TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2238/QĐ-TTgHà N i, ngày 30 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T CHI N L C PHÁT TRI N GIA ĐÌNH VI T NAM ĐN NĂM 2030 ƯỢ
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Lu t Phòng, ch ng b o l c gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Lu t Hôn nhân và Gia đình ngày 19 tháng 6 năm 2014;
Căn c Ngh đnh s 02/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 c a Chính ph quy đnh v
công tác gia đình;
Căn c Ngh quy t s 33-NQ/TW ngày 09 tháng 6 năm 2014 c a H i ngh l n th chín Ban Ch p ế
hành Trung ng Đng Khóa XI v xây d ng và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam đáp ươ ườ
ng yêu c u phát tri n b n v ng đt n c. ướ
Căn c Ch th s 06-CT/TW ngày 24 tháng 6 năm 2021 c a Ban Bí th Trung ng Đng Khóa ư ươ
XIII v tăng c ng s lãnh đo c a Đng đi v i công tác xây d ng gia đình trong tình hình ườ
m i;
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch. ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t Chi n l c phát tri n gia đình Vi t Nam đn năm 2030, (sau đây vi t t t là ế ượ ế ế
Chi n l c) g m các n i dung sau:ế ượ
I. QUAN ĐI M
1. Gia đình là t bào c a xã h i; n i duy trì nòi gi ng; môi tr ng quan tr ng hình thành, nuôi ế ơ ườ
d ng, giáo d c nhân cách con ng i và l u gi , trao truy n các giá tr văn hóa c a dân t c; là ưỡ ườ ư
n n t ng xây d ng xã h i h nh phúc trong th i k công nghi p hóa, hi n đi hóa và h i nh p
qu c t . ế
2. Xây d ng gia đình no m, ti n b , h nh phúc, văn minh v a là m c tiêu v a là đng l c thúc ế
đy phát tri n b n v ng; là trách nhi m c a các c p, các ngành và toàn xã h i.
3. Phát huy vai trò c a gia đình nh m t o môi tr ng giáo d c s m, góp ph n xây d ng con ườ
ng i có nhân cách, l i s ng t t đp, phát tri n toàn di n, tr thành trung tâm, ch th , ngu n ườ
l c quan tr ng nh t trong xây d ng và b o v T qu c.
4. u tiên, t o đi u ki n thu n l i đ các gia đình nâng cao đi s ng văn hóa, tinh th n, ti p c nƯ ế
các giá tr t t đp c a n n văn hóa, văn minh nhân lo i và các thành t u c a khoa h c công ngh .
II. M C TIÊU
1. M c tiêu chung
Xây d ng gia đình Vi t Nam no m, ti n b , h nh phúc, là h t nhân, t bào lành m nh c a xã ế ế
h i, t m c a m i ng i; là n i nuôi d ng, b i đp nhân cách, l i s ng tôn tr ng đo lý ườ ơ ưỡ
truy n th ng t t đp c a dân t c; phát huy, nhân r ng các giá tr t t đp góp ph n thúc đy phát
tri n b n v ng đt n c. ướ
2. M c tiêu c th
a) Ph n đu 100% các gia đình đc cung c p thông tin, ki n th c v văn hóa ng x , k năng ượ ế
giáo d c đo đc, l i s ng, tình yêu th ng, truy n th ng dân t c và các giá tr văn hóa t t đp; ươ
phòng ng a r i ro, t n n xã h i, b o l c trong gia đình; đc bi t quan tâm h gia đình chính
sách, h nghèo và c n nghèo, gia đình dân t c thi u s .
b) Ph n đu 100% các gia đình đc tuyên truy n, giáo d c v truy n th ng dân t c, truy n ượ
th ng văn hóa, truy n th ng gia đình và ti p thu có ch n l c nh ng tinh hoa văn hóa nhân lo i, ế
giá tr t t đp c a gia đình hi n đi.
