Ộ Ư

B  B U CHÍNH VI N THÔNG

ộ ậ

C NG HOÀ XàH I CH  NGHĨA VI T NAM Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúc

Hà N i, ngày 21 tháng 12  năm 2005

S : 35/2005/QĐ­BBCVT

Ủ Ộ ƯỞ

Ộ Ư

(cid:0)

ầ ố ế

ạ ầ

NG B  B U CHÍNH, VI N THÔNG QUY T Đ NH  C A B  TR Phê duy t ệ (cid:0) Quy ho ch phân b  kênh t n s  cho phát thanh FM  ổ băng t n (87­108) MHz đ n năm 2010

Ộ ƯỞ

Ộ Ư

B  TR

NG B  B U CHÍNH VI N THÔNG

ư

ễ Căn c  Pháp l nh B u chính, Vi n thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

ộ ố ề ủ

ủ ễ

ư

ị Căn c  Ngh  đ nh 24/2004/NĐ­CP ngày 14 tháng 01 năm 2004 c a Chính t thi hành m t s  đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi n thông

ị ế ị ph  quy đ nh chi ti ế ề ầ ố v  t n s  vô tuy n đi n;

ơ ấ ổ ứ ủ

ủ   Căn c  Ngh  đ nh 90/2002/NĐ­CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 c a Chính ộ ư    ch c c a B  B u

ị ệ ứ ph  quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c  c u t ễ chính, Vi n thông;

ế ị ủ ề ệ

ổ ầ ố

ế

ệ ụ

ủ  ủ Căn c  Quy t đ nh 85/1998/QĐ­TTg ngày 16 tháng 4 năm 1998 c a Th ệ ủ   ng Chính ph  v  vi c phê duy t “Quy ho ch ph  t n s  vô tuy n đi n c a t Nam cho các nghi p v ”;

ướ t ệ Vi

ị ủ

ưở

ầ ố

ế

Xét đ  ngh  c a C c tr

ng C c T n s  vô tuy n đi n,

QUY T Đ NH:

ế ị

Đi u 1.ề

Ban hành kèm theo Quy t đ nh này  ế

(cid:0) Quy ho ch phân b  kênh t n ầ   ổ (cid:0)  v i các n i dung ớ

ủ ế

ố s  cho phát thanh FM băng t n (87­108) MHz đ n năm 2010 ch  y u sau đây:

I. M C TIÊU

ầ ố

Quy ho ch phân b  kênh t n s  cho các đài phát thanh FM băng t n (87­

ế

108)MHz đ n năm 2010 nh m:

ầ ố ử ụ

ầ ố

1. Quy đ nh băng t n s , phân kênh t n s  s  d ng cho phát thanh FM.

2. Phân b  kênh t n s  cho các đài phát thanh FM, đáp  ng nhu c u s ươ ợ

ầ ử  ị   ng trình phát thanh Qu c gia và đ a

ế

ụ ố ể ầ d ng h p lý t n s  đ  phát sóng các ch ươ ng đ n năm 2010. ph

II. CÁC NGUYÊN T C XÂY D NG QUY HO CH

ả ử ụ

ế

ế

ổ ầ 1. Nâng cao hi u qu  s  d ng ph  t n s  vô tuy n đi n, h n ch  can

nhi u. ễ

ưở

ệ ố

ế

ố   ng đ n các h  th ng thông tin an ninh, qu c

2. Đ m b o không  nh h

ả phòng và hàng không.

1

ợ ế

ệ ầ ố ụ  ề ướ   ố ế  (ITU), các đi u  c

ố ế

ề 3. Phù h p v i nh ng quy đ nh v  phân chia t n s  cho các nghi p v ễ t Nam.

ữ ệ ủ  khác và nh ng quy đ nh c a Vi

thông tin vô tuy n đi n c a Liên minh vi n thông qu c t ị qu c t

ầ ố

ả ư 4. Đ a ra tiêu chu n phân kênh và b ng phân b  kênh t n s , các quy đ nh   ị   ớ ợ ạ ợ phát x  h p lý, th ng nh t cho phù h p v i các đ c thù phát thanh FM và đ a ủ hình c a Vi

ố t Nam.

