B CÔNG NGHIP
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 07/2002/QĐ-BCN Hà Ni, ngày 11 tháng 01 năm 2002
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT ĐIU L T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA CÔNG TY DU THC VT
HƯƠNG LIU M PHM VIT NAM
B TRƯỞNG B CÔNG NGHIP
Căn c Ngh định s 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 ca Chính ph v chc năng, nhim v, quyn
hn và t chc b máy B Công nghip;
Căn c Quyết định s 452/CNn-TCLĐ ngày 06 tháng 6 năm 1992 ca B Công nghip nh (nay là B
Công nghip) v chuyn đổi t chc và hot động ca Liên hip các Xí nghip Du thc vt Vit Nam
thành Công ty Du thc vt Hương liu M phm Vit Nam;
Xét đề ngh ca Tng giám đốc Công ty Du thc vt Hương liu M phm Vit Nam (Công văn s
824/DHM-TC ngày 05 tháng 12 năm 2001);
Theo đề ngh ca V trưởng V T chc - Cán b,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này Điu l T chc và Hot động ca Công ty Du thc vt
Hương liu M phm Vit Nam.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký và thay thế Quyết định s
1232/QĐ-TCLĐ ngày 22 tháng 9 năm 1994 ca B trưởng B Công nghip nh.
Điu 3. Chánh Văn phòng B, Chánh Thanh tra B, các V trưởng, Cc trưởng thuc B và Tng giám
đốc Công ty Du thc vt Hương liu M phm Vit Nam chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3,
- Văn phòng Chính ph
- Ban T chc-Cán b CP,
- B Kế hoch và Đầu tư,
- B Tài chính,
- Ngân hàng Nhà nước,
- UBND TP H Chí Minh,
- Công báo,
- Lưu VP, TCCB.
KT. B TRƯỞNG B CÔNG NGHIP
TH TRƯỞNG
Châu Hu Cm
ĐIU L
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA CÔNG TY DU THC VT HƯƠNG LIU M PHM VIT NAM
(được phê duyt kèm theo Quyết định s 07/2002/QĐ-BCNngày 11 tháng 01 năm 2002 ca B trưởng
B Công nghip)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1.
1. Công ty Du thc vt Hương liu M phm Vit Nam (sau đây gi tt là Công ty) là doanh
nghip Nhà nước hch toán độc lp trc thuc B Công nghip, do Nhà nước thành lp, đầu tư,
qun lý vi tư cách ch s hu.
2. Công ty chuyên t chc sn xut, kinh doanh, xut nhp khu chuyên ngành du thc vt,
hương liu, m phm, cht ty ra, các sn phm t cây có du và cây có tinh du, kinh doanh
dch v khai thác cng, các loi vt tư, bao bì, nguyên liu, công ngh thiết b, ph tùng máy móc
nông, công nghip chuyên ngành, các sn phm liên doanh, liên kết và kinh doanh các mt hàng
dch v khác theo đăng ký kinh doanh và theo pháp lut Nhà nước.
Điu 2.
Công ty có:
1. Tên giao dch quc tế: NATIONAL COMPANY FOR VEGETABLE OILS, AROMAS AND
COSMETICS OF VIET NAM
2. Tên viết tt: VOCARIMEX.
3. Biu tượng ca Công ty: Cây da bên cnh nhà máy.
4. Tr s chính ca Công ty:
Địa ch: 58 Nguyn Bnh Khiêm, Qun 1, Thành ph H Chí Minh
Đin thoi: (84-8) 8294513 -8230296 - 8223009 - 8223016
Email: vocar@hcm.vnn.vn
Telex: 811389 VOCAR
Fax: (84-8) 8290586
5. Chi nhánh ca Công ty:
Địa ch: 8 Cát Linh, Qun Đống Đa - Thành ph Hà Ni
Đin thoi : (84-4) 8452721
Fax : (84-4) 7338598
6. Tư cách pháp nhân theo pháp lut Vit Nam.
7. Điu l t chc và hot động, b máy qun lý và điu hành.
8. Vn và tài sn, chu trách nhim đối vi các khon n trong phm vi s vn do Công ty qun lý.
9. Con du riêng và được m tài khon ti ngân hàng (k c tài khon ngoi t) theo quy định ca
pháp lut.
