn b n.
ố ả ươ ươ ứ ậ ặ ộ ng Ban qu n lý ho c ch c danh t ng, Tr ề ị ụ ả ưở ng b ph n, nhân viên ạ i chính, ki m soát viên chuyên trách quy đ nh t ữ ng đ ể ạ ọ ể ả i i thi u b ng đ i h c chuyên ngành v m t trong nh ng ề ộ ấ ằ ả ặ ị ưở ả ả ế , ngân hàng, tài chính, k toán, qu n tr kinh doanh ho c có ít nh t 01 năm kinh ạ ộ ạ ộ ệ ề ặ 4. Giám đ c, Tr ế ủ ph trách v qu n lý r i ro, cho vay, k toán tà ố ề kho n 1 và kho n 2 Đi u này ph i có t ế ự lĩnh v c kinh t nghi m v ho t đ ng ngân hàng ho c ho t đ ng tài chính vi m ô.
ộ ộ ề ị Đi u 11. Quy đ nh n i b
ổ ứ ủ ổ ch c phi chính ph trong n c; Giám đ c, ứ ủ ướ ộ t ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, ự ch c phi chính ph n ả ả ử ả ỳ ị ố ướ ộ ị c ngoài ph i ban hành các quy đ nh n i ộ ộ ượ c rà soát, s a ị ả ươ ự ệ ả ổ ị 1. T ch c chính tr , t ủ ổ ứ ả ưở ng Ban qu n lý d án c a t Tr ề ạ ộ b theo quy đ nh t ả ể ả ổ đ i, b sung đ đ m b o qu n lý hi u qu ch i kho n 2 Đi u này. Đ nh k hàng năm, các văn b n n i b đ ng trình, d án tài chính vi mô.
ộ ộ ủ ị ươ ự ồ 2. Các quy đ nh n i b c a ch ng trình, d án tài chính vi mô bao g m:
ộ ộ ề ổ ứ ả ị ề ạ ộ ả ủ ừ ủ ặ ươ ứ ứ ng, c a t ng thành vi ch c, ho t đ ng c a Ban qu n lý, trong đó nêu rõ ch c năng, nhi m ươ ng Ban qu n lý ho c ch c danh t ng đ ệ ệ ên Ban ệ ạ ủ ị ấ ủ ụ ề ề ố ự a) Quy đ nh n i b v t ưở ụ v , quy n h n c a Tr ệ ả qu n lý; quy đ nh nhi m v , quy n h n c a Giám đ c và vi c phân c p, y quy n trong vi c ươ ề ả qu n lý, đi u hành ch ạ ủ ng trình, d án tài chính vi mô;
ủ ị ị ụ ả ch c, ho t đ ng c a b ph n qu n lý r i ro, trong đó quy đ nh rõ ươ ệ ệ ấ ng, các thành viên và vi c phân c p, ộ ộ ề ổ ứ b) Quy đ nh n i b v t ạ ủ ề nhi m v , quy n h n c a Tr ả ủ ậ ủ ộ ạ ộ ộ ặ ươ ậ ng b ph n ho c t ng đ ạ ộ ố ớ ưở ủ ề ệ y quy n trong vi c qu n lý r i ro đ i v i ho t đ ng tài chính vi mô.
ỉ ườ ươ ủ ự ề ả ạ ủ ụ ụ ủ ề ệ ả ả ươ ủ ự ụ ợ ng trình, d án tài chính vi mô quy ng h p ch có nhân viên ph trách v qu n lý r i ro, ch Tr ụ ể ề ề ị đ nh c th v nhi m v , quy n h n c a nhân viên ph trách v qu n lý r i ro trong vi c qu n ủ lý r i ro c a ch ệ ng trình, d án tài chính vi mô;
ộ ộ ề ổ ứ ệ ề ụ ấ ứ ệ ậ ạ ộ ủ ộ ặ ng b ph n ho c ch c danh t ưở ệ ươ ả ề ẩ ị ị ch c, ho t đ ng c a b ph n cho vay, trong đó quy đ nh rõ nhi m v , ộ ng, các thành viên và vi c phân c p, ố y quy n trong vi c th m đ nh, xét duy t cho vay, đ m b o ti n vay, ki m tra vi c s d ng v n ả ậ ươ ng đ ả ồ ơ ệ ử ụ ơ ệ ữ ả ồ ợ ư ạ ợ ể ệ ứ ừ , tài li u, hóa đ n liên quan ị c) Quy đ nh n i b v t ạ ủ quy n h n c a Tr ề ủ vay, phân lo i n và thu h i n , l u tr , b o qu n h s , ch ng t ợ ế đ n cho vay, thu n .
ỉ ươ ề ị ng h p ch có nhân viên ph trách v cho vay, ch ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh ụ ạ ủ ự ạ ộ ươ ụ ụ ủ ề ng ự ợ ườ Tr ề ệ ụ ể ề c th v nhi m v , quy n h n c a nhân viên ph trách v ho t đ ng cho vay c a ch trình, d án tài chính vi mô;
ế ị ch c, ho t đ ng c a b ph n k toán tài chính, trong đó quy đ nh rõ ệ ậ ứ ưở ậ ủ ộ ặ ng b ph n ho c ch c danh t ạ ộ ộ ế ươ ng đ ả ươ ữ ả ư ứ ừ ề ệ ệ ng, các thành viên và vi c ồ ơ , tài li u, ị ụ ấ ủ ơ ế ộ ộ ề ổ ứ d) Quy đ nh n i b v t ạ ủ ề nhi m v , quy n h n c a Tr phân c p, y quy n trong công tác k toán tài chính, l u tr , b o qu n h s , ch ng t ế hóa đ n liên quan đ n k toán tài chính.
ườ ươ ụ ự ng trình, d án tài chính vi mô ợ ỉ ụ ể ề ề ế ạ ủ ề ế ụ ụ ủ ệ ươ ự Tr quy đ nh c th v nhi m v , quy n h n c a nhân viên ph trách v k toán tài chính c a ch ng h p ch có nhân viên ph trách v k toán tài chính, ch ề ị ng trình, d án tài chính vi mô;
ộ ộ ề ổ ứ ệ ị ị ề ủ ộ ứ ạ ộ ậ ươ ưở ộ ể ậ ch c, ho t đ ng c a b ph n ki m soát, trong đó quy đ nh rõ nhi m ặ ng b ph n ho c ch c danh t ng đ ạ ủ ề ươ ạ ộ ệ ự ươ ủ ệ ể ng, các thành viên và vi c phân ng trình, d án tài đ) Quy đ nh n i b v t ụ v , quy n h n c a Tr ừ ấ ủ c p, y quy n cho t ng thành viên trong vi c ki m soát ho t đ ng c a ch chính vi mô.
ươ ự ng h p ch có ki m soát viên chuyên trách, ch ị ạ ộ ạ ủ ể ề ỉ ụ ệ ể ươ ự ườ ụ ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh c Tr ể ể ề th v nhi m v , quy n h n c a ki m soát viên chuyên trách trong vi c ki m soát ho t đ ng ủ c a ch ợ ệ ng trình, d án tài chính vi mô;
ị ộ ộ ề ề ệ ắ ộ ộ ộ ề ị ị ộ ộ ề ế ả e) Quy đ nh n i b v cho vay, qu n lý ti n vay; quy đ nh n i b v ti ộ ộ ị đ nh n i b v khách hàng tài chính vi mô và các quy đ nh n i b khác t ki m b t bu c; quy ạ ộ ế liên quan đ n ho t đ ng
ố ớ ạ ộ ấ ủ ủ ể ề ươ ng ệ ụ ự ể nghi p v , ki m tra, ki m soát, giám sát, phân c p, y quy n đ i v i ho t đ ng c a ch trình, d án tài chính vi mô.