c) Ph n đu 100% các đa ph ng có mô hình v truy n thông, giáo d c xây d ng gia đình h nh ươ
phúc, phát tri n b n v ng t i c s . ơ
d) Ph n đu 100% các đa ph ng đa n i dung giáo d c đo đc, l i s ng, giáo d c h giá tr ươ ư
gia đình trong th i k m i vào h ng c, quy c c a dòng h , c ng đng, làng xã. ươ ướ ướ
đ) Ph n đu 100% nam, n thanh niên tr c khi k t hôn đc giáo d c, t v n v hôn nhân gia ướ ế ượ ư
đình, ki n th c, k năng xây d ng gia đình h nh phúc.ế
e) Ph n đu h ng năm 90% v vi c b o l c gia đình đc gi i quy t theo quy đnh pháp lu t; ượ ế
100% ng i b b o l c gia đình đc h tr cung c p các d ch v thi t y u; 100% đa ph ng ườ ượ ế ế ươ
có mô hình can thi p, phòng ng a và ng phó b o l c gia đình nh m gi m tác h i c a b o l c
gia đình, đc bi t v i ph n , ng i y u th và tr em. ườ ế ế
III. NHI M V VÀ GI I PHÁP
1. Nâng cao nh n th c, đy m nh tuyên truy n, giáo d c v giá tr gia đình trong tình hình m i.
a) Nâng cao nh n th c, trách nhi m c a các c p, các ngành, c ng đng và m i cá nhân trong xã
h i, đc bi t là ng i đng đu c quan, đn v , t ch c v v trí, vai trò, giá tr c a gia đình ườ ơ ơ
trong phát tri n b n v ng kinh t - xã h i c a th i k công nghi p hóa, hi n đi hóa và h i nh p ế
qu c t . Xây d ng và tri n khai ch ng trình truy n thông qu c gia v xây d ng gia đình no m, ế ươ
h nh phúc, bình đng, ti n b . ế
b) Đy m nh tuyên truy n, ph bi n ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a ế ươ ườ
Nhà n c v xây d ng và phát tri n gia đình. Tăng c ng, đi m i, đa d ng hóa n i dung, hình ướ ườ
th c và nâng cao ch t l ng, hi u qu ho t đng tuyên truy n, giáo d c đo đc, l i s ng ngay ượ
t trong gia đình; giáo d c, phòng ng a tác đng tiêu c c nh h ng đn s phát tri n c a gia ưở ế
đình, đc bi t là các gia đình tr .
c) Tích c c tuyên truy n các g ng gia đình tiêu bi u v văn hóa gia đình, ng x chu n m c; ươ
trang b , ph bi n ki n th c, k năng đ các gia đình ch đng phòng, ch ng s xâm nh p c a ế ế
các t n n xã h i; k th a và ti p thu có ch n l c nh ng giá tr tiên ti n c a gia đình trong xã ế ế ế
h i phát tri n.
d) Xây d ng ch ng trình, k ho ch tuyên truy n h ng năm nh m nâng cao nh n th c đ x ươ ế óa
b các h t c, t p quán l c h u trong hôn nhân và gia đình; phòng ch ng t n n xã h i, b o l c
gia đình, b o v s n đnh và phát tri n c a gia đình.
đ) Đnh k h ng năm h ng d n, t ch c chi n d ch truy n thông h ng ng ngày Qu c t ướ ế ưở ế
h nh phúc (20/3), ngày Gia đình Vi t Nam (28/6) và Tháng hành đng qu c gia phòng, ch ng
b o l c gia đình v i n i dung thi t th c, phù h p đi u ki n th c ti n nh m t o s lan t a, hi u ế
ng xã h i m nh m tôn vinh giá tr gia đình.
2. Hoàn thi n chính sách, pháp lu t v gia đình.
a) Rà soát, hoàn thi n s a đi, b sung các quy đnh c a pháp lu t v : giáo d c đo đc, l i
s ng trong gia đình; phòng, ch ng b o l c gia đình; thúc đy th c hi n bình đng gi i, phòng,
ch ng b o l c, xâm h i tr em và chăm sóc ng i cao tu i; ngăn ch n các tác đng tiêu c c đn ườ ế
s phát tri n c a gia đình trong xã h i hi n đi.
b) Xây d ng, ban hành chính sách, c ch khuy n khích, đãi ng đi ngũ cán b th c hi n công ơ ế ế
tác gia đình các c p, các cá nhân, t ch c ho t đng trong lĩnh v c gia đình, đc bi t là phòng,
ch ng b o l c gia đình.
c) Nghiên c u, xây d ng b ch s v gia đình h nh phúc làm c s đánh giá, đ xu t, ho ch ơ
đnh chính sách.
