Ộ Ư
Ễ
Ủ
Ộ
B B U CHÍNH, VI N THÔNG
ộ ậ
ố
S : 192 /2003/QĐBBCVT
Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ ự Đ c l p T do H nh phúc ộ
Hà N i, ngày 22 tháng 12 năm 2003
Ế QUY T Đ NH C A B TR NG B B U CHÍNH, VI N THÔNG
Ộ Ư ổ Ị Ễ Phê duy t ệ (cid:0) Quy ho ch phân b kênh t n s cho (cid:0) ề ươ ầ Ủ Ộ ƯỞ ạ ự ặ ấ ầ ố ế truy n hình t m t đ t băng t n VHF/UHF đ n năm 2010 ng t
Ộ ƯỞ Ộ Ư Ễ B TR NG B B U CHÍNH, VI N THÔNG
ư ứ ệ ễ Căn c Pháp l nh B u chính, Vi n thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;
ủ ị
ơ ấ ổ ứ ủ ị ệ ạ ề Căn c ứ Ngh đ nh 90/2002/NĐCP ngày 11 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph quy ủ ễ ộ ư ứ ch c c a B B u chính, Vi n
ụ ị đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t thông;
ứ
ế ị ủ ề ệ ổ ầ ủ ệ ệ ế ạ ố
ệ ụ ủ Căn c Quy t đ nh 85/1998/QĐTTg ngày 16 tháng 4 năm 1998 c a Th ủ ng Chính ph v vi c phê duy t “Quy ho ch ph t n s vô tuy n đi n c a t Nam cho các nghi p v ”; ướ t ệ Vi
ố
ế ị ệ ề ệ
ệ ệ ụ ộ ư ế ổ ầ ố ứ ư ạ ổ ỉ ệ ủ Căn c Quy t đ nh s 907/2002/QĐTCBĐ ngày 30 tháng 10 năm 2002 c a ề ễ ụ T ng c c B u đi n (nay là B B u chính, Vi n thông) v vi c phê duy t “Đi u ệ ủ ch nh quy ho ch ph t n s vô tuy n đi n c a Vi t Nam cho các nghi p v ”;
ị ủ ụ ề ưở ầ ố ụ ế ệ Xét đ ngh c a C c tr ng C c T n s vô tuy n đi n:
Ế Ị QUY T Đ NH:
ệ ạ ổ Phê duy t “Quy ho ch phân b kênh t n s cho truy n hình t ươ ng
ề Đi u 1. ự ặ ấ ế ầ ớ ầ ố ộ ề ủ ế t m t đ t băng t n VHF/UHF đ n năm 2010” v i các n i dung ch y u sau đây:
Ụ I. M C TIÊU
ầ ố ề ạ ổ ươ ự ặ ấ Quy ho ch phân b kênh t n s cho truy n hình t ng t ầ m t đ t băng t n
ế ằ VHF/UHF đ n năm 2010 nh m:
ầ ố ử ụ ặ ấ ề ị 1. Quy đ nh các băng t n s s d ng cho truy n hình m t đ t.
ổ ề ươ ng t
ươ ợ ề ố ứ ự ặ ấ m t đ t, đáp ng ng trình truy n hình Qu c gia
2. Phân b kênh t n s cho các đài truy n hình t ầ ử ụ ươ ế ầ ố ầ ố ể yêu c u s d ng h p lý t n s đ phát sóng các ch ị và đ a ph ng đ n năm 2010.
Ự Ắ Ạ II. CÁC NGUYÊN T C XÂY D NG QUY HO CH
ả ả ệ ố ễ ạ 1. Đ m b o không gây can nhi u có h i cho các h th ng thông tin ph c v
ệ ố ả ố
1
ụ ế ụ ụ m c đích an ninh, qu c phòng, hàng không, hàng h i và các h th ng thông tin vô ệ tuy n đi n khác.
