intTypePromotion=1
ADSENSE

Tác động dài hạn của bụi mịn Pm2.5 đến số ca tử vong chung tại TP.HCM năm 2018

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

16
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghiên cứu xây dựng bản đồ PM2.5 và đánh giá tác động sức khỏe dài hạn của ô nhiễm bụi PM2.5 đến gánh nặng tử vong tại Tp.HCM năm 2018. Thiết kế nghiên cứu đánh giá tác động sức khỏe, sử dụng dữ liệu đa nguồn bao gồm dữ liệu hồi cứu tử vong A6/YTCS; dữ liệu địa lý, dân số và quan trắc thực địa môi trường có sử dụng thiết bị cảm biến chi phí thấp AirBeam2.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tác động dài hạn của bụi mịn Pm2.5 đến số ca tử vong chung tại TP.HCM năm 2018

  1. Số 55 - 06/2021
  2. Tổng biên tập: S nh Phó tổng biên tập: S C n nn C t n n t Ban biên tập: S n C tn n t S TS n ng ạ h c Y c th nh phố C S n Th St t n t Y , n t St t TS C nh T ng ạ h c n n S TS ng n nh T ng ạ h c Y tế Công cộng S h n h S t n n t S n S S / th t n n t S tSh T chn ch n t t n t n tt t S C p n t n n , t TS g n g c ích T ng ạ h c Y tế Công cộng S TS g n Th nh ng T ng ạ h c Y tế Công cộng TS hạ c h c T ng ạ h c Y tế công cộng S TS hạ t C ng T ng ạ h c Y tế Công cộng TS h ng T í ng th n t , t TS T n Th T ết ạnh T ng ạ h c Y tế Công cộng S T nn tt n t th C n , n t St t S TS Th ng n T ng ạ h c Y tế Công cộng Hội đồng cố vấn: S ng g n nh n n h h c hộ t S TS nn S ch C n t S g n Công h n ộ Y tế S g n nT n n n tt t Tòa soạn: h ng 50 50 , h 1, h g ạ g n T ng T Số 06 ng n g , ống , ộ n th ạ 02 6 065/ 02 66265 t pch tcc ph g n ph p ố 5 1/ TTTT C p ng 2 0 200 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021 3
  3. ISSN 1859 - 1132 Số 55, tháng 06/2021 MỤC LỤC Một số yếu tố ảnh hưởng đến kiệt sức nghề nghiệp ở bác sĩ và điều dưỡng [6] tại một bệnh viện hạng 1 ở Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, năm 2020 g n g c ích, Thá S n Thực trạng viêm phổi thở máy và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện đa [16] khoa Xanh Pôn g n nh ng, g n Th ng, hạ nh Ch , ết T p Tình hình tái nhiễm và các yếu tố liên quan đến tái nhiễm giun truyền qua [24] đất ở học sinh tiểu học tỉnh Hậu Giang sau can thiệp bằng mebendazole 500mg năm 2019-2020 g n Th nh T ng, Th ng n, ng h t, g n g c nh, hạ Th g c, Th nh p, Th nh , g n Th n h ng, T n T ng ng, h n g c nh, g n Th hí Tác động dài hạn của bụi mịn pm2.5 đến số catử vong chung tại TP.HCM [33] năm 2018 T n g c ng, g n T ng n, g n Th n n, T ng Th Th ng, g n g c h t Th nh, nh Th ng, h n ng Th ng Thực hành dinh dưỡng của người bệnh đái tháo đường type 2 tại xã Hữu [43] Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre Th ạnh T ng, nh Th g c n Sử dụng thông tin phòng, chống HIV/AIDS của sinh viên trường đại học [53] ở Vinh g n Th ng, g n Th ích g t, Th n Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  4. ISSN 1859 - 1132 Issue 55, 06/2021 CONTENTS Some factors affecting burnout among doctors and nurses at a central [6] hospital in Vietnam, 2020 g n g c ch, Th S n Current situation of Ventilator-Associated Pneumonia and related factors [16] g n nh ng, g n Th ng, h nh Ch , tT p Situation of reinfection and factors related to soil – transmitted helminth [24] reinfection in primary school students in Hau Giang province after interacting with Mebendazole 500mg, in 2019-2020 g n Th nh T ng, Th ng n, ng h t, g n g c nh, h Th g c, Th nh p, Th nh , g n Th n h ng, T n T ng ng, h n g c nh, g n Th h The long term impact of pm2.5 on mortality in Ho Chi Minh city, 2018 [33] T n g c ng, g n T ng n, g n Th n n, T ng Th Th ng, g n g c h t Th nh, nh Th ng, h n ng Th ng Dietary practice among type 2 diabetics at Huu Thinh commune, Chau [43] Thanh district, Ben Tre province Th nh T ng, nh Th g c n Using information on HIV/AIDS prevention and control of University [53] students in Vinh g n Th ng, g n Th ch g t , Th n Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021 5
  5. Tác động dài hạn của bụi mịn Pm2.5 đến số ca tử vong chung tại TP.HCM năm 2018 Trần Ngọc Đăng1,2, Nguyễn Trường Viên1, Nguyễn Đào Thiên Ân2, Trương Thị Thùy Dung1,Nguyễn Ngọc Nhật Thanh1, Đinh Thị Giang1, Phan Hoàng Thùy Dung1* TÓM TẮT Thông tin chung: Ô nhiễm không khí là một yếu tố nguy cơ đối với các bệnh không lây với ước tính gây ra 7 triệu người chết mỗi năm1. Nồng độ bụi trung bình 24 giờ tại Tp.HCM qua các năm từ 2013 đến 2017 đều vượt mức tiêu chuẩn cho phép của WHO. Phương pháp: Nghiên cứu xây dựng bản đồ PM2.5 và đánh giá tác động sức khỏe dài hạn của ô nhiễm bụi PM2.5 đến gánh nặng tử vong tại Tp.HCM năm 2018. Thiết kế nghiên cứu đánh giá tác động sức khỏe, sử dụng dữ liệu đa nguồn bao gồm dữ liệu hồi cứu tử vong A6/YTCS; dữ liệu địa lý, dân số và quan trắc thực địa môi trường có sử dụng thiết bị cảm biến chi phí thấp AirBeam2. Kết quả: 29.176 ca tử vong tại Tp.HCM do tất cả các nguyên nhân được đưa vào nghiên cứu trong đó PM2.5 được cho là có tác động dài hạn đến 1.770 ca tử vong. Nhóm nghiên cứu nhận thấy, khi tăng nồng độ PM2.5 lên 1µg/m3 thì số ca sử vong do tất cả nguyên nhân tăng 45 người. Kết luận: Tác động dài hạn của PM2.5 tại Tp. HCM là đáng kể. Cần áp dụng các biện pháp phòng ngừa phù hợp để bảo vệ sức khỏe người dân và giảm thiểu gánh nặng tử vong do tác động dài hạn của PM2.5 gây ra. Từ khóa: PM2.5, đánh giá tác động sức khỏe, ô nhiễm không khí, tử vong. The long term impact of Pm2.5 on mortality in Ho Chi Minh city, 2018 Tran Ngoc Đang1,2, Nguyen Truong Vien1, Nguyen Dao Thien An2, Truong Thi Thuy Dung1,Nguyen Ngoc Nhat Thanh1, Dinh Thi Giang1, Phan Hoang Thuy Dung1* Abstract