H NG D N LÀM Đ ÁN MÔN H CƯỚ
Đ 3: THI T K CUNG C P ĐI N CHO CHUNG C CAO T NG Ư
CH NG 1.ƯƠ NH TOÁN PH T I ĐI N
1.1. Ph t i sinh ho t
Ph t i sinh ho t t ng t ng
=
= 3
1i
hiiođtTiccshTi knpkkP
p0công su t tiêu th c a m i căn h ng v i chu kỳ tính toán
kcc – h s tính đ n ph t i d ch v và chi u sáng chung ( k ế ế cc = 1,05)
kđtTi h s đ ng th i theo s căn h c a t ng th i (n u n <5, thì l y k ế dt
v i s h là 5).
ni – s căn h có di n tích F i .
Ftc – di n tích căn h tiêu chu n.
khi – h s hi u ch nh công su t đ i v i căn h lo i i.
( )
01,01 += tcihi FFk
Theo b ng tra 10.pl [1], thành ph r t l n có F tc = 70 mm2, p0 = 1,83 kW/h .
Ph t i d o gia tăng theo hàm tuy n tính v i su t tăng tr ng trung bình ế ưở
ng năm là α = 4,5 %.
( )
[ ]
[ ]
kW/ho 407,27.045,01.83,11 0007 =+=+= ttpp
α
V y
=
= 3
1
.407,205,1
i
hiiđtTishTi knkP
Ph t i sinh ho t toàn chung c , t ng t nh trên ta ư ươ ư
=
= m
i
hiiđtcshc knkP
1
.407,205,1
V i mt ng s nhóm căn h c a toàn nhà (m = N . n)
N là s t ng tòa nhà, n i ki v n là s li u tính cho t ng t ng nh trên. ư
1.2. Ph t i đ ng l c
1
Ghi chú: cách tính h s đ ng th i theo s h gia đình, n i suy theo b ng 1.pl.
N u t ng có 8 h --> n = 8. Theo b ng 1.pl n=8 n m gi a n1=5 (kế đt1 = 0,55) và n2=10 (kđt2 =
0,47) thì khi đó kđt ng v i n = 8 tính nh sau: ư
502,0
105
47,055,0
)58(55,0
21
)1( 21
1=
+=
+= nn
kk
nnkk đtđt
đtđt
1.2.1. Thang máy
=
=n
i
tminctmtm PkP
1
Trong đó knctm = h s nhu c u c a nhóm đ ng c thangy (tra b ng 2.pl); ơ
itmintmi PP
ε
.
=
- công su t qui đ i sang ch đ dài h n c a đc th i; ế
- công su t đ nh m c c a thang y th i (ghi trên nhãn máy);
6,0=
i
ε
- h s đóng đi n c a đ ng c thangy th i; ơ
n – s thang máy trong công trình.
1.2.2. B m v sinh k thu tơ
=
=m
i
vsiđmncvsktvskt PkP
1
.
Trong đó kncvskt = h s nhu c u c a nhóm đ ng c v sinh k thu t (tra b ng ơ
33, n u không n i suy gi ng kế đt trong ph n 1.1)
đmvsi
P
- công su t đ nh m c c a đ ng c vskt th i ơ
m s b m trong công trình ( =B m c p n c sinh ho t + b m ơ ơ ướ ơ
thoát n c + b m c u h a).ướ ơ
1.2.3. T ng h p nhóm đ ng l c
( )
vskttmđlncđl PPkP += .
Trong đó kncđl = h s nhu c u c a nhóm đ ng l c ( = 0,9).
1.3. Ph t i chi u sáng ế
Chi u sáng trong nhà: đã đ c tính o ph t i sinh ho t chung (h s kế ượ cc =
1,05)
Chi u sáng ngoài nế
c đ nh theo su t chi u sáng p ế 0cs = 0,03 W/m, t ng chi u i m ch chi u sáng ế
Lcs=5.H.N (m) (H – chi u cao t ng, N – s t ng).
Nh v y ph t i chi u sáng là Pư ế csN = p0cs.Lcs = 0,15.H.N [W]
Chi u ng và c m t ng h m: tính s b 30 W/mế ơ 2 , PH = 30.AH, A là di n tích
sàn.