ổ ầ ố ệ ặ
2. Tính đ n đ c thù s d ng ph t n s vô tuy n đi n c a Vi ể ế ặ ệ ệ ủ ổ ử ụ ả ữ ể ạ ế t Nam và đ c thù ệ t Nam, gi m thi u chi phí khi chuy n đ i gi a hi n tr ng và quy
ề ủ c a truy n hình Vi ho ch.ạ
ứ ủ ề
ầ ph sóng các ch ươ ươ ộ ố ươ ươ ế ặ ố ng trình truy n hình qu c gia, các đ n năm ng trình đ c thù
ng và m t s ch ệ ớ ả 3. Đáp ng nhu c u ị ề ch ng trình truy n hình đ a ph ử ụ ư 2010 và kh năng đ a vào s d ng các công ngh m i.
ươ ứ ậ ằ ệ ng th c phát sóng t p trung và phân tán nh m nâng cao hi u
ế ợ 4. K t h p ph ổ ầ ả ử ụ qu s d ng ph t n.
ủ ệ ấ ộ ị 5. Tính đ n đ a hình c a Vi ử
ạ ế ầ ố ạ ễ ẫ ử ụ ế ướ ể ế ợ t Nam, h n ch công su t, đ cao anten, s ng thích h p đ tái s d ng t n s , h n ch can nhi u l n nhau. ụ d ng anten có h
ầ ố ệ ể ề ế ổ
ố ặ ấ ạ ộ ố ệ ề 6. Có tính đ n phân b kênh t n s dành cho vi c phát tri n truy n hình trong ự ọ ố i m t s thành ph , khu v c tr ng ng lai và cho công ngh truy n hình s m t đ t t
ươ t đi m.ể
Ố ƯỢ Ạ Ụ III. PH M VI, Đ I T NG ÁP D NG
ụ ạ 1. Ph m vi áp d ng:
ạ ự ặ ấ ử ụ ụ Quy ho ch này áp d ng cho truy n hình t ng t m t đ t s d ng các kênh
ề ế ầ ươ ầ ố t n s trong các băng t n VHF/UHF đ n năm 2010.
ố ượ ụ 2. Đ i t ng áp d ng:
ặ ấ ụ ề ộ ề a) Áp d ng cho các đài phát sóng truy n hình m t đ t thu c Đài Truy n hình
ệ Vi t Nam.
ặ ấ ủ
ụ ỉ ộ
ố ự ạ ộ ấ ộ ề b) Áp d ng cho các đài phát sóng truy n hình m t đ t c a các đài phát thanh ị ọ ươ ng (sau đây g i là các đài đ a ề ng) theo gi y phép ho t đ ng phát thanh truy n hình do B Văn hóa Thông
ề truy n hình t nh, thành ph tr c thu c trung ươ ph tin c p.ấ
ệ ử ươ
ằ ấ i ch
ươ ề ề ệ ệ ươ ị ng trình truy n hình Vi nh ng n i mà Đài Truy n hình Vi ng
ủ ư ạ ạ ộ ị
ủ ươ ụ ể ủ ơ ở ạ ị ặ ng trình đ c thù, các ươ t Nam ơ t Nam ng ch a ph sóng không thu c ph m vi c a quy ho ch này và ễ c n đ nh c th trên c s không gây can nhi u có h i cho các đài trong quy
c) Các đài phát sóng th nghi m, các đài phát sóng ch ạ ụ ỏ đài phát công su t nh nh m m c đích phát l ở ữ và ch ng trình c a các đài đ a ph và các đài đ a ph ượ ấ đ ho ch.ạ
Ộ Ạ IV. N I DUNG QUY HO CH
ầ ố ề ạ ổ ươ ự ặ ấ ng t ầ m t đ t băng t n
Quy ho ch phân b kênh t n s cho truy n hình t ồ ế VHF/UHF đ n năm 2010 bao g m:
ầ ố ầ ố ặ ấ ề ị 1. Quy đ nh băng t n s và phân kênh t n s cho truy n hình m t đ t.
