B CÔNG NGHIP
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 75/2000/QĐ-BCN Hà Ni, ngày 22 tháng 12 năm 2000
QUYT ĐỊNH
V VIC GIAO ĐIU CHNH K HOCH ĐỊA CHT NĂM 2000 CHO VIN NGHIÊN CU ĐỊA
CHT VÀ KHOÁNG SN
Căn c Ngh định s 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 ca Th tướng Chính ph v chc năng,
nhim v, quyn hn và t chc b máy B Công nghip;
Căn c Quyết định s 1066/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2000 ca Th tướng Chính ph v
vic b sung kinh phí điu tra cơ bn địa cht năm 2000 cho B Công nghip;
Căn c Quyết định s 12/2000/QĐ-BCN ngày 13 tháng 3 năm 2000 ca B trưởng B Công
nghip v vic giao kế hoch địa cht năm 2000 cho Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng sn;
Xét đề ngh ca Vin trưởng Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng sn ti công văn s 284 /CV-
KH ngày 7/12/2000 v vic xin điu chnh kế hach địa cht năm 2000 cho Vin;
- Theo đề ngh ca V trưởng V Kế hoch và Đầu tư;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Giao điu chnh kế hoch địa cht năm 2000 cho Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng
sn như ph lc kèm theo.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký và thay thế cho Quyết định 12/2000/QĐ-BCN
ngày 13 tháng 3 năm 2000 ca B Công nghip;
Chánh Văn phòng B, V trưởng các V chc năng thuc B, Vin trưởng Vin Nghiên cu địa
cht và Khoáng sn chu trách nhim thi hành Quyết định này;
Nơi nhn:
-Như điu 2
-B Tài chính,
-Kho bc Nhà nước,
-Lưu VP, KHĐT.
K/T B TRƯỞNG B CÔNG NGHIP
TH TRƯỞNG
Đỗ Hi Dũng
CHI TIT
K HOCH ĐỊA CHT NĂM 2000 CA VIN NGHIÊN CU ĐỊA CHT VÀ KHOÁNG SN
(Kèm theo quyết định s: 75/2000/QĐ-BCN ngày 22 tháng 12 năm 2000)
I. NHIM V ĐỊA CHT
Tng s nhim v: 19 nhim v.
Trong đó: + Nhim v hoàn thành np lưu tr: 01 nhim v.
+ Biên tp, xut bn: 02 nhim v.
+ Nhim v m mi 03 nhim v.
Nhim v nghiên cu địa cht hoàn thành np lưu tr:
1. Nghiên cu mô hình hóa các d thường địa hóa ch th qung phc v công tác đo v bn đồ
địa cht và điu tra khoáng sn Vit Nam.
Các nhim v tiếp tc thc hin:
Nhim v nghiên cu:
2. Nghiên cu kiến to và sinh khoáng Bc B.
3. Xây dng, hiu chnh định mc và đơn giá d tóan các công trình địa cht.
4. Nghiên cu thành phn vt cht các thành to magma Mezozoi-Kainozoi và các khoáng sn
liên quan đới Đà Lt.
5. Nghiên cu c sinh địa tng và tướng đá c địa lý các thành to trm tích Devon thượng-
Carbon h Bc Vit Nam.
6. Nghiên cu thch lun và sinh khoáng các thành to magma kim Min Bc Vit Nam.
7. Xác lp các lun c khoa hc, đánh gđịnh lượng, định hướng phát trin vic s dng hp lý
tài nguyên khoáng sn Vit Nam đến năm 2020.
8. Đánh giá tim năng vàng và các khoáng sn khác liên quan vi các thành to đá lc, đá phiến
đen đới Qung Nam.
9. Nghiên cu đánh giá tim năng nguyên liu Keramzit cho sn xut vt liu xây dng nh khu
vc Đông Nam B.
10. Nghiên cu khoanh định các cu trúc n sâu có tim năng qung m đới khâu Sông Mã
trên cơ s áp dng t hp các phương pháp hp lý.
11. Nghiên cu đánh giá đặc đim địa cht môi trường đới khô và bán khô t Nha Trang đến
Bình Thun.
12. Nghiên cu đặc đim thy địa hóa nước dưới đất vùng ven bin Bc B và Bc Trung B.
Nhim v điu tra cơ bn:
13. Đo v bn đồ địa cht và điu tra khoáng sn t l 1/50.000 nhóm t Mường Tè.
Nhim v m mi:
14. Trm tích lun và tướng đá c địa lý các thành to trm tích màu đỏ tui Jura-Kreta và
khoáng sn liên quan Min Bc Vit Nam.
