
B Y TỘ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : 5937/QĐ-BYTốHà N i, ngày 30 tháng 12 năm 2021ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH B SUNG CÁC DANH M C MÃ DÙNG CHUNG ÁP D NG TRONG QU N LÝỔ Ụ Ụ Ả
VÀ GIÁM ĐNH, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM B NH, CH A B NH B O HI M Y TỊ Ệ Ữ Ệ Ả Ể Ế
B TR NG B Y TỘ ƯỞ Ộ Ế
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Căn c Ngh đnh s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n bi n pháp thi hành m t s đi u c a Lu t B o hi m y t ;ế ướ ẫ ệ ộ ố ề ủ ậ ả ể ế
Căn c Ngh quy t s 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph v m t s nhi m v , ứ ị ế ố ủ ủ ề ộ ố ệ ụ
gi i pháp tr ng tâm phát tri n chính ph đi n t giai đo n 2019 - 2020, đnh h ng đn 2025;ả ọ ể ủ ệ ử ạ ị ướ ế
Theo đ ngh c a V tr ng V B o hi m y t , B Y t .ề ị ủ ụ ưở ụ ả ể ế ộ ế
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này các danh m c mã dùng chung, g m 11 (m i m t) ế ị ụ ồ ườ ộ
danh m c sau:ụ
1. Danh m c mã ti n ngày gi ng b nh đi u tr n i trú ban ngày theo h ng b nh vi n áp d ng ụ ề ườ ệ ề ị ộ ạ ệ ệ ụ
t i các c s ph c h i ch c năng;ạ ơ ở ụ ồ ứ
2. Danh m c mã ch ph m thu c y h c c truy n chuy n đi sang mã thu c hóa d c;ụ ế ẩ ố ọ ổ ề ể ổ ố ượ
3. Danh m c mã nhóm theo chi phí;ụ
4. Danh m c mã tai n n th ng tích;ụ ạ ươ
5. Danh m c mã khoa;ụ
6. Danh m c mã gói th u và mã nhóm th u thu c;ụ ầ ầ ố
7. Danh m c mã nhóm th u v t t y t ;ụ ầ ậ ư ế
8. Danh m c mã xăng, d u;ụ ầ
9. H ng d n mã hóa d li u đi n t (file XML) đi v i các d ch v xét nghi m SARS-CoV-2;ướ ẫ ữ ệ ệ ử ố ớ ị ụ ệ
10. Danh m c mã phác đ đi u tr HIV/AIDS;ụ ồ ề ị

11. Danh m c mã đi t ng, mã khám giám đnh, mã d ng khuy t t t đ ph c v khám giám ụ ố ượ ị ạ ế ậ ể ụ ụ
đnh y khoa.ị
Ph l c các danh m c mã dùng chung ban hành kèm theo Quy t đnh này đc đăng t i trên ụ ụ ụ ế ị ượ ả
C ng Thông tin đi n t c a B Y t t i đa ch : ổ ệ ử ủ ộ ế ạ ị ỉ http://moh.gov.vn
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký, ban hành. Các quy đnh trái v i quy đnh t i ế ị ệ ự ể ừ ị ớ ị ạ
Quy t đnh này thì b bãi b k t ngày Quy t đnh này có hi u l c thi hành.ế ị ị ỏ ể ừ ế ị ệ ự
Đi u 3.ề Các danh m c mã dùng chung ban hành kèm theo Quy t đnh này là c s d li u đu ụ ế ị ơ ở ữ ệ ầ
vào s d ng trong trích chuy n d li u đi n t gi a c s khám b nh, ch a b nh v i c quan ử ụ ể ữ ệ ệ ử ữ ơ ở ệ ữ ệ ớ ơ
b o hi m xã h i trên ph m vi toàn qu c.ả ể ộ ạ ố
Đi u 4.ề Các c s khám b nh, ch a b nh và c quan b o hi m xã h i có trách nhi m c p nh t ơ ở ệ ữ ệ ơ ả ể ộ ệ ậ ậ
các danh m c mã dùng chung ban hành kèm theo Quy t đnh này vào ph n m m đ khai thác, s ụ ế ị ầ ề ể ử
d ng và th c hi n trích chuy n d li u đi n t k t ngày 15 tháng 01 năm 2022.ụ ự ệ ể ữ ệ ệ ử ể ừ
Đi u 5.ề Các Ông, Bà Chánh Văn phòng B Y t , V tr ng V B o hi m y t , V tr ng các ộ ế ụ ưở ụ ả ể ế ụ ưở
V , C c tr ng các C c thu c B Y t , Giám đc S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ụ ụ ưở ụ ộ ộ ế ố ở ế ỉ ố ự ộ
ng, Th tr ng Y t các B , ngành và các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy tươ ủ ưở ế ộ ơ ị ị ệ ế
đnh này./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 5;ư ề
- B tr ng Nguy n Thanh Long (đ báo cáo);ộ ưở ễ ể
- Các đ/c Th tr ng B Y t ;ứ ưở ộ ế
- B o hi m xã h i Vi t Nam (đ ph i h p);ả ể ộ ệ ể ố ợ