ủ ể ầ ố
ề ị 2. Phân b kênh t n s , công su t phát cho các đi m phát sóng c a Đài ng. ổ ệ t Nam và các đài đ a ph Truy n hình Vi ấ ươ 2
ụ ể ủ ạ ượ ụ ụ ị N i dung c th c a quy ho ch đ c quy đ nh trong các ph l c kèm theo
ộ ế ị Quy t đ nh này.
Ổ Ứ Ự Ạ Ệ V. T CH C TH C HI N QUY HO CH
ầ ố ộ ư ụ ễ ệ ệ ế 1. C c T n s vô tuy n đi n (B B u chính, Vi n thông) có trách nhi m:
ướ ự ệ ạ ẫ ổ ế a) Ph bi n, h ng d n th c hi n quy ho ch này.
ứ ệ ạ
ạ ấ ụ ị
ế ầ ố ị ử ụ ấ ậ ầ ế ế ị ủ ủ ạ b) Căn c vào quy ho ch, hi n tr ng và các k ho ch s d ng c a các ử ụ ể ấ ệ nghi p v khác dùng chung băng t n đ n đ nh t n s và c p gi y phép s d ng ệ ầ ố t n s và thi t b phát sóng vô tuy n đi n theo quy đ nh c a pháp lu t.
ượ ấ ử ụ c c p gi y phép s d ng t n s và thi
ế ị ạ ố ớ ấ ạ ầ ợ ệ t b phát sóng vô ế ả
2. Các đài đã đ ướ c khi có quy ho ch mà không phù h p v i quy ho ch ph i có k ổ ế ạ ư tuy n đi n tr ể ho ch chuy n đ i nh sau:
ợ ả ườ ế
ạ ộ ế ệ ố
ế ị ư ế
a) Tr ể ế c phép khai thác đ n h t th i gian kh u hao thi ệ ự ạ ưở ặ ắ ng h p không nh h ng đ n các đài khác đang ho t đ ng ho c s p ạ ệ c tri n khai đúng theo quy ho ch và các h th ng thông tin vô tuy n đi n khác ượ ấ ờ t b , nh ng không quá 7 năm ngày quy ho ch có hi u l c. ượ đ thì đ ể ừ k t
ợ ả ườ ể ạ ng h p có nh h
b) Tr ầ ố ưở ặ ệ ạ ả ỹ
ổ ậ ầ ạ ụ ẽ ễ ể ạ
ố ượ ờ ạ ể ầ ạ ị c quy ho ch theo th i h n quy đ nh t
ụ ủ ầ ả ế ng đ n quy ho ch thì ph i chuy n đ i ngay sang ế ể kênh t n s theo quy ho ch ho c ph i áp d ng các bi n pháp k thu t c n thi t đ ả ư không gây can nhi u có h i cho các đài s tri n khai theo quy ho ch nh ng ph i ể ạ ổ chuy n đ i sang kênh t n s đ i đi m a m c 2 c a ph n này.
ầ ố ề
ổ ề ấ ạ ế ị ử ụ ể ấ ế
ả c) Khi chuy n đ i v kênh t n s theo quy ho ch, các đài truy n hình ph i ủ ụ ệ ầ ố t b phát sóng vô tuy n đi n ị ủ làm th t c xin c p gi y phép s d ng t n s và thi ậ theo quy đ nh c a pháp lu t.
ỉ ề ạ ợ ị
ệ ạ
t Nam, sau khi đ ạ ố ế ầ ủ ủ ụ ủ ạ ị ớ ớ ủ 3. Các đi u ch nh quy ho ch (n u có) cho phù h p v i quy đ nh m i c a ượ ộ ệ c phê duy t, là m t ầ ụ i m c 1 và 2 c a ph n c áp d ng theo các quy đ nh t
ế ế qu c t và chính sách, k ho ch c a Vi ượ ph n c a quy ho ch và đ này.