Background: Air pollution is a risk factor for non-contagious diseases with an estimation of 7 million deaths per year1. The average concentration of dust 24 hours per year from 2013 to 2017 in Ho Chi Minh City exceeded the WHO standard's value limits. Methodology: The study aims to build the PM2.5 spatial concentration map and assess the long- term health impact of PM2.5 on all-cause mortality (heart, respiratory, lung cancer, respiratory Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021 33
  6. cancer, etc.) in Ho Chi Minh city, Viet Nam 2018. We conducted a health impact assessment (HIA) study by collecting various data, including national community mortality (named as A6 mortality), geographic data, population, and environmental monitoring using low-cost sensors AirBeam2. Result: 29,176 deaths from all causes were included in this study, in which PM2.5 was considered to have a long-term impact on 1,770 deaths. We found an increase of 1μg/m3 in PM2.5 in yearly concentration was associated with an increase of 45 people of all-cause deaths. Conclusion: The study provided scientific evidence on the significant long-term health effects of PM2.5 on people living in Ho Chi Minh City. Precautions are necessary to protect people's health and minimize the burden of mortality caused by PM2.5. Key words: PM2.5, health impact assessment, air pollution, mortality Tác giả: 1 T ng t C, ạ cY c Th nh phố Chí nh 2 h Y tế Công Cộng, ạ cY c Th nh phố Chí nh 1. Đặt vấn đề hết các tác nh n g ô nh hông hí nh hông hí ột ế tố ng c ố nh p c th ng hô h p T các nh hông , n n ến ột ph n th ộc ích th c ng ch ng t ng h p t ng ột , ng th ph g nh c ộ tác hạ hác nh n nh t . Tác hạ n t ng ng c h nh 25 nh ng hạt n c ng ính h t th ốc á c h n c n nh nh h n 2,5 c ết ến ột tác nh n ố 1 n 0 các c t ng n n ến ng nh p, ích thích, n n th nh ô nh hông hí các n c th nh p phế n ng n ến g ch c n ng ph , th p t ng nh, ch ế Ch Ch t ng ng c C , hí phế th ng các h , t ếp th h c ông T ng , nh hô h p hác nh ô t ng, t ng Ch Ch 2 h ng th nh phố c c ô nh 25 ng n nh n n th 2 t n 100,000 n c các n c th nh p th p c g ng th ph ch ếp ng n nh n t n c nh ống t ng h c hông h t th ốc á áp ng t ch n các ch ố ch t ng hông T ng ngh n c gánh n ng c h c hí c , các n c th nh p c , c n S ng cộng g ạn 201 2016, 25 ốn t nt n thế g n ng g p 2 , ốc t ng ng th ph 2016 1 3 áng ch h n t 1 , t ng C 0,2 ố c t ng t n 15 t c thế g ng hít th hông hí ết h p nh á c t , ột ,C ô nh ng . 15,5 ch t t c các t ng h p t ng5. Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  7. Th á cá ng gánh n ng nh t t t n YTCS c c ng c p t C c Y Tế ô c , ph nh hạn 25 T ng, ộ Y Tế nn t ng 6 g ,1 t c t ng nh t ạch, c C c c ố h c p nh t ến n 201 , ột , ng th ph , nh ph n tính ch ng tô ch c th th th p c ố nh t ng ng hô h p t n t n thế g 201 h ng c á cá t ng ph c n 201 . 