ặ ử ổ ổ ị ứ ộ ộ ượ ị ch c phi chính ph g i các quy đ nh n i b đ ộ ộ ổ c ban ộ ổ ứ ướ ệ c Vi ử ổ ố ớ ả ạ ngày ký ban hành ho c s a đ i, b sung các quy đ nh n i b , t ủ ử ơ t Nam (C quan Thanh tra, giám sát ngân ề i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này, ố ớ ị ự ươ ị ế ị ạ ự ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t c chi nhánh đ i v i ch ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ả i kho n 2 ề ể ừ ờ ạ 3. Trong th i h n 60 ngày, k t ị ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, t ch c chính tr , t ổ hành, s a đ i, b sung cho Ngân hàng Nhà n ươ hàng) đ i v i ch ướ Ngân hàng Nhà n ế ị Đi u 6 Quy t đ nh này.
ươ Ch ng III
Ạ Ộ Ủ ƯƠ Ự HO T Đ NG C A CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
ạ ộ ờ ạ ề ị Đi u 12. Đ a bàn, th i h n ho t đ ng
ộ ổ ứ ị ổ ứ ự ệ ị ổ ứ ự ch c chính tr xã h i, t ạ ộ ủ ượ ch c phi chính ph đ ị ị ng ươ ộ ổ ch c chính tr , chính tr xã h i, t ự ờ ạ ạ ộ ươ ủ ứ 1. T ch c chính tr , t ủ ổ ứ trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn ho t đ ng c a t ủ ế ị ch c phi chính ph và quy t đ nh th i h n ho t đ ng c a ch c th c hi n ch ị ng trình, d án tài chính vi mô.
ạ ộ ượ ị ạ ứ ậ ấ c đăng ký và quy đ nh t i Gi y ch ng nh n đăng ờ ạ ự ạ ộ ươ ị ấ 2. Đ a bàn ho t đ ng và th i h n ho t đ ng đ ký c p cho ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ạ ộ ộ ề Đi u 13. N i dung ho t đ ng
ố ủ ộ ươ ự ượ ệ ướ ự ng trình, d án tài chính vi mô đ c th c hi n d i các ạ ộ 1. Ho t đ ng huy đ ng v n c a ch ứ hình th c sau đây:
ệ ợ ạ ạ ủ ủ ổ ứ i, có hoàn l i c a chính ph , t ch c, cá nhân ướ ợ ế a) Ti p nh n v n tài tr , vi n tr không hoàn l c ngoài; trong n ố ậ ướ c và n
ậ ề ử ế ắ t ki m b t bu c, t nguy n c a khách hàng tài chính vi ố ượ ấ ủ ệ ề ử ế t ki m t i n g i ti ượ ệ nguy n không v ệ ủ ự ổ t quá 30% t ng v n đ c c p c a ươ ự ệ b) Nh n ti n g i ti mô. Tổng m c ti n g i ti ch ộ ự ệ ứ ề ử ế t ki m t ng trình, d án tài chính vi mô;
ổ ứ ụ ổ ứ ổ ứ ướ ướ ủ ị ch c tín d ng, t ch c tà i chính, t ch c trong n c và n c ngoài theo quy đ nh c a c) Vay t pháp lu t.ậ
ạ ộ ủ ươ ự ượ ự ư 2. Ho t đ ng cho vay c a ch ng trình, d án tài chính vi mô đ ệ c th c hi n nh sau:
ố ớ ắ a) Cho vay đ i v i khách hàng tài chính vi mô theo nguyên t c:
ự ủ ạ ộ ế ị ủ ề ệ ị (i) T ch trong ho t đ ng cho vay và ch u trách nhi m v quy t đ nh cho vay c a mình;
ỏ ậ ả ữ ị ươ ủ ươ ữ ề ậ ộ ậ ả ượ ậ ố ả c l p thành văn b n, trong đó t ử ụ ụ ề ề ộ ả ợ ố ờ ạ ứ ấ ố ự ng trình, d án tài chính vi mô và khách hàng tài chính vi mô, b o (ii) Theo th a thu n gi a ch ự ỏ ả ng trình, d đ m an toàn theo quy đ nh c a pháp lu t. N i dung th a thu n v cho vay gi a ch ể i thi u án tài chính vi mô và khách hàng tài chính vi mô ph i đ ờ ạ ố ệ có n i dung v quy n, trách nhi m bên cho vay và bên vay; m c đích s d ng v n vay; th i h n ứ ả cho vay; m c cho vay; th i h n hoàn tr n g c và lãi v n vay; l ãi su t cho vay và hình th c b o ề ả đ m ti n vay;
ấ ủ ề ớ ợ ị ươ ệ ụ ể ủ ạ ộ ậ ủ ưở ắp đ chi phí ho t đ ng, tăng tr ự ng trình, d ng và không ợ (iii) Lãi su t cho vay phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t, đi u ki n c th c a ch ạ án tài chính vi mô, k ho ch tài chính vi mô, bù đ ụ vì m c tiêu l ế ậ i nhu n.
ề ệ b) Đi u ki n cho vay:
ự ự ự ự ậ ậ ề ủ ị ả (i) Khách hàng tài chính vi mô ph i có năng l c pháp lu t dân s , năng l c hành vi dân s theo ự quy đ nh c a pháp lu t v dân s ;
ệ ố ớ ề ử ế ả ệ ắ ằ c đ m b o b ng ti n g i ti t ki m b t ặ ả ủ ộ ượ ả (ii) Vi c cho vay đ i v i khách hàng tài chính vi mô đ bu c và/ho c b o lãnh c a nhóm khách hàng tài chính vi mô;
ử ụ ụ ố ợ (iii) M c đích s d ng v n vay h p pháp.
ố ố ớ ộ ượ ồ i đa đ i v i m t khách hàng tài chính vi mô không v ệ t quá 50 tri u đ ng Vi ệ t ứ c) M c cho vay t Nam.
ạ ộ ủ ươ ự ồ 3. Ho t đ ng khác c a ch ng trình, d án tài chính vi mô bao g m:
ươ ủ ổ ứ ự ng trình, d án tài chính vi mô c a t ch c ị ổ ứ ố ớ ủ ể ủ ổ ứ ị ch c chính tr xã h i, t ụ ch c phi chính ph đ cho vay đ i v i khách hàng tài ậ ậ ủ a) Nh n y thác cho vay c a t chính tr , t chính vi mô, không vì m c tiêu l ch c, cá nhân, ch ộ ổ ứ ợ i nhu n;
ề ử ạ ở ươ ạ ả b) M tài kho n ti n g i t i ngân hàng th ng m i;
ủ ể ấ ả ả ẩ ị
ố ớ ạ c) Đ i lý cung c p các s n ph m b o hi m đ i v i khách hàng tài chính vi mô theo quy đ nh c a pháp lu t;ậ
ạ ứ ế ư ấ ố ờ ố ườ ứ ế ấ ng và các ki n th c khác nh m ỗ ợ ả ả ả ầ ủ ờ ố ộ ậ ệ ấ ấ
ế ử d) T v n, h tr , đào t o cho các khách hàng tài chính vi mô các ki n th c liên quan đ n s ằ ụ d ng v n vay, s n xu t, kinh doanh, đ i s ng, xã h i, môi tr nâng cao hi u qu s n xu t, kinh doanh, đ i s ng v t ch t, tinh th n c a khách hàng tài chính vi mô.