ể ừ
ệ ự Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ớ ế ị ị ế ị ướ ề ị ề Đi u 2. ữ Công báo, nh ng quy đ nh tr ngày đăng ỏ c đây trái v i Quy t đ nh này đ u b bãi b .
ưở ụ ầ ố ng C c T n s vô tuy n đi n, Th
ề Đi u 3. ơ ễ ộ
ụ Chánh Văn phòng, C c tr ộ ư ướ ơ ổ ứ ấ ậ
ị ch c, cá nhân n ề ưở ệ ế ị ệ ệ ạ ị ủ ệ ế ổ ứ ch c, cá nhân ử ụ ẩ ả c ngoài có s n xu t, nh p kh u và s d ng t Nam ch u trách nhi m thi hành i Vi
ng các c quan, đ n v thu c B B u chính, Vi n thông, các t t Nam và các t t b phát sóng phát thanh truy n hình t ế ị tr Vi thi Quy t đ nh này./.
B TR NG
3
Ộ ƯỞ (Đã ký)
4
ỗ Đ Trung Tá
Ụ Ụ
ế ị
ộ ư
ệ
ạ
ổ
ầ ố
CÁC PH L C (Ban hành kèm theo Quy t đ nh 192 /2003/QĐBBCVT ngày 22 tháng 12 năm 2003 ủ ng B B u chính, Vi n thông phê duy t “Quy ho ch phân b kênh t n s c a B tr ầ
ự ặ ấ
ươ
ế
ễ m t đ t băng t n VHF/UHF đ n năm 2010”)
ộ ưở ề cho truy n hình t
ng t
ề ả ặ ấ ụ ụ : B ng phân kênh t n s cho truy n hình m t đ t ầ ố Ph L c 1
ớ ạ
ầ ố
Băng Kênh Gi
Ghi chú
i h n kênh (MHz)
T n s hình (MHz)
ầ ố ế T n s ti ng (MHz)
ả
ỉ
Ch dành cho đài phát Tam Đ o
II
3
76 84
77.25
83.75
III
6 7 8 9 10 11 12
174 182 182 190 190 198 198 206 206 214 214 222 222 230
175.25 183.25 191.25 199.25 207.25 215.25 223.25
181.75 189.75 197.75 205.75 213.75 221.75 229.75
IV
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
470 478 478 486 486 494 494 502 502 510 510 518 518 526 526 534 534 542 542 550 550 558 558 566 566 574 574 582
471.25 479.25 487.25 495.25 503.25 511.25 519.25 527.25 535.25 543.25 551.25 559.25 567.25 575.25
477.75 485.75 493.75 501.75 509.75 517.75 525.75 533.75 541.75 549.75 557.75 565.75 573.75 581.75
ớ ạ
ầ ố
Băng
Kênh Gi
Ghi chú
i h n kênh (MHz)
T n s hình (MHz)
ầ ố ế T n s ti ng (MHz)
35
582 590
589.75
583.25
36
590 598
597.75
591.25
37
598 606
605.75
599.25
38
606 614
613.75
607.25
5
39
614 622
621.75
615.25
40
622 630
629.75
623.25
41
630 638
637.75
631.25
42
638 646
645.75
639.25
43
646 654
653.75
647.25
44
654 662
661.75
655.25
45
662 670
669.75
663.25
V
46
670 678
677.75
671.25
47
678 686
685.75
679.25
48
686 694
693.75
687.25
49
694 702
701.75
695.25
50
702 710
709.75
703.25
51
710 718
717.75
711.25
52
718 726
725.75
719.25
53
726 734
733.75
727.25
54
734 742
741.75
735.25
55
742 750
749.75
743.25
56
750 758
757.75
751.25
57
758 766
765.75
759.25
58
766 774
773.75
767.25
59
774 782
781.75
775.25
60
782 790
789.75
783.25
61
790 798
797.75
791.25
62
798 806
805.75
799.25
6
Ị ụ ụ Ph l c 2 Ể V TRÍ CÁC ĐI M PHÁT SÓNG
ộ
ị
T nhỉ
Tên v trí phát
Kinh độ
Vĩ độ
S TT (1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Đ caoộ (m) (6)
Đ cao anten (m) (7)
Hà Giang Lào Cai Cao Lai Châu
104E5911 103E5803 106E1531 103E0108
22N4949 22N2926 22N3938 21N2332
100 100 100 100
ư
ỉ
ị
62 119 195 536 ụ
Ch a xác đ nh (áp d ng khi tách t nh)
Tuyên Yên Bái ơ S n La ạ ắ B c K n Thái L ngạ Phú Thọ Vĩnh
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. B cắ 15. ắ 16. B c Ninh 17. TP. Hà 18. 19. Hòa Bình Hà Tây 20. H ngư 21. H iả 22. H iả 23. Qu ngả 24. 25. 26. 27. 28. 29.