6 ít nh t 1 n n t c nh ống tạ ph ng 201 , th ếp hạng c , t Các c t ng hông thông t n ít ng th 15 t ng nh các n c ô nh nh t ột t ng ố các n t ,g , hông hí nh t n ng ộ t ct ng t ng, ng n nh n t ng, ch / ch n, t ng nh ,06 g/ ết ph ng ạ 25 n t c hông hí c S T g n n t c ô t ng ng ô t ng, Th nh phố Chí nh t n 2 Tạ n/h n, n 201 ến 201 ch th n ng ộ 25 t c c ch n th h ng n ch n ếp t ng nh 2 g các n t c hạng c C n ô t ng t ch n ch ph p c Các ng n Tốc ộ thông gh nh n t n g p c n, áng t n c chính th c n ng t ng ng t ộ ph ng t n g thông ộ 25 Tp C c t ít, ch ế ng c ph n th nh hạng t th p ến c c g á t tạ n t c n t c cố nh tạ t ch ch ph n ố ô nh hông hí c nh án n1 T ng ạ h c các t ến ng g c 1 h00 1 h00 h h c T nh n n 5 T nh n c n ch n t ến ng ch ch hạn chế các thông t n ph n ố hông g n hạng Tạ t ến ng ác nh 1 c 25 ch c ánh g á t ng n n t c cách ng 5 t T ng cộng c 6 ph nh áp ng t ng th g n c ph n ố t n t n Tp C n th ch chính ác t c c ch n n ng t , c nh c T ng ngh n c n , tác g ết h p g ích ng hác nh công n, h nc , n t c ô t ng ng th ết c ến h công ngh p, c tạ ch phí th p 2 tạ 6 t nt n Tp C , n t c th c th c h n Tp C nh ng n ô nh 2 tháng 12 n hô 25 th hông g n tính t án tác ộng c ô tháng 5 11 T ng t ng t, n nh ến gánh n ng t ng ch ng t c c 1 ng t ng t n 1 ng 25 tạ Tp C c ố t n, ng 2 th t ng h ng 6h00 ến h00 1 h00 ến 1 h00 2. Phương pháp nghiên cứu th g n n 0 ph t 2.1. Đối tượng nghiên cứu n ốc n/h n t n t n t ng t ng t tc Tp C n 201 ng n t C c thống ng n nh n c gh nh n 6/ Tp C Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021 5
  8. c t ích t p g nh Sp n c ng t ố h nh chính t T ng t ng ng thống n ng n ng ộ tt ng 25 t Thông t n Tp C các ng n nh n ng th ô h nh h 2.2. Thiết kế nghiên cứu t ến tính ến ố ết c ộc t tt ng các ng n nh n ến ố ph nh Th ết ế ngh n c gh n c ánh g á n ng ộ 25 c t ng n h n c ng c tác ộng c h t n h c t ng c tính ố c t ng t ng th ng, , n ố, n t c th c h n ng ộ 25 g t ng ột n ô t ng ng th ết c ến ch phí th p 2 Ch t ết cách ánh g á tác ô h nh n p ng c tính ố c t ộng c h c t nh ph n ô h nh ng c ng n ống tạ Tp C tác n p n ộng c 25 gh n c th c h n t n phạ 2 n/ Số ca tử vong quy trách do PM2.5 = A* B* C * D h n th ộc Tp C T ng 2.3. Phân tích số liệu S hác tg n ng ộ t ng nh 25 ng n ph n ố n ng ộ tạ n/h n c nộ ng th t 25 ng th t t án nộ th ết p n t án ngh ch c t ng ố ng ng ph n ố n ng ộ tạ 6 n t c, th ch ế n t n c h 25 10 g/ 3 25 t ộ , p n g n c ch n h ng n ch ph nh h n Tp C c th c h n t n ph n hạn 25 th t ch n c ng ng công ngh h thống thông t n c tính t ngh n c ch t t c ,t c S10 1 c n ngh n c h ng t ng 0,0062 h n ng ộ 25 t ng 1 g/ 3 thống ô t ng công th c 0,0062 ch 2 n/h n 11 gh n c c tác g c th t th c h n há t ng ng ngh n c n , ng th ngh n c c t