Giáo trình Đo lường và điều khiển máy tính
Trang 1
Chương
1
GIAO TIẾP QUA RÃNH CM MÁY TÍNH
Máy nh tương tch IBM loại máy tính phbiến trên thếgiới, tùy theo ng dng th
phân thành:
- Máy nh đ n (Desktop Personal Computer - Desktop PC) sdng trong n phòng,
công scho nhân hay máy trạm trong mn
g.
- y nh ch(Server PC) ng làm máy chtrong mng.
- Máy tính công nghip(Industrial PC) ng trong môi tờng công nghip, chuđiu
kin khc nghit vi trường như nhitđộ,độ ẩm, chnđộng, va chm yêu cu cao v độ
cứng, rn chắc, chng va đập c sut hưhỏng thp
.
- Máy tính panel (Panel PC) màn nh và bàn pm kết hp và gn tn bng điu
khiển, thông thường màn nh loi tinh thlrng TFT LCD, mt smàn hình touchscreen vi
phím bm lp trình trc tiếp trên n nh.
- y tính kiu nhúng (Embedded PC) máy tính (vi xlý) đưc kết hp vào mt thiết b
khác (nhúng).
Cu to máy tính thông thường ngun cp , mainboard gm CPU, b
nh, các chip điều khin phtrchipset, đĩa cng,đĩa mềm,đĩa CD các rãnh cm ng cho các
card mrộng ISA, EISA, VESA, PCI, c đầu ni cho máy in, màn nh, bàn phím,
chuột, modem, USB (Universal Serial Bus), Fire Wire, hng ngoi (IrDA), mạng.
Máy tính ng nghip chếto dưới dng c board cm trên mtđế, mainboard cha CPU
cũng chếtodưới dng board cắm
,
đĩa cứngđôi khi được thay bng đĩa thrn(SSD - Solid State
Disk) thc cht là bnhkhông bchơi lp trình được, dung ợng thể n đến 1 Gbyte,
vn tc nhanh hơn bn hơnđĩa cng.
Máy tính sdng trong hthốngđoờngđiu khin phải giao tiếp vi ngoi vi, có nhiu
cách giao tiếpnhư:
- Qua các card đolường, điu khin gn vào rãnh cm trên mainboard máy nh.
- Giao tiếp qua cổng máy in song song
- Giao tiếp qua cổng ni tiếp RS-232
- Giao tiếp qua cổng ni tiếp USB, Fire Wire
- Giao tiếp dùng cổng hng ngoại
nh 1.1 Mainboard Pentium II va Pentium IV
Hoàng Tùng - Khoa ĐTTH *** Biên soạn 7/2012
Trang 2
I. GIAO TIẾP QUA RÃNH CM ISA.
1. Giới thiệu chung.
Rãnh cm thông dng nht là rãnh ISA (Industry Standard Architecture) do IBM đưa ra
năm 1980 cho máy 8086 XT (Extended Technology), sau đó là ISA 16 bit cho máy AT
(Advanced Technology) va trthành chun AT Bus. Hin nay các mainboard P4 không n rãnh
cm y tuy nhiên vic nghiên cứu rãnh cm ISA vn là cn thiết. Rãnh cm ISA có màu đen trên
mainboard gm hai phần, phnđầu 62 chân, mi hàng 31 chân dùng cho trao đi dliu 8 bit,
phn thhai 36 chân, mi hàn
g
18 chân dùng htrthêm khi cn dliu 16 bit. Sơ đồ châ
n
rãnh cmđược cho trong nh 1.2.
nh1.2: Sơ đồ chân rãnh cm ISA
ới đây là ý nghĩa vn tt các n hiu ca rãnh cm (du -
trước báo n hiu la ch cc
thấp).
SA19
÷
SAO (System Address bus 19
÷
0)
(I/O)
Tuyến đại chỉ 20 t dùng truy cập bộ nhớ 1MB
ngoại vi. thể dùng với LA23 và LA17
truy cập 16 Mbyte bộ nhớ. Khi truy cập ngoại vi
dùng 16 bit thấp cho phép truy cập 64K địa chỉ
ngoại vi. chế độ đọc hay ghi khi BALE mức
cao, địa chỉ được xuất ra được cài lại cạnh
xuống của BALE. c n hiệu này được điu
khiển bởi vi xử hay b điều khiển DMA
nhưng cũng thể được chiếm bởi card điều
khiển gắn vào rãnh cắm.
