Ộ Ư
Ễ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
B B U CHÍNH VI N THÔNG
ộ ậ
ự
ạ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ộ
ố
Hà N i, ngày 21 tháng 12 năm 2005
S : 35/2005/QĐBBCVT
Ị
Ế
Ủ Ộ ƯỞ
Ộ Ư
Ễ
(cid:0)
ầ ố ế
ạ ầ
NG B B U CHÍNH, VI N THÔNG QUY T Đ NH C A B TR Phê duy t ệ (cid:0) Quy ho ch phân b kênh t n s cho phát thanh FM ổ băng t n (87108) MHz đ n năm 2010
Ộ ƯỞ
Ộ Ư
Ễ
B TR
NG B B U CHÍNH VI N THÔNG
ư
ứ
ệ
ễ Căn c Pháp l nh B u chính, Vi n thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;
ứ
ộ ố ề ủ
ủ ễ
ư
ệ
ủ
ị Căn c Ngh đ nh 24/2004/NĐCP ngày 14 tháng 01 năm 2004 c a Chính t thi hành m t s đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi n thông
ệ
ị ế ị ph quy đ nh chi ti ế ề ầ ố v t n s vô tuy n đi n;
ứ
ị
ị
ơ ấ ổ ứ ủ
ụ
ủ
ề
ạ
ủ Căn c Ngh đ nh 90/2002/NĐCP ngày 11 tháng 11 năm 2002 c a Chính ộ ư ch c c a B B u
ị ệ ứ ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ễ chính, Vi n thông;
ứ
ế ị ủ ề ệ
ổ ầ ố
ệ
ế
ạ
ệ ụ
ủ ủ Căn c Quy t đ nh 85/1998/QĐTTg ngày 16 tháng 4 năm 1998 c a Th ệ ủ ng Chính ph v vi c phê duy t “Quy ho ch ph t n s vô tuy n đi n c a t Nam cho các nghi p v ”;
ướ t ệ Vi
ị ủ
ụ
ề
ưở
ầ ố
ụ
ế
ệ
Xét đ ngh c a C c tr
ng C c T n s vô tuy n đi n,
Ế
Ị
QUY T Đ NH:
ế ị
ạ
Đi u 1.ề
Ban hành kèm theo Quy t đ nh này ế
ầ
ộ
(cid:0) Quy ho ch phân b kênh t n ầ ổ (cid:0) v i các n i dung ớ
ủ ế
ố s cho phát thanh FM băng t n (87108) MHz đ n năm 2010 ch y u sau đây:
Ụ
I. M C TIÊU
ầ ố
ạ
ầ
ổ
Quy ho ch phân b kênh t n s cho các đài phát thanh FM băng t n (87
ế
ằ
108)MHz đ n năm 2010 nh m:
ầ ố ử ụ
ầ ố
ị
1. Quy đ nh băng t n s , phân kênh t n s s d ng cho phát thanh FM.
ứ
ầ
ổ
ố
2. Phân b kênh t n s cho các đài phát thanh FM, đáp ng nhu c u s ươ ợ
ố
ầ ử ị ng trình phát thanh Qu c gia và đ a
ế
ụ ố ể ầ d ng h p lý t n s đ phát sóng các ch ươ ng đ n năm 2010. ph
Ự
Ắ
Ạ
II. CÁC NGUYÊN T C XÂY D NG QUY HO CH
ả ử ụ
ệ
ế
ệ
ế
ạ
ố
ổ ầ 1. Nâng cao hi u qu s d ng ph t n s vô tuy n đi n, h n ch can
nhi u. ễ
ưở
ệ ố
ế
ả
ả
ố ng đ n các h th ng thông tin an ninh, qu c
2. Đ m b o không nh h
ả phòng và hàng không.
1
ớ
ị
ợ ế
ệ ầ ố ụ ề ướ ố ế (ITU), các đi u c
ố ế
ủ
ữ
ệ
ề 3. Phù h p v i nh ng quy đ nh v phân chia t n s cho các nghi p v ễ t Nam.
