
BÀI 6
S A CH A VÀ B O D NG D N Đ NG PHANH Ữ Ữ Ả ƯỠ Ẫ Ộ
B NG KHÍ NÉNẰ
Mã bài: HAR.01 33 06
GI I THI U:Ớ Ệ
D n đ ng phanh b ng khí nén là m t b ph n c a h th ng phanh khí nén, ho t đ ng nh áp l c c a khí nén đẫ ộ ằ ộ ộ ậ ủ ệ ố ạ ộ ờ ự ủ ể
đi u khi n, phân ph i và truy n áp l c đ n các b u phanh bánh xe th c hi n quá trình phanh ô tô theo yêu c u c aề ể ố ề ự ế ầ ự ệ ầ ủ
ng i lái và đ m b o an toàn giao thông khi v n hành trên đ ng.ườ ả ả ậ ườ
D n đ ng phanh bao g m: Bàn đ p, máy nén khí, bình ch a khí nén, t ng van đi u khi n, đ ng ng d n khí nénẫ ộ ồ ạ ứ ổ ề ể ườ ố ẫ
và b u phanh bánh xe.ầ
Đi u ki n làm vi c c a d n đ ng phanh liên t c ch u áp l c l n c a khí nén, nên các chi ti t d b h h ng, rò rề ệ ệ ủ ẫ ộ ụ ị ự ớ ủ ế ễ ị ư ỏ ỉ
khí nén ra ngoài, làm cho phanh m t tác d ng. Vì v y công vi c ti n hành ki m tra, đi u ch nh d n đ ng phanh c nấ ụ ậ ệ ế ể ề ỉ ẫ ộ ầ
đ c ti n hành th ng xuyên và b o d ng, s a ch a k p th i đ đ m b o các yêu c u k thu t và an toàn tínhượ ế ườ ả ưỡ ử ữ ị ờ ể ả ả ầ ỹ ậ
m ng con ng i nh m nâng cao tu i th c a h th ng phanh.ạ ườ ằ ổ ọ ủ ệ ố
M C TIÊU TH C HI N:Ụ Ự Ệ
1. Phát bi u đúng yêu c u, nhi m v c a d n đ ng phanh khí nén.ể ầ ệ ụ ủ ẫ ộ
2. Trình bày đ c c u t o và nguyên t c ho t đ ng c a d n đ ng phanh khí nén.ượ ấ ạ ắ ạ ộ ủ ẫ ộ
3. Gi i thích đúng các hi n t ng, nguyên nhân h h ng c a d n đ ng phanh khí nén.ả ệ ượ ư ỏ ủ ẫ ộ
4. Trình bày đ c các ph ng pháp ki m tra b o d ng, a ch a d n đ ng phanh khí nén.ượ ươ ể ả ưỡ ử ữ ẫ ộ
5. Tháo l p, ki m tra và b o d ng s a ch a đ c d n đ ng phanh khí nén đúng yêu c u k thu t.ắ ể ả ưỡ ử ữ ượ ẫ ộ ầ ỹ ậ
N I DUNG CHÍNHỘ
1. Nhi m v yêu c u d n đ ng phanh khí nén.ệ ụ ầ ẫ ộ
2. C u t o và ho t đ ng c a d n đ ng phanh khí nén.ấ ạ ạ ộ ủ ẫ ộ
3. Hi n t ng, nguyên nhân h h ng c a d n đ ng phanh khí nén.ệ ượ ư ỏ ủ ẫ ộ
4. Ph ng pháp ki m tra b o d ng, s a ch a d n đ ng phanh khí nén.ươ ể ả ưỡ ử ữ ẫ ộ
5. Tháo l p, ki m tra và b o d ng s a ch a d n đ ng phanh khí nén.ắ ể ả ưỡ ử ữ ẫ ộ
H C TRÊN L PỌ Ớ
I. NHI M V , YÊU C U D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNỆ Ụ Ầ Ẫ Ộ
1. Nhi m vệ ụ
D n đ ng phanh khí nén dùng đ t o khí nén có áp l c cao và phân ph i đ n các b uẫ ộ ể ạ ự ố ế ầ
phanh bánh xe ô tô.