ế ộ ế ề ạ Đi u 14. Ch đ tài chính, h ch toán, k toán và báo cáo
ổ ứ ộ ổ ứ ị ủ ự ế ộ ệ ch c chính tr xã h i, t ố ớ ế ự ị ch c phi chính ph th c hi n ch đ tài chính, ươ ng trình, d án tài chính vi mô theo quy đ nh ậ ộ ị ổ ứ 1. T ch c chính tr , t ạ h ch toán k toán và báo cáo tài chính đ i v i ch ủ ị ủ c a B Tài chính và các quy đ nh có liên quan c a pháp lu t.
ạ ộ ượ ạ ự ủ ế ớ ươ ủ ổ ứ ạ ộ ộ ổ ứ 2. Ho t đ ng c a ch ho t đ ng khác c a t ng trình, d án tài chính vi mô đ ị ị ổ ứ ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ộ ậ c h ch toán k toán đ c l p v i các ủ ch c phi chính ph .
ổ ứ ướ ch c chính tr , t ị ờ ạ ủ ử ạ ộ ố ị ổ ứ ạ i M ị ch c chính tr ẫu s 03 ban ế ị ư ị ỳ 3. Đ nh k 06 tháng tr c th i h n 31 tháng 01 và 31 tháng 7, t ộ ổ ứ ch c phi chính ph g i báo cáo tình hình ho t đ ng theo quy đ nh t xã h i, t hành kèm theo Quy t đ nh này nh sau:
ế ị ề ả ạ ị ộ ự ạ t Nam (C quan Thanh tra giám sát ngân hàng); B Tài chính; B Ngo i c Vi ộ ộ ụ ố ớ ổ ứ ặ ươ ố ớ a) Đ i v i ch Ngân hàng Nhà n giao đ i v i t ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ơ ướ ệ ủ ướ ố ớ ổ ứ ch c phi chính ph n i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này: ộ ủ ch c phi chính ph c ngoài ho c B N i v đ i v i t
ướ Ủ ố ự ộ ỉ ươ ạ ộ ơ ị ủ c; y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng n i đ a bàn ho t đ ng c a ự trong n ươ ch ng trình, d án tài chính vi mô;
ự ề ị i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này: ế ị ỉ ả ề Ủ ở ạ ộ ơ ị ủ ự ự ươ ố ớ b) Đ i v i ch Ngân hàng Nhà n ộ tr c thu c trung ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ẩ ướ ươ ươ ng trình, d án tài chính vi mô. ạ ố c chi nhánh; y ban nhân dân có th m quy n, S Tài chính t nh, thành ph ng n i đ a bàn ho t đ ng c a ch
ươ Ch ng IV
Ể Ổ Ứ Ổ CHUY N Đ I THÀNH T CH C TÀI CHÍNH VI MÔ
ề ườ ể ổ ợ ổ ứ Đi u 15. Tr ng h p chuy n đ i thành t ch c tài chính vi mô
ướ ủ ị ổ ứ ch c phi chính ph trong n ộ ợ ươ ự ị ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô thành t ể ộ ổ ứ ch c chính tr xã h i, t c chuy n đ i ườ ổ ứ ch c tài chính vi mô trong m t trong các tr ổ ng h p 1. T ch c chính tr , t ch sau:
ự ệ ể ổ a) T nguy n chuy n đ i;
ả ừ ổ ỷ ồ ở b) Có t ng tài s n t 75 t đ ng tr lên;
ư ợ ổ ừ ỷ ồ ở ố ớ c) Có t ng d n cho vay đ i v i khách hàng tài chính vi mô t 50 t đ ng tr lên.
ệ ề ươ ự ể chuy n đ i ch ổ ủ ị ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô thành t ấ ệ ch c tài ổ ề ấ ướ t Nam v c p gi y phép, t c Vi ồ ơ ệ ự ủ ổ ứ ạ ộ ứ ự 2. Đi u ki n, h s , trình t chính vi mô th c hi n theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhà n ch c và ho t đ ng c a t ch c tài chính vi mô.
ờ ạ ự ề ệ ể ổ Đi u 16. Th i h n th c hi n chuy n đ i
ệ ộ ườ ng trình, d án tài chính vi mô thu c tr ng ổ ố ớ ể ờ ạ ể ự ế ị ươ ề ự ổ ư ả ị 1. Th i h n th c hi n chuy n đ i đ i v i các ch ợ h p chuy n đ i quy đ nh t ể ạ i đi m b, c kho n 1 Đi u 15 Quy t đ nh này nh sau:
ươ ổ ứ ự ể ả ờ ng trình, d án tài chính vi mô ph i chuy n đ i thành t ố ớ ế ị ươ ch c tài chính vi mô trong th i ự ng trình, d ể ừ ạ ộ ệ ự ế ị ướ a) Ch ạ ố h n t i đa 24 tháng k t án tài chính vi mô ho t đ ng tr ổ ệ ự ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành đ i v i các ch c ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành;
ự ươ ả ổ ứ ch c tài chính vi mô trong th i ng trình, d án tài chính vi mô ph i chuy ầ ể ừ ờ ạ ộ ể ị ạ i đa 24 tháng, k t th i đi m báo cáo g n nh t v tình hình ho t đ ng quy đ nh t ờ ả i kho n ển đổi thành t ấ ề ự ố ớ ế ị ươ ộ ng trình, d án tài chính vi mô thu c tr ường hợp ệ ự b) Ch ạ ố h n t ề 3 Đi u 14 Quy t đ nh này đ i v i các ch ế ị chuyển đổi sau ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành.
ố ờ ề ả ị ị ị ạ ướ ệ ổ ch c chính tr xã h i, t ổ ứ ủ ạ ộ ch c tài chính vi mô ph i ch m d t ho t đ ng ho c gi m quy mô ho t đ ng c a ch c chính tr , ể ủ ị ấ ả ườ ự ể ạ ộ ổ ứ i kho n 1 Đi u này, t ệ ộ ổ ứ ự c không th c hi n vi c chuy n đ i ạ ộ ặ ả ợ h p chuy n đ i ng trình, d án tài chính vi mô đ m b o không thu c tr ổ quy đ nh t ả ng i ế ị ả ờ ạ i đa 12 tháng sau th i h n quy đ nh t 2. Trong th i gian t ổ ứ ch c phi chính ph trong n t ứ thành t ả ươ ch ề ể đi m b, c kho n 1 Đi u 15 Quy t đ nh này.
ị ướ ủ ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ph trong n ệ ế ự ệ ể ổ ị ộ ổ ứ ị ổ ứ ự ng trình, d án tài chính vi mô th c hi n chuy n đ i theo quy đ nh t c có trách nhi m ạ i Quy t ươ ị ậ ổ ứ 3. T ch c chính tr , t ả ả đ m b o các ch ủ ị đ nh này và quy đ nh c a pháp lu t liên quan.