105E1255 104E5434 103E5457 105E4944 105E4946 106E4529 105E2438 105E3741 105E3844 106E1152 106E0440 105E4847 105E4843 105E2029 105E4650 106E0328 106E1952 106E4129 107E0714 107E5801 106E2016 106E1059 105E5800 105E5634
21N4905 21N4304 21N1925 22N0850 21N3544 21N5151 21N1914 21N1717 21N2746 21N1655 21N1130 21N0054 21N0125 20N4901 20N5810 20N4017 20N5607 20N5018 20N5830 21N3131 20N2649 20N2610 20N1400 20N3259
40 40 664 199 29 284 20 14 1233 6 21 5 5 84 5 3 1 1 132 10 1 3 45 1
125 100 100 100 100 100 100 100 75 100 100 180 250(1) 100 100 100 100 125 100 100 125 180 125 100
Thái Bình Nam Ninh Hà Nam Thanh
30.
105E4652
19N5019
108
100
H 31. Ngh Anệ Hà Tĩnh 32. Qu ngả 33. Qu ngả 34.
TX Hà Giang TX Lào Cai TX Cao B ngằ ệ TP Đi n Biên TX Lai Châu TX Tuyên Quang TP Yên Bái ơ TX S n La ạ ắ TX B c K n TP Thái Nguyên ơ ạ TP L ng S n ệ t Trì TP Vi TX Vĩnh Yên Tam Đ oả ắ TX B c Giang ắ TX B c Ninh Đài PTTH Hà Đài THVN TX Hoà Bình TX Hà Đông ư TX H ng Yên ả ươ TP H i D ng ả TP H i Phòng ạ TP H Long TX Móng Cái TX Thái Bình TP Nam Đ nhị TX Ninh Bình TX Hà Nam TP Thanh Hóa ế ồ (Đ i Quy t TP Vinh TX Hà Tĩnh ớ ồ TX Đ ng H i TX Đông Hà
105E4059 105E5356 106E3755 107E0551
18N4011 20N2019 17N2812 16N4852
4 5 3 11
100 100 100 100
7
35.
TP Huế
107E3527
16N2748
5
125
Th aừ T
TP.
36. 37. 38. 39.
108E1500 108E1325 108E2842 108E4744
10N0655 10N0343 15N3526 15N0719
224 1 11 4
75 100 125 125
Qu ngả Qu ngả Bình
40.
109E1150
13N4443
415
100
Đị
ơ BĐ S n Trà TP Đà N ngẵ TX Tam Kỳ ả TX Qu ng Ngãi TP Quy Nh nơ (Núi Vũng Chua)
TX Tuy Hòa
41.
Phú Yên
109E1624
13N0641
350
75
Khánh Ninh Bình
Lâm
Bình Bình
Th tr n An
42. 43. 44. 45. Kon Tum Gia Lai 46. ắ ắ 47. Đ c L c 48. 49. 50. 51. 52. 53. ồ 54. Đ ng Nai 55. Tây Ninh 56.