2. Yêu c uầ
- Áp su t khí nén n đ nh (0,7 – 0,9 MPa) và t o đ c áp l c phanh l n.ấ ổ ị ạ ượ ự ớ
- Phân ph i khí nén nhanh đ n các b u phanh bánh xe.ố ế ầ
- Đi u khi n nh nhàng và êm.ề ể ẹ
- C u t o đ n gi n, có đ an toàn và đ b n cao.ấ ạ ơ ả ộ ộ ề
II. C U T O VÀ HO T Đ NG C A D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNẤ Ạ Ạ Ộ Ủ Ẫ Ộ
1. Van đi u khi n và bàn đ pề ể ạ
a) C u t o (hình 6-1)ấ ạ
Van đi u khi n l p trên đ ng ng d n khí nén t bình ch a đ n các bánh xe tr c vàề ể ắ ườ ố ẫ ừ ứ ế ướ
bánh xe sau.
Thân van làm b ng nhôm, có đ ng ng d n đ n bình ch a khí nén và các đ ng ngằ ườ ố ẫ ế ứ ườ ố
d n khí nén riêng bi t t van đi u khi n d n các b u phanh bánh xe tr c, các bánh xe sauẫ ệ ừ ề ể ế ầ ướ
và đ n các thùng móoc. Bên trong l p van pít tông đi u khi n và van khí nén có l thôngế ắ ề ể ổ
v i không khi. Đ đi u khi n van pít tông có bàn đ p và ty đ y.ớ ể ề ể ạ ẩ

b) Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Khi đ p chân phanh lên bàn đ p, thông qua ty đ y tác đ ng lên van pít tông đi u khi n điạ ạ ẩ ộ ề ể
xu ng b t l thông khí trên van khí nén, sau đó n thêm bàn đ p phanh s m van khí nén,ố ị ỗ ấ ạ ẻ ở
cho khí nén t bình ch a đ n các b u phanh bánh xe tr c và bánh xe sau th c hi n quáừ ứ ế ầ ướ ự ệ
trình phanh.
- Khi thôi phanh, thôi tác d ng l c vào bàn đ p, các lò xo h i v đ y các van pít tông vàụ ự ạ ồ ị ẩ
van khí nén v v trí ban đ u, đóng đ ng khí nén t bình ch a đ n t ng van đi u khi n vàề ị ầ ườ ừ ứ ế ổ ề ể
m đ ng khí nén các b u phanh bánh xe ra ngoài không khí làm gi m áp su t khí nén c aở ườ ầ ả ấ ủ
các b u phanh bánh xe và lò xo gu c phanh s kéo hai gu c phanh r i kh i tang tr ng.ầ ố ẽ ố ờ ỏ ố
2. B u phanh bánh xeầ
a) C u t o (hình 6-2)ấ ạ
- b u phanh làm băng thép đ c l p ch t trên càu xe, g m hai n a l p v i màng cao suầ ượ ắ ặ ồ ữ ắ ớ
b ng các bu lông.ằ
- Màng cao su l p ch t v i c n đ y, ngăn các b u phanh thành hai bu ng riêng bi t.ắ ặ ớ ầ ẩ ầ ồ ệ
- C n đ y l p v i ch c xoay dùng đ đi u khi n xoay tr c cam tác đ ng gu c phanh,ầ ẩ ắ ớ ạ ể ề ể ụ ộ ố
bên trong ch c có bu lông đi u ch nh tr c cam tác đ ng.ạ ề ỉ ụ ộ
b) Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ

- Khi phanh, khí nén tác đ ng lên màng cao su, làm cho c n đ y và ch c xoay d chộ ầ ẩ ạ ị
chuy n qua qua ph i đi u khi n tr c cam tác đ ng xoay, đ y hai gu c phanh ép vào tangể ả ề ể ụ ộ ẩ ố
tr ng hãm các bánh xe d ng quay.ố ừ
- Khi thôi phanh, áp su t khí nén gi m, lò xo b u phanh đ y màng cao su, c n đ y vàấ ả ầ ẩ ầ ẩ
xoay đi u khi n tr c cam tác đ ng xoay cam tác đ ng v v trí ban đ u và lò xo gu c phanhề ể ụ ộ ộ ề ị ầ ố