ươ Ch ng V
Ả ƯỚ Ề Ạ Ộ Ủ ƯƠ Ự QU N LÝ NHÀ N C V HO T Đ NG C A CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH
VI MÔ
ề ạ ụ ủ ệ ề ệ ướ ệ Đi u 17. Nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam
ệ ự ạ ộ ươ ủ ể ạ ng trình, d án ố ớ ự ả ả ự ng trình, d án tài chính vi mô ho t đ ng an toàn, tuân ư ủ ị ử 1. Th c hi n thanh tra, ki m tra và x lý vi ph m đ i v i ho t đ ng c a các ch ạ ộ ươ ằ tài chính vi mô nh m b o đ m các ch th đúng quy đ nh nh sau:
ố ớ ướ ươ c Vi ng trình, t Nam (C quan Thanh tra giám sát ngân hàng) đ i v i ch ế ị ơ ả ệ ị ề ạ a) Ngân hàng Nhà n ự d án tài chính vi mô quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này;
ụ ướ ộ ươ ụ c chi nhánh, C c Thanh tra, giám sát ngân hàng thành ph Hà N i và C c ố ớ ng trình, d án tài chính vi ỳ ế ị ướ ề ạ ố ồ i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này. Đ nh k hàng năm, tr ệ ổ ợ ươ ị ố ự ả ờ ạ ị c th i h n 15 tháng 02, ướ ệ c Vi c chi nhánh có trách nhi m t ng h p, báo cáo Ngân hàng Nhà n t Nam ả ạ i kho n 2 ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ủ ố ế ị b) Ngân hàng Nhà n Thanh tra, giám sát ngân hàng Thành ph H Chí Minh đ i v i ch ị mô quy đ nh t ướ Ngân hàng Nhà n ề ạ ộ v tình hình đăng ký, ho t đ ng c a ch ế ị ề Đi u 6 Quy t đ nh này theo M ự u ẫ s 04 ban hành kèm theo Quy t đ nh này.
ị ồ ố ạ ệ ủ ươ ự c a ch ng trình, d án tài chính vi ạ ố ố ớ ậ ủ ả 2. Quy đ nh qu n lý ngo i h i đ i v i ngu n v n ngo i t ị mô theo quy đ nh c a pháp lu t.
ủ ộ ụ ệ ề ề ệ ạ Đi u 18. Nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a B Tài chính
ả ệ ự ướ ề ươ ự ố ớ ậ ả ướ ụ ủ ng ươ ự ạ ng trình, d án tài chính vi mô ế ị ề ả ộ ng trình, d án tài chính vi mô thu c c v tài chính đ i v i các ch 1. Th c hi n qu n lý nhà n ồ ệ ị ứ ệ ch c năng, nhi m v theo quy đ nh c a pháp lu t, bao g m vi c ban hành các văn b n h ố ớ ẫ ề ế ộ d n v ch đ tài chính, h ch toán, báo cáo tài chính đ i v i ch ạ ị quy đ nh t i kho n 1 Đi u 14 Quy t đ nh này.
ủ ướ ệ ớ c ơ quan, t c Vi t Nam và các ỗ ợ ố ợ ự ố ớ ch c có liên quan ự ươ ng trình, d án ổ ứ 2. Ch trì, ph i h p v i Ngân hàng Nhà n ế ệ trong vi c xây d ng các chính sách thu , chính sách h tr tài chính đ i v i ch tài chính vi mô.
ề ủ ộ ụ ề ạ
ệ ầ ư Ủ ạ ỉ ố ộ ộ ụ ộ ế ạ Đi u 19. Nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a B Ngo i giao, B N i v , B K ho ch và Đ u t ệ , y ban nhân dân t nh, thành ph
ộ ạ ộ ộ ụ ố ợ ể ố ớ ổ ứ ướ ướ ử c Vi c Vi ề ộ ộ ụ ấ ạ ạ ệ ệ ự ươ ủ ự ệ ộ t Nam thanh tra, ki m tra, ch c phi t Nam đ i v i t ng trình, d án ớ 1. B Ngo i giao, B N i v ph i h p v i Ngân hàng Nhà n ị ủ giám sát và x lý vi ph m theo đ ngh c a Ngân hàng Nhà n chính ph do B Ngo i giao, B N i v c p phép trong quá trình th c hi n ch tài chính vi mô.
ộ ế ph i h p v i Ngân hàng Nhà n ầ ư ố ợ ạ ể ệ ề t Nam đ i v i vi c qu n lý ệ c Vi c Vi ướ ố ử ụ ồ ố t Nam thanh tra, ki m tra, ả ố ớ ệ ứ ể ỗ ợ c ngoài, ngu n v n h tr phát tri n chính th c ự ự ồ ươ ệ ồ ớ ướ ạ 2. B K ho ch và Đ u t ị ủ ử giám sát và x lý vi ph m theo đ ngh c a Ngân hàng Nhà n ủ ướ và s d ng các ngu n v n phi chính ph n ư (ODA) và ngu n vay u đãi trong quá trình th c hi n ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ố ợ ớ ỉ ệ t Nam, Ngân hàng Nhà ị ủ ướ c Vi ề ạ ể ươ ố ớ ự ệ ị ố Ủ 3. y ban nhân dân t nh, thành ph ph i h p v i Ngân hàng Nhà n ướ n ướ n ử c chi nhánh thanh tra, ki m tra, giám sát và x lý vi ph m theo đ ngh c a Ngân hàng Nhà c Vi ng trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn. t Nam đ i v i ch
ệ ị ổ ứ ộ ổ ứ ị ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ề ủ ươ Đi u 20. Trách nhi m c a t ph có ch ủ ổ ứ ự ng trình, d án tài chính vi mô
ề ọ ủ ụ ả ả ng trình, d án tài chính vi mô; đ m b o ươ ị ệ ự ủ ạ 1. Ch u trách nhi m v m i nghĩa v tài chính c a ch ch ị ươ ng trình, d án tài chính vi mô tuân th theo quy đ nh t ự ế ị i Quy t đ nh này.
ượ ậ ừ ạ ộ ợ ợ ự c chia l ho t đ ng c a ch ng trình, d án tài ậ i nhu n ho c s d ng l ạ ộ i nhu n t ạ ộ ươ i b t k h ướ ấ ỳ ình th c ứ ặ ử ụ ủ 2. Không đ ả chính vi mô cho các ho t đ ng không ph i là ho t đ ng tài chính vi mô d nào.