(Núi Chóp Chài) TP Nha Trang TX Phan Rang tế TP Phan Thi TX Kon Tum TX Plâycu Đèo Hà Lan TP Buôn Mê TP Đà L tạ ấ ầ C u Đ t ướ c Long Ph ủ ầ TX Th D u ị ấ TP Biên Hòa TX Tây Ninh Núi Bà Đen
109E1204 108E5842 108E0609 107E5956 107E5935 108E1435 108E0251 108E2702 108E3307 107E0001 106E4102 106E4154 106E5204 106E0551 106E1009
12N1359 11N3436 10N5526 14N2153 13N5828 12N4855 12N4026 11N5602 11N5202 11N4859 10N5857 10N5718 10N5707 11N1852 11N2251
13 1 4 552 778 780 459 1477 1602 690 5 15 24 8 956
100 125 125 100 125 100 100 100 75 75 100 180 100 100 50
57.
TP Vũng Tàu
107E0437
10N2101
176
75
Bà R aị Vũng Tàu
58.
TX Bà R aị
107E1006
10N2939
10
125
ồ
59.
TP H Chí Minh
106E4211
10N4714
5
180
TP. Hồ C Long An Ti nề Đ ngồ
60. 61. 62. 63. An Giang 64. 65. 66. 67. 68. 69.
ế B n Tre Vĩnh Trà Vinh ơ ầ C n Th Sóc
TX Tân An ỹ TX M Tho TX Cao Lãnh TP Long Xuyên Núi C mấ ế TX B n Tre TX Vĩnh Long TX Trà Vinh ơ ầ TP C n Th TX Sóc Trăng
10N3204 10N2101 10N2749 10N2346 10N2950 10N1418 10N1439 09N5657 10N0100 09N3522
106E2431 106E2145 105E3809 105E2518 104E5850 106E2250 105E5849 106E2047 105E4602 105E5828
2 1 1 1 700 1 1 1 1 1
100 110 125 110 75 125 100 100 180 100
8
Kiên
ạ TX R ch Giá
104E5318
10N0642
150
70.
100
Gi
(Hòn Me) TX Hà Tiên ạ TX B c Liêu TP Cà Mau
104E3900 105E4123 105E0920
10N1700 09N1747 09N1109
5 1 1
71. 72. 73.
ạ B c Liêu Cà Mau
125 125 100
Ghi chú:
ị ủ ấ
ượ ử ụ ị
ườ
ộ
ụ ụ ộ Các giá tr c a đ cao anten trong ph l c này đ ự ế ẽ ượ ầ ố t n s và công su t cho các đài phát, đ cao th c t s đ
ể c s d ng đ tính toán phân b kênh ừ c xác đ nh tùy theo t ng tr
ổ ợ ng h p.
ự
ể
ề
ể
ộ
ộ
(1) : Giá tr s d ng đ tính toán. Khi tri n khai d án Tháp truy n hình Hà n i, đ cao ượ
ị ử ụ ộ
ự
c tính là đ cao trong d án.
anten đ
9
ụ ụ Ph l c 3
ầ ố ể ả ổ B ng phân b kênh t n s cho các đi m phát sóng
ươ
Ch
ng trình
S
ị
ươ
VTV1
VTV2
VTV3
Đ a ph
ng
ệ
ử ự Khu v c và th nghi m DVBT
ị
Tên t nhỉ
Tên v trí phát
T
T
Công su tấ
Công su tấ
Công su tấ
Công su tấ
Công su tấ
Kênh t n sầ ố
Kênh t n sầ ố
Kênh t nầ số
Kênh t nầ số
Kênh t nầ số
(KW)
(KW)
(KW)
(KW)
(KW)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(2)
8
2
11
2
5
23
6
2
Hà Giang
TX Hà Giang
1.
12
2
6
2
5
23
9
2
Lào Cai
TX Lào Cai
2.
8
2
23
5
2
6
11
2
Cao B ngằ
TX Cao B ngằ
3.
7
2
12
2
5
23
9
2
ệ TP Đi n Biên
Lai Châu
4.
25
5
27
5
5
29
22
5
TX Lai Châu
31
5
5
34
8
2
Tuyên Quang TX Tuyên Quang
6.
6(1)
2
5
5
23(1)
27(1)
10(1)
2
Yên Bái
TP Yên Bái
7.
8
2
11
2
5
23
6
2
ơ
S n La
ơ TX S n La
8.
10
2
25
5
2
12
7
2
ạ
ắ ạ B c k n
ắ TX B c K n
9.
10
32
5
Thái Nguyên
TP Thái Nguyên
10.
12
2
21
5
7
2
10
2
ạ
ơ L ng S n
ơ ạ TP L ng S n
11.
36
5
ệ
Phú Thọ
TP Vi
t Trì
12.
41
5
TX Vĩnh Yên
Vĩnh Phúc
13.
20
3
Tam Đ oả
30(1)
5
ắ
B c Giang
ắ TX B c Giang
15.
37(1)
5
ắ
B c Ninh
ắ TX B c Ninh
16.
9
30
11
30
22
30
Đài THVN
26(7)
TP Hà N iộ
17.
6
20
Đài PTTH Hà N iộ
49
30
31
5
28
5
33
5
8
2
19.
Hòa Bình
TX Hoà Bình
24(1)
10
Hà Tây
TX Hà Tây
20.
42(1)
5
ư
H ng yên
ư TX H ng Yên
21.
40
5
ả ươ
ả ươ H i D ng
TP H i D ng
22.
46(2)
30
44(2)
30
TP H iả
10
10
38(7)
28
20
ả TP H i Phòng
23.
Phòng
33
10
31
10
36
10
12
5
ạ TP H Long
ả 24. Qu ng Ninh
6
5
9
5
11
5
21
10
TX Móng Cái
11
32
5
50
2
35
5
Thái Bình
TX Thái Bình
26.
25
30
47
30
37(3)
5
Nam Đ nhị
TP Nam Đ nhị
27.
27
5
39(1)
5
Ninh Bình
TX Ninh Bình
28.
45
5
Hà Nam
TX Hà Nam
29.
24
10
5
12
7
5
9
5
Thanh Hóa
TP Thanh Hóa
30.
8(1)
10
10
28(1)
23(1)
10
11(1)
10
Ngh Anệ
TP Vinh
31.
21
10
10
26
9
5
6
5
Hà Tĩnh
TX Hà Tĩnh
32.
12
5
10
27
23
10
7
5
ớ ồ TX Đ ng H i
ả 33. Qu ng Bình
6
5
10
32
30
10
11
5
ị ả Qu ng tr
TX Đông Hà
34.
ừ
22
10
10
25
7
5
28
10
9
5
TP Huế
35.
Th a Thiên Huế
10
20
20
12(4) (1)
26(4) (1)
21(4) (1)
ơ BĐ S n Trà
TP Đà n ngẵ
9
10
36.
24
10
TP Đà N ng ẵ
37(7)
23
10
10
28
33
10
31
10
TX Tam Kỳ
ả 38. Qu ng Nam
10
5
10
38
35
10
7
5
ả TX Qu ng Ngãi
ả 39. Qu ng Ngãi
12(1)
5
10
24(1)
27(1)
10
6(1)
5
Bình Đ nhị
TP Quy Nh nơ
40.
9
2
5
23
21
5
7
2
Phú Yên
TX Tuy Hòa
41.
12
12
2
22
5
6
2
9
2
Khánh Hòa
TP Nha Trang
42.
6
2
30
10
23
10
10
2
TX Phan Rang
43. Ninh Thu nậ
8
2
34
10
29
10
12
2
Bình Thu nậ
TP Phan Thi
tế
44.
8
2
21
5
23
5
6
2
Kon Tum
TX Kon Tum
45.
