B CÔNG NGHIP
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 75/1999/QĐ-BCN Hà Ni, ngày 22 tháng 11 năm 1999
QUYT ĐỊNH
V VIC GIAO K HOCH ĐIU CHNH ĐỊA CHT NĂM 1999 CHO VIN NGHIÊN CU ĐỊA
CHT VÀ KHOÁNG SN
Căn c ngh định s 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 ca Chính ph v chc năng, nhim v,
quyn hn và t chc b máy B Công nghip.
Căn c các quyết định s 252/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 1998 ca Th tướng Chính
ph, s 73/1998/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 1998 ca B Tài chính, s 868/1998/QĐ-BKH
ngày 29 tháng 12 năm 1998 ca B Kế hoch và Đầu tư.
Căn c vào tình hình thc hin kế hoch địa cht 6 tháng đầu năm 1999 ca Vin Nghiên cu
Địa cht và Khoáng sn.
Theo đề ngh ca V trưởng B Kế hoch và Đầu tư.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Nay giao kế hoch điu chnh địa cht năm 1999 cho Vin Nghiên cu Địa cht và
Khoáng sn như ph lc kèm theo.
Điu 2. Quyết định này thay thế quyết định giao kế hoch địa cht năm 1999 ca B Công
nghip cho Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng sn s 520/QĐ-KHĐT ngày 09 tháng 3 năm
1999.
Điu 3. Chánh Văn phòng B, V trưởng các V chc năng thuc B, Vin trưởng Vin Nghiên
cu Địa cht và Khoáng sn chu trách nhim thi hành quyết định này.
Nơi nhn:
- Như điu III.
- B Tài chính.
- Kho bc Nhà nước.
- Lưu VP, KHĐT.
KT/ B TRƯỞNG B CÔNG NGHIP
TH TRƯỞNG
Đỗ Hi Dũng
K HOCH
ĐỊA CHT CHI TIT NĂM 1999
Kèm theo quyết định s 75/1999/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 1999
I. NHIM V ĐỊA CHT:
Tng s nhim v: 17 nhim v.
Trong đó: + Nhim v hoàn thành np lưu tr: 01 nhim v.
+ Biên tp, xut bn: 02 nhim v.
Nhim v địa cht c th:
A/ Nhim v nghiên cu đa cht hoàn thành np lưu tr:
1. Nghiên cu kiến to và sinh khoáng Bc Trung B t đứt gãy Sông Mã đến đứt gãy Tà Vi -
Hưng Nhượng trên quan đim kiến to mi.
B/ Các nhim v tiếp tc thc hin:
a/ Nhim v nghiên cu:
2. Nghiên cu kiến to và sinh khoáng Bc B.
3. Nghiên cu mô hình hoá các d thường địa hóa ch th qung phc v đo v bn đồ địa cht và
điu tra khoáng sn Vit Nam.
4. Xây dng, hiu chnh định mc và đơn giá d toán các công trình địa cht.
5. Nghiên cu thành phn vt cht các thành to magma Mezozoi-Kainozoi và các khoáng sn
liên quan đới Đà Lt.
6. Nghiên cu c sinh địa tng và tướng đá c địa lý các thành to trm tích Devon thượng-
Carbon h Bc Vit Nam.
7. Thch lun và sinh khoáng các thành to magma kim Min Bc Vit Nam.
8. Xác lp các lun c khoa hc, đánh gđịnh lượng, định hướng phát trin vic s dng hp lý
tài nguyên khoáng sn Vit Nam đến năm 2020.
9. Đánh giá tim năng vàng và các khoáng sn khác liên quan vi các thành to đá lc, đá phiến
đen đới Qung Nam.
10. Nghiên cu đánh giá tim năng nguyên liu Keramzit cho sn xut vt liu xây dng nh khu
vc Đông Nam B.
11. Nghiên cu khoanh định các cu trúc n sâu có tim năng qung m đới khâu Sông Mã
trên cơ s áp dng t hp các phương pháp hp lý.
12. Nghiên cu đánh giá đặc đim địa cht môi trường đới khô và bán khô t Nha Trang đến
Bình Thun.