ươ ỉ ạ ự ề ng trình, d án tài chính vi mô công b công khai các thông tin v lãi ấ ề ề ử ế ề ệ ẩ ắ ộ ậ ề ả ạ ộ ủ ề ệ ị ườ ố 3. Ch đ o, giám sát ch ả ị t ki m b t bu c, s n ph m cho vay, các thông tin v khách hàng và su t, quy đ nh v ti n g i ti các thông tin khác trong ho t đ ng tài chính vi mô theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v quy n ợ l i tiêu dùng. i ng
ươ Ch ng VI
Ề Ả ĐI U KHO N THI HÀNH
ề ể ế ị Đi u 21. Quy đ nh chuy n ti p
ự ươ ế ị ướ ng trình, d án tài chính vi mô đã ho t đ ng tr ạ ộ ế ị ệ ự ể ừ ị ổ ứ ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành, t ệ ướ ủ ử ch c phi chính ph g i Ngân hàng Nhà n c Vi ố ớ ơ ả ệ c ngày Quy t đ nh này có hi u ổ ứ ch c t Nam ị ự ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ự c chi nhánh đ i v i ch ạ i ng trình, d án tài ế ị ạ ố ớ ả ề ả ị ố ớ 1. Đ i v i ch ờ ạ ự l c thi hành, trong th i h n 150 ngày, k t ộ ổ ứ ị chính tr , t ch c chính tr xã h i, t (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) đ i v i ch ề kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này; Ngân hàng Nhà n ế ị chính vi mô quy đ nh t ươ ươ ướ i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này các văn b n sau đây:
ơ ự ị ạ ố ng trình, d án tài chính vi mô theo quy đ nh t i M ẫu s 01 ban hành kèm ươ a) Đ n đăng ký ch ế ị theo Quy t đ nh này;
ạ ộ ủ ươ ự ố ng trình, d án tài chính vi mô theo M ẫu s 03 ban hành ế ị b) Báo cáo tình hình ho t đ ng c a ch kèm theo Quy t đ nh này.
ậ ủ ồ ơ ợ ệ ể ừ ạ ị ngày nh n đ h s h p l theo quy đ nh t ơ ệ c Vi ề ấ ướ ố ớ ự ạ ậ ả ị ả i kho n 1 ấ t Nam (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét, c p ề ươ i kho n 1 Đi u ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ậ ấ ướ ố ứ ế ị ươ ứ ế ị ự ề ả ạ ị ờ ạ 2. Trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ệ Đi u này, Ngân hàng Nhà n Gi y ch ng nh n đăng ký đ i v i ch 6 Quy t đ nh này, Ngân hàng Nhà n ớ v i ch ấ c chi nhánh xem xét, c p Gi y ch ng nh n đăng ký đ i i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này. ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t
ươ ự ả ủ ộ ổ ứ ch c phi chính ph trong n ế ướ ế ị ố ớ ượ ế ụ ự ậ ủ c ký k t tr c ti p t c th c hi n theo các th a thu n đã ký k t cho đ n khi h t th i h n c a ệ ổ ế ự ệ ộ ủ ổ ứ ch c ủ ch c phi chính ph ó hi u ệ ờ ạ ủ ế ế c th c hi n n u n i dung ệ ử ổ ợ ỏ ạ ổ ớ ị ằ ậ ỏ ng trình, d án tài chính vi mô c a các t 3. Th a thu n cho vay b ng văn b n c a các ch ướ ổ ứ ị ị ổ ứ c, t chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ượ ướ c ngày Quy t đ nh này c c ngoài đ i v i khách hàng tài chính vi mô đ n ế ỏ ự l c thi hành đ ỉ ượ ồ ợ h p đ ng cho vay. Vi c s a đ i, b sung th a thu n cho vay ch đ ử ổ s a đ i, b sung phù h p v i các quy đ nh t ậ ế ị i Quy t đ nh này.
ế ị ờ ạ ệ ự ươ ự ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành, ch ả ả ộ ề ị ả ư ế ị ươ ạ ị ậ ộ ổ ứ ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, t ươ ể ử ự ự ệ ng án x lý và g i ph ng ử ố ớ ề ạ ả ị ơ ế ị i kho n 1 Đi u 6 Quy t đ nh này; Ngân hàng Nhà ạ ố ớ ươ ự ế ả ị ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ề i kho n 2 Đi u 6 Quy t ể ừ ng trình, d án 4. Trong th i h n 180 ngày, k t ả ố i kho n 1 và kho n tài chính vi mô ch a có Giám đ c, Ban qu n lý, các b ph n theo quy đ nh t ủ ổ ứ ch c phi chính ph ch c chính tr , t 2 Đi u 10 Quy t đ nh này, t ươ ự ổ ứ ử ch c tri n khai th c hi n ph ng án x lý, t t ph i xây d ng ph ử ệ ướ t Nam (C quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) đ i v i c Vi án x lý cho Ngân hàng Nhà n ự ươ ch ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ướ n c chi nhánh đ i v i ch ị đ nh này.
ươ ử ố ể ả ộ Ph ng án x lý t i thi u ph i có các n i dung sau:
ề ườ ự ề ả ậ ộ ạ a) Th c tr ng v ng i qu n lý, đi u hành và các b ph n;
ạ ệ ể ả ể ừ i đa không quá 18 tháng, k t ờ ạ ố ố ả ả ả ậ ộ ử ệ ự ả ế ế ị ạ ủ ế ị ề ả b) K ho ch, bi n pháp x lý đ đ m b o trong th i h n t ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành ph i có đ Giám đ c, Ban qu n lý và các b ph n theo quy ị đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 10 Quy t đ nh này.
ể ừ ế ị ờ ạ ệ ự ự ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành, ch ứ ể ươ ng trình, d án ả ạ i đi m c kho n ự ươ ử i qu n lý, đi u hành không đáp ng tiêu chu n quy đ nh t ng án x lý, t ệ t ng án x lý cho Ngân hàng Nhà n ẩ ị ể ự ổ ứ ch c tri n khai th c hi n ướ t Nam (C c Vi ả ả ươ ố ớ ề ả ố ớ ị ự ươ ề ự ử ươ ự ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t ướ c chi nhánh đ i v i ch ệ ơ quan Thanh ạ i kho n 1 Đi u 6 ng trình, d án tài chính vi mô quy ế ị ạ ề ả 5. Trong th i h n 360 ngày, k t ườ tài chính vi mô có ng ế ị ề 2 Đi u 4 Quy t đ nh này ph i xây d ng ph ử ử ươ ph ng án x lý và g i ph tra, giám sát ngân hàng) đ i v i ch Quy t đ nh này; Ngân hàng Nhà n ế ị ị đ nh t i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này.
ươ ử ố ể ả ộ Ph ng án x lý t i thi u ph i có các n i dung sau:
ề ệ ườ ạ ứ ề ẩ ị ạ i qu n lý, đi u hành không đáp ng các tiêu chu n quy đ nh t ể i đi m ế ị ự ả ả a) Th c tr ng v vi c ng ề c kho n 2 Đi u 4 Quy t đ nh này;
ế ờ ạ ố ử ngày Quy t đ nh ả ả ề ị ể ừ i đa 18 tháng, k t ẩ ứ i qu n lý, đi u hành đáp ng các tiêu chu n quy đ nh t ế ị ạ i ạ ệ ự ả ể ể ả ệ b) K ho ch, bi n pháp x lý đ đ m b o trong th i h n t ủ ườ này có hi u l c thi hành có đ ng ế ị ề đi m c kho n 2 Đi u 4 Quy t đ nh này.
ờ ạ ươ ư ế ị ặ ổ ứ ộ ổ ứ ề ch c chính tr , t ộ ộ i Đi u 11 Quy t đ nh này, t ổ ệ ự ị ị ổ ứ ị ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành, ch ộ ộ ư ư ị ch c chính tr xã h i, t ộ ộ ử ướ ể ừ ị ế ị ặ ử ổ ướ ề ẩ ơ c chi nhánh và c quan nhà n t Nam, Ngân hàng Nhà n ế ị c Vi ạ ề ả ự 6. Trong th i h n 360 ngày, k t ng trình, d án ứ tài chính vi mô ch a có các quy đ nh n i b ho c đã có các quy đ nh n i b nh ng ch a đáp ng ạ ị ch c phi các quy đ nh t ủ ả chính ph ph i ban hành ho c s a đ i, b sung các quy đ nh n i b và g i cho Ngân hàng Nhà ướ ệ n c có th m quy n theo quy ị đ nh t i kho n 3 Đi u 11 Quy t đ nh này.