n t n tạp chí tín n n c tính T ng tnc c ch ng tô ch n ngh n c c tác g c tính ch ố 𝑍0 g á t c n c tính C gh n c ng t tt ng ch ng 𝑧𝑖 g á t tạ n 201 𝑑𝑖 h ng cách t ến c tính Số n ố c 2 n/h n th ộc h ố ác nh t ng ố t n h ng cách Tp C n 201 n t ng ố án 3. Đạo đức nghiên cứu n ng t th t t án c th ác nh n ng ộ án tạ tc t ộn tạ t ố 66/201 / Y ng 10/01/2020 25 Tp C ,10 . c ộ ng ạ c T ng ạ h c 6 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  9. Y c Tp Chí nh ch p th n th các n/ h n hác th ộc Tp C n ch ng nh n ch p th n ố 01/ , ng t hô 0,6 20, g/ 3 06/01/2020 , 2,1 g/ 3 ng ộ 25 c h n hô 4. Kết quả gh nh n 22 t ng ố 2 n/ h n c Phân bố nồng độ PM2.5 trung bình theo mùa tại t các nT n h , h , nh Thạnh, Tp.HCM nh Chánh, nh T n, T n nh, n6c Phân bố PM2.5 ch nh ch n th h ng Th t t án nộ hông g n th c ô nh c h n 2020, ph n n ng th h n n ng ộ t n th nh n tích h c Tp C c n ng ộ 25 25 phố, Biểu đồ 1 ch th hác t n ng t n 11 g/ , 3 t c t ch n c ộg các n th th n C Ch , c ôn c n ng ộ 25 c nh t Biểu đồ 1: Bản đồ phân bố nồng độ PM2.5 c ng c p ch hác tg các trung bình theo mùa tại Tp.HCM S100 S500 S 00 ộtnc c th ết nt c ô t ng ch t nh Các S100 S500 phí th p 2 c ánh th ết 1 0 th ết ch n thông t T ng t Th ết c ến hạt c 2 ánh g á h tc ến ch t ng hông nt S 00 Th nh thông ố t nh Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  10. hí ết ch th t ng n ạnh g Đặc điểm Tần số Tỷ lệ (%) các S các ết n5 5 , 25 1 h ốg thích 2 0, 5 12. n6 1 600 5, T ng ngh n c ánh g á hạn các công n 0 2, ngh c ến hông hí ch th ết n 1 65 6, 25 t 2 TS c ộtn n ,0 c c nh t h ố t ng n 0, h n 10 1 06 , c ến t ch n th ch ế T nh n, n 11 1 251 ,2 TS ch c n t n th t ng n n n 12 1 5 ,65 nh Thạnh 1 6,50 2 h n th ết c ộ t n c c nh t h h n 1 011 , nc .1 T n nh 1 60 5,50 Tác động của PM2.5 lên số ca tử vong chung nh T n 1 11 , 1 tại Tp.HCM T n h 1 ,1 Th c 1 21 ,1 c t ng tạ Tp C n 201 p 1 5,12 c n ốt ng ch ng n 201 , t nh Chánh 11 , 0 n nh h n n 55, 6 ,1 C n 1 1,0 h t t n 60 c t t ng c nh t C Ch 2 121 ,2 1, n C Ch h cc t t c ôn 1 , ng c nh t ,2 2 121c , th p nh t h 561 1, 2 nC n 1,0 1 c Số ca tử vong chung quy thuộc liên quan đến Bảng 1: Đặc điểm các ca tử vong chung phơi nhiễm dài hạn PM2.5 của người dân sống tại Tp.HCM năm 2018 ng ộ 25 c ố n nc ngh (n=29.173) thống ốc t ng ch ng Biểu đồ 3. Đặc điểm Tần số Tỷ lệ (%) Số c t ng t t c ng n nh n 6 , , 651 ng ộ 25 t c h t ng n ng 16 2 5 55, 6 ộ 25 n 1 g/ 3 th ố c t ng t tc 12 ,1 ng n nh n t ng 5 ng ột 15 25 0, T 15 60 10 2 , T n 60 20 11 1, n/ n n1 1 225 ,20 n2 511 1, 5 n 12 5 , n 1 255 , 0 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  11. nh Sp n Biểu đồ 2: Mối liên quan giữa nồng độ PM2.5 và tử vong chung (n=24) Biểu đồ 3: Ước tính tỷ suất tử vong chung quy thuộc của PM2.5 trên các quận/ huyện tại Tp.HCM năm 2018 