ế

ể ả

ạ 5. Tính đ n hi n tr ng phát thanh FM Vi

t Nam  đ  gi m chi phí khi

ệ chuy n đ i gi a hi n tr ng và quy ho ch.

ầ ố ự ữ ể

ươ

ng trình phát thanh

ươ

6. Dành riêng các kênh t n s  d  tr  đ  phát sóng ch ặ FM đ c bi

t phát sinh trong t

ng lai.

Ố ƯỢ

III. PH M VI, Đ I T

NG ÁP D NG

1. Ph m vi áp d ng:

ế

Quy ho ch này áp d ng cho phát thanh FM băng t n (87­108)MHz đ n năm

2010.

ố ượ

2. Đ i t

ng áp d ng:

ế

a) Các đài phát sóng phát thanh FM c a Đài Ti ng nói Vi

t Nam.

ủ   b) Các đài phát sóng phát thanh FM c a các đài phát thanh truy n hình t nh, ề   ạ ộ ấ ươ ng theo gi y phép ho t đ ng phát thanh truy n ấ

ố ự ộ

thành ph  tr c thu c Trung  hình do B  Văn hóa Thông tin c p.

ặ ủ

c) Các đài phát sóng th  nghi m, các đài phát sóng ch i ch

ượ

ệ ằ ấ ươ ủ ng trình c a các đài ươ ng   và   các   đài   ứ  ch c, doanh nghi p không đ ầ ố ụ ể

ượ ấ

ươ   ng trình đ c thù, ươ   ng trình c a Đài ỉ ề    phát thanh truy n hình t nh, thành ệ   truy n   thanh   c p   huy n   (th ),   xã ệ c quy đ nh trong quy   ạ   ơ ở c  n đ nh t n s  c  th  trên c  s  không gây can nhi u có h i ế

các đài phát sóng công su t nh  nh m m c đích phát l ệ ế Ti ng nói Vi t Nam, ch ộ ố ự ph   tr c   thu c   Trung   ủ ổ ườ (ph ng), các đài c a t ị ạ ho ch này và đ ạ cho các đài trong quy ho ch, các đài thông tin vô tuy n đi n khác.

IV. N I DUNG QUY HO CH

ầ ố

Quy ho ch phân b  kênh t n s  cho phát thanh FM băng t n (87­108)MHz

ế đ n năm 2010 bao g m:

ầ ố

ầ ố

1. Quy đ nh băng t n s , phân kênh t n s  cho phát thanh FM.

ổ ế

ố 2. Phân b  kênh t n s , công su t phát, đ  cao anten cho các đi m phát ủ t Nam và các Đài phát thanh truy n hình t nh, thành ố ự

ươ

ệ sóng c a Đài Ti ng nói  Vi ộ ng. ph  tr c thu c Trung

ụ ể ủ

ượ

ụ ụ

N i dung c  th  c a quy ho ch đ

c quy đ nh trong 03 ph  l c kèm theo

ộ ế ị Quy t đ nh này.

V. T  CH C TH C HI N QUY HO CH

ầ ố

ộ ư

ế

1. C c T n s  vô tuy n đi n (B  B u chính, Vi n thông) có trách nhi m:

2

ướ

ổ ế a) Ph  bi n, h

ng d n th c hi n quy ho ch này.

ử ụ ấ

ạ ế ầ ố ấ ủ

ế

ầ   ạ b) Căn c  vào quy ho ch, hi n tr ng và các k  ho ch s  d ng băng t n ử ụ   ể ấ dùng chung c a các nghi p v  khác đ   n đ nh t n s , c p gi y phép s  d ng ệ ầ ố t n s  và thi

ủ ế ị t b  phát sóng vô tuy n đi n theo quy đ nh c a pháp lu t.