ộ ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô c a t ch c chính tr xã h i, t ủ ượ ủ ổ ứ ch c chính tr , t ướ ị ệ ự ự c thành l p và ho t đ ng tr ị ổ ứ ế ị ả ự ự ch c c ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành có ặ ách hàng không ph i khách hàng tài chính vi mô ho c ạ ượ i ị quy đ nh t t quá t ỷ ệ l ậ ạ ộ ệ ủ nguy n c a kh ệ ủ nguy n c a khách hàng tài chính vi mô v ượ ử ề ử ế ề ử ế ả ậ ậ ể ế ị ư ề ươ 7. Ch phi chính ph đ ệ t ki m t nh n ti n g i ti ệ nh n ti n g i ti t ki m t đi m b kho n 1 Đi u 13 Quy t đ nh này đ c x lý nh sau:
ượ ề ử ế ậ ự ệ a) Không đ c nh n thêm ti n g i ti ệ t ki m t nguy n;
ể ờ ạ ươ ử ế ị ử ướ ự t Nam (C quan ạ ề ng án x lý cho Ngân hàng Nhà n ươ ướ ả ệ c Vi ị ự ố ớ ươ ệ ự ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành, ph i xây d ng, ơ ả i kho n 1 ng trình, d án tài chính vi ự ng trình, d án tài chính vi mô quy đ nh t c chi nhánh đ i v i ch ế ị ạ ề ị ể ừ b) Trong th i h n 180 ngày, k t ươ ử tri n khai ph ng án x lý và g i ph ố ớ Thanh tra, giám sát ngân hàng) đ i v i ch Đi u 6 Quy t đ nh này; Ngân hàng Nhà n ế ị ả mô quy đ nh t i kho n 2 Đi u 6 Quy t đ nh này.
ươ ử ố ể ả ộ Ph ng án x lý t i thi u ph i có các n i dung sau:
ổ ổ ố ố ải khách hàng tài chính vi ự ế (i) T ng s khách hàng tài chính vi mô; t ng s khách hàng không ph ệ mô có ti n gề ửi ti nguy n; ệ t ki m t
ạ ủ ề ử ế ả ự ệ ắ ấ ấ ờ ạ ử (ii) Th i h n g i còn l i c a kho n ti n g i ti ệ t ki m t nguy n ng n nh t, dài nh t;
ố ư ề ệ ủ ự nguy n c a khách hàng tài chính vi mô; t ng s d ti n ệ t ki m t ự ả ố ư ề ử ế ổ (iii) T ng s d ti n g i ti ệ ủ ệ ử ế t ki m t g i ti ổ nguy n c a khách hàng không ph i khách hàng tài chính vi mô;
ế ờ ạ ố ả i đa không quá th i h n g i còn l ạ i ệ ề ử ế ấ ả ờ ạ ệ ả ả ỷ ệ ạ (iv) K ho ch, bi n pháp x lý đ đ m b o trong th i h n t ự ủ c a kho n ti n g i ti ể ả nguy n có th i h n dài nh t đ m b o t ử ệ t ki m t l ờ ạ ử ị theo quy đ nh.
ề ệ ự Đi u 22. Hi u l c thi hành
ệ ự ế ị ừ Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 8 năm 2017.
ự ệ ề ổ ứ Đi u 23. T ch c th c hi n
ộ ưở ơ ộ ộ ng, Th tr ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch y ủ ưở ỉ ố ự ơ ủ ưở ng, Th tr ủ ị Ủ ủ ổ ứ ch c có liên ơ ng các c quan, t ộ ế ị ệ ị ủ ưở ng c quan ngang b , Th tr B tr ươ ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ủ ƯỚ TH T NG ơ
ươ
ủ ướ
ậ ư ng, các Phó Th t
ộ ơ
ả ng Đ ng; ủ ủ ướ ng Chính ph ; ơ
ộ
ng;
ả
ỉ ươ
ố ự ủ
ng và các Ban c a Đ ng;
ổ
ễ Nguy n Xuân Phúc
n
ộ ồ
ố ộ
ủ
ủ ị ộ ố ộ ố
ố
i cao;
ệ ể
c;
Ủ
ể
ươ
Ủ
ệ
t Nam;
ệ ặ ậ ủ
ươ
ơ
t Nam; ố ổ ng M t tr n T qu c Vi ể ng c a các đoàn th ;
ổ
ụ ụ
ị ự
ộ
ơ
N i nh n: Ban Bí th Trung Th t ủ ộ c quan thu c Chính ph ; ộ Các b , c quan ngang b , ươ HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c trung Văn phòng Trung ư Văn phòng T ng Bí th ; cướ ; Văn phòng Ch t ch Ủ H i đ ng dân t c và các y ban c a Qu c h i; Văn phòng Qu c h i; i cao; Tòa án nhân dân t ể Vi n ki m sát nhân dân t ướ Ki m toán nhà n ố y ban Giám sát tài chính qu c gia; Ngân hàng Chính sách xã h i;ộ Ngân hàng Phát tri n Vi y ban trung C quan trung VPCP: BTCN, các PCN, Tr ợ lý TTg, TGĐ C ng TTĐT, các V , C c, đ n v tr c thu c, Công báo;
ư
L u: VT, KTTH (3b).
ườ
KN MC ng.
Ụ Ụ PH L C
ế ị ủ ướ ủ ố ủ Kèm theo Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg ngày 12 tháng 6 năm 2017 c a Th t ng Chính Ph
ơ ươ ự ẫ ố M u s 01 Đ n đăng ký ch ng trình, d án tài chính vi mô
ứ ậ ấ ươ ự ẫ ố M u s 02 Gi y ch ng nh n đăng ký ch ng trình, d án tài chính vi mô
ủ ươ ự ng trình, d án tài chính vi mô (tên ẫ ố M u s 03 ươ ạ ộ Báo cáo tình hình ho t đ ng c a ch ự ủ c a ch ng trình, d án)
ạ ộ ủ ươ ự ng trình, d án tài chính vi mô trên ẫ ố M u s 04 Báo cáo tình hình ho t đ ng c a ch ị đ a bàn
ẫ ố M u s 01
Ộ Ộ Ủ Ệ
ƯƠ Ự ộ ậ ự Ứ Ổ (TÊN T CH C ĐĂNG KÝ NG TRÌNH, D ÁN CH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
TCVM)
ố ố ỉ (T nh, thành ph )… S : ………… . ngày ……. tháng ……. năm ……..
Ơ ƯƠ Ự Đ N ĐĂNG KÝ CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
ử ướ Kính g i: Ngân hàng Nhà n t Nam c Vi ỉ ố ặ ướ ệ c chi nhánh t nh, thành ph ....) (ho c Ngân hàng Nhà n
ị ổ ứ ộ ổ ứ ủ ị ươ ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ph đăng ký ch ng trình, ổ ứ (Tên t ự d án tài chính vi mô)
ỉ ụ ở ị Đ a ch tr s làm vi c: ệ .…………….……………………….…………….……………………
ệ Đi n tho i: ạ .…………….……………………… Fax: .…………….……………………………
ế Website (n u có): .…………….……………………….…………….………………………….