ữ ệ ủ khác và nh ng quy đ nh c a Vi
thông tin vô tuy n đi n c a Liên minh vi n thông qu c t ị qu c t
ầ ố
ẩ
ổ
ị
ấ
ặ
ệ
ả ư 4. Đ a ra tiêu chu n phân kênh và b ng phân b kênh t n s , các quy đ nh ị ớ ợ ạ ợ phát x h p lý, th ng nh t cho phù h p v i các đ c thù phát thanh FM và đ a ủ hình c a Vi
ố t Nam.
ế
ệ
ể ả
ạ 5. Tính đ n hi n tr ng phát thanh FM Vi
t Nam đ gi m chi phí khi
ữ
ể
ệ
ạ
ạ
ổ
ệ chuy n đ i gi a hi n tr ng và quy ho ch.
ầ ố ự ữ ể
ươ
ng trình phát thanh
ươ
ệ
6. Dành riêng các kênh t n s d tr đ phát sóng ch ặ FM đ c bi
t phát sinh trong t
ng lai.
Ố ƯỢ
Ạ
Ụ
III. PH M VI, Đ I T
NG ÁP D NG
ụ
ạ
1. Ph m vi áp d ng:
ụ
ế
ạ
ầ
Quy ho ch này áp d ng cho phát thanh FM băng t n (87108)MHz đ n năm
2010.
ố ượ
ụ
2. Đ i t
ng áp d ng:
ủ
ế
ệ
a) Các đài phát sóng phát thanh FM c a Đài Ti ng nói Vi
t Nam.
ề
ỉ
ộ
ủ b) Các đài phát sóng phát thanh FM c a các đài phát thanh truy n hình t nh, ề ạ ộ ấ ươ ng theo gi y phép ho t đ ng phát thanh truy n ấ
ố ự ộ
thành ph tr c thu c Trung hình do B Văn hóa Thông tin c p.
ử
ỏ
ặ ủ
ụ
ạ
c) Các đài phát sóng th nghi m, các đài phát sóng ch i ch
ề
ấ
ị
ượ
ị
ệ ằ ấ ươ ủ ng trình c a các đài ươ ng và các đài ứ ch c, doanh nghi p không đ ầ ố ụ ể
ượ ấ
ễ
ươ ng trình đ c thù, ươ ng trình c a Đài ỉ ề phát thanh truy n hình t nh, thành ệ truy n thanh c p huy n (th ), xã ệ c quy đ nh trong quy ạ ơ ở c n đ nh t n s c th trên c s không gây can nhi u có h i ế
ệ
các đài phát sóng công su t nh nh m m c đích phát l ệ ế Ti ng nói Vi t Nam, ch ộ ố ự ph tr c thu c Trung ủ ổ ườ (ph ng), các đài c a t ị ạ ho ch này và đ ạ cho các đài trong quy ho ch, các đài thông tin vô tuy n đi n khác.
Ộ
Ạ
IV. N I DUNG QUY HO CH
ầ ố
ạ
ầ
ổ
Quy ho ch phân b kênh t n s cho phát thanh FM băng t n (87108)MHz
ồ
ế đ n năm 2010 bao g m:
ầ ố
ầ ố
ị
1. Quy đ nh băng t n s , phân kênh t n s cho phát thanh FM.
ể
ầ
ấ
ộ
ổ ế
ề
ỉ
ố 2. Phân b kênh t n s , công su t phát, đ cao anten cho các đi m phát ủ t Nam và các Đài phát thanh truy n hình t nh, thành ố ự
ươ
ệ sóng c a Đài Ti ng nói Vi ộ ng. ph tr c thu c Trung
ụ ể ủ
ạ
ượ
ụ ụ
ị
N i dung c th c a quy ho ch đ
c quy đ nh trong 03 ph l c kèm theo
ộ ế ị Quy t đ nh này.
Ổ
Ứ
Ự
Ạ
Ệ
V. T CH C TH C HI N QUY HO CH
ầ ố
ộ ư
ụ
ế
ệ
ễ
ệ
1. C c T n s vô tuy n đi n (B B u chính, Vi n thông) có trách nhi m:
2
ướ
ự
ệ
ẫ
ạ
ổ ế a) Ph bi n, h
ng d n th c hi n quy ho ch này.