2. Các đài đã đ

ử ụ ượ ấ c c p gi y phép s  d ng t n s  và thi ả ợ

ầ ố ạ ế

ư

ế

ế ị t b  phát sóng vô ể tuy n đi n không phù h p v i quy ho ch ph i có k  ho ch chuy n đ i nh  sau:

ế

a) Tr

ườ ầ

ổ ể

ế

ậ ầ

ố ả

ả   ng đ n quy ho ch thì  ph i chuy n đ i ngay ổ   ả ế ị t b  không có kh  năng chuy n đ i ế ể ả ỹ t đ  đ m b o không   ạ   ầ ố ượ ổ c quy ho ch ủ

ạ ị

ưở ng h p có  nh h ạ sang kênh t n s  theo quy ho ch; n u thi ượ c ngay thì ph i áp d ng các bi n pháp k  thu t c n thi đ ả ễ gây can nhi u có h i nh ng ph i chuy n đ i sang kênh t n s  đ ờ ạ theo th i h n quy đ nh t

ụ ư ạ i kho n b, đi m 2 c a m c này.

ạ ộ

ưở

ế

ng h p không  nh h

ệ ố ấ

ế ị

ượ

ặ   ng đ n các đài khác đang ho t đ ng ho c ế   c tri n khai đúng theo quy ho ch và các h  th ng thông tin vô tuy n ư   t b , nh ng

ế c phép khai thác đ n h t th i gian kh u hao thi ể ừ

ờ ệ ự

ườ b) Tr ể ượ ắ s p đ ệ đi n khác thì đ không quá 3 năm k  t

ế  ngày quy ho ch có hi u l c.

ầ ố

ổ ề ấ

ử ụ

ế ị

ủ ụ

ạ ố

c) Khi chuy n đ i v  kênh t n s  theo quy ho ch, các đài phát thanh FM t b  phát sóng vô

ả ế

ấ ph i làm th  t c xin c p gi y phép s  d ng t n s  và thi tuy n đi n theo quy đ nh c a pháp lu t.

ợ ạ

ế 3. Các đi u ch nh quy ho ch (n u có) cho phù h p v i các Đi u  t Nam là thành viên và các chính sách, k  ho ch c a Vi

ầ ủ

ế ượ

ố   ề ướ c qu c ệ   t Nam sau khi   c áp d ng theo các quy đ nh

c phê duy t, là m t ph n c a quy ho ch và đ ể

ộ ụ

ế  mà Vi t ượ đ ạ i đi m 1 và 2 c a m c này. t

ệ ự

ế ị

ể ừ

Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k  t

ngày đăng

Đi u 2.ề

Công báo.

ưở

ng C c T n s  vô tuy n đi n, Th

Đi u 3. ơ

ầ ố ễ

ưở

ơ

ế ụ  Chánh Văn phòng, C c tr ộ ư ị ng các c  quan, đ n v  thu c B  B u chính, Vi n thông, các t

ủ  ệ ứ    ch c, cá

ộ ệ

ế ị

tr nhân  có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.

NG

B  TR

Ộ ƯỞ (Đã ký) Đ  Trung Tá

3

ế ị

ầ ố

ộ ư

ộ   ng B  B u chính Vi n thông phê duy t “Quy ho ch phân b  kênh t n s  cho phát

tr

ạ ế

Phụ l c 01ụ Ầ Ố B NG PHÂN KÊNH T N S  CHO PHÁT THANH FM (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐ­BBCVT  ngày 21/12/2005 c a B ệ ưở thanh FM băng t n (87­108) MHz đ n năm 2010”)

ầ ố

87 ­ 108 MHz

­ Băng t n s :

ầ ố

­ Phân kênh t n s :

 Băng thông :        Bn = 180kHz

ầ ố

 Công th c xác đ nh t n s  trung tâm (MHz):

fn = 87 + n*0.1

n = 1,2,3....209

ầ ố

B ng t n s  trung tâm c a các kênh.