ạ ộ ươ ủ ự ị ươ ự ng trình, d án tài ng trình, d án tài chính vi mô và đ a bàn ho t đ ng c a ch ư Đăng ký ch chính vi mô nh sau:
ươ ự 1. Tên ch ng trình, d án tài chính vi mô: .…………….…………………………………….
ế ằ ế Tên vi t b ng ti ng Vi ệ .…………….……………………….…………….…………………. t:
ế ằ ướ ế Tên b ng ti ng n c ngoài (n u có): .…………….………………………………………….
ế Tên vi ế ắ t t t (n u có): .…………….……………………….…………….………………………
ỉ ụ ở ủ ị ươ ự 2. Đ a ch tr s c a ch ng trình, d án tài chính vi mô:
ườ ấ ố ng ph /xóm/ p/thôn: ng/Th tr n: ố ậ ố ị ỉ ườ S nhà, đ ệ Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph (thu c t nh): …………………………. Xã/Ph ộ ỉ ………………. T nh/Thành ph : ị ấ …………… ố ………………….
ệ Đi n tho i: ạ .…………….……………………… Fax: .…………….……………………………
Email:.…………….……………………….…… Website: ……………………………………..
ớ ố ự i hành chính t nh, thành ph tr c ệ ậ ạ ộ ẩ ượ Ủ ỉ ệ ề ị ấ c y ban nhân dân có th m quy n ch p thu n, phê duy t, cho phép vi c ị ộ ự ự ệ ị ụ ể ị 3. Đ a bàn ho t đ ng: (Ghi c th đ a bàn ho t đ ng theo đ a gi thu c trung th c hi n ch ạ ộ ươ ng đ ươ ng trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn)
ố ượ ấ 4. V n đ c c p:
ố ố ượ ấ ệ ồ a) S v n đ c c p:....(Vi t Nam đ ng);
ồ ổ ứ ấ ố ơ ố b) Ngu n g c:....(Ghi rõ t ch c, c quan c p v n).
ạ ộ ủ ộ ươ ự 5. N i dung ho t đ ng c a ch ng trình, d án tài chính vi mô:
ệ ự ế ủ ạ ộ ươ ự Li t kê các ho t đ ng d ki n c a ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ố ượ Đ i t ng khách hàng tài chính vi mô.
ố ớ Cho vay đ i v i khách hàng tài chính vi mô.
ờ ạ ạ ộ ủ ươ ự 6. Th i h n ho t đ ng c a ch ng trình d án, tài chính vi mô:....(năm)
ổ ứ ế ề ủ ị ch c chính tr , t ch c phi chính ph ) xin cam k t v tính ị ổ ứ ch c chính tr xã h i, t ệ ị ự ủ ậ ề ướ ....(Tên t xác th c c a thông tin và ch u trách nhi m tr ộ ổ ứ c pháp lu t v các thông tin này./.
Ệ Ứ
Ạ ƯƠ CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI
ấ Ủ Ổ Đ I DI N C A T CH C ĐĂNG KÝ Ự MÔ ọ (Ký tên, ghi rõ h tên và đóng d u)
ẫ ố M u s 02
Ộ Ộ Ủ Ệ C ƯỚ VI T NAM ộ ậ ự CƯỚ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
NGÂN HÀNG NHÀ N Ệ (NGÂN HÀNG NHÀ N Ỉ CHI NHÁNH T NH/TP…)
ố ỉ (T nh, thành ph ) ố , ngày ……. tháng ……. năm …….. S : …………/CNĐKTCVM
Ứ Ậ Ấ ƯƠ Ự GI Y CH NG NH N ĐĂNG KÝ CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ
ươ ự 1. Tên ch ng trình, d án tài chính vi mô: .…………….……………………………………
ế ằ ế Tên vi t b ng ti ng Vi ệ .…………….……………………….…………….…………………. t:
ế ằ ướ ế Tên b ng ti ng n c ngoài (n u có): .…………….…………………………………………
ế Tên vi ế ắ t t t (n u có): .…………….……………………….…………….……………………..
ỉ ụ ở ủ ị ươ ự 2. Đ a ch tr s c a ch ng trình, d án tài chính vi mô:
ườ ấ ố ng ph /xóm/ p/thôn: ng/Th tr n: ố ậ ố ị ỉ ườ S nhà, đ ệ Qu n/Huy n/Th xã/Thành ph (thu c t nh): …………………………. Xã/Ph ộ ỉ ………………. T nh/Thành ph : ị ấ …………… ố ………………….
ệ Đi n tho i: ạ .…………….……………………… Fax: .…………….………………………….
Email:.…………….……………………….…… Website: ……………………………………
ự ệ ố 3. V n th c hi n tài chính vi mô:
ệ ồ ố ề a) S ti n: (Vi t Nam đ ng);
ồ ổ ứ ấ ố ơ ố b) Ngu n g c: (Ghi rõ t ch c, c quan c p v n).
ườ ề ả 4. Tên ng i qu n lý, đi u hành:
ữ ọ ớ ằ H và tên (ghi b ng ch in hoa): .…………….………………………Gi i tính: ……………
Sinh ngày:…………………………. Dân t c:ộ ………………………….Qu c t ch: ố ị ………….
ấ ờ ứ ạ Lo i gi y t ự ch ng th c cá nhân: .…………….………………………………………………
ố ấ ứ ự S gi y ch ng th c cá nhân: ………………………….Ngày c p:ấ ………. N i c p: ơ ấ ……….
ẩ ộ ơ ườ N i đăng ký h kh u th ng trú: .…………….………………………………………………
Ch ỗ ở ệ ạ .…………….……………………….…………….……………………………. hi n t i:
ạ ộ ớ ị ỉ ố ự i hành chính t nh, thành ph tr c ạ ộ ươ ị ộ ươ ự ụ ể ị 5. Đ a bàn ho t đ ng: (Ghi c th đ a bàn ho t đ ng theo đ a gi ủ thu c trung ng theo đăng ký c a ch ng trình, d án tài chính vi mô)
ờ ạ ạ ộ ủ ươ ự 6. Th i h n ho t đ ng c a ch ng trình d án, tài chính vi mô:....(năm)
ạ ộ ủ ộ ươ ự 7. N i dung ho t đ ng c a ch ng trình, d án tài chính vi mô:
ệ ự ế ủ ạ ộ ươ ự Li t kê các ho t đ ng d ki n c a ch ng trình, d án tài chính vi mô.
ố ượ Đ i t ng khách hàng tài chính vi mô.
ố ớ Cho vay đ i v i khách hàng tài chính vi mô.
ấ ọ GIÁM Đ CỐ (Ký, ghi h tên và đóng d u)
ẫ ố M u s 03
ƯƠ Ự Ộ Ộ Ủ Ệ (CH NG TRÌNH, D ÁN ộ ậ ự
TCVM) C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ố ỉ (T nh, thành ph )… S : ………… . ngày ……. tháng ……. năm ……..
Ự ƯƠ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HO T Đ NG C A CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI Ự NG TRÌNH, D ÁN) ế Ủ Ạ Ộ ƯƠ Ủ MÔ (TÊN C A CH ừ ờ (T th i gian....đ n....)