Công su t chi u sáng P ế cs = PcsN + PH
1.4. T ng h p ph t i
T ng h p theo ph ng pháp s gia: ghép nhóm t ng c p t nh nh t t i l n d n ươ
gi a Psh, Pcs, Pđl r i tính ra Pttcc.
H s công su t trungnh toàn nhà:
shcsđl
shshcscsđlđl
i
ii
tb PPP
PPP
P
P
++
++
=
=
ϕϕϕϕ
ϕ
coscoscoscos.
cos
2
vskttm
vskttm
vskttm
vsktvskttmtm
i
ii
đl PP
PP
PP
PP
P
P
+
+
=
+
+
=
=8,0.65,0.coscoscos.
cos
ϕϕϕ
ϕ
Chi u ng trong tòa nchung c s d ng các đèn đãcoế ư cs =0,85; h s
ng su t c a nhóm ph t i sinh ho t cosφ sh = 0,96.
Xét thêm t n th t trong m ng đi n (10%), ta s s li u tính toán ph t i toàn
nhà cho c chu kỳ thi t k 7 năm là: ế ế
ttccttcc PP .1,1=
Σ
tb
ttpx
ttcc
P
S
ϕ
cos
Σ
Σ=
;
22 ΣΣΣ = ttccttccttcc PSQ
CH NG 2.ƯƠ Xác đ nh s đ c p đi n ơ
2.1. V trí đ t tr m bi n áp ế
V trí đ t tr m bi n áp ph i g n m ph t i, thu n ti n cho h ng ngu n t i, ế ướ
cho vi c l p đ t các tuy n dây, v n hành, s a ch a máy bi n áp, an toàn và kinh t . ế ế ế
Đ i v i tòa nhà chung c đ c xây d ng trong m t thành ph l n, v n đ m ư ượ
quan c a khu nhà c n đ c quan tâm. Tr m bi n áp s đ c đ t trong t m h m c a tòa ượ ế ượ
nhà, s d ng các máy bi n áp khô đ đ m b o an toàn và thu n ti n trong quá trình v n ế
nh.
Ch n cáp t ngu n t i tr m bi n áp (tính theo ph ng pháp I ế ươ cp)
21
max.
.kk
I
Ilv
cp
Trong đó:
Ilvmax – làng đi n c c đ i lâu dài ch y trongy d n, A;
Icp – là dòng đi n cho phép c a dây d n tiêu chu n, A;
k1 – là h s nh đ n môi tr ng đ t dây; ế ườ
k2 – là h s xét t i đi u ki n nh h ng c a cácy d n đ t g n nhau; ưở
L y k1 = 1, k2 = 1.
22.3.3
max.
tt
đm
tt
lv
S
U
S
I==
,
Ch n lo i cáp 24kV – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – 3x...... mm 2 Icp = .... A.
2.2. Ch n công su t và s l ng y bi n áp ượ ế
Tr m bi n áp đ c c p t ngu n ch khu nhà L m, s d ng m t m ch p ế ượ
trung th . Vì ph t i tòa nhà chung c cao t ng thu c h lo i II III nên các ph ngế ư ươ
án s d ng y bi n áp nh sau (có th ph ng án khác theo ng i thi t k ), đ m ế ư ươ ườ ế ế
b o khi ch n c u hình và công su t c a MBA thì trong su t chu kỳ thi t k , không ph i ế ế
3
ti n hành thay th hay nâng c p tr m bi n áp (t c MBA c ph n t trong tr mế ế ế
đ c ch n theo công su t toàn ph n năm th 7 c a chu kỳ thi t k ):ượ ế ế
+ Ph ng án 1: 2 MBA, công su t m t máy đ c ch n theo công th c:ươ ượ
2
4,1
tt
Bn
sc
Bn
S
S
S
S
+ Ph ng án 2: 1 MBA và 1 máy phát d phòng (c p đi n cho ph t i uươ ư
tiên là b m, thangy và chi u sáng s c trong nhà).ơ ế
ttBn
scMPĐ
SS
SS
(Ssc bao g m thang máy, b m n c, chi u sáng và thoát hi m) ơ ướ ế
+ Ph ng án 3: 1 MBA ươ
ttBn SS
Vì chu kỳ thi t k là 7 năm, đ so sánh các ph ng án, chi phí qui d n c aế ế ươ
t ng ph ng án ph i đ c qui đ i v năm đ u tiên t ươ ượ 0.