Kênh Kênh Kênh Kênh Kênh T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz)

1

87,1

43

91,3

127

99,7

169

103,9

85

95,5

2

87,2

44

91,4

128

99,8

170

104

86

95,6

3

87,3

45

91,5

129

99,9

171

104,1

87

95,7

4

87,4

46

91,6

130

100

172

104,2

88

95,8

5

87,5

47

91,7

131

100,1

173

104,3

89

95,9

6

87,6

48

91,8

132

100,2

174

104,4

90

96

7

87,7

49

91,9

133

100,3

175

104,5

91

96,1

8

87,8

50

92

134

100,4

176

104,6

92

96,2

9

87,9

51

92,1

135

100,5

177

104,7

93

96,3

10

88

52

92,2

136

100,6

178

104,8

94

96,4

11

88,1

53

92,3

137

100,7

179

104,9

95

96,5

12

88,2

54

92,4

138

100,8

180

105

96

96,6

13

88,3

55

92,5

139

100,9

181

105,1

97

96,7

14

88,4

56

92,6

140

101

182

105,2

98

96,8

15

88,5

57

92,7

141

101,1

183

105,3

99

96,9

16

88,6

58

92,8

142

101,2

184

105,4

100

97

17

88,7

59

92,9

143

101,3

185

105,5

101

97,1

18

88,8

60

93

144

101,4

186

105,6

102

97,2

19

88,9

61

93,1

145

101,5

187

105,7

103

97,3

20

89

62

93,2

146

101,6

188

105,8

104

97,4

21

89,1

63

93,3

147

101,7

189

105,9

105

97,5

4

22

89,2

64

93,4

106

97,6

148

101,8

190

106

23

89,3

65

93,5

107

97,7

149

101,9

191

106,1

24

89,4

66

93,6

108

97,8

150

102

192

106,2

25

89,5

67

93,7

109

97,9

151

102,1

193

106,3

26

89,6

68

93,8

110

98

152

102,2

194

106,4

27

89,7

69

93,9

111

98,1

153

102,3

195

106,5

28

89,8

70

94

112

98,2

154

102,4

196

106,6

29

89,9

71

94,1

113

98,3

155

102,5

197

106,7

Kênh Kênh Kênh Kênh Kênh T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz) T n sầ ố  trung tâm  (MHz)

30

90

72

94,2

114

98,4

156

102,6

198

106,8

31

90,1

73

94,3

115

98,5

157

102,7

199

106,9

32

90,2

74

94,4

116

98,6

158

102,8

200

107

33

90,3

75

94,5

117

98,7

159

102,9

201

107,1

34

90,4

76

94,6

118

98,8

160

103

202

107,2

35

90,5

77

94,7

119

98,9

161

103,1

203

107,3

36

90,6

78

94,8

120

99

162

103,2

204

107,4

37

90,7

79

94,9

121

99,1

163

103,3

205

107,5

38

90,8

80

95

122

99,2

164

103,4

206

107,6

39

90,9

81

95,1

123

99,3

165

103,5

207

107,7

40

91

82

95,2

124

99,4

166

103,6

208

107,8

41

91,1

83

95,3

125

99,5

167

103,7

209

107,9

42

91,2

84

95,4

126

99,6

168

103,8

5

ụ ụ Ph  l c 02

ƯƠ

NG TRÌNH PHÁT THANH QU C GIA

ế ị

ộ ưở

B NG PHÂN B  KÊNH T N S  CHO CÁC ĐI M PHÁT SÓNG CH ủ             (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐ­BBCVT  ngày 21/12/2005 c a B  tr

ng B  B u chính Vi n thông phê duy t  “Quy

ầ ố

Ầ Ố ố ổ

ộ ư ế

ho ch phân b  kênh t n s  cho phát thanh FM băng t n (87­108) MHz đ n năm 2010”)

ươ

Ch

ng trình

ặ ị V  trí đ t  anten phát sóng VoV1 VoV2 VoV3 VoV4 VoV5 Khoa giáo STT ỉ   Tên t nh, thành phố i tríả

