Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH ĐÀ N NG
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 22/2019/QĐ-UBND Đà N ng, ngày 11 tháng 04 năm 2019
QUY T ĐNH
S A ĐI, B SUNG PH L C B NG GIÁ TH C T XÂY D NG M I M T (01) M 2 NHÀ
Đ ÁP D NG TÍNH L PHÍ TR C B ĐI V I NHÀ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH ĐÀ ƯỚ
N NG BAN HÀNH KÈM THEO QUY T ĐNH S 27/2018/QĐ-UBND NGÀY 24/8/2018 C A
UBND THÀNH PH
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ĐÀ N NG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph v l phí
tr c b ;ướ
Căn c Thông t s 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 c a B tr ng B Tài chính ư ưở
h ng d n v l phí tr c b ;ướ ướ
Căn c Thông t s 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a B tr ng B Xây d ư ưở ng
quy đnh v phân c p công trình xây d ng và h ng d n áp d ng trong qu n lý ho t đng đu ướ
t xây d ng;ư
Xét đ ngh c a S Tài chính thành ph Đà N ng t i T trình s 49/TTr-STC ngày 11/3/2019 và
Công văn s 1029/STC-GCS ngày 27/3/2019; S Xây d ng t i T trình s 11662/TTr-SXD ngày
14/12/2018 và Công văn s 1600/SXD-QLXD ngày 05/3/2019; C c Thu thành ph Đà N ế ng t i
Công văn s 272/CT-THNVDT ngày 21/01/2019, Công văn s 4631/CT-THNVDT ngày
27/11/2018, Công văn s 4181/CT-THNVDT ngày 25/10/2018 và Công văn s 3696/CT-THNVDT
ngày 18/9/2018; Ý ki n th m đnh d th o văn b n c a S T pháp t i Công văn s 50/STP-ế ư
XDKTVB ngày 04/01/2019, Công văn s 610/STP-XDKTVB ngày 27/02/2019; trên c s ý ki n ơ ế
c a các thành viên UBND thành ph .
QUY T ĐNH:
Đi u 1. S a đi, b sung Ph l c B ng giá th c t xây d ng m i m t (01) m ế 2 nhà đ áp d ng
tính thu l phí tr c b trên đa bàn thành ph Đà N ướ ng ban hành kèm theo Quy t đnh s ế
27/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 c a UBND thành ph Đà N ng, chi ti t t i Ph l c kèm ế
theo.
Đi u 2. S Tài chính thành ph , S Xây d ng thành ph và C c Thu Đà N ế ng ch u trách nhi m
t ch c tri n khai th c hi n, ki m tra và đôn đc vi c th c hi n Quy t đnh này. ế
Đi u 3. Hi u l c thi hành
1. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ế 23/04/2019.
2. Các t ch c, cá nhân đã n p h s và đc các c quan Nhà n c có th m quy n ti p nh n ơ ượ ơ ướ ế
tr c ngày Quy t đnh này có hi u l c thi hành thì áp d ng B ng giá quy đnh t i Quy t đnh s ướ ế ế
27/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 c a UBND thành ph Đà N ng.
Đi u 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph Đà N ng; Giám đc các s : Tài chính, Xây d ng;
C c tr ng C c Thu thành ph Đà N ưở ế ng; Giám đc Kho b c Nhà n c Đà N ướ ng; Ch t ch
UBND các qun, huy n và các t ch c, cá nhân có liên quan căn c Quy t đnh thi hành./. ế
N i nh n:ơ
- V Pháp ch - B Tài chính (đ b/cáo);ế
- TTTU, TT HĐND thành ph (đ b/cá o);
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp; ư
- CT và PCT UBND thành ph ;
- UBMTTQVN TPĐN;
- Văn phòng UBND thành ph : CVP và các PCVP;
- Các S : TC, XD, T pháp; ư
- UBND các qu n, huy n;
- C c thu Đà N ế ng;
- Kho b c Nhà n c Đà N ướ ng;
- C ng thông tin đi n t TPĐN;
- L u: VT, KT, STC.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Hu nh Đc Th ơ
PH L C
B NG GIÁ TH C T XÂY D NG M I M T (01) M 2 NHÀ ÁP D NG Đ THU L PHÍ
TR C B TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH ĐÀ N NGƯỚ
(Kèm theo Quy t đnh s ế 22/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2019 c a UBND thành ph
Đà Nng)
STT Lo i công trìnhC p công trìnhĐn ơgiá (đng/m2
sàn)
A Nhà
I Nhà riêng l
1Nhà 1 t ng, t ng bao xây g ch, mái ườ
l p tônIV 2.270.000
2Nhà 1 t ng, t ng bao xây g ch, mái ườ
l p ngóiIV 2.890.000
3Nhà 1 tng, t ng bao xây g ch, mái ườ
BTCT IV 4.140.000
4
Nhà 2 t ng, k t c u khung ch u l c ế
BTCT; t ng bao xây g ch, k t c u ườ ế
sàn g (đà g + sàn g ), mái l p tôn III 3.700.000
5 Nhà 2 t ng, k t c u khung ch u l c ế III 4.030.000
BTCT; t ng bao xây g ch, k t c u ườ ế
sàn g (đà g + sàn g ), mái l p ngói
6
Nhà 2 t ng, k t c u khung ch u l c ế
BTCT; t ng bao xây g ch; k t c u ườ ế