ứ
ệ
ạ
ử ụ ấ
ụ
ệ
ị
ạ ế ầ ố ấ ủ
ế
ậ
ị
ầ ạ b) Căn c vào quy ho ch, hi n tr ng và các k ho ch s d ng băng t n ử ụ ể ấ dùng chung c a các nghi p v khác đ n đ nh t n s , c p gi y phép s d ng ệ ầ ố t n s và thi
ủ ế ị t b phát sóng vô tuy n đi n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ấ
2. Các đài đã đ
ử ụ ượ ấ c c p gi y phép s d ng t n s và thi ả ợ
ầ ố ạ ế
ư
ệ
ế
ạ
ổ
ớ
ế ị t b phát sóng vô ể tuy n đi n không phù h p v i quy ho ch ph i có k ho ch chuy n đ i nh sau:
ợ
ả
ể
ế
ạ
a) Tr
ườ ầ
ổ ể
ế
ậ ầ
ố ả
ệ
ả
ể
ả ng đ n quy ho ch thì ph i chuy n đ i ngay ổ ả ế ị t b không có kh năng chuy n đ i ế ể ả ỹ t đ đ m b o không ạ ầ ố ượ ổ c quy ho ch ủ
ạ ị
ụ
ể
ả
ưở ng h p có nh h ạ sang kênh t n s theo quy ho ch; n u thi ượ c ngay thì ph i áp d ng các bi n pháp k thu t c n thi đ ả ễ gây can nhi u có h i nh ng ph i chuy n đ i sang kênh t n s đ ờ ạ theo th i h n quy đ nh t
ụ ư ạ i kho n b, đi m 2 c a m c này.
ợ
ạ ộ
ưở
ế
ả
ng h p không nh h
ạ
ệ ố ấ
ế ị
ượ
ặ ng đ n các đài khác đang ho t đ ng ho c ế c tri n khai đúng theo quy ho ch và các h th ng thông tin vô tuy n ư t b , nh ng
ế c phép khai thác đ n h t th i gian kh u hao thi ể ừ
ờ ệ ự
ạ
ườ b) Tr ể ượ ắ s p đ ệ đi n khác thì đ không quá 3 năm k t
ế ngày quy ho ch có hi u l c.
ầ ố
ể
ổ ề ấ
ử ụ
ế ị
ủ ụ
ạ ố
ầ
c) Khi chuy n đ i v kênh t n s theo quy ho ch, các đài phát thanh FM t b phát sóng vô
ả ế
ủ
ệ
ậ
ị
ấ ph i làm th t c xin c p gi y phép s d ng t n s và thi tuy n đi n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ề
ạ
ỉ
ớ
ợ ạ
ệ
ủ
ế 3. Các đi u ch nh quy ho ch (n u có) cho phù h p v i các Đi u t Nam là thành viên và các chính sách, k ho ch c a Vi
ầ ủ
ệ
ạ
ế ượ
ụ
ị
ố ề ướ c qu c ệ t Nam sau khi c áp d ng theo các quy đ nh
c phê duy t, là m t ph n c a quy ho ch và đ ể
ộ ụ
ủ
ế mà Vi t ượ đ ạ i đi m 1 và 2 c a m c này. t
ệ ự
ế ị
ể ừ
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t
ngày đăng
Đi u 2.ề
Công báo.