kéo hai gu c phanh r i kh i tang tr ng.ố ờ ỏ ố
III. HI N T NG VÀ NGUYÊN NHÂN H H NG C A D N Đ NG PHANH KHÍỆ ƯỢ Ư Ỏ Ủ Ẫ Ộ
NÉN
A. NH NG H H NG C A D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNỮ Ư Ỏ Ủ Ẫ Ộ
1. Khi phanh xe có ti ng kêu n khách th ngế ồ ườ
a) Hi n t ngệ ượ
Khi phanh xe có ti ng n khách th ng c m d n đ ng phanh, đ p phanh càng m nhế ồ ườ ở ụ ẫ ộ ạ ạ
ti ng n càng tăng.ế ồ
b) Ngyên nhân: - D n đ ng phanh: bàn đ p phanh và ty đ y cong, mòn l ng các ch t xoay.ẫ ộ ạ ẩ ỏ ố
2. Phanh kém hi u l c, bàn đ p phanh ch m sàn xe (phanh ko ăn)ệ ự ạ ạ
a) Hi n t ng:ệ ượ Khi phanh xe không d ng theo yêu c u c a ng i lái và bàn đ p phanhừ ầ ủ ườ ạ
ch m sàn, phanh không có hi u l c.ạ ệ ự
b) Nguyên nhân
- D n đ ng phanh: áp su t khí nén th p (mòn xi lanh, pít tông, xéc măng và các van c aẫ ộ ấ ấ ủ
máy nén khí, đi u ch nh sai áp su t c a các van) h h th ng d n khí nén ho c đi u ch nhề ỉ ấ ủ ở ệ ố ẫ ặ ề ỉ
sai hành trình t do (quá l n).ự ớ
- Đ ng ng d n khí nén n t h ho c màng cao su b u phanh l t rò khí nén ra ngoài.ườ ố ẫ ứ ở ặ ầ ọ
3. Khi phanh xe, h th ng phanh không có tác d ngệ ố ụ
a) Hi n t ng:ệ ượ - Khi bàn đ p phanh, xe không có tác d ng phanh.ạ ụ
b) Nguyên nhân
- Đ ng ng d n khí nén n t h ho c màng cao su b u phanh rách th ng rò khí nén raườ ố ẫ ứ ở ặ ầ ủ
ngoài.
- Ty đ y c a bàn đ p gãy ho c tu t gãy ch t.ẩ ủ ạ ặ ộ ố
4. Phanh bó c ngứ
a) Hi n t ng :ệ ượ Khi xe v n hành ho c sau khi thôi phanh, không tác d ng l c vào bàn đ pậ ặ ụ ự ạ
phanh và c n phanh tay, nh ng xe v n hành c m th y có s c n l n (s tang tr ng b nóngầ ư ậ ả ấ ự ả ớ ờ ố ị
lên).
b) Nguyên nhân
- T ng van đi u khi n b k t các van, không m x khí nén ra ngoài.ổ ề ể ị ẹ ở ả
- C c u phanh bánh xe b k t tr c cam tác đ ng ơ ấ ị ẹ ụ ộ
B. KI M TRA D N Đ NG PHANH KHÍ NENỂ Ẫ Ộ
1. Ki m tra bên ngoài và các b ph n d n đ ng phanhể ộ ậ ẫ ộ
- Dùng kính phóng đ i đ quan sát v t n t, ch y r bên ngoài t ng van đi u khi n, cácạ ể ế ứ ả ỉ ổ ề ể
đ ng ng d n khí nén, các b u phanh bánh xe và xã n c.ườ ố ẫ ầ ướ
- Ki m tra tác d ng c a bàn đ p phanh và áp su t khí nén, n u bàn đ p không có tácể ụ ủ ạ ấ ế ạ
d ng và áp su t không đ quy đ nh c n ti n hành s a ch a k p th i.ụ ấ ủ ị ầ ế ử ữ ị ờ
2. Ki m tra khi v n hànhể ậ

Khi v n hành ô tô th đ p phanh, ki m tra áp su t c a khí nén và nghe ti ng kêu n khácậ ử ạ ể ấ ủ ế ổ
th ng c m d n đ ng phanh, n u có ti ng n khác th ng và phanh không còn tác d ng,ườ ở ụ ẫ ộ ế ế ồ ườ ụ
áp su t không đ quy đ nh theo yêu c u c n ph i ki m tra và s a ch a k p th i.ấ ủ ị ầ ầ ả ể ử ữ ị ờ