LA23
÷
LA17 (Unlatched Address bus 23
÷
17)(I/O)
Dùng cùng vơi
SA19
÷
0
đ truy cập 16 Mbyte
bnhơ, không được cài lại.
AEN (Address Enable) (O)
Cho phép b điều khiển DMA chiếm tuyến của
vi x khi mức cao
BALE (Buffered Address Latch Enable) (O)
Dùng đ cài địa chLA23
÷
17 hay dùng để
giải các địa chnà
y.
CLK (System Clock) (O)
Xung nhịp 4.77 MHz
SD15
÷
SD0 (System Data) (I/O)
16 Bit dliệu
Giáo trình Đo lường và điều khiển máy tính
Trang 3
-DACK0
÷-
DACK3,
DACK5
÷
DACK7
(DMA Acknowledge) (O)
0
÷
3 5
÷
7 dùng thông báo cho biết vi xử lí
chấp nhận DMA khi yêu cầu các
ch
â
n
DRQ0
÷
DRQ3 DRQ5
÷
DRQ7
DRQ0
÷
DRQ3,
DRQ5
÷
DRQ7(DMA Requests)
(I)
Dùng khi ngoại vi yêu cầu chiếm tuyến của vi
x ISA phục vcho DMA (Direct Access
Memory) đ trao đổi thông tin trc tiếp với b
nhớ. DRQ s mức cao cho đến khi DACK
tương ứng mức thp
IOCHCK (I/O Channel Check) (I)
mức cao khi lỗi, ngoài ra thdo board
ISA điều khiển để u cầu ngắt NMI
IOCHRDY (I/O Channel Ready) (I)
Cho phép các board chậm bắt vi x ch
bng cách kéo đường này xuống thấp khi đang
chu kđọc viết
,lúc đó
vi x so chu k
chcho đến khi đường y lên mc cao.
IOR (Read) (I/O)
Báo ngoại vi xut dliệu ra tuyế
n
IOW (Write) (I/O)
Báo ngoại vi đọc dliệu trên tuyế
n
IRQ9
÷
IRQ12,
IRQ14
÷
IRQ15 IRQ3
÷
IRQ7
(Interrupt Requests)
Tín hiệu vào báo ngoại vi cần ngt, IRQ s
mức cao cho đến khi vi x chấp nhận
b
ng
chương trình phc vngắt
SMEMR (System Memory Read)(O)
Điều khiên bnh dưới 1 MB xuất dliệu ra.
SMEMW (System Memory Write) (O)
Điều khiển ghi dliệu vào bnhớ dưới 1 Mbyte
MEMR (Memory Read) (O)
Dùng để đọc dliu từ bộ nhớ.
MEMW (Memory Write) (O)
Ghi dữ liệu vào bộ nhớ.
REFRESH (Memory Refresh) (I/O)
mức thấp nht trong chu klàm tươi bộ nhớ.
OSC (Oscillator) (O)
Xung nhịp 14.31818 MHz.
RESET DRV (Reset Drive) (O)
Tín hiệu reset, mức cao khi boot
y
TC (Terminal Count) (O)
Báo đãđếm hết trong hoạt động DMA
MASTER (I)
Khi board ISA yêu cầu DMA nhận được
DACK, scho Master mức thấp để kiểm
soát các tuyế
n
MEM CS16 (Memory Chip Select 16) (I)
mức thấp khi truyn dliu 16 bit với b
n
h
IO CS16 (Chip Select 16) (I)
Do ngoại vi điều khiển mức thấp khi mun
truyền d liệu 16 bit.
OWS (Zero Wait State) (I)
Do ngoại vi điều khiển mức thấp cho biết
không cn trạng thái chờ.