9
5
28
10
25
10
11
5
Gia Lai
TX Plâycu
46.
12
5
31
10
28
10
Đèo Hà Lan
ắ
ắ Đ c L c
47.
9
5
TP Buôn Mê Thu tộ
6
5
TP Đà L tạ
Lâm Đ ngồ
49.
9
5
25
10
11
5
ầ
ấ C u Đ t
8
2
23
10
35
10
25
5
ướ
Bình Ph
cướ
Ph
c Long
51.
21
50
32
30
28
50
42
30
ị ấ Th Tr n An Th nhạ
52. Bình D ngươ
44
10
ộ ủ ầ TX Th d u M t
36(1)
10
ồ
Đ ng Nai
TP Biên Hòa
54.
11
2
TX Tây Ninh
Tây Ninh
55.
22
2
Núi Bà Đen
41(5)
5
TP Vũng Tàu
57.
ị Bà r a,Vũng Tàu
5
38(1)
48(1)
5
24(1)
5
TX Bà R aị
7
20
30(8)
ồ
TP H Chí Minh
59.
ồ TP H Chí Minh
9
13
34(1)
10
Long An
TX Tân An
60.
26(1)
10
ề
Ti n Giang
ỹ TX M Tho
61.
29(1)
10
ồ
Đ ng Tháp
TX Cao Lãnh
62.
41
10
24
5
51
10
Núi C mấ
An Giang
63.
36(1)
10
TP Long Xuyên
40
5
47
5
37
5
23
5
ế
B n Tre
ế TX B n Tre
65.
31(1)
5
Vĩnh Long
TX Vĩnh Long
66.
45(6)
2
35
5
Trà Vinh
TX Trà Vinh
67.
12
10
46
30
53
30
49
30
43
10
ầ
ơ
ơ
C n Th
ầ TP C n Th
68.
6
10
50(6)
2
25
5
Sóc Trăng
TX Sóc Trăng
69.
28
10
30
10
32
10
10
5
ạ TX R ch Giá
Kiên Giang
70.
47
5
TX Hà Tiên
21
5
27
5
52
10
33(1)
10
ạ
B c Liêu
ạ TX B c Liêu
72.
42
10
39
10
44
10
8(1)
5
Cà Mau
TP Cà Mau
73.
Ghi chú:
ị
ụ ụ
ấ
ượ
ị ụ ể ượ
ụ ụ
ự
ị
ừ
ị
ố c xác đ nh d a trên các tham s trong ph l c 2, giá tr c th đ
c xác đ nh tùy theo t ng
ườ
ợ
Giá tr công su t ghi trong ph l c này đ tr
ng h p.
ớ ướ
ế
ủ
ễ
ả
ạ
ợ
ị
(1): Khuy n ngh s d ng anten v i h ị ử ụ
ng phát x thích h p ph sóng theo đ a bàn, gi m can nhi u.
ặ ạ
ự ế
ư
ể
(2): Ch a có d ki n đi m đ t tr m.
14
ế
ạ
ạ
ướ
(3): H n ch phát x theo h
ng 355
0.
ế
ạ
ạ
ướ
(4): H n ch phát x theo h
ng 315
0.
ướ
ạ
(5): H ng phát x chính 30
0.
ỉ ử ụ
ế
ấ
ỏ
ạ ầ
ủ ượ
ơ
ể
(6): Đài phát công su t nh , ch s d ng n u đài VTV1 t
i C n Th không ph đ
c vùng ven bi n.
ử
ệ
ề
ố
(7): Dùng cho th nghi m truy n hình s DVBT.
ơ ầ
ử
ụ
ệ
ề
ạ
ấ
ộ
ế ế ạ
ủ
ồ t k m ng c a Đài THVN và Đài TH TP H
ố (8): Dùng cho th nghi m m ng truy n hình s DVBT đ n t n, công su t ph thu c vào thi Chí Minh.
15