d) Kh o sát, n m b t xu th bi n đi ch c năng kinh t c a gia đình đ đi u ch nh chính sách ế ế ế
phù h p thúc đy phát tri n kinh t h gia đình và gi m thi u y u t tác đng tiêu c c đn ch c ế ế ế
năng kinh t c a gia đình.ế
3. Xây d ng môi tr ng gia đình văn minh, h nh phúc, t o đi u ki n cho m i thành viên đc ườ ượ
phát tri n toàn di n và th h ng thành qu phát tri n. ưở
a) Nghiên c u, xây d ng h giá tr gia đình Vi t Nam trong th i k m i đáp ng yêu c u phát
tri n c a đt n c, thích ng v i thiên tai, d ch b nh, nâng cao kh năng t ng phó c a gia ướ
đình nh m h n ch , góp ph n ngăn ch n, đy lùi suy thoái v đo đc, l i s ng trong xã h i. ế
b) Tăng c ng giáo d c truy n th ng văn hóa dân t c, giá tr gia đình; xây d ng nhân cách đo ườ
đc, l i s ng văn minh cho th h tr thông qua s ph i h p giáo d c t gia đình, nhà tr ng và ế ườ
xã h i. Xây d ng gia đình là m t môi tr ng an toàn cho tr em; bài tr l i s ng v k , th c ườ
d ng.
c) Hoàn thi n, tri n khai “B tiêu chí ng x trong gia đình”; chú tr ng t ch c th c hành các
hành vi văn hóa lành m nh, ng x chu n m c trong gia đình nh m t o s g n k t, trao truy n ế
và phát huy giá tr gia đình truy n th ng t t đp.
d) Ti p t c tri n khai xây d ng các mô hình gia đình ki u m u “ông bà m u m c, con cháu th o ế
hi n” trong các phong trào xây d ng đi s ng văn hóa c s . Tăng c ng giáo d c n n n p, ơ ườ ế
l i s ng tích c c, văn minh cho t ng thành viên trong gia đình; t p trung vai trò nêu g ng c a ươ
ông bà, cha m cho con cháu. Nhân r ng mô hình “b a c m gia đình m áp yêu th ng” nh m ơ ươ
tăng c ng s g n k t gi a các thành viên trong gia đình.ườ ế
đ) Th ng xuyên, k p th i bi u d ng, khen th ng nh ng t m g ng gia đình tiêu bi u, h nh ườ ươ ưở ươ
phúc; đng th i phê phán, lên án, đu tranh v i nh ng hành vi l ch chu n t o d lu n tiêu c c, ư
tác đng x u t i c ng đng. X ph t nghiêm minh các hành vi vi ph m pháp lu t liên quan đn ế
công tác gia đình và lĩnh v c gia đình.
4. Nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v gia đình. ướ
a) Rà soát, đ xu t các gi i pháp qu n lý nh m đi m i, ki n toàn t ch c b máy th c hi n
công tác gia đình các c p b o đm tinh g n, th ng nh t, hi u l c, hi u qu , có s g n k t n i ế
dung gia đình v i các lĩnh v c có liên quan; phát tri n m ng l i c ng tác viên dân s , gia đình ướ
và tr em c s . ơ
b) Xây d ng các ch ng trình, đ án đào t o, b i d ng nhân l c theo h ng tích h p đa ngành. ươ ưỡ ướ
Tăng c ng giao l u, trao đi kinh nghi m, h p tác qu c t trong đào t o, b i d ng nâng cao ườ ư ế ưỡ
năng l c qu n lý cho đi ngũ cán b , công ch c th c hi n công tác gia đình các c p.
c) Nghiên c u, xây d ng danh m c d ch v công g n v i h th ng d ch v công v văn hóa, giáo
d c, chăm sóc s c kh e cho các thành viên gia đình.
d) Nghiên c u, xây d ng, phát tri n các lo i hình d ch v gia đình c n thi t h tr cho cu c s ng ế
nh m b o đm s n đnh và an toàn c a đi s ng gia đình, nh t là gia đình lao đng di c và ư
công nhân lao đng trong các khu công nghi p, khu ch xu t; các mô hình h tr gia đình th c ế
hi n bình đng gi i, phòng, ch ng b o l c gia đình; các mô hình t v n, giáo d c v hôn nhân ư
gia đình cho thanh niên tr c khi k t hôn.ướ ế
đ) Xây d ng d li u s qu c gia v gia đình; các ch ng trình, đ án, d án, k ho ch h tr ươ ế
xây d ng gia đình h nh phúc, phát tri n b n v ng.