Độ  cao  an­  ten(1)  (m) ị Tên v  trí Kinh độ Vĩ đ  ộ T nầ  số  (MHz) Công  su tấ   (kW) T nầ  số  (MHz) Công  su tấ   (kW) T nầ  số  (MHz) Công  su tấ   (kW) T nầ   số  (MHz) Công  su tấ   (kW) T nầ   số  (MHz) Công  su tấ   (kW) T nầ   số  (MHz) Công  su tấ   (kW) Giao thông,  ờ ế   t và th i ti gi T nầ   số  (MHz) Công  su tấ   (kW)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

1 Hà Giang 105E1000 23N0800 60 103 90,5 10 89,5 10 88,5 10 10

2 Cao B ngằ 97 10

106E1531 22N3938 100

ệ 3 Đi n Biên 103E0108 21N2332 100 98 5 ệ

4 Lai Châu 103E2035 22N2540 60 103,5 10 101,5 10 100,5 10 95 10 Huy nệ   Qu n Bả ạ Th  xãị Cao B ngằ Thành phố  Đi n Biên  Huy nệ   Sin Hồ

ơ 5 S n La 103E3145 21N3530 60 101 10 93,5 10 92,5 10 91,5 10 Đèo  Pha Đin

ạ 6 ơ L ng S n 106E5505 21N5045 60 101 10 93,5 10 92,5 10 91,5 10 Núi  ơ ậ M u S n

7       Vĩnh Phúc Tam Đ oả 105E3844 21N2746 60 102,5 10 89 20 96,5 10

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

6

Hà N iộ Xã M  Trìễ 105E4648 20N5949 100 102 1 97,5 5 100 10 92 2 91 5 94,5 5 88 10 8

ả H i Phòng 106E4129 20N5017 100 90,5 10 9 ả

107E0714 20N5658 100 99,5 10 94 93 5 104 5 5 ạ Thành phố  H i Phòng Thành phố  H  Long ả 10 Qu ng Ninh 107E5801 21N3131 100 103,5 5 101,5 5 100,5 5 95 5 Th  xãị   Móng Cái

Núi 105E4653 19N5019 100 103 10 88,5 10 5 89,5

11 Thanh Hóa 5 98,6 100 ạ (2)

93,1 5 94,9 5 100

105E4009 18N4015 120 99,6 10 93,5 5 94,2 5

100  101,5 10 100,5 10 95,5 91,5 10 5

5 97,3 12 Ngh  Anệ 100

5 90,2 100

(2)

104 5 100 Hàm  R ngồ Huy nệ   ọ Ng c L c ệ Huy n Bá cướ (2) Th Thành phố  Vinh Huy n ệ (2)  ỳ ợ Qu  H p Huy nệ   Nghĩa Đàn(2) ệ Huy n Đô   ngươ (2) L Tây  Ngh  Anệ

(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (1)

13 Hà Tĩnh 105E3507 18N1206 120 95 5 92,5 5

100 103,5 10 101 5 Th  xãị   Hà Tĩnh (2)  ị Th  xã  ồ H ng Lĩnh

7

100 100,2 5

106E3722 17N2900 120 99 5 94 5 93 5 90,5 5 ồ ả 14 Qu ng Bình 100 97 5

107E0550 16N4851 120 102 5 89,5 5 98,5 5 88,5 5 ị 15 ả Qu ng tr 101,5 2

106E3602 16N3720 100

103 10

107E3546 16N2740 120

16 ừ Th a Thiên Huế 90 10 100

108E1457 16N0752 80 100(3) 5 91(3) 10 89(3) 5 ơ Huy nệ   H ngươ   Khê(2) Thành phố  ớ Đ ng H i Huy nệ   Minh Hoá(2) Thành phố  Đông Hà ị ấ   Th  tr n Lao B oả Thành phố  Huế Huy nệ   iướ (2) A L Bán đ oả   S n Trà 17 Đà N ngẵ Núi Bà Nà 107E5900 16N0002 60 102,5 10

100 99,5 5 ả 18 Qu ng Nam ệ Huy n Nam Giang (2)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