10. Bng cân đối tài sn, các qu tp trung theo quy định ca pháp lut.
Điu 3.
Công ty chu s qun lý Nhà nước ca B Công nghip và các B, cơ quan ngang B, cơ quan
thuc Chính ph, U ban nhân dân các tnh và thành ph trc thuc trung ương vi tư cách là các
cơ quan qun lý nhà nước; đồng thi chu s qun lý ca các cơ quan này vi tư cách là cơ quan
thc hin quyn ca ch s hu đối vi doanh nghip nhà nước theo quy định ti Lut Doanh
nghip Nhà nước và các quy định khác ca pháp lut.
Điu 4.
T chc Đảng Cng sn Vit Nam trong Công ty hot động theo Hiến pháp, pháp lut ca Nhà
nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam và các quy định ca Đảng Cng sn Vit
Nam.
T chc Công đoàn và các t chc chính tr - xã hi khác trong Công ty hot động theo Hiến pháp
và pháp lut.
Chương 2:
QUYN VÀ NGHĨA V CA CÔNG TY
Mc I: QUYN CA CÔNG TY
Điu 5.
1. Công ty có quyn qun lý, s dng vn, đất đai, tài nguyên và các ngun lc khác do Nhà nước
giao theo quy định ca pháp lut để thc hin các mc tiêu, nhim v kinh doanh đưc Nhà nước
giao.
2. Công ty có quyn huy động vn, đầu tư, liên doanh, liên kết, góp vn vi các thành phn, t
chc kinh tế trong và ngoài nước để thành lp các công ty theo quy định ca pháp lut.
3. Chuyn nhượng, cho thuê, thế chp, cm c tài sn thuc quyn qun lý ca Công ty, tr nhng
thiết b, nhà xưởng quan trng theo quy định ca Chính ph phi được B Công nghip và các cơ
quan qun lý Nhà nước có thm quyn cho phép trên nguyên tc bo toàn và phát trin vn; đối
vi đất đai, tài nguyên thuc quyn qun lý và s dng ca Công ty thc hin theo quy định ca
pháp lut.
Điu 6.
Công ty có quyn t chc qun lý, t chc kinh doanh như sau:
1. T chc b máy qun lý, t chc kinh doanh phù hp vi mc tiêu nhim v Nhà nước
giao.
2. Đổi mi công ngh, trang thiết b.
3. Thành lp xí nghip, nhà máy, cơ s sn xut chế biến, nông trường, trm, tri thc nghim,
trung tâm, ca hàng tiêu th sn phm; đặt chi nhánh, văn phòng đại din ca Công ty trong
nước và ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
4. Kinh doanh nhng ngành ngh phù hp vi mc tiêu và nhim v Nhà nước giao; m rng quy
mô kinh doanh theo kh năng ca Công ty và nhu cu ca th trường; kinh doanh b sung nhng
ngành ngh khác được cơ quan Nhà nước có thm quyn cho phép.
5. T la chn th trường, được xut khu, nhp khu theo quy định ca Nhà nước.
6. T quyết định giá mua, giá bán vt tư, nguyên liu, sn phm và dch v, tr nhng sn phm,
dch v do Nhà nước định giá.
7. Xây dng và áp dng các định mc vt tư, lao động, đơn giá tin lương trên đơn v sn phm
trong khuôn kh các định mc, đơn giá ca Nhà nước;
8. Tuyn chn, thuê mướn, b trí s dng, đào to lao động, la chn các hình thc tr lương,
thưởng và có các quyn khác ca người s dng lao động theo quy định ca B Lut lao động và
các quy định khác ca pháp lut; được quyn quyết định mc lương, thưởng cho người lao động
trên cơ s các đơn giá tin lương trên đơn v sn phm hoc chi phí dch v và hiu qu hot động
ca Công ty.
9. Được mi và tiếp đối tác kinh doanh nước ngoài ca Công ty ti Vit Nam; c người ca Công
ty ra nước ngoài công tác, hc tp, tham quan kho sát theo quy định ca pháp lut.
Điu 7.