ử ướ Kính g i: Ngân hàng Nhà n t Nam c Vi ỉ ố ặ ướ ệ c chi nhánh t nh, thành ph ....) (ho c Ngân hàng Nhà n
1. Tình hình tài chính
ơ ị ồ Đ n v : nghìn đ ng
ướ ẫ STT ụ ả Kho n m c H ng d n
ố ượ ấ 1 V n đ c c p
ố ộ 2 = 2.1+2.2+2.3+2.4+2.5 V n huy đ ng
ố ợ 2.1 ợ V n tài tr , vi n tr không hoàn l ủ ổ ứ chính ph , t ạ ệ ch c, cá nhân trong n i, có hoàn l ướ ướ c và n ạ ủ i c a c ngoài
ề ử ế ệ 2.2 Ti n g i ti ộ ắ t ki m b t bu c
ề ử ế ự 2.3 Ti n g i ti ệ t ki m t ệ nguy n
ổ ứ 2.4 ch c tài chính, cá ừ ổ ứ ướ ướ ố V n vay t nhân, t các t ch c trong n ụ ch c tín d ng, t c và n ổ ứ c ngoài
ủ ố ổ ứ ế 2.5 V n vay c a các t ch c cho vay gián ti p
3 Cho vay =3.1+3.2+3.3
3.1 Cho vay cá nhân
ệ ỏ 3.2 Cho vay doanh nghi p siêu nh
3.3 Cho vay theo ủy thác
ạ ợ 4 N quá h n
ố ư ề ử ạ ươ S d ti n g i t i các ngân hàng th ạ ng m i 5
6 Chi phí =6.1+6.2
6.1 Chi phí tr lãiả
ạ ộ 6.2 Chi phí ho t đ ng
7 Thu nh pậ =7.1+7.2
ậ ừ 7.1 Thu nh p t lãi
7.2 ậ Thu nh p khác
ệ ố ự ữ 8 H s t v ng (%)
ạ ộ 2. Tình hình ho t đ ng:
ạ ộ ị a) Đ a bàn ho t đ ng: .…………….……………………….…………….………………………
b) Lãi su t: ấ .…………….……………………….…………….…………………………………..
ấ Lãi su t cho vay (tính trung bình):... .…………….……………………………………………
ấ ộ Lãi su t huy đ ng (tính trung b ình):.…………….……………………………………………
ờ ạ ả c) Th i h n kho n vay (tính trung bình): .…………….……………………………………….
ứ ồ d) M c cho vay trung b ình/khách hàng tài chính vi mô (nghìn đ ng/khách hàng): ………
ố ượ ể ế ờ đ) S l ng khách hàng tài chính vi mô tính đ n th i đi m báo cáo: ……………………..
ạ ộ ế ư ấ ỗ ợ ụ ấ ị v n, h tr đào t o cho các khách hàng ạ e) Ho t đ ng cung c p d ch v phi tài chính, sinh k , t tài chính vi mô: .…………….……………………….…………….………….
ạ ộ ố ớ ể ấ ạ ẩ ả ếu ả g) Ho t đ ng đ i lý cung c p các s n ph m b o hi m đ i v i khách hàng tài chính vi mô (n có): .…………….……………………….…………….…………………………
ế h) Các thông tin khác (n u có): .…………….……………………….…………….……………
ơ ấ ổ ứ 3. C c u t ch c:
ố ượ a) S l ng cán b : ộ .…………….……………………….…………….…………………………
ố ượ ộ b) S l ng c ng tác viên: .…………….……………………….…………….…………………
ố ượ ổ c) S l ng t nhóm: .…………….……………………….…………….………………………
ế ề ấ 4. Đ xu t, ki n ngh : ị .…………….……………………….…………….………………………
Ủ Ạ ƯƠ Đ I DI N C A CH NG TRÌNH, Ệ Ự
D ÁN TÀI CHÍNH VI MÔ ấ ọ (Ký tên, ghi rõ h tên và đóng d u)
ẫ ố M u s 04
Ộ Ộ Ủ Ệ C ƯỚ VI T NAM ộ ậ ự NGÂN HÀNG NHÀ N Ệ NGÂN HÀNG NHÀ N C ƯỚ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc Ỉ
CHI NHÁNH T NH/TP...
ố ỉ (T nh, thành ph ) ố , ngày ……. tháng ……. năm …….. S : …………
Ạ Ộ ƯƠ Ủ Ự NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH VI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HO T Đ NG C A CH Ị MÔ TRÊN Đ A BÀN (Năm...)
ử ướ ệ Kính g i: Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam.
ạ ộ 1. Tình hình ho t đ ng:
ề ươ ự a) V các ch ng trình, d án tài chính vi mô:
ượ ươ ự ế ể ờ ị S ố l ng ch ng trình, d án tài chính vi mô trên đ a bàn đ n th i đi m báo cáo: ………..
ố ượ ươ ớ S l ng ch ng trình, d á ự n tài chính vi mô đăng ký m i trong năm:... ..............................
ượ ứ ấ ậ ị ng ch ồ ng trình, d án tài chính vi mô b thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký trong năm: S ố l ự ươ ………………………………
ệ ng trình, d án tài chính vi mô có ph ng án th c hi n chuy n ti p theo quy ng ch ủ ự ủ ề ượ ạ ươ ế ị i Quy t đ nh c a Th t ể ươ ươ ị ng Chính ph quy đ nh v ho t đ ng c a ch ị ự ạ ộ ộ ổ ứ ị ổ ứ ủ ế ờ ự ủ ướ ủ ủ ổ ứ ch c chính tr , t ế ng trình, d án ch c phi chính ph đ n th i ch c chính tr xã h i, t ể S ố l ị đ nh t tài chính vi mô c a t đi m báo cáo:
ố ượ ự ự ể ệ ổ ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô đang th c hi n chuy n đ i thành t ch c tài ươ ng ch ế ể ờ S l chính vi mô đ n th i đi m báo cáo: .…………….………………………………………………….
ạ ộ ề b) V tình h ình ho t đ ng:
Lãi su t:ấ
ấ + Lãi su t cho vay (tính trung b ình): .…………….…………………………………………….
ấ ộ + Lãi su t huy đ ng (tính trung bình): .…………….……………………………………………
ờ ạ ả Th i h n kho n vay (tính trung bình): .…………….…………………………………………
ứ ồ M c cho vay trung bình/khách hàng tài chính vi mô (nghìn đ ng/khách hàng) …………
ạ ộ ế ư ấ ỗ ợ ụ ấ ị ạ v n, h tr đào t o cho các khách hàng Ho t đ ng cung c p d ch v phi tài chính, sinh k , t tài chính vi mô: .…………….……………………….…………………..
2. Tình hình tài chính:
ơ ị ồ Đ n v : nghìn đ ng
Cho vay Chi phí t ố ượ V n đ c c pấ N quáợ h nạ Thu nh pậ V nố huy đ ngộ H sệ ố ự ữ v ng (%) ngươ Tên ch trình, d ánự tài chính vi mô.... th
S dố ư ề ử ti n g i ạ i các t ngân hàng ngươ m iạ
ế ề ấ 3. Đ xu t, ki n ngh : ị .…………….……………………….…………….……………………….
ấ GIÁM ĐỐC ọ (Ký tên, ghi rõ h tên và đóng d u)