ả 19 Qu ng Ngãi 108E4744 15N0719 120 92,5 5 93,5 5 94,5 5 95,5 5 ả Thành phố  Qu ng Ngãi

20 Bình Đ nhị 109E1148 13N4443 60 103,5(3) 10 100,5(3) 10 Núi  Vũng Chua

21 Phú Yên 109E1821 13N0641 60 88(3) 5 90(3) 5 89(3) 5 92(3) 5 94(3) 5 Núi Chóp  Chài

22 Khánh Hoà 101 10

108E5624 12N3425 60

Núi  Hòn Bà

8

23 Ninh Thu nậ 108E5842 11N3436 120 88,5 5 91,5 5 93 5 89,5 5 95,5 5 Th  xãị Phan Rang

24 Bình Thu nậ 108E0708 10N5523 120 5 94,5 5 90,5 96,5 5 98,5 5 103 5

(2)

107E5956 11N2153 120 5 90,5 5 91,5 88,5 5 89,5 5 25 Kon Tum 100 101,5 5

107E5926 13N5819 120 96,5 5 97,5 5 103 5 98,5 5 26 Gia Lai 100 95,5 5 Thành phố  tế Phan Thi Th  xãị   Kon Tum Huy nệ   ắ Đ k GLei Thành phố  Plâycu Huy nệ   Ch  Sêư (2)

ắ 27 ắ Đ c L c 102,5 5 100 5 Đèo Hà Lan 108E1439 12N4853 120

ắ 28 Đ c Nông 100 99,5 5 Huy nệ   (2) ắ Đ c Mil

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

ầ 29 Lâm Đ ngồ ấ C u Đ t 108E3307 11N5202 120 103,5 10 101,5 10 100,5 10 93,5 10

ồ 30 Đ ng Nai 106E5204 10N5707 100 95 10 Thành phố  Biên Hòa

31 Tây Ninh 106E1009 11N2251 60 101(3) 20 99(3) 10 Núi  Bà Đen

32 107E0453 10N1955 60 102 10 Thành phố  Vũng Tàu

33 Quán Tre 106E3754 10N5053 100 89 10 91 5 88 10 94 10 Bà R aị Vũng Tàu ồ H  Chí Minh

ầ ơ 34 C n Th 105E4617 10N0055 100 102,5 10 ơ ầ

35 Kiên Giang 108E0600 09N4500 100 88,5 5 91,5 5 Thành phố  C n Th ệ Huy n Gò Quao

9

Ghi chú:

ấ ượ

c phép.

ị ộ

ặ ấ

ế

ộ ơ ặ

ự ị

t Nam d  đ nh s  phát sóng, v  trí chính xác (kinh đ , vĩ đ ) n i đ t anten đài phát thanh

FM  s  đ

ể ủ

ướ

ụ ụ Giá tr  công su t, đ  cao anten ghi trong Ph  l c2 là m c công su t,  đ  cao anten l n nh t đ (1)  Đ  cao anten so v i m t đ t.  (2) Các đ a đi m Đài Ti ng nói Vi ị ể ẽ ượ ậ ậ c c p  nh t sau. (3) Khuy n ngh  dùng anten có h ị ế

ễ   ng phát x  thích h p đ  ph  sóng theo đ a bàn, gi m can nhi u.

10

ƯƠ

ƯƠ

NG

CH

ế ị

ụ ụ Ph  l c 3:   Ể Ầ Ố Ổ B NG PHÂN B  KÊNH T N S  CHO CÁC ĐI M PHÁT SÓNG NG TRÌNH PHÁT THANH Đ A PH (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐ­BBCVT  ngày 21/12/2005 c a B

ộ ư

ố ễ

ưở

ộ   ầ   ng B  B u chính Vi n thông phê duy t “Quy ho ch phân b  kênh t n

tr

ạ ế

ố s  cho phát thanh FM băng t n (87­108) MHz đ n năm 2010”)

STT

ặ ị V  trí đ t anten phát sóng

ỉ Tên t nh,   thành phố T n sầ ố  (MHz) ị Đ  caoộ   anten (1)  (m) Công  su tấ   (kW) Tên v  trí Kinh độ Vĩ độ

