
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MỤC LỤC DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH VÙNG NAM TRUNG BỘ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015
Lưu ý:
- Vùng Nam Trung Bộ gồm 8 tỉnh, thành phố: Bình Định, Bình Thuận, Đà Nẵng,
Khánh Hoà, Ninh Thuận, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi;
- Các trường đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập;
- Trong tổ hợp môn xét tuyển, các môn được viết chữ hoa, in đậm là những môn thi
chính.
STT
Mã
trường
Tên trường
Số trang
E
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
3
1
DDK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐH ĐÀ
NẴNG
3
2
DDQ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐH ĐÀ NẴNG
5
3
DDF
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐH ĐÀ NẴNG
5
4
DDS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG
6
5
DDP
PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM
8
6
DDY
KHOA Y - DƯỢC
9
7
DDC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
9
8
DDI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
10
9
HQH
HỌC VIỆN HẢI QUÂN
11
10
DDT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP DUY TÂN(*)
11
11
DAD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á(*)
16
12
KTD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG(*)
20
13
YDN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y - DƯỢC ĐÀ
NẴNG
23
14
TSN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
23
15
DPQ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
28
16
DPC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH(*)
31
17
DPT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT(*)
33
18
DPY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
35
19
DQU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
37
20
DQT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG(*)
39
21
DQN
TR.ƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
41
22
DKQ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
45
23
TBD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG(*)
46
24
TTD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ
NẴNG
48
25
TTH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÔNG TIN LIÊN
48
26
XDT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
50

2
STT
Mã
trường
Tên trường
Số trang
27
KGH
TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
53
28
CKB
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG(*)
54
29
C37
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
54
30
C47
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÌNH
THUẬN
56
31
CDQ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ NGHỆ ĐÔNG
Á(*)
57
32
CEM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ - KINH TẾ
VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG
58
33
CHV
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HỮU NGHỊ VIỆT - HÀN
59
34
CCZ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT ĐÀ NẴNG(*)
60
35
CCP
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP TUY HOÀ
61
36
CDD
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DÂN LẬP KINH TẾ KỸ
THUẬT ĐÔNG DU ĐÀ NẴNG
63
37
CLD
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
63
38
CGD
TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI II
64
39
CKK
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KẾ HOẠCH ĐÀ
NẴNG
65
40
CKQ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
QUẢNG NAM
66
41
CCQ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG
NGHIỆP QUẢNG NGÃI(*)
68
42
CLV
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT(*)
69
43
CLT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG THỰC THỰC
PHẨM
70
44
CPN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG ĐÔNG - ĐÀ
NẴNG(*)
71
45
CPD
TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG ĐÔNG - QUẢNG
NAM(*)
73
46
C45
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NINH THUẬN
74
47
C41
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NHA TRANG
74
48
CM2
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
NHA TRANG
78
49
CDA
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC ĐỨC TRÍ(*)
79
50
CMS
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
80
51
CDK
TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT
VÀ DU LỊCH NHA TRANG
82
52
CYR
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH ĐỊNH
85
53
CYX
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH THUẬN
85
54
CTT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẶNG THUỲ TRÂM
85
55
CYK
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KHÁNH HOÀ
86
56
YPY
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ PHÚ YÊN
86
57
CYU
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG NAM
87

3
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Mã ngành
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Đại học CQ:
9370
* Phương thức tuyển sinh: sử dụng
kết quả thi THPT Quốc gia, cụm thi
do các trường đại học chủ trì.
* Tuyển sinh trong cả nước.
Số 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng
ĐT: (0511) 3823683
Website: www.udn.vn
Ban Đào tạo: (0511) 3835345
Cao đẳng CQ:
3210
Liên thông ĐH:
50
Bằng 2 CQ:
20
Liên thông CĐ:
130
* Đại học Đà Nẵng tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung cho các cơ sở giáo dục đại
học thành viên và các đơn vị đào tạo trực thuộc: ĐH Bách khoa (DDK), ĐH Kinh tế
(DDQ), ĐH Ngoại ngữ (DDF), ĐH Sư phạm (DDS), CĐ Công nghệ (DDC), CĐ Công
nghệ thông tin (DDI), Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum (DDP), Khoa Y Dược (DDY),
Viện nghiên cứu & Đào tạo Việt - Anh (VN-UK).
1
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH
KHOA
3200
- Điểm xét tuyển theo 2 nhóm: A và
B. Điểm trúng tuyển vào nhóm B có
thể thấp hơn điểm trúng tuyển thấp
nhất của ngành ở nhóm A đến 2 điểm.
- Nhóm B gồm 7 ngành: Công nghệ kĩ
thuật vật liệu xây dựng; Kĩ thuật công
trình thủy; Kĩ thuật nhiệt; Kĩ thuật tàu
thủy; Kĩ thuật xây dựng; Kĩ thuật hóa học;
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp.
- Nhóm A gồm 16 ngành còn lại.
- Thí sinh không trúng tuyển ngành được
đăng kí lại nguyện vọng để xét vào các
ngành còn chỉ tiêu trong cùng nhóm.
* Chương trình đào tạo CHẤT
LƯỢNG CAO:
(4 ngành)Công nghệ thông tin; Kĩ
DDK
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
D140214
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
50
Công nghệ sinh học
D420201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
60
Công nghệ thông tin
D480201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
270
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây
dựng
D510105
60
Công nghệ chế tạo máy
D510202
140
Quản lí công nghiệp
D510601
60
Kỹ thuật cơ khí
D520103
150
Kỹ thuật cơ - điện tử
D520114
80
Kỹ thuật nhiệt
D520115
150
Kĩ thuật tàu thủy
D520122
50

4
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Mã ngành
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
200
thuật điện, điện tử; Kĩ thuật điều
khiển & tự động hóa; Kĩ thuật xây
dựng công trình giao thông.
-Trong 3200 chỉ tiêu đào tạo của ĐH
Bách khoa có 50 chỉ tiêu dành cho
ngành Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
(Thời gianđào tạo 04 năm, sinh viên
không phải đóng học phí )
- Có 20 chỉ tiêu dành cho đào tạo bằng 2
chính quy và 30 chỉ tiêu cho liên thông
chính quy cao đẳng lên đại học.
* Ngành Kiