UBND TỈNH NGHỆ AN
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-----o0o-----
TÀI LIỆU
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI
Nghệ An - 2025
2
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
-----o0o-----
TÀI LIỆU
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-SNNMT.QLKT ngày / /2025
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An)
3
MỤC LỤC
1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI BÒ SỮA 1
1.1. Đặc điểm sinh học 1
1.2. Chuồng trại - dụng cụ chăn nuôi 1
1.3. Giống 3
1.4. Thức ăn - nước uống 4
1.5. Chăm sóc nuôi dưỡng 7
1.6. Vệ sinh phòng bệnh 9
2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN 10
2.1. Đặc điểm sinh học 10
2.2. Chuồng trại - dụng cụ chăn nuôi 10
2.3. Giống 12
2.4. Thức ăn - nước uống 13
2.5. Chăm sóc nuôi dưỡng 16
2.6. Vệ sinh phòng bệnh 18
3. QUY TRINH KỸ THUẬT NUÔI LỢN RỪNG 19
3.1. Đặc điểm sinh học 19
3.2. Chuồng trại và dụng cụ chăn nuôi 20
3.3. Giống 21
3.4. Thức ăn - nước uống 22
3.5. Nuôi dưỡng, chăm sóc 26
3.6. Vệ sinh phòng bệnh 30
4. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ 32
4.1. Đặc điểm sinh học 32
4.2. Chuồng nuôi - dụng cụ chăn nuôi 32
4.3. Giống 35
4.4. Thức ăn, nước uống 37
4.5. Chăm sóc, nuôi dưỡng. 40
4.6. Vệ sinh phòng bệnh 43
4
5. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI VỊT 45
5.1. Đặc điểm sinh học 45
5.2. Chuồng trại - dụng cụ chăn nuôi 46
5.3. Giống 48
5.4. Thức ăn, nước uống 50
5.5. Chăm sóc nuôi dưỡng 52
5.6. Vệ sinh phòng bệnh 57
6. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI NGAN 58
6.1. Đặc điểm sinh học 58
6.2. Chuồng trại - dụng cụ chăn nuôi 58
6.3. Giống 61
6.4. Thức ăn và nước uống 61
6.5. Chăm sóc, nuôi dưỡng 64
6.6. Vệ sinh phòng bệnh 66
7. QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI CHỒN HƯƠNG 68
7.1. Đặc điểm sinh học 68
7.2. Chuồng nuôi - dụng cụ chăn nuôi 68
7.3. Giống 70
7.4. Thức ăn - nước uông 71
7.5. Chăm sóc, nuôi dưỡng 71
7.6. Vệ sinh phòng bệnh 74
8. QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI HƯƠU 74
8.1. Đặc điểm sinh học 74
8.2. Chuồng trại và dụng cụ chăn nuôi 75
8.3. Giống hươu 76
8.4. Thức ăn và nước uống 77
8.5. Nuôi dưỡng, chăm sóc 78
8.6. Vệ sinh phòng bệnh cho hươu 82
9. QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI NAI 83
9.1. Đặc điểm sinh học 83
5
9.2. Chuồng trại và dụng cụ chăn nuôi 83
9.3. Giống 84
9.4. Thức ăn và nước uống 84
9.5. Nuôi dưỡng, chăm sóc 85
9.6. Vệ sinh phòng bệnh cho nai 89
10. QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI NHÍM 89
10.1. Đặc điểm sinh học 89
10.2. Chuồng trại - dụng cụ chăn nuôi 90
10.3. Giống 92
10.4. Thức ăn - nước uống 93
10.5. Chăm sóc, nuôi dưỡng 95
10.6. Vệ sinh phòng bệnh 97
11. QUY TRINH KỸ THUẬT NUÔI DÚI 98
11.1. Đặc điểm sinh học của dúi 98
11.2. Chuồng trại 99
11.3. Giống 101
11.4. Thức ăn và nước uống 103
11.5. Chăm sóc, nuôi dưỡng 105
11.6. Vệ sinh phòng bệnh 107