- Các c s KCB tr c thu c B Y t ;ơ ở ự ộ ộ ế
- Các c s KCB tr c thu c các B , ngành;ơ ở ự ộ ộ
- Các c s KCB tr c thu c các Tr ng đi h c;ơ ở ự ộ ườ ạ ọ
- Hi p h i B nh vi n t nhân;ệ ộ ệ ệ ư
- Các c s KCB t nhân (nh n trên C ng Thông tin đi n t ơ ở ư ậ ổ ệ ử
B Y t );ộ ế
- C ng Thông tin đi n t B Y t ;ổ ệ ử ộ ế
- L u: VT, BH.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Văn Thu nầ ấ
PH L C 1:Ụ Ụ
DANH M C MÃ TI N NGÀY GI NG B NH ĐI U TR N I TRÚ BAN NGÀY THEOỤ Ề ƯỜ Ệ Ề Ị Ộ
H NG B NH VI N T I CÁC C S PH C H I CH C NĂNGẠ Ệ Ệ Ạ Ơ Ở Ụ Ồ Ứ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 5397/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 c a B Y t )ế ị ố ủ ộ ế
Đvt: Đngồ
TT STT trong danh
m c ban hành kèmụ
theo
TTLT37/2015/TTLT
Mã ngày
gi ngườ
b nh n iệ ộ
trú ban
Tên h ng m c ngàyạ ụ
gi ng b nh đi u tr n iườ ệ ề ị ộ
trú ban ngày áp d ng t iụ ạ
các c s ph c h i ch cơ ở ụ ồ ứ
Giá ti n ngàyề
gi ng b nh banườ ệ
ngày áp d ngụ
theo Thông tư

-BYT-BTC ngày năng 13/2019/TT-BYT
1 1961 K31.1961
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
đc bi tặ ệ 65,910
2 1962 K31.1962
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
I
61,080
3 1963 K31.1963
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
II
48,000
4 1964 K31.1964
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
III
44,730
5 1965 K31.1965
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
IV
39,810
6 1966 K31.1966
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 2 B nh vi n ạ ệ ệ
chuyên khoa tr c thu c B Yự ộ ộ
t t i Hà N i và TP H Chí ế ạ ộ ồ
Minh
65,910
7 1967 K31.1967
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 3 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
đc bi tặ ệ 55,530
8 1968 K31.1968
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 3 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
I
51,420
9 1969 K31.1969
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 3 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
II
39,180
10 1970 K31.1970
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 3 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
III
36,330
11 1971 K31.1971
Ngày gi ng ban ngày N i ườ ộ
khoa lo i 3 B nh vi n h ng ạ ệ ệ ạ
IV
33,600
Ghi chú: Ngày gi ng ban ngày N i khoa lo i 2 ch áp d ng cho nhóm ng i b nh b t n ườ ộ ạ ỉ ụ ườ ệ ị ổ
th ng t y s ng, tai bi n m ch máu não, ch n th ng s não theo quy đnh t i Thông t s ươ ủ ố ế ạ ấ ươ ọ ị ạ ư ố
13/2019/TT-BYT. Vi c thanh toán BHYT đi v i ti n ngày gi ng đi u tr n i trú ban ngày t i ệ ố ớ ề ườ ề ị ộ ạ
các c s PHCN th c hi n theo Thông t s 24/2021/TT-BYT ngày 12/12/2021 c a B Y t s a ơ ở ự ệ ư ố ủ ộ ế ử
đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 46/2013/TT-BYT ngày 31/12/2013 c a B Y t quy ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ ế
đnh ch c năng, nhi m v và c c u t ch c c a c s ph c h i ch c năng.ị ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ở ụ ồ ứ

PH L C 2:Ụ Ụ
DANH M C MÃ THÀNH PH N CH PH M THU C ĐÔNG Y, THU C T D C LI UỤ Ầ Ế Ẩ Ố Ố Ừ ƯỢ Ệ
THEO THÔNG T S 05/2015/TT-BYT CHUY N ĐI, ÁNH X T M TH I SANG MÃƯ Ố Ể Ổ Ạ Ạ Ờ
THU C HÓA D CỐ ƯỢ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 5397/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 c a B Y t )ế ị ố ủ ộ ế