Công ty có quyn qun lý tài chính như sau:
1. Được s dng vn và các qu ca Công ty để phc v kp thi các nhu cu trong kinh doanh
theo nguyên tc bo toàn và có hoàn tr.
2. T huy động vn để hot động kinh doanh, nhưng không thay đổi hình thc s hu; được phát
hành trái phiếu theo quy định ca pháp lut; được thế chp giá tr quyn s dng đất gn lin vi
tài sn thuc quyn qun lý ca Công ty ti các Ngân hàng Vit Nam để vay vn kinh doanh theo
quy định ca pháp lut.
3. Được lp và s dng qu khu hao cơ bn, qu đầu tư phát trin và các qu khác ca Công ty
để đầu tư, phát trin và nâng cao đời sng cán b công nhân viên theo quy định ca pháp lut.
4. Được hưởng các chế độ ưu đãi ca Nhà nước khi thc hin các nhim v sn xut hoc cung
ng dch v phc v quc phòng, an ninh, phòng chng thiên tai, hot động công ích hoc cung
cp sn phm, dch v đột xut mà Nhà nước giao.
5. Được hưởng các chế độ ưu đãi đầu tư hoc tái đầu tư theo quy định ca Nhà nước.
Điu 8.
Công ty có quyn t chi và t cáo mi yêu cu cung cp các ngun lc không được pháp lut quy
định ca bt k cá nhân hay t chc nào, tr nhng khon t nguyn đóng góp vì mc đích nhân
đạo và công ích.
Mc II: NGHĨA V CA CÔNG TY
Điu 9.
Công ty có nghĩa v nhn và s dng có hiu qu, bo toàn và phát trin vn do Nhà nước giao,
bao gm c phn vn đầu tư vào doanh nghip khác; nhn, s dng có hiu qu tài nguyên, đất
đai và các ngun lc khác Nhà nước giao, để thc hin mc tiêu kinh doanh và nhim v do Nhà
nước giao.
Điu 10.
Công ty có nghĩa v qun lý hot động kinh doanh như sau:
1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành ngh đã đăng ký; chu trách nhim trước Nhà
nước v kết qu hot động ca Công ty và chu trách nhim trước khách hàng, trước pháp lut v
sn phm và dch v do Công ty thc hin.
2. Xây dng chiến lược phát trin, kế hoch sn xut kinh doanh dài hn, hàng năm phù hp vi
mc tiêu nhim v được Nhà nước giao và nhu cu ca th trường trình B Công nghip phê duyt.
3. Đổi mi, hin đại hoá công ngh và phương thc qun lý; s dng thu nhp t chuyn nhượng
tài sn để tái đầu tư, đổi mi thiết b, công ngh ca doanh nghip.
4. Thc hin các nghĩa v đối vi người lao động theo quy định ca B Lut lao động, đảm bo
cho người lao động tham gia qun lý Công ty.
5. Thc hin các quy định ca Nhà nước v bo v tài nguyên, môi trường, quc phòng và an ninh
quc gia.
6. Thc hin chế độ báo cáo thng kê, kế toán, báo cáo định k theo quy định ca Nhà nước và
báo cáo bt thường theo yêu cu ca đại din ch s hu, chu trách nhim v tính xác thc ca
các báo cáo.
7. Chu s kim tra ca đại din ch s hu; tuân th các quy định v thanh tra ca cơ quan tài
chính và ca các cơ quan Nhà nước có thm quyn theo quy định ca pháp lut.
Điu 11.
1. Công ty có nghĩa v thc hin đúng chế độ và các quy định v qun lý vn, tài sn, các qu, v
kế toán, hch toán, chế độ kim toán và các chế độ khác do Nhà nước quy định; chu trách nhim
v tính xác thc và hp pháp ca các hot động tài chính ca Công ty.
2. Công ty có nghĩa v công b công khai báo cáo tài chính hàng năm, các thông tin để đánh giá
đúng đắn và khách quan v hot động ca Công ty theo quy định ca Nhà nước.
3. Công ty thc hin các nghĩa v np thuế và các khon np ngân sách Nhà nước theo quy định ca
pháp lut.
Chương 3:
T CHC B MÁY QUN LÝ CA CÔNG TY
Điu 12.