(1) (2) (3) (4) (8) (5) (6) (7)

Hà Giang 1. 100 95,5 5

104E5911

22N4950

Lào Cai 2. 100 91 5

103E5800

22N3000

Cao B ngằ 3. 100 99 5

106E1531

22N3949

(2)

ệ Đi n Biên 4. 100 96,3 5

103E0108

21N2332

5. 100 94,1 5

103E2704

21N2401

Lai Châu

95,6(2) Tuyên Quang 6. 100 2

105E1227

21N4950

Yên Bái 7. 100 93(2) 2

104E5436

21N4308

8. 100 96 5

103E5457

21N1925

ơ S n La

ạ ắ B c K n 9. 100 99,3 2

105E5014

22N0818

100 2 10. Thái Nguyên 103,4(2)

105E4946

21N3544

ạ ơ L ng S n 11. 100 88,3 2

106E4529

21N5151

Phú Thọ 12. 90 103,8 5

105E2440

21N1915

13. Vĩnh Phúc 90 100,7 2

105E3532

21N1817

ắ B c Giang 14. 90 98,4(2) 2

106E1151

21N1655

ắ B c Ninh 15. 90 95,4(2) 2

106E0439

21N1134

Th  xãị   Hà Giang Thành phố  Lào Cai Th  xãị   Cao B ngằ Thành phố  Đi n Biên  Th  xãị   Lai Châu Th  xãị Tuyên Quang Thành phố  Yên Bái Th  xãị   ơ S n La Th  xãị   ạ ắ B c K n Thành phố  Thái Nguyên Thành phố  ơ L ng S n Thành phố  ệ t Trì Vi Th  xãị   Vĩnh Yên Th  xãị ắ B c Giang Th  xãị   ắ B c Ninh

90 20 16. Hà N iộ 150

105E4847

21N0100

Thành ph  Hàố N iộ 98,9 20

18. Hòa Bình 100 105 5

105E4800

21N0100

Th  xãị   Hoà Bình

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

11

19. Hà Tây 96(2) 90 2

105E4650

20N5810

ư 20. H ng Yên 92,7(2) 90 2

106E0328

20N4017

21. ả ươ H i D ng 104,5(2) 90 2

106E1952

20N5607

ả 22. H i Phòng 93,7 100 5

106E4129

20N5017

ả 23. Qu ng Ninh 97,9 100 2

107E0714

20N5658

24. Thái Bình 97 90 2

106E2016

20N2649

25. Nam Đ nhị 95,1(2) 90 2

106E1059

20N2610

26. Ninh Bình 98,1(2) 90 2

105E5800

20N1400

27. Hà Nam 93,3 90 2

105E5634

20N3259

Th  xãị   Hà Đông Th  xãị ư H ng Yên Thành phố  ả ươ H i D ng Thành phố  H i Phòng Thành phố  H  Long Thành phố  Thái Bình Thành phố  Nam Đ nhị ị Th   xã   Ninh Bình Th  xãị   Hà Nam Thành phố 28. Thanh Hóa 92,3 120 5

105E4653

19N5022

Thanh Hóa

Ngh  Anệ 29. 98,3 120 5

105E4009

18N4014

Hà Tĩnh 30. 97,8 120 5

105E3507

18N1206

ả 31. Qu ng Bình 96,1 120 5

106E3722

17N2900

ị ả Qu ng Tr 32. 92,2 120 5

107E0550

16N4851

33. 93,3 120 5

107E3546

16N2740

34. 96,3 100 5

108E1343

16N0413

ừ Th a Thiên Huế Thành phố  Đà N ngẵ

ả 35. Qu ng Nam 97,6 120 5

108E2842

15N3526

ả 36. Qu ng Ngãi 102,9(2) 120 5

108E4744

15N0719

ả Thành phố  Vinh Th  xãị   Hà Tĩnh Thành phố  ớ Đ ng H i Thành phố  Đông Hà Thành phố  Huế Thành phố  Đà N ngẵ Th  xãị   Tam Kỳ Thành phố  Qu ng Ngãi