STT
Mã thành
ph n theoầ
Thông t 05ư
(Ban hành
kèm theo
Công văn
908/BYT-BH)
Thành ph n thu cầ ố Đngườ
dùng
Mã ánh x m iạ ớ
t m th i (Thu cạ ờ ố
hoá d c)ượ
1 05C.46 Pygeum africanum U ngốHD.46
2 05C.47.2 Râu mèo, Actiso, Sorbitol U ngốHD.47.2
3 05C.51 Than ho t, Cao cam th o, Calci ạ ả
carbonat, Tricalci phosphate U ngốHD.51
4 05C.90.2
Cóc khô, Ý dĩ, H t sen, Hoài s n, ạ ơ
S n tra, Th c đa, M ch nha, M t ơ ụ ị ạ ậ
ong, Tricalci phosphat
U ngốHD.90.2
5 05C.100.1 M c h ng, Berberinộ ươ U ngốHD.100.1
6 05C.100.3 M c h ng, Berberin, Ngô thù du.ộ ươ U ngốHD.100.3
7 05C.100.5 M c h ng, Berberin, Xích th cộ ươ ượ U ngốHD.100.5
8 05C.100.7 M c h ng, Berberin, B ch th cộ ươ ạ ượ U ngốHD.100.7
9 05C.100.9 M c h ng, Berberin, B ch th c, ộ ươ ạ ượ
Ngô thù du. U ngốHD.100.9
10 05C.100.11 M c h ng, Berberin, Xích th c, ộ ươ ượ
Ngô thù du. U ngốHD.100.11
11 05C.104 Nha đm t , Berberin, T i, Cát căn, ạ ử ỏ
M c h ngộ ươ U ngốHD.104
12 05C.125.1 Đan sâm, Tam th t, BorneolấU ngốHD.125.1
13 05C.125.2 Đan sâm, Tam th t, Băng phi nấ ế U ngốHD.125.2
14 05C.125.3 Đan sâm, Tam th t, CamphorấU ngốHD.125.3
15 05C.134.2 Lá sen, Lá vông, Rotundin U ngốHD.134.2
16 05C.134.4 Tâm sen, Lá vông, Rotundin U ngốHD.134.4
17 05C.139.17 Sinh đa, Nhân sâm, Đan sâm, Huy nị ề
sâm, B ch linh, Ngũ v t , Vi n chí, ạ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
U ngốHD.139.17

M ch môn, Toan táo nhân, Chu saạ
18 05C.139.18
Sinh đa, Nhân sâm, Đan sâm, Huy nị ề
sâm, Ph c linh, Ngũ v t , Vi n chí, ụ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
M ch môn, Toan táo nhân, Chu saạ
U ngốHD.139.18
19 05C.139.21
Đa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, ị
Huy n sâm, B ch linh, Ngũ v t , ề ạ ị ử
Vi n chí, Cát cánh, Đng quy, ễ ươ
Thiên môn, M ch môn, Toan táo ạ
nhân, Chu sa
U ngốHD.139.21
20 05C.139.22
Đa hoàng, Nhân sâm, Đan sâm, ị
Huy n sâm, Ph c linh, Ngũ v t , ề ụ ị ử
Vi n chí, Cát cánh, Đng quy, ễ ươ
Thiên môn, M ch môn, Toan táo ạ
nhân, Chu sa
U ngốHD.139.22
21 05C.139.23
Đa hoàng,Đng sâm, Đan sâm, ị ả
Huy n sâm, B ch linh, Ngũ v t , ề ạ ị ử
Vi n chí, Cát cánh, Đng quy, ễ ươ
Thiên môn, M ch môn, Toan táo ạ
nhân, Chu sa
U ngốHD.139.23
22 05C.139.24
Đa hoàng,Đng sâm, Đan sâm, ị ả
Huy n sâm, Ph c linh, Ngũ v t , ề ụ ị ử
Vi n chí, Cát cánh, Đng quy, ễ ươ
Thiên môn, M ch môn, Toan táo ạ
nhân, Chu sa
U ngốHD.139.24
23 05C.139.27
Sinh đa,Đng sâm, Đan sâm, Huy n ị ả ề
sâm, B ch linh, Ngũ v t , Vi n chí, ạ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
M ch môn, Toan táo nhân, Chu saạ
U ngốHD.139.27
24 05C.139.28
Sinh đa,Đng sâm, Đan sâm, Huy n ị ả ề
sâm, Ph c linh, Ngũ v t , Vi n chí, ụ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
M ch môn, Toan táo nhân, Chu saạ
U ngốHD.139.28
25 05C.139.33
Sinh đa, Nhân sâm, Đan sâm, Huy nị ề
sâm, B ch linh, Ngũ v t , Vi n chí, ạ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
M ch môn, Toan táo nhân, Bá t ạ ử
nhân, Chu sa
U ngốHD.139.33
26 05C.139.34
Sinh đa, Nhân sâm, Đan sâm, Huy nị ề
sâm, Ph c linh, Ngũ v t , Vi n chí, ụ ị ử ễ
Cát cánh, Đng quy, Thiên môn, ươ
M ch môn, Toan táo nhân, Bá t ạ ử
nhân, Chu sa,
U ngốHD.139.34
27 05C.139.35 Sinh đa,Đng sâm, Đan sâm, Huy n ị ả ề
sâm, B ch linh, Ngũ v t , Vi n chí, ạ ị ử ễ U ngốHD.139.35