ề
ưở
ụ
ng C c T n s vô tuy n đi n, Th
Đi u 3. ơ
ầ ố ễ
ưở
ơ
ổ
ế ụ Chánh Văn phòng, C c tr ộ ư ị ng các c quan, đ n v thu c B B u chính, Vi n thông, các t
ủ ệ ứ ch c, cá
ộ ệ
ế ị
ị
tr nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
NG
B TR
ỗ
Ộ ƯỞ (Đã ký) Đ Trung Tá
3
Ả
ế ị
ủ
ố
ầ ố
ộ ư
ễ
ổ
ộ ng B B u chính Vi n thông phê duy t “Quy ho ch phân b kênh t n s cho phát
tr
ạ ế
ầ
Phụ l c 01ụ Ầ Ố B NG PHÂN KÊNH T N S CHO PHÁT THANH FM (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐBBCVT ngày 21/12/2005 c a B ệ ưở thanh FM băng t n (87108) MHz đ n năm 2010”)
ầ ố
87 108 MHz
Băng t n s :
ầ ố
Phân kênh t n s :
Băng thông : Bn = 180kHz
ầ ố
ứ
ị
Công th c xác đ nh t n s trung tâm (MHz):
fn = 87 + n*0.1
n = 1,2,3....209
ầ ố
ủ
ả
B ng t n s trung tâm c a các kênh.
Kênh Kênh Kênh Kênh Kênh T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz)
1
87,1
43
91,3
127
99,7
169
103,9
85
95,5
2
87,2
44
91,4
128
99,8
170
104
86
95,6
3
87,3
45
91,5
129
99,9
171
104,1
87
95,7
4
87,4
46
91,6
130
100
172
104,2
88
95,8
5
87,5
47
91,7
131
100,1
173
104,3
89
95,9
6
87,6
48
91,8
132
100,2
174
104,4
90
96
7
87,7
49
91,9
133
100,3
175
104,5
91
96,1
8
87,8
50
92
134
100,4
176
104,6
92
96,2
9
87,9
51
92,1
135
100,5
177
104,7
93
96,3
10
88
52
92,2
136
100,6
178
104,8
94
96,4
11
88,1
53
92,3
137
100,7
179
104,9
95
96,5
12
88,2
54
92,4
138
100,8
180
105
96
96,6
13
88,3
55
92,5
139
100,9
181
105,1
97
96,7
14
88,4
56
92,6
140
101
182
105,2
98
96,8
15
88,5
57
92,7
141
101,1
183
105,3
99
96,9
16
88,6
58
92,8
142
101,2
184
105,4
100
97
17
88,7
59
92,9
143
101,3
185
105,5
101
97,1
18
88,8
60
93
144
101,4
186
105,6
102
97,2
19
88,9
61
93,1
145
101,5
187
105,7
103
97,3
20
89
62
93,2
146
101,6
188
105,8
104
97,4
21
89,1
63
93,3
147
101,7
189
105,9
105
97,5
4
22
89,2
64
93,4
106
97,6
148
101,8
190
106
23
89,3
65
93,5
107
97,7
149
101,9
191
106,1
24
89,4
66
93,6
108
97,8
150
102
192
106,2
25
89,5
67
93,7
109
97,9
151
102,1
193
106,3
26
89,6
68
93,8
110
98
152
102,2
194
106,4
27
89,7
69
93,9
111
98,1
153
102,3
195
106,5
28
89,8
70
94
112
98,2
154
102,4
196
106,6
29
89,9
71
94,1
113
98,3
155
102,5
197
106,7
Kênh Kênh Kênh Kênh Kênh T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz) T n sầ ố trung tâm (MHz)
30
90
72
94,2
114
98,4
156
102,6
198
106,8
31
90,1
73
94,3
115
98,5
157
102,7
199
106,9
32
90,2
74
94,4
116
98,6
158
102,8
200
107
33
90,3
75
94,5
117
98,7
159
102,9
201
107,1
34
90,4
76
94,6
118