37. Bình Đ nhị Núi Vũng Chua 60

109E1148

13N4443

97

5

38. Phú Yên Núi Chóp Chài 96 60 5

109E1821

13N0641

39. Khánh Hòa 120 101,7 5

109E1204

12N1359

40. Ninh Thu nậ 99,6 5

108E5842

11N3436

120

Thành phố  Nha Trang ị Th   xã Phan Rang

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (6)

41. Bình Thu nậ 92,3(2) 5

108E0708

10N5523

120

Thành phố  tế Phan Thi

12

42. Kon Tum 120 95,1 5

107E5956

14N2153

43. Gia Lai 120 102 5

107E5926

13N5819

ắ 44. Đ c Nông 120 98,2 5

107E4145

11N5955

Th  xãị   Kon Tum Thành phố  Plâycu Th  xãị Gia Nghĩa

ắ 45. ắ Đ c L c Đèo Hà Lan 120 94,7 5

108E1439

12N4853

46. Lâm Đ ngồ 120 97 5

108E2702

11N5602

Thành phố  Đà L tạ

47. Bình Ph cướ Núi Bà Rá 60 89,4 2

107E0020

11N4900

48. Bình D ngươ 92,5(2) 2

106E4102

10N5857

100

ị ầ

ủ Th  xã          Th   ộ D u M t

ồ 49. Đ ng Nai 100 97,5(2) 5

106E5204

10N5707

Thành phố  Biên Hòa

50. Tây Ninh Núi Bà Đen 60 103,1 1

106E1009

11N2251

51. 100 92(2) 2

107E0453

10N1955

Bà R aị Vũng Tàu Thành phố  Vũng Tàu

99,9 20 ồ 52. H   Chí Minh 100

106E4211

10N4714

Thành ph  Hố ồ  Chí Minh 95,6 20

ị 54. Long An Th  xã  Tân An 100 96,9(2) 3

106E2431

10N3204

ề 55. Ti n Giang 100 96,2(2) 2

106E2145

10N2101

ồ 56. Đ ng Tháp 120 98,4 3

105E3809

10N2749

57. An Giang 100 93,1(2) 3

105E2518

10N2346

ế 58. B n Tre 100 97,9(2) 2

106E2250

10N1418

59. Vĩnh Long 100 90,2(2) 2

105E5849

10N1439

60. Trà Vinh 100 92.7(2) 2

106E2047

09N5657

ầ ơ C n Th 61. 100 97,3 5

105E4617

10N0055

ầ ơ

ậ 62. H u Giang 100 89,6(2) 3

107E2759

09N4645

Thành phố  ỹ M  Tho ị Th   xã   Cao Lãnh Thành phố  Long Xuyên ị   Th   xã ế B n Tre ị Th   xã Vĩnh Long Th  xãị   Trà Vinh Thành phố  C n Th ị Th   xã   ị V  Thanh

(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (6)

63. Sóc Trăng 100 100,4 2

105E5828

09N3522

64. Kiên Giang 100 99,4 5

104E5318

10N0649

Th  xãị Sóc Trăng Huy nệ   Hòn Đ tấ

13

ạ 65. B c Liêu 100 93,8 2

105E4123

09N1747

66. Cà Mau 100 94,6 5

105E0920

09N1109

ị Th   xã   ạ B c Liêu Thành phố  Cà Mau

ụ ụ

Ghi chú:  ị Giá tr  công su t, đ  cao anten ghi trong Ph  l c 3  là m c công su t,  đ

ấ ấ ượ

ớ cao anten l n nh t đ ộ

ộ c phép. ớ

ặ ấ

ế

ướ

(1) Đ  cao anten so v i m t đ t.  (2) Khuy n ngh  dùng anten có h ị

ng phát x  thích h p đ  ph  sóng theo đ a

ủ ỉ bàn c a t nh.

14