TKMH N N VÀ MÓNGGVHD : Th y Nguy n Đình Dũng
THI T K MÔN H C N N VÀ MÓNG
I – B trí chung tr c u
1. Xác đ nh kích th c tr ướ
Ch n kích th c th a mãn quy đ nh kh thông thuy n ướ C p 2 Htt = 9,0 m
- Theo m c n c thông thuy n(MNTT), ta có cao đ đ nh tr : ướ
CĐĐT = MNTT + Htt – Hg i = 7.5 + 9.0 - 0.3 = 16.2 m
- Theo m c n c cao nh t (MNCN), ta có cao đ đ nh tr : ướ
CĐĐT = MNCN + 0.5 = 14.0 + 0,5 = 14.5 m
Ch n: Cao đ đ nh tr =+16.2 m
Cao đ đ nh b (CĐĐB) = + 2.0 m
Cao đ đáy b = CĐĐB – H b = 2.0-2.0 = +0.0 m
Chi u cao thân tr : H = 16.2 – 2.0 = 14.2 m
M t c t ngang tr
2.Tính toán các t i tr ng và l p t h p t i tr ng tác d ng lên tr c u
2.1. T i tr ng b n thân c a KCPT và các b ph n khác (DC 1)
a) Tĩnh t i d m
DC1 = S (d) x L(n) x n(d) x γ (bt) x g x10-9
Nguyên Sy Hai – C u Đ ng Pháp K51 ườ
TKMH N N VÀ MÓNGGVHD : Th y Nguy n Đình Dũng
Trong đó: S (d) : Di n tích m t c t ngang d m ch : = 2 m 2 = 2.106 mm2
L (n): chi u dài nh p = 70m = 7.10 4 mm
n (d) : s h p d m ch = 2
(bt): Tr ng l ng th tích bê tông = 2500 kg/m ượ 3
DC 1 = 2.106 x 7.104 x 2x 2500 x 9.81 x 10-9 = 6867000(N)
2.2. Tr ng l ng l p ph và lan can (DW) ượ
DW = (DW1 + DW2)
DW1: Tr ng l ng c a l p bê tong Asphalt ượ
DW2: Tr ng l ng c a l p ph n bê tông lân cân. ượ
DW = 9,81 {0,05 x 70 x (14,8 – 0,5) x 2300 + 2x100 x 70}
= 1266618 (N)
2.3. Ho t t i (LL) và t i tr ng b hành (n u có) ế
S đ x p t i chia thành các tr ng h p sau :ơ ế ườ
TH1: Xe t i thi t k (LL) + t i tr ng làn thi t k (9.3 kN/m) ế ế ế ế
TH2: Xe hai tr c (LL) + t i tr ng làn thi t k (9.3 kN/m) ế ế
TH3: 90% x (02 xe t i thi t k (LL) + (2 làn)t i tr ng làn thi t k 9.3 kN/m) ế ế ế ế
HL = m x n x LL
Trong đó:
LL = max (LL1, LL2, LL3)
S đ x p ho t t i thi t k tr c uơ ế ế ế
Nguyên Sy Hai – C u Đ ng Pháp K51 ườ
TKMH N N VÀ MÓNGGVHD : Th y Nguy n Đình Dũng
* Tr ng h p 1:ườ (LL1) 1 xe thi t k + t i tr ng lànế ế
LL1 = 145 (1 + Y1) + 35. Y2 +
LL1 = 637495 (N)
* Tr ng h p 2 (LLườ 2) 1 xe 2 tr c + t i tr ng lan
LL2 = 110 (1+Y) +
* Tr ng h p 3 (LLườ 3) 0,9 (2 xe t i TK + t i tr ng làn)
LL3= 0,9 [ 145 (1 + Y1 + Y4 + Y5) + 35 (Y2 + Y3) + 9,3 . L ]
Y1 =
Y2 =
Y3 =
Y4 =
Y5 =
LL3 = 1072458 (N)
Nguyên Sy Hai – C u Đ ng Pháp K51 ườ
TKMH N N VÀ MÓNGGVHD : Th y Nguy n Đình Dũng
Ta có b ng ho t t i nh sau ư
T i tr ng Pi Yi Pi xYi
Xe t i thi t k ế ế
145 1 145
145 0,94 136,3
35 0,877 30,7
T ng: Σ = A x m x n1657487
Xe hai tr c110 1 110
110 0,983 108
T ng: Σ = B x m x n1413386
2 xe t i thi t k ế ế
145 1 145
145 0,94 136,6
35 0,877 30,7
35 0,786 27,51
145 0,724 104.98
145 0,663 96.135
T ng: Σ = C x m x n2658130
T i tr ng làn 9,3
0.5 x Ls (Ls)
D = 9.3 x 0.5 x Ls x
m x n = 2788400
E = 9.3 x Ls x m x n
= 1692.6
LLmax = LL3 Ch n LL = LL3 = 1072480 (N)
HL = 0.65x4x1072.48 = 2788400 (N)
2.4. L c hãm xe (BR)
BR = 0,25 (145 x 2 + 35) x m x n
V i m = 0,65 (vì n>3)
n = 4
BR = 211250 (N)
Cánh tay đòn đ i v i đáy b d BR = 16.2 + 0.3 + 2.2 = 18.7 (m)
2.5. Tính t i tr ng b n thân c a tr (DC 2)
Chia tr c u thành 2 ph n
- Ph n mũ tr = 5220 (mm)
- Ph n thân tr , a = H – 5220 =14200-5220= 8980 (mm)
Ph n thân tr ng p trong n c là: 5500 (mm) ( tinh theo m c n c thong ướ ! ư ươ!
thuyên hang năm = 7.5m )
Nguyên Sy Hai – C u Đ ng Pháp K51 ườ
TKMH N N VÀ MÓNGGVHD : Th y Nguy n Đình Dũng
M t c t d c mũ tr
V = 8,765. 1010 (mm3)
V = 87,65 (m3)
Vthân = (5100 x 3000 – 1000 x 1000 x 2) x 8980
= 1.19x1011 (mm3)
V = 206,65 (m3)
DC2 = V. bê tông x 9,81 = 5068091 (N)
2.6. T i tr ng n c (WA) ướ
- L c đ y n i
WA = 1000x9,81((5100 x 3000 – 1000.1000.2) x 5500+11200x8200x2000).10-9
= 2519502.3 (N)
- Áp l c dòng ch y d c theo k t c u ph n d i : ế ướ
C(d): H s c n c a tr = 1.4(vì đ u tr vuông)
V: V n t c n c thi t k , tính theo lũ thi t k (m/s) ướ ế ế ế ế
p = 5,14.10-4. Cd. V3
Cd = 1,4
p = 5,14.10-4 . Cd . V3 = 0,0194 MPa
WA 2 = 0.0194x(3000 x 5500 + 8200. 2000) = 639220 (N)
Cánh tay đòn là dWA2 = 1.63 m
- Ap l c n c theo chiêu ngang tru! ư ươ! :
WA = 5.14 x 10-4 x C(l) x V3
Trong đó:
WA: Áp l c dòng ch y theo chi u d c tr (N)
C(l) : H s c n c a tr theo chi u ngang
H ng dòng ch y trùng → C(l) = 0 → WA = 0ướ
2.7. T i tr ng gió (Ws, W L)
T i tr ng gió ngang
Ws(n) = 0,0006 x V2xAt. Cd
Nguyên Sy Hai – C u Đ ng Pháp K51 ườ