sàn g (đà g + sàn g ), mái BTCT III 4.370.000
7
Nhà 2 t ng, k t c u khung ch u l c ế
BTCT; t ng bao xây g ch; sàn ườ
BTCT, mái BTCT
III 4.970.000
8
Nhà t 3 đn 5 t ế ng, k t cế u khung
ch u l c BTCT; t ng bao xây g ch; ườ
sàn BTCT, mái BTCT
III 5.880.000
9
Nhà t 6 t ng tr lên, k t c u khung ế
ch u l c BTCT; t ng bao xây g ch; ườ
sàn BTCT, mái BTCT
C p công trình xác
đnh theo s t ng
gi ng nh m c B ư
Đn giá ơl y t ng ươ
ng theo đn giá t i ơ
m c B
10 Nhà t 2 t ng tr lên n u: ế
- Nhà mái l p ngói: thì đn giá chênh ơ
l ch gi m t nhà mái l p ngói so v i
nhà có cùng k t c u mái BTCTế 350.000
- Nhà mái l p tôn: thì đn giá chênh ơ
l ch gi m t nhà mái l p tôn so v i
nhà có cùng k t c u mái BTCTế 700.000
11 Nhà ki u bi t th tr t III 5.500.000
12 Nhà ki u bi t th t 2 đn 3 t ng ế III 6.930.000
13 Nhà bi t th t 4 t ng tr lên III 8.560.000
II Nhà chung cư
1 S t n g <= 5 III 5.380.000
2 5 < s t ng <= 7 III 5.502.000
3 7 < s t n g <= 10 II 6.280.000
4 10 < s t ng <= 15 II 7.135.000
5 15 < s t ng <= 18 II 8.460.000
6 18 < s t ng <= 20 II 8.680.000
7 20 < s t ng <=25 I 9.660.000
8 25 < s t ng <=30 I 10.140.000
9 30 < s t ng <=35 I 10.980.000
10 35 < s t ng <=40 I 11.740.000
11 40 < s t ng <=45 I 12.480.000
12 45 < s t ng <=50 I 13.240.000
13 S t ng > 50 Đc bi t 14.050.000
B Nhà làm vi c
1 S t ng = 1 IV 4.140.000
1 1 < s t ng <= 5 III 6.380.000
2 5 < s t ng <= 7 III 7.070.000
3 7 < s t ng <= 15 II 8.320.000
4 15 < s t ng <= 20 II 10.160.000
5 S t ng >20 I 12.410.000
C Nhà s d ng m c đích khác
1 S t n g = 1 IV 4.140.000
2 1 < s t ng <= 5 III 6.730.000
3 5 < s t ng <= 7 III 7.095.000
4 7 < s t ng <= 10 II 8.194.000
5 10 < s t ng <= 15 II 9.003.000
6 15 < s t ng <= 18 II 9.545.000
7 18 < s t ng <= 20 II 10.317.000
8 20 < s t ng <=25 I 10.696.000
9 25 < s t ng <=30 I 11.120.000
10 30 < s t ng <=35 I 12.040.000
11 S t ng >35 t ng I 13.040.000
12 Nhà có k t c u thép ti n ch : H c t,ế ế
d m thép, sàn BTCT
C p công trình xác
đnh theo s t ng
gi ng nh m c ư C
7.390.000
13 Nhà x ngưở
- T ng bao che tôn, mái tônườ IV 2.350.000
- T ng g ch, mái tônườ IV 2.310.000
- T ng bao che tôn, mái tônườ III 3.750.000
- T ng g ch, mái tônườ III 3.720.000
14 Nhà kho
- Nhà kho khung thép IV, III 2.720.000
- Nhà kho xây g chIV, III 1.640.000
Ghi chú:
- Nhà riêng l bao g m: Nhà bi t th , nhà li n k và nhà đc l p.
- Nhà làm vi c bao g m: Tr s c quan, văn phòng làm vi c; nhà khách; phòng h p; phòng ơ
thông tin; l u tr ; th vi n; h i tr ng ....ư ư ườ
- Nhà s d ng m c đích khác: Là lo i hình nhà s d ng v i m c đích khác v i nhà và nhà làm
vi c.
- Nhà có k t c u thép ti n ch : H c t, d m thép, sàn BTCT áp d ng cho các công trình xây ế ế
d ng dân d ng nh : Showroom; nhà hàng; quán caf ư e; ....
- Đn giá xây d ng m i đã bao g m các chi phí xây d ng, qu n lý d án đu t , t v n đu t ơ ư ư ư
xây d ng, các kho n chi phí khác (đã bao g m thu giá tr gia tăng cho các chi phí nêu trên) ế
- Đn giá xây d ng m i nêu trên ch a bao g m chi phí thi t b và các chi phí x lý có tính ch t ơ ư ế
riêng bi t cho m i d án nh : chi phí x lý n n đt y u, x lý s t tr t... ư ế ượ
- N u công trình có t ng l ng, t ng tuế m thì di n tích t ng l ng, t ng tu m đc tính vào di n tíchượ
xây d ng và áp giá t ng ng cho lo i công trình đó. ươ
- Trường h p nhà có sàn, mái BTCT nh ng l p tôn ho c dán ngói thì đn giá đc tính nh lo i ư ơ ượ ư
nhà có k t c u mái BTCT.ế
- Đn giá xây d ng m i tính cho công trình ch a có xây d ng t ng h m. Tr ng h p có xây ơ ư ườ
d ng t ng hm thì b sung chi phí xây dng tng hm nh sau:ư
S t ng h m c a công trình Đơn giá (đng/m2 sàn)
1 t ng13.010.000
2 t ng13.670.000
3 t ng14.630.000
4 t ng15.590.000
5 t ng16.550.000
- Lo i công trình, C p công trình trong B ng giá xây d ng m i đi v i nhà nêu trên đc l y ượ
theo lo i công trình, c p các công trình đi di n đc l a ch n tính toán. Trong quá trình áp ượ
d ng, n u phát sinh các lo i công trình, c p công trình khác B ng giá xây d ng m i nêu trên, đ ế
ngh báo cáo S Xây d ng đ xem xét, gi i quy t. ế