98,8
160
103
202
107,2
35
90,5
77
94,7
119
98,9
161
103,1
203
107,3
36
90,6
78
94,8
120
99
162
103,2
204
107,4
37
90,7
79
94,9
121
99,1
163
103,3
205
107,5
38
90,8
80
95
122
99,2
164
103,4
206
107,6
39
90,9
81
95,1
123
99,3
165
103,5
207
107,7
40
91
82
95,2
124
99,4
166
103,6
208
107,8
41
91,1
83
95,3
125
99,5
167
103,7
209
107,9
42
91,2
84
95,4
126
99,6
168
103,8
5
ụ ụ Ph l c 02
Ả
Ổ
Ể
ƯƠ
Ố
NG TRÌNH PHÁT THANH QU C GIA
ế ị
ộ ưở
ễ
ệ
B NG PHÂN B KÊNH T N S CHO CÁC ĐI M PHÁT SÓNG CH ủ (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐBBCVT ngày 21/12/2005 c a B tr
ng B B u chính Vi n thông phê duy t “Quy
ầ ố
ầ
ạ
Ầ Ố ố ổ
ộ ư ế
ho ch phân b kênh t n s cho phát thanh FM băng t n (87108) MHz đ n năm 2010”)
ươ
Ch
ng trình
ặ ị V trí đ t anten phát sóng VoV1 VoV2 VoV3 VoV4 VoV5 Khoa giáo STT ỉ Tên t nh, thành phố i tríả
Độ cao an ten(1) (m) ị Tên v trí Kinh độ Vĩ đ ộ T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) T nầ số (MHz) Công su tấ (kW) Giao thông, ờ ế t và th i ti gi T nầ số (MHz) Công su tấ (kW)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
1 Hà Giang 105E1000 23N0800 60 103 90,5 10 89,5 10 88,5 10 10
2 Cao B ngằ 97 10
106E1531 22N3938 100
ệ 3 Đi n Biên 103E0108 21N2332 100 98 5 ệ
4 Lai Châu 103E2035 22N2540 60 103,5 10 101,5 10 100,5 10 95 10 Huy nệ Qu n Bả ạ Th xãị Cao B ngằ Thành phố Đi n Biên Huy nệ Sin Hồ
ơ 5 S n La 103E3145 21N3530 60 101 10 93,5 10 92,5 10 91,5 10 Đèo Pha Đin
ạ 6 ơ L ng S n 106E5505 21N5045 60 101 10 93,5 10 92,5 10 91,5 10 Núi ơ ậ M u S n
7 Vĩnh Phúc Tam Đ oả 105E3844 21N2746 60 102,5 10 89 20 96,5 10
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
6
Hà N iộ Xã M Trìễ 105E4648 20N5949 100 102 1 97,5 5 100 10 92 2 91 5 94,5 5 88 10 8
ả H i Phòng 106E4129 20N5017 100 90,5 10 9 ả
107E0714 20N5658 100 99,5 10 94 93 5 104 5 5 ạ Thành phố H i Phòng Thành phố H Long ả 10 Qu ng Ninh 107E5801 21N3131 100 103,5 5 101,5 5 100,5 5 95 5 Th xãị Móng Cái
Núi 105E4653 19N5019 100 103 10 88,5 10 5 89,5
11 Thanh Hóa 5 98,6 100 ạ (2)
93,1 5 94,9 5 100
105E4009 18N4015 120 99,6 10 93,5 5 94,2 5
100 101,5 10 100,5 10 95,5 91,5 10 5
5 97,3 12 Ngh Anệ 100
5 90,2 100
(2)
104 5 100 Hàm R ngồ Huy nệ ọ Ng c L c ệ Huy n Bá cướ (2) Th Thành phố Vinh Huy n ệ (2) ỳ ợ Qu H p Huy nệ Nghĩa Đàn(2) ệ Huy n Đô ngươ (2) L Tây Ngh Anệ
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (1)
13 Hà Tĩnh 105E3507 18N1206 120 95 5 92,5 5