IV. N I D NG B O D NG D N Đ NG PHANH B NG KHÍ NÉNỘ Ụ Ả ƯỠ Ẫ Ộ Ằ
1. Làm s ch bên ngoài các b ph n.ạ ộ ậ
2. Ki m tra ch y r và h h ng bên ngoài các b ph n.ể ả ỉ ư ỏ ộ ậ
3. B o d ng máy nén khí và đi u ch nh đ căng dây đai.ả ưỡ ề ỉ ộ
4. Ki m tra và đi u ch nh hành trình t do c a bàn đ p phanh.ể ề ỉ ự ủ ạ
5. Ki m tra đi u ch nh các van đi u khi n, an toàn, áp su t.ể ề ỉ ề ể ấ
6. Ki m tra và v n ch t các b ph n.ể ặ ặ ộ ậ
V. CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1. Nhi m v c a n đ ng phanh khí nén ?ệ ụ ủ ẫ ộ
2. H h ng nào c a d n đ ng phanh khí nén làm cho các bánh xe b bó phanh ?ư ỏ ủ ẫ ộ ị
3. H h ng nào c a d n đ ng phanh khí nén làm cho h th ng phanh không có tác d ng khiư ỏ ủ ẫ ộ ệ ố ụ
đ p phanh ?ạ
4. (Bài t p) Trình bày c u t o và nguyên t c ho t đ ng c a d n đ ng phanh khí nén.ậ ấ ạ ắ ạ ộ ủ ẫ ộ
TH C T P B O D NG VÀ S A CH A D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNỰ Ậ Ả ƯỠ Ử Ữ Ẫ Ộ
I. T CH C CHU N B N I LÀM VI CỔ Ứ Ẩ Ị Ơ Ệ
1. M c đíchụ:- Rèn luy n k năng tháo l p h th ng phanh.ệ ỹ ắ ệ ố
- Nh n d ng các b ph n chính c a h th ng phanh.ậ ạ ộ ậ ủ ệ ố
2. Yêu c u:ầ
- Tháo, l p thành th o, đúng quy trình và đúng yêu c u k thu t.ắ ạ ầ ỹ ậ
- Nh n d ng đ c các b ph n h th ng phanh.ậ ạ ượ ộ ậ ệ ố
- S d ng d ng c h p lý, chính xác.ử ụ ụ ụ ợ
- Đ m b o an toàn trong quá trình tháo, l p h th ng phanh.ả ả ắ ệ ố
- T ch c n i làm vi c khoa h c, ngăn n p, gon gàng.ổ ứ ơ ệ ọ ắ
3. Chu n b :ẩ ị
a) D ng c :ụ ụ - Thi t b ki m tra áp l c phanh.ế ị ể ự
- D ng c tháo l p h th ng phanh.ụ ụ ắ ệ ố
- Khay đ ng d ng c , chi ti t.ự ụ ụ ế
- Gía nâng c u xe, kích nâng và g chèn kê l p xe.ầ ổ ố
- Đ ng h so.ồ ồ
- Pan me, th c c p, căn lá.ướ ặ
b) V t t :ậ ư - Gi s ch.ẻ ạ
- Gi y nhám.ấ
- Nhiên li u r a, d u m bôi tr n và d u phanh.ệ ử ầ ỡ ơ ầ
- Má phanh, đinh tán, các van khí, màng cao su, lò xo và các joăng đ m.ệ
- Tài li u phát tay v các quy trình và tra c u các yêu c u k thu t s a ch a h th ngệ ề ứ ầ ỹ ậ ử ữ ệ ố
phanh.
- B tri n i làm vi c cho nhóm h c viên đ di n tích, ánh sáng và thông gió.ố ơ ệ ọ ủ ệ
II. THÁO L P D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNẮ Ẫ Ộ
A. QUY TRÌNH THÁO CÁC B PH N TRÊN Ô TÔỘ Ậ
1. Chu n b d ng c và n i làm vi c:ẩ ị ụ ụ ơ ệ - B d ng c tay ngh tháo l p h th ng phanh.ộ ụ ụ ề ắ ệ ố

- Kích nâng, giá kê chèn l p xe.ố
2. Làm s ch bên ngoài c m h th ng phanhạ ụ ệ ố
- Dùng b m n c áp su t cao và phun n c r a s ch các c n b n bên ngoài g m ô tô.ơ ướ ấ ướ ử ạ ặ ẩ ầ
- Dùng b m h i và th i khí nén làm s ch c n b n và n c bám bên ngoài c m d n đ ngơ ơ ổ ạ ặ ẩ ướ ụ ẫ ộ
phanh.
3. Tháo máy nén khí và bình ch a khí nén (xem bài 7)ứ ở
- X khí nén.ả
- Tháo máy nén khí và bình ch a.ứ
4. Tháo t ng van đi u khi n và bàn đ p phanhổ ề ể ạ
- Tháo bàn đ p.ạ
- Tháo t ng van đi u khi n.ổ ề ể
5. Tháo r i b u phanh bánh xe và các đ ng ng d n khí nénờ ầ ườ ố ẫ
- Tháo các bulông b u phanh và các ch t hãm c n đ y v i ch c xoay tr c cam tác đ ng.ầ ố ầ ẩ ớ ạ ụ ộ
- Tháo các ng d n khí nén.ố ẫ
6. Tháo r i các b ph n.ờ ộ ậ
- Tháo r i t ng van đi u khi n.ờ ổ ề ể
- Tháo r i b u phanh bánh xe.ờ ầ
7. Làm s ch chi ti t và ki m traạ ế ể
- Dùng gi s ch và dung d ch r a làm s ch các chi ti t và ki m tra.ẻ ạ ị ử ạ ế ể
- V sinh công nghi p.ệ ệ
B. QUY TRÌNH L PẮ
* Ng c l i v i quy trình tháo (sau khi s a ch a và thay th các chi ti t h h ng)ượ ạ ớ ử ữ ế ế ư ỏ
Các chú ý.
- Kê chèn l p xe an toàn khi làm vi c d i g m xe.ố ệ ướ ầ
- Tra m bôi tr n các chi ti t ch t xoay bàn đ p thay d u bôi tr n máy nén khí. ỡ ơ ế ố ạ ầ ơ
- Đi u khi n hành trình t do c a bàn đ p.ề ể ự ủ ạ
III. B O D NG D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNẢ ƯỠ Ẫ Ộ
A. QUY TRÌNH B O D NG D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNẢ ƯỠ Ẫ Ộ
1. Làm s ch bên ngoài các b ph n.ạ ộ ậ
2. Tháo r i các b ph n t ng van đi u khi n và b u phanh bánh xe và làm s ch.ờ ộ ậ ổ ề ể ầ ạ
3. Ki m tra h h ng và thay th chi ti t theo đ nh kỳ (màng cao su, các van, đ m…)ể ư ỏ ế ế ị ệ
4. Tra m và l p các chi ti t ỡ ắ ế
5. Ki m tra và đi u ch nh hành trình t do c a bàn đ p.ể ề ỉ ự ủ ạ
B. ĐI U CH NH HÀNH TRÌNH T DO C A BÀN Đ P PHANH.Ề Ỉ Ự Ủ Ạ
1. Ki m traể
Dùng th c đo chuyên dùng đo kho ng cách t sàn xe đ n bàn đ p phanh, sau đó n bànướ ả ừ ế ạ ấ
đ p phanh đ n v trí c m th y có k c c n (pít tông đi u khi n ti p xúc van khí nén) vàạ ế ị ả ấ ự ả ề ể ế
d ng l i đ đ c k t qu và so sánh v i tiêu chu n cho phép đ ti n hành đi u ch nh.ừ ạ ể ọ ế ả ớ ẩ ể ế ề ỉ
2. Đi u ch nhề ỉ
Tháo các đai c c a ty đ y đ u van đi u khi n, ti n hành v n ra ho c vào đ đ t hànhố ủ ẩ ầ ề ể ế ặ ặ ể ạ
trình t do c a bàn đ p đúng tiêu chu n quy đ nh.ự ủ ạ ẩ ị
IV. S A CH A D N Đ NG PHANH KHÍ NÉNỬ Ữ Ẫ Ộ
1. Bàn đ p phanh và ty đ yạ ẩ
a) H h ng và ki m tra.ư ỏ ể