13. Nghiên cu đặc đim thy địa hóa nước dưới đất vùng ven bin Bc B và Bc Trung B
phc v qun lý khai thác hp lý và bo v tài nguyên nước và bo v môi trường.
b/ Nhim v điu tra cơ bn:
14. Đo v lp bn đồ địa cht và tìm kiếm khoáng sn t l 1/50.000 nhóm t Mường Tè.
c/ Nhim v khác:
15. Biên son t đin địa cht Anh- Vit (1).
16. Biên tp xut bn tp 7 Tuyn tp Địa cht và Khoáng sn.
17. Đầu tư chiu sâu, tăng cường năng lc nghiên cu ca Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng
sn.
II. VN ĐẦU TƯ:
*Tng s: 7.328.247.000đ
Bao gm:
- T ngun kinh phí s nghip kinh tế địa cht: 6.000.000.000đ
- T ngun kinh phí s nghip nghiên cu khoa hc: 1.328.247.000đ.
III. DCH V ĐỊA CHT VÀ SN XUT KHÁC: 2.500.000.000đ
IV. CÁC CH TIÊU KHÁC: B có thông báo riêng.
NHIM V ĐỊA CHT C TH
Đ.v.tính: triu đồng
Giá tr năm 1999
TT
Tên đề tài
(Ch
nhim)
Khi
công
Trình
duyt
Np
lưu
tr
D
tóan
ĐT
được
duyt
Giá
tr
thc
cp
đã
thc
hin
đến
hết
năm
98
Mc tiêu
nhim v
đề
tài (đề án)
Nhim v
kế hoch
năm 1999
Tin lương,
BHXH
KPSNNCKH
Kinh phí
s
nghip
KTĐC
C
(1
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Báo cáo
np lưu
trũ
10,261 84,268 9
4
1 Nghiên
cu kiến
to và sinh
khoáng
Bc Trung
B (t đứt
gãy sông
đến
đứt gãy Tà
Vi -Hưng
Nhượng) .
(PTS. Lê
Văn Thân)
1995 12/
1998
4/
1999
3.896 3.260 - Nghiên
cu kiến
to và sinh
khoáng trên
quan đim
kiến to
mng.
- Xác định
qui lut
phân b
đánh giá
tim năng
khoáng sn
trên din
tích nghiên
cu.
- Xét
duyt, sa
cha, can
in np lưu
tr
10,261 84,268 9
4
II Nhim v
tiếp tc
* Nhim
v nghiên
cu
1.317,986 5.815,732 7.1
3
2 Nghiên
cu kiến
to và sinh
khoáng
Bc B.
(PGS.TS.
Dương
Đức Kiêm)
7/97 2000 3/
2001
4.331 1.285 - Nghiên
cu kiến
to và sinh
khoáng trên
quan đim
kiến to
mng.
Bước 3
(1-
12/1999):
- Kho sát
thc địa
đới sông
Đà đới
126,905 890,117 1.0
1
- Thành
lp bn đồ
kiến to và
bn đồ sinh
khoáng
phn Bc
B t l
1/500.000
1/1.000.000
khâu sông
Mã và các
kiu
khoáng
hóa đặc
trưng,
phân tích
mu.
- Xây
dng
bước đầu
bn đồ
sinh
khoáng,
chn đoán
t l
1/500.000.
- Xây
dng các
báo cáo
chuyên
đề.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
3 Nghiên
cu mô
hình hóa
các d
thường địa
hóa ch th
qung
phc v
công tác
đo v bn
đồ địa cht
điu tra
khoáng
sn Vit
Nam.
(PTS. Đỗ
văn Phi)
1997 12/
1999
3/
2000
1.774 719 - H thng
hóa và biu
din quá
trình hình
thành các
d thường
địa hóa
qung bng
các mô
hình c th
và tru
tượng.
- Xây dng
các mô
hình chun
trên nhng
d liu
thc tế
Vit Nam.
Bước 4
(1-
12/1999)
- Thu
thp, b
sung tài
liu địa
cht, địa
hóa vùng
Đồi Bù
(Au).
- Thu thp
tng hp
tài liu địa
cht, địa
hóa vùng
Khau Âu
(Au) và
Ch Đồn
(Pb-Zn).
- Trin
khai thc
địa vùng
Đồi Bù,
Khau Âu,
104,140 538,232 64
2