100 103,5 10 101 5 Th xãị Hà Tĩnh (2) ị Th xã ồ H ng Lĩnh
7
100 100,2 5
106E3722 17N2900 120 99 5 94 5 93 5 90,5 5 ồ ả 14 Qu ng Bình 100 97 5
107E0550 16N4851 120 102 5 89,5 5 98,5 5 88,5 5 ị 15 ả Qu ng tr 101,5 2
106E3602 16N3720 100
103 10
107E3546 16N2740 120
16 ừ Th a Thiên Huế 90 10 100
108E1457 16N0752 80 100(3) 5 91(3) 10 89(3) 5 ơ Huy nệ H ngươ Khê(2) Thành phố ớ Đ ng H i Huy nệ Minh Hoá(2) Thành phố Đông Hà ị ấ Th tr n Lao B oả Thành phố Huế Huy nệ iướ (2) A L Bán đ oả S n Trà 17 Đà N ngẵ Núi Bà Nà 107E5900 16N0002 60 102,5 10
100 99,5 5 ả 18 Qu ng Nam ệ Huy n Nam Giang (2)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
ả 19 Qu ng Ngãi 108E4744 15N0719 120 92,5 5 93,5 5 94,5 5 95,5 5 ả Thành phố Qu ng Ngãi
20 Bình Đ nhị 109E1148 13N4443 60 103,5(3) 10 100,5(3) 10 Núi Vũng Chua
21 Phú Yên 109E1821 13N0641 60 88(3) 5 90(3) 5 89(3) 5 92(3) 5 94(3) 5 Núi Chóp Chài
22 Khánh Hoà 101 10
108E5624 12N3425 60
Núi Hòn Bà
8
23 Ninh Thu nậ 108E5842 11N3436 120 88,5 5 91,5 5 93 5 89,5 5 95,5 5 Th xãị Phan Rang
24 Bình Thu nậ 108E0708 10N5523 120 5 94,5 5 90,5 96,5 5 98,5 5 103 5
(2)
107E5956 11N2153 120 5 90,5 5 91,5 88,5 5 89,5 5 25 Kon Tum 100 101,5 5
107E5926 13N5819 120 96,5 5 97,5 5 103 5 98,5 5 26 Gia Lai 100 95,5 5 Thành phố tế Phan Thi Th xãị Kon Tum Huy nệ ắ Đ k GLei Thành phố Plâycu Huy nệ Ch Sêư (2)
ắ 27 ắ Đ c L c 102,5 5 100 5 Đèo Hà Lan 108E1439 12N4853 120
ắ 28 Đ c Nông 100 99,5 5 Huy nệ (2) ắ Đ c Mil
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
ầ 29 Lâm Đ ngồ ấ C u Đ t 108E3307 11N5202 120 103,5 10 101,5 10 100,5 10 93,5 10
ồ 30 Đ ng Nai 106E5204 10N5707 100 95 10 Thành phố Biên Hòa
31 Tây Ninh 106E1009 11N2251 60 101(3) 20 99(3) 10 Núi Bà Đen
32 107E0453 10N1955 60 102 10 Thành phố Vũng Tàu
33 Quán Tre 106E3754 10N5053 100 89 10 91 5 88 10 94 10 Bà R aị Vũng Tàu ồ H Chí Minh
ầ ơ 34 C n Th 105E4617 10N0055 100 102,5 10 ơ ầ
35 Kiên Giang 108E0600 09N4500 100 88,5 5 91,5 5 Thành phố C n Th ệ Huy n Gò Quao
9
Ghi chú:
ộ
ấ
ấ ượ
ứ
ấ
ộ
ớ
c phép.
ị ộ
ặ ấ
ớ
ế
ệ
ộ ơ ặ
ự ị
ẽ
ộ
ị
t Nam d đ nh s phát sóng, v trí chính xác (kinh đ , vĩ đ ) n i đ t anten đài phát thanh
FM s đ
ể ủ
ướ
ạ
ả
ợ
ị
ụ ụ Giá tr công su t, đ cao anten ghi trong Ph l c2 là m c công su t, đ cao anten l n nh t đ (1) Đ cao anten so v i m t đ t. (2) Các đ a đi m Đài Ti ng nói Vi ị ể ẽ ượ ậ ậ c c p nh t sau. (3) Khuy n ngh dùng anten có h ị ế
ễ ng phát x thích h p đ ph sóng theo đ a bàn, gi m can nhi u.