gh n c c tính t ng ng n ốt n cạnh ốc t ng c ph n ố há ng n 201 , ô nh ng g p 6,0 25 ng các n nộ th nh t ng h c 1 0/2 1 6 t ng t ng ố c t ng T ng t p t ng c nh t các h n ng ạ th nh IV. BÀN LUẬN phí t th nh phố g c ôn C Ch n cạnh các t ạ c ến h n ạ ạng Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  12. n t c ch t ng hông hí tạ Tp C , ng tạ Tp C c th ng n nh n g c c ng c p các thông ố c ng ph n nh h ng ến c h c ng n ố hông g n c 25 th h n n h ngh n c ết h p ph ng pháp ph n ch gh n c ng th ết tích ích ô t ng ô h nh n ch phí th p 2 nh nh ch ng n ph n ố n ố t 25 ộtnc th ết c ánh g á t c ng n c tính các tác ộng c ô nh 2 S 00 ch ết ến gánh n ng t ng ch ng tạ 25 ánh thông ố ng t th ết Tp C Th thống t n 201 , TS tT nt 5 c t tt ng ch ng t n n ố n 201 t ng n ạnh h ố g thích 2 ,0 1/10 000 n gh n c gh nh n ô 0, ố 1 2 0, 25 12 . nh ng g p 6,0 1 0/2 1 6 25 Th t t án c ng c th n ộ t ng t ng ố c t ng n 201 n cạnh ph n g hông g n ố 25 , các , t ng ng n ố 1 65 c n t c tạ 6 Tp C n 201 , h t ng n ng ộ 25 hô c tính t án n ng ộ th ng n t c g á n 1 g/ th ố c 3 ng t t c ng n t c ng g n án th c ng c nh nh n t ng 5 ng ết n t ng ng h ng h n S chính ác c g á t án ngh n c c T n Ch n cộng Tạ ph ng pháp n c ánh các T ng ốc ánh g á tác ộng hạn c ph ng pháp nộ hác t ng ột ngh n t n 1 2016 nế g n ng 25 c n 2015 tạ T ng ốc Th , ngh n ộ ống 10 g/ th ố c t 3 ng c 25 c ánh ph ng pháp nộ thông th g t h ng ch c t h ng t ng th ng c ng án 25 15 h ng ngh n c t c ch ố g n t nc ght ng , n ng g t th 11,16 ,t 25 n g ng TS T n S c ết ng ch ng 15,1 ,1 , nh p n 1 ,1 , th t hạ nh ch th , ph ng pháp tốt h n h tế 1 ,1 Các ết ngh n c c ch ng tô ph ng pháp c n ạ h ố t ng n ng g p c ng cố th ng ch ng ng 0, 1 g , ngh n c c n th th p các g p áng c gánh n ng t ng 25 ch ố t nh ng n nh ,S tạ Tp C n 201 T ng ng n ng T ng n ô t ng nh án ộ tạ 2 n c ôn, C Ch c nh t 25 n 1 T t c các ết ch th n ng t ng 2 n/h n, ố c t ng t ách tạ ộ 25 t t ch n t ng nh c c ng c nh t, c th ng ch ng ph n 10 g/ 3 25 tt ch n hông hí n g tác ộng c ố c 25 c t 25 g/ 3 c t ếp c n ết h gh n c c ột ố ạnh 1 h p các ng n g p nh ngh n ng th ết ch phí th p, ộ t n c c c ng n ô nh 25 ạ n n n ng c n ô nh 25 c ch hông g n Th c t ạng ch th t nh th hông g n ph t t c 2 n/h n t ạng ô nh hông hí n ch ng 25 n c Tp C 2 Số t ng 6 ố 0 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
  13. ốc g , c c ng c p t ộ Y Tế, các ô tn Tp C , công t tạ h nh thống ng ạ hông g n ph h p ng p ch ng tô t ng á t nh th g p tính t n c c ngh n c T th p ố Ch ng tô c ng ch n th nh c nh n hạn chế n nh t c ngh n c n S TS Tô Th n, t ng ạ h c h chính ố nt c 25 n 2020 c cT h n Tp C S TS ốc g nh t ng ng n 201 tính ng, n ô T ng T g n, ạ ph h p ố t ng 6 , n ng h c ốc Tp C cố n ch n ôn ộ ô nh n 2020 tác ộng c ch ch ngh n c nh C 1 n n c th ết ngh n c c ng th p h n n ng ộ ô nh th c tế n 201 T nh n ch ng tô t ến h nh n TÀI LIỆU THAM KHẢO t c t ng 1 n g c 2 hô 1 p t n t ng ,n n ch n c th ch p nh n h th 201 http // h nt/ c p t n/n n nt /h p t n t ng h th cc cc n V. KẾT LUẬN 12/2 /201 gh n c gh nh n n ng ộ 25 tạ 2 t 10 p p Tp C t t ch n t ng nh c th p t , t c nt t 25 ng g p áng ốc t ng ct n 201 http // h nt/n t ng tạ Tp C n 201 c / t /02 05 201 t 10 p p t nh các nh h ạch nh ch ến c th p t t nh á , c nh á g th nh ng tác c nt t ng ct n cc cc ộng c h ph nh 25 . n 11/1 /201 Tuyên bố xung đột lợi ích tác giả nt t h ngh n c h ng nh hông c ng t p t 201 201 http // ột ích ố các ngh n c , tác g , h nt/ p t n/ t /c t / n/ cc t n á cc n 12/ 0/201 Lời cảm ơn th n 0 th ch n gh n c nh n ct t t t t n ng th t c 201 http // T ng ạ h c Y c Tp C h p ng ố h nt/n / t /2 10 201 66/201 / Y TS T n g c ng th n 0 th 2 0 ch n ch nh g , nh ngh n c n th t c cc cc c t ng ết n ch n th nh ến S n 12/2 /201 T ng n ô t ng Tp C , C c thống 5 S ng C, , , t th n Tp C , C c n ô t ng tế ộ tt t t nt 2 5 n Ch n Y tế, T ng t ng ng thống Thông Environmental Pollution. 201 22 5 5 5 6 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021 1
  14. 6 t c , ct , n tt t T 1 n g S, , g S , t The State of Global Air. 201 ng t t n n t chn g t p t c nt n nt c n t n n n , C 201 2 5 201 http // Atmospheric Measurement Techniques. c / tp t c nt cc 201 11 605 615 10th , 201 1 h ng , Sh n T C p n nt n n nt t ct n g nc p t nt p t n th t ph c Guidance on Choosing a Sampling Design for p t nt 25 ng S n Sp n Environmental Data Collection: for Use in c t n Journal of Chemical and Developing a Quality Assurance Project Plan. Pharmaceutical Research. 2015 12 52 2002 6 , T, Y C, tn t n 15 Ch n T, ng S, Sp t tt n t nc ght ng Sp t t p S t t t 25 n ng T nt p t n pp c t n p nt Ch n 1 nt p t ng n tc t tt t 2016 Int J Environ Res Public Health. 2 5 n th C nt g S ng 201 15 12 g ng n T Environmental 16 , n S, T t , t Research and Public Health. 201 11 101 ph th p ct nt ng t 1 1 p t 25 n2 p nct Eur 10 S t nt , T n n T C p n J Epidemiol. 2006 21 6 5 g ng n n t nc ght 1 C, Sg th p ct nt p t n th n n nt t ct n nt t n n S , n n Journal of Applied Geology. Int J Environ Res Public Health. 201 5 1 21 2 2016 1 6 11 , T n T ,T T, 1 T , ng c t n t n , , th p ct nt n t c n , h th , n p tc t p t n n T nn ng n c c n c t t n Ch nh C t , p t t n n ng t chn tn c ct n t The Lancet. Environmental Health Perspectives. 200 201 2 5 12 ch , Ch Ch h 2 1 c ng ng 10 n Ch T chn c Sp c c t n , p t n nh C t , tn n t n t p ct nc 201 http // t ng p c n h n h th Sustainable Environment g/ 2 t chn c p c c t n Research. 201 2 2 5 102 p t np nc / cc cc n n 1 t 201 2 Tạp chí Y tế Công cộng, Số 55 tháng 06/2021
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2