15. Đánh giá tai biến địa cht các tnh min Trung Vit Nam t Qung Bình đến Phú Yên, hin
trng, nguyên nhân, d báo và đề xut bin pháp phòng tránh, gim thiu hu qu.
16. Đánh giá tim năng và giá tr s dng mt s khoáng cht công nghip (điatomit, bentonit,
zeolit, kaolin...) vùng Nam Trung B và Tây Nguyên phc v công – nông nghip và x lý môi
trường.
Nhim v khác:
17. Biên tp t đin địa cht Anh - Vit.
18. Biên tp xut bn tp 7 Tuyn tp địa cht và khoáng sn.
19. Tăng cường năng lc nghiên cu ca Vin Nghiên cu Địa cht và Khoáng
sn.
II. VN ĐẦU TƯ:
Tng s: 7.377.043.000đ (By t, ba trăm by mươi by triu, không trăm bn mươi ba ngàn
đồng chn).
Bao gm:
- T ngun kinh phí s nghip kinh tế địa cht: 6.070.450.000đ.
Trong đó: kinh phí chuyn t năm 1999 sang: 141.450.000đ.
- T ngun kinh phí s nghip nghiên cu khoa hc: 1.306.593.000đ
III. Dch v địa cht và sn xut khác: 3.000.000.000đ
IV. CÁC CH TIÊU KHÁC
B có thông báo riêng.
PH LC 2.
NHIM V ĐỊA CHT C TH
(Kèm theo quyết định s 75 /2000/QĐ-BCN ngày 22 tháng 12 năm 2000)
đ.v.tính: triu đồng
TT
Tên đề tài
(Ch nhim)
Khi
công
Trình
duyt
Np
lưu tr
D
tóan
ĐT
được
duyt
Giá
tr đã
thc
hin
đến
hết
năm
99
Mc tiêu
nhim v đề
tài (đề án)
Nhim v
kế hoch
năm 2000
Vn
SNNCKH
(Tl + BH)
Vn
SNKTĐC
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Báo cáo trình duyt, np lưu trũ
1 Nghiên cu
mô hình hóa
các d
thường địa
hóa ch th
qung phc
v công tác
đo v bn
đồ địa cht
điu tra
khóang sn
Vit Nam.
(PTS. Đỗ
văn Phi)
1997 1/2000 3/2000 1.774 1.382 - H thng
hóa và biu
din quá
trình hình
thành các d
thường địa
hóa qung
bng các
mô hình c
th và tru
tượng.
- Xây dng
các mô hình
chun trên
nhng d
liu thc tế
Vit Nam.
Bước V: (1-
3/2000):
Xét duyt,
sa cha,
can in np
lưu tr.
14,413 36,9
II Nhim v nghiên cu
2 Nghiên cu
kiến to và
sinh khóang
Bc B.
(PGS.TSKH.
Dương Đức
Kiêm).
7/97 2001 12/2001 4.331 2.259 - Nghiên
cu kiến to
và sinh
khóang trên
quan đim
kiến to
mng.
- Thành lp
bn đồ kiến
to và bn
đồ sinh
khóang
phn Bc
Bước IV (1-
12/2000): +
Kho sát
địa cht và
khoáng sn
b sung đới
Sông Đà,
Sông Hiến-
An Châu,
Lô Gâm,
Sông Mã,
Sông Hng.
Thành lp
mt ct địa
137,250 850,067
B t l
1/500.000
1/1.000.000.
cht địa vt
lý vùng
Thanh Hóa-
Nam Định-
Hi Phòng-
Móng Cái.
Kho sát c
t đới Sông
Hng, Sông
Đà. + Ly
và phân
tích các loi
mu. +
Tng hp
tài liu,
hoàn thành
báo cáo
bước và
thành lp
các bn đồ
kiến to,
sinh khoáng
và d báo
(phác tho
ln 2) và
các bn đồ
chuyên
hóa.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
3 Xây dng,
hiu chnh
định mc và
đơn giá d
tóan các
công trình
địa cht
(Nhim v
thường
xuyên) (KS
Lê Văn
Hp)
1998 - Xây dng
h s điu
chnh tin
lương trong
đơn giá d
toán các
công trình
địa cht.
- Xây dng
mi định
mc và đơn
giá cho các
dng công
tác địa cht
(theo quyết
định ca
B).
64,714 197,531
4 Nghiên cu
thành phn
vt cht các
thành to
magma
1998 9/2001 12/2001 1.797 499 * Nghiên
cu sâu v
thch lun
ngun gc
theo hướng
Bước III (1-
12/2000):
+ Nghiên
cu chi tiết
b sung
113,028 359,997