10
Ả
ƯƠ
ƯƠ
Ị
NG
CH
ế ị
ủ
ụ ụ Ph l c 3: Ể Ầ Ố Ổ B NG PHÂN B KÊNH T N S CHO CÁC ĐI M PHÁT SÓNG NG TRÌNH PHÁT THANH Đ A PH (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 35 /2005/QĐBBCVT ngày 21/12/2005 c a B
ộ ư
ố ễ
ưở
ệ
ổ
ộ ầ ng B B u chính Vi n thông phê duy t “Quy ho ch phân b kênh t n
tr
ầ
ạ ế
ố s cho phát thanh FM băng t n (87108) MHz đ n năm 2010”)
STT
ặ ị V trí đ t anten phát sóng
ỉ Tên t nh, thành phố T n sầ ố (MHz) ị Đ caoộ anten (1) (m) Công su tấ (kW) Tên v trí Kinh độ Vĩ độ
(1) (2) (3) (4) (8) (5) (6) (7)
Hà Giang 1. 100 95,5 5
104E5911
22N4950
Lào Cai 2. 100 91 5
103E5800
22N3000
Cao B ngằ 3. 100 99 5
106E1531
22N3949
(2)
ệ Đi n Biên 4. 100 96,3 5
103E0108
21N2332
ệ
5. 100 94,1 5
103E2704
21N2401
Lai Châu
95,6(2) Tuyên Quang 6. 100 2
105E1227
21N4950
Yên Bái 7. 100 93(2) 2
104E5436
21N4308
8. 100 96 5
103E5457
21N1925
ơ S n La
ạ ắ B c K n 9. 100 99,3 2
105E5014
22N0818
100 2 10. Thái Nguyên 103,4(2)
105E4946
21N3544
ạ ơ L ng S n 11. 100 88,3 2
106E4529
21N5151
ạ
Phú Thọ 12. 90 103,8 5
105E2440
21N1915
13. Vĩnh Phúc 90 100,7 2
105E3532
21N1817
ắ B c Giang 14. 90 98,4(2) 2
106E1151
21N1655
ắ B c Ninh 15. 90 95,4(2) 2
106E0439
21N1134
Th xãị Hà Giang Thành phố Lào Cai Th xãị Cao B ngằ Thành phố Đi n Biên Th xãị Lai Châu Th xãị Tuyên Quang Thành phố Yên Bái Th xãị ơ S n La Th xãị ạ ắ B c K n Thành phố Thái Nguyên Thành phố ơ L ng S n Thành phố ệ t Trì Vi Th xãị Vĩnh Yên Th xãị ắ B c Giang Th xãị ắ B c Ninh
90 20 16. Hà N iộ 150
105E4847
21N0100
Thành ph Hàố N iộ 98,9 20
18. Hòa Bình 100 105 5
105E4800
21N0100
Th xãị Hoà Bình
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
11
19. Hà Tây 96(2) 90 2
105E4650
20N5810
ư 20. H ng Yên 92,7(2) 90 2
106E0328
20N4017
21. ả ươ H i D ng 104,5(2) 90 2
106E1952
20N5607
ả 22. H i Phòng 93,7 100 5
106E4129
20N5017
ả
ả 23. Qu ng Ninh 97,9 100 2
107E0714
20N5658
ạ
24. Thái Bình 97 90 2
106E2016
20N2649
25. Nam Đ nhị 95,1(2) 90 2
106E1059
20N2610
26. Ninh Bình 98,1(2) 90 2
105E5800
20N1400
27. Hà Nam 93,3 90 2
105E5634
20N3259
Th xãị Hà Đông Th xãị ư H ng Yên Thành phố ả ươ H i D ng Thành phố H i Phòng Thành phố H Long Thành phố Thái Bình Thành phố Nam Đ nhị ị Th xã Ninh Bình Th xãị Hà Nam Thành phố 28. Thanh Hóa 92,3 120 5
105E4653
19N5022
Thanh Hóa
Ngh Anệ 29. 98,3 120 5
105E4009
18N4014
Hà Tĩnh 30. 97,8 120 5
105E3507
18N1206
ả 31. Qu ng Bình 96,1 120 5
106E3722
17N2900
ồ
ị ả Qu ng Tr 32. 92,2 120 5
107E0550
16N4851
33. 93,3 120 5