5. Phát huy hi u qu các ngu n l c đu t , huy đng xã h i hóa, phát tri n lĩnh v c gia đình. ư
a) S d ng hi u qu ngân sách nhà n c cho công tác gia đình. u tiên ngu n l c đu t cho các ướ Ư ư
ho t đng nghiên c u khoa h c, h p tác qu c t trao đi kinh nghi m trong ho ch đnh, đánh giá ế
chính sách v gia đình; dành ngu n l c phù h p đu t sáng tác các tác ph m văn h c, ngh ư
thu t v gia đình.
b) Khuy n khích, huy đng các cá nhân, t ch c, c ng đng tham gia cung c p d ch v gia đình; ế
chăm lo giúp đ, h tr gia đình chính sách, h nghèo và c n nghèo, gia đình có hoàn c nh đc
bi t khó khăn, gia đình dân t c thi u s ; t o đi u ki n đ các gia đình ti p c n, th h ng d ch ế ưở
v xã h i.
IV. KINH PHÍ TH C HI N:
1. Kinh phí th c hi n Chi n l c b trí t ngân sách nhà n c trong d toán ngân sách h ng năm ế ượ ướ
c a b , ngành, c quan trung ng và đa ph ng; ơ ươ ươ
2. L ng ghép kinh phí t các ch ng trình, đ án liên quan theo quy đnh c a pháp lu t; huy đng ươ
t các ngu n v n tài tr , vi n tr ; huy đng t xã h i, c ng đng và các ngu n h p pháp khác
(n u có).ế
V. T CH C TH C HI N
1. B Văn hóa, Th thao và Du l ch
a) H ng d n, đôn đc các b , ngành liên quan và y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c ướ
thu c Trung ng tri n khai th c hi n hi u qu Chi n l c. ươ ế ượ
b) Xây d ng các ch ng trình, đ án thu c lĩnh v c gia đình. Truy n thông, giáo d c v gia đình; ươ
chuy n đi s d li u v gia đình.
c) Nghiên c u, xây d ng và ban hành danh m c d ch v công và h th ng d ch v xã h i h tr
gia đình; b tiêu chí ng x trong gia đình; b ch s v gia đình h nh phúc; khuy n khích sáng ế
tác các tác ph m văn h c, ngh thu t ch đ tôn vinh, phát huy giá tr gia đình; nêu cao vai trò,
trách nhi m c a gia đình trong gìn gi di s n văn hóa dân t c, k th a, phát tri n văn hóa dân ế
gian, xây d ng phong trào văn hóa c s , phong trào th d c th thao và ng x văn minh trong ơ
du l ch, h ng th văn hóa. ưở
d) Rà soát, đ xu t s a đi, b sung, ban hành m i theo th m quy n ho c trình c quan có th m ơ
quy n ban hành chính sách, pháp lu t liên quan đn công tác gia đình. ế
đ) Ki n toàn, đào t o, b i d ng nâng cao năng l c đi ngũ cán b th c hi n công tác gia đình ưỡ
các c p; ph i h p v i B Y t , B Lao đng - Th ng binh và Xã h i xây d ng m ng l i ế ươ ướ
c ng tác viên dân s , gia đình, tr em c s . ơ
e) Đy m nh h p tác qu c t v gia đình; t ch c nghiên c u khoa h c v gia đình trong tình ế
hình m i.
g) Ki m tra, t ng h p tình hình th c hi n h ng năm, t ch c s k t 05 năm, t ng k t 10 năm ơ ế ế
th c hi n Chi n l c, báo cáo Th t ng Chính ph . ế ượ ướ
2. B Giáo d c và Đào t o ch trì đa n i dung giáo d c v gia đình vào ch ng trình giáo d c ư ươ
c a nhà tr ng các c p. ườ
3. B Thông tin và Truy n thông ch đo truy n thông v gia đình trong tình hình m i trên các
ph ng ti n truy n thông đi chúng.ươ
4. B Y t ế
a) Tăng c ng các ho t đng, lo i hình d ch v chăm sóc s c kh e cho gia đình.ườ