1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MỤC LỤC DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015
Lưu ý:
- Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long bao gồm 13tỉnh:An Giang, Bạc Liêu, Bến
Tre, Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc
Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long;
- Các trường đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập;
- Trong tổ hợp môn xét tuyển, các môn được viết chữ hoa, in đậm là những môn
thi chính.
STT
trường
Tên trường
Số trang
1
TAG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
3
2
DBL
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU
9
3
TCT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
12
4
DCL
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG(*)
22
5
SPD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
25
6
TKG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG
29
7
DLA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP
LONG AN(*)
30
8
KCC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
CẦN THƠ
32
9
DNC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ(*)
33
10
VLU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM K THUẬT VĨNH
LONG
36
11
TTU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO(*)
38
12
DTD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ(*)
40
13
TTG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
43
14
DVT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
48
15
VTT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN(*)
55
16
MTU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY
57
17
YCT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
59
18
C56
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
59
2
STT
trường
Tên trường
Số trang
19
C55
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
61
20
D61
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU
63
21
D50
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG
THÁP
64
22
D64
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HẬU GIANG
65
23
D54
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN
GIANG
66
24
CST
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG
67
25
D57
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG
68
26
CEN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN NÔNG
NGHIỆP NAM BỘ
70
27
BLC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
BẠC LIÊU
71
28
CEC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
CẦN THƠ
72
29
CKV
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - TÀI CHÍNH
VĨNH LONG
74
30
CKG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
KIÊN GIANG
75
31
CNN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
77
32
C61
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÀ MAU
77
33
C54
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KIÊN GIANG
78
34
C49
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LONG AN
79
35
C59
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
80
36
C57
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM VĨNH LONG
81
37
CYB
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU
82
38
CMY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CÀ MAU
82
39
CYC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN THƠ
83
40
CYA
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐỒNG THÁP
83
41
CYG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KIÊN GIANG
84
42
CYV
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TIỀN GIANG
84
43
YTV
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TRÀ VINH
85
3
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN
GIANG
3.310
* Vùng tuyển
- Các ngành ngoài phạm: Tuyển
thí sinh hộ khẩu thường trú các
tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;
- Các ngành Sư phạm:
+ Trình độ tạo đại học:Tuyển thí
sinh hộ khẩu thường trú tại các
tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên
Giang quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh
Thạnh (Tp.Cần Thơ);
+ Trình độ cao đẳng chỉ tuyển sinh
thí sinh hộ khẩu thường trú tại An
Giang.
* Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển
sinh dựa vào kết qu kỳ thi THPT
Quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển
sinh dựa vào kết qu kỳ thi THPT
Quốc gia.
- Điểm xét tuyển: Được xác định từ
kết quả thi của 3 môn thi xin xét
tuyển do thí sinh tự chọn đăng
theo cột 4.
- Các môn thi năng khiếu: Sẽ
thông báo chi tiết được đăng trên
TAG
Số 18 Ung Văn Khiêm, P.Đông
Xuyên, Tp. Long Xuyên, An
Giang;
ĐT: (076) 3 846074, (076) 3
847567;
Fax: (076) 3 842560;
Website: www.agu.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:
2.250
+ Các ngành Sư phạm
660
Sư phạm Toán học
D140209
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
Sư phạm Vật lí
D140211
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
Sư phạm Hóa học
D140212
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Sinh học
40
Sư phạm Sinh học
D140213
Toán, Hoá học, Sinh học
40
Sư phạm Ngữ văn
D140217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40
Sư phạm Lịch sử
D140218
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
40
Sư phạm Địa lí
D140219
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
40
4
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
Ngữ văn, Toán, TING ANH
(hệ s 2)
40
website: www.agu.edu.vn.
- Chỗ KTX: 5.000 chỗ cho m
học 2015-2016.
Giáo dục Tiểu học
D140202
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
Giáo dục Chính trị
D140205
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40
+ Kinh tế
450
Tài chính doanh nghiệp
D340203
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
Kế toán
D340301
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
Kinh tế quốc tế
D310106
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
50
Quản trị kinh doanh
D340101
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
Tài chính - Ngân hàng
D340201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
+ Nông nghiệp
500
5
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
Nuôi trồng thủy sản
D620301
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
50
Chăn nuôi
D620105
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
100
Khoa học cây trồng
D620110
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
100
Phát triển nông thôn
D620116
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
100
Bảo vệ thực vật
D620112
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Sinh học
150
+ Công nghệ - Kĩ thuật
550
Công nghệ thông tin
D480201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100
Kĩ thuật phần mềm
D480103
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
100