1. Tng giám đốc Công ty do B trưởng B Công nghip b nhim, min nhim, khen thưởng, k lut.
Tng giám đốc Công ty là đại din pháp nhân ca Công ty và chu trách nhim trước B trưởng B
Công nghip và trước pháp lut v điu hành hot động ca Công ty. Tng giám đốc có quyn điu
hành cao nht trong Công ty và phi có tiêu chun và điu kin như quy định ti Điu 32 ca Lut
Doanh nghip Nhà nước ngày 20 tháng 4 năm 1995;
2. Phó Tng giám đốc Công ty giúp Tng giám đốc Công ty điu hành Công ty theo phân công và u
quyn ca Tng giám đốc, chu trách nhim trước Tng giám đốc và trước pháp lut v nhim v được
phân công và u quyn.
3. Kế toán trưởng Công ty giúp Tng giám đốc Công ty ch đạo, t chc thc hin công tác tài chính, kế
toán, thng kê ca Công ty và có các nhim v quyn hn theo quy định ca pháp lut.
4. Các phòng (ban) chuyên môn nghip v ca Công ty có chc năng tham mưu, giúp vic Tng giám
đốc trong qun lý, điu hành công vic.
Điu 13.
T chc b máy ca Công ty gm:
- Phòng Kế hoch K thut và Nghiên cu phát trin;
- Phòng Tài chính Kế toán;
- Phòng Kinh doanh Xut nhp khu;
- Phòng Kho vn - Cng;
- Phòng T chc Lao động;
- Phòng Hành chính Qun tr.
Khi cn thiết Công ty có th t chc li hoc thành lp thêm các phòng (ban) nghip v để tham mưu và
giúp vic cho Tng giám đốc trong qun lý, điu hành công vic.
Điu 14.
Tng giám đốc Công ty có nhim v và quyn hn sau:
1. Nhn vn, đất đai, tài nguyên và các ngun lc khác ca Nhà nước giao để qun lý, s dng theo
đúng mc tiêu, nhim v được Nhà nước giao và có trách nhim s dng có hiu qu, bo toàn và phát
trin vn.
2. Xây dng chiến lược phát trin, kế hoch dài hn và hàng năm ca Công ty, phương án đầu tư, liên
doanh và đề án t chc qun lý ca Công ty trình B Công nghip phê duyt.
3. T chc b máy qun lý, điu hành các hot động ca Công ty và các đơn v trc thuc .
4. Xây dng và ban hành các định mc kinh tế - k thut, tiêu chun sn phm, dch v, đơn giá tin
lương phù hp vi quy định ca Nhà nước.
5. Ban hành quy chế, quy định v tin lương, tin thưởng, lao động, k lut phù hp vi các quy định
hin hành ca Nhà nước để áp dng trong Công ty.
6. Quyết định giá mua, giá bán sn phm và dch v phù hp vi các quy định ca Nhà nước.
7. Trình B trưởng B Công nghip b nhim, min nhim, điu động, khen thưởng, k lut Phó Tng
giám đốc và Kế toán trưởng Công ty.
8. Quyết định b nhim, min nhim, điu động, khen thưởng, k lut đối vi trưởng phó phòng, ban
chuyên môn nghip v, giám đốc, phó giám đốc đơn v trc thuc và các công nhân - viên chc có
ngch lương, bc lương theo phân cp do Công ty qun lý và các quyn khác ca người s dng lao
động theo quy định ca B Lut lao động.
9. Báo cáo vi B Công nghip, các cơ quan qun lý Nhà nước có thm quyn v kết qu kinh doanh,
dch v ca Công ty.
10. Chu s kim tra, giám sát ca B Công nghip và các cơ quan Nhà nước có thm quyn đối vi
vic thc hin các chc năng, nhim v ca Công ty theo quy định ca pháp lut.
Chương 4:
TP TH NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TY
Điu 15.
Đại hi Công nhân viên chc ca Công ty là hình thc trc tiếp để người lao động trong Công ty tham
gia qun lý Công ty. Đại hi công nhân viên chc Công ty có các quyn sau:
1. Tham gia tho lun xây dng hoc b sung sa đổi tho ước lao động tp th để người đại din tp
th lao động thương lượng và ký kết vi Tng giám đốc.