2.2.1. Ph ng án 1ươ
V n đ u t c a ph ng án 1: ư ươ
( )
111 ..6,1 đmBB SnmVV +==
Chi phí th ng xuyên hàng năm c a ph ng án 1: ườ ươ
thttBt
YcAC +=
.
11
- Trong đó, t n th t công xu t trong MBA năm th t c a chu kì thi t k : ế ế
8760..2
201
2
1
1
1P
S
SP
A
đmB
tN
tB +
=
τ
- Thi t h i do m t đi n khi s c năm th t, chính là ph t i sinh ho t:
[ ]
th
n
i
iisht gkntpkY
+=
=
f
1
0t1
α
Vì vi c đ u t đ c th c hi n năm đ u tiên, nên các ph ng án đ c so sánh ư ượ ươ ượ
d a trên giá tr qui đ i v hi n t i c a chi phí th ng xuyên hàng năm: ườ
=
=7
0
.
t
t
t
CPVC
β
i+
=1
1
β
(Tính toán và l p b ng t ng t nh b ng 3.7 (trang 427 sách BTCCĐ)) ươ ư
2.2.2. Ph ng án 2ươ
nh toán t ng t nh ph ng án 1 v i:ươ ư ươ
V n đ u t ư
)10(.95,1..1,1 6
222 đSSnmVVV MFđmBMFB ++=+=
Chi phí th ng xuyên hàng năm c a ph ng án 2: ườ ươ
( )
thtMFttBt YcAAC ++=
.
22
- Trong đó, t n th t công xu t trong MBA năm th t c a chu kì thi t k : ế ế
4
8760.
02
2
2
22 P
S
S
PA
đmB
t
NtB +
=
τ
(b qua t n th t trong y phát đi n coi MPĐ nh m t ph n t c a tr m ư
bi n áp)ế
2.2.3. Ph ng án 3ươ
nh toán t ng t nh ph ng án 1 v i:ươ ư ươ
V n đ u t ư
333 .đmBB SnmVV +==
Chi phí th ng xuyên hàng năm c a ph ng án 3: ườ ươ
thttBt YcAC +=
.
33
- Trong đó, t n th t công xu t trong MBA năm th t c a chu kì thi t k : ế ế
8760.
03
2
3
33 P
S
S
PA
đmB
t
NtB +
=
τ
- Thi t h i do m t đi n khi s c năm th t:
thtttccsht gPY = f. t
Pttcc.t – công su t tính toán toàn chung c năm th t (kWh) ư
So sánh các ph ng án đ l a ch n ph ng án có PVCươ ươ min.
2.2.4. Ch n cáp t MBA sang t h th t ng ế
21
max.
.kk
I
Ilv
cp
Trong đó:
Ilvmax – làng đi n c c đ i lâu dài ch y trongy d n, A;
Icp – là dòng đi n cho phép c a dây d n tiêu chu n, A;
k1 – là h s nh đ n môi tr ng đ t dây; ế ườ
k2 – là h s xét t i đi u ki n nh h ng c a cácy d n đ t g n nhau; ưở
4,0.3.3
max.
tt
đm
tt
lv
S
U
S
I==
,
Ch n lo i cáp 0,6/1kV – Cu/XLPE/PVC – 4x...... mm 2 Icp = .... A.
2.3. L a ch n ph ng án đi dây m ng đi n tòa nhà ươ
c ph ng án đi dây ch tính toán c p cho ph t i sinh ho t t i các t ng làm cănươ
c so sánh. C p đi n cho các ph t i u tiên bao g m: thangy, b m và chi u sáng s ư ơ ế
c thoát hi m là gi ng nhau m i ph ng án nên không tính trong b c này. Có th ươ ướ
v ch ra nhi u ph ng án nh : ươ ư
- Ph ng án 1: thi t k hai đ ng cáp tr c, 1 đ ng c p cho các t ng l ươ ế ế ườ ườ
m t đ ng c p cho các t ng ch n. ườ
- Ph ng án 2: hai đ ng tr c, 1 đ ng c p cho n a trên tòa nhà 1 đ ngươ ườ ườ ườ
c p cho n a d i tòa n. ướ
5