107E3546
16N2740
34. 96,3 100 5
108E1343
16N0413
ừ Th a Thiên Huế Thành phố Đà N ngẵ
ả 35. Qu ng Nam 97,6 120 5
108E2842
15N3526
ả 36. Qu ng Ngãi 102,9(2) 120 5
108E4744
15N0719
ả Thành phố Vinh Th xãị Hà Tĩnh Thành phố ớ Đ ng H i Thành phố Đông Hà Thành phố Huế Thành phố Đà N ngẵ Th xãị Tam Kỳ Thành phố Qu ng Ngãi
37. Bình Đ nhị Núi Vũng Chua 60
109E1148
13N4443
97
5
38. Phú Yên Núi Chóp Chài 96 60 5
109E1821
13N0641
39. Khánh Hòa 120 101,7 5
109E1204
12N1359
40. Ninh Thu nậ 99,6 5
108E5842
11N3436
120
Thành phố Nha Trang ị Th xã Phan Rang
(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (6)
41. Bình Thu nậ 92,3(2) 5
108E0708
10N5523
120
Thành phố tế Phan Thi
12
42. Kon Tum 120 95,1 5
107E5956
14N2153
43. Gia Lai 120 102 5
107E5926
13N5819
ắ 44. Đ c Nông 120 98,2 5
107E4145
11N5955
Th xãị Kon Tum Thành phố Plâycu Th xãị Gia Nghĩa
ắ 45. ắ Đ c L c Đèo Hà Lan 120 94,7 5
108E1439
12N4853
46. Lâm Đ ngồ 120 97 5
108E2702
11N5602
Thành phố Đà L tạ
47. Bình Ph cướ Núi Bà Rá 60 89,4 2
107E0020
11N4900
48. Bình D ngươ 92,5(2) 2
106E4102
10N5857
100
ị ầ
ủ Th xã Th ộ D u M t
ồ 49. Đ ng Nai 100 97,5(2) 5
106E5204
10N5707
Thành phố Biên Hòa
50. Tây Ninh Núi Bà Đen 60 103,1 1
106E1009
11N2251
51. 100 92(2) 2
107E0453
10N1955
Bà R aị Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
99,9 20 ồ 52. H Chí Minh 100
106E4211
10N4714
Thành ph Hố ồ Chí Minh 95,6 20
ị 54. Long An Th xã Tân An 100 96,9(2) 3
106E2431
10N3204
ề 55. Ti n Giang 100 96,2(2) 2
106E2145
10N2101
ồ 56. Đ ng Tháp 120 98,4 3
105E3809
10N2749
57. An Giang 100 93,1(2) 3
105E2518
10N2346
ế 58. B n Tre 100 97,9(2) 2
106E2250
10N1418
59. Vĩnh Long 100 90,2(2) 2
105E5849
10N1439
60. Trà Vinh 100 92.7(2) 2
106E2047
09N5657
ầ ơ C n Th 61. 100 97,3 5
105E4617
10N0055
ầ ơ
ậ 62. H u Giang 100 89,6(2) 3
107E2759
09N4645
Thành phố ỹ M Tho ị Th xã Cao Lãnh Thành phố Long Xuyên ị Th xã ế B n Tre ị Th xã Vĩnh Long Th xãị Trà Vinh Thành phố C n Th ị Th xã ị V Thanh
(1) (2) (3) (4) (5) (7) (8) (6)
63. Sóc Trăng 100 100,4 2
105E5828
09N3522
64. Kiên Giang 100 99,4 5
104E5318
10N0649
Th xãị Sóc Trăng Huy nệ Hòn Đ tấ
13
ạ 65. B c Liêu 100 93,8 2
105E4123
09N1747
66. Cà Mau 100 94,6 5
105E0920
09N1109
ị Th xã ạ B c Liêu Thành phố Cà Mau
ụ ụ
ứ
ấ
Ghi chú: ị Giá tr công su t, đ cao anten ghi trong Ph l c 3 là m c công su t, đ
ộ
ấ ấ ượ
ớ cao anten l n nh t đ ộ
ộ c phép. ớ
ặ ấ
ế
ướ
ủ
ể
ạ
ợ
ị
(1) Đ cao anten so v i m t đ t. (2) Khuy n ngh dùng anten có h ị