SBHE (System Byte High Enable)
mc thp khi truyn byte cao
Thông qua rãnh cm ISA có thtruy cp 1024 đa chngoại vi t000 đến 3FF, trong đó
mt s đã sdng cho c thiết b sn ca máy tính nhưtrong bng 1.2:
Hoàng Tùng - Khoa ĐTTH *** Biên soạn 7/2012
Trang 4
Bng 1. 2: Các địa chngoi vi đã sdng ca mt máy Pentium
2
000 00F Truy cập bnhtrực
tiếp
( DMA Direct memory access controller)
020 021 Điều khin ngắt ( PIC Programmable interrupt controller)
040 043 Timer hthống (System timer)
060 060 Bàn phím ( Keyboard)
061 061 Loa trong ( System speaker)
064 064 Bàn phím
070 071 RAM
h
thng đồng hthời gian thực (System CMOS/ RTC)
081 083 DMA
087 087 DMA
089 08B DMA
08F 091 DMA
0A0 0A1 PIC
0C0 0DF DMA
0F0 0FF Đồng xử shc (Numeric data processor)
168 16F Điều khinđĩa cứng (Standard IDE/ESDI Hard Disk Controller)
170 177 Điều khin IDE (Secondary IDE controller Intel 82371 AB/EB )
1F0 1F7 Điều khin IDE (Primary IDE controller)
201 201 Que trò chơi (Game port Joystick)
208 20F Dành cho mainboard (Motherboard resources)
220 22F Card âm thanh (ES 1868 Plug and Play Audio Drive)
274 277 IO read data port for ISA Plug and Play enumerator
2F8 2FF Cổng truyền thông 2 (COM2)
330 331 Card âm thanh
36E 36F Điều khinđĩa cứng (Standard IDE/ESDI Hard Disk Controller)
376 376 Điều khin IDE (Secondary IDE controller)
378 37F Cổng song song (LPT1)
388 38B Card âm thanh
3B0 3BB Card video S3 Inc. Trio3D/2X (Engineering Release)
3C0 3DF Card video S3 Inc. Trio3D/2X (Engineering Release)
3F2 3F5 Điều khiển đĩa mềm (Standard Floppy Disk Controller)
3F6 3F6 Điều khin IDE (Primary IDE controller)
3F8 3FF Cổng truyền thông 1 (COM1)
Các thiết bngoi vi tờng dùng ngtđ tác độngđến CPU yêu cu làm vic đó bằng
cách đưa chân IRQ lên mc cao. Các chân này thườngđưc dành sn cho các thiết bcthể.
Bảng 1. 3: c ngt ca mt y Pentium 2
0
Timer hthống
1
Bàn phím
2
PIC
3
Cổng truyền thông 2
Cổng truyền thông 1
5
Card âm thanh
6
Điều khin đĩa mềm
Cổng song song (LPT1)
8
RAM
h
thng đồng hthời gian thực
9
Modem (Motorola SM56 PCI Speakerphone Modem)
9
IRQ cho PCI
10
Điều khin đĩa cứng
Điều khin USB (Inter 8237-1 AB/EB PCI to USB Universal Host Controller)
11
IRQ cho PCI
12
Chuột PS/2
13
Đồng
x sho
c
14
Điều khin IDE th
nh
ất
15
Điều khin IDE thhai
Giáo trình Đo lường và điều khiển máy tính
Trang 5
Tuyến ISA nhiều chân nhưng thực tế s dụng ta chcần các đường địa chSA0..SA9, d
liệu SD0..SD15,điều khiển IOR, -IOW, AEN, -IOCS16, -SBHE, ngõ vào ngắt IRQ, xung nhp
CLK nguồn. Các ngoi vi được gọi port, thường là 8 bit việc xuất nhập thực hiện theo 8
bit, nếu xuất nhập 16 bit thì dùng hai port địa chkếnhau.
Việc thiết kếcard ISA xuất nhập 8 bit tương đối đơn giản, bao gm mạch giải địa chỉ,
mạch cht dliệu ra mạch đệm dliệu vào. dsdụng địa ch300 ta dùng mạch logic tạo tín
hiệu /CS, mạch chốt đệm dùng vi mạch 74LS373
Hình 1.3: Sơ đồ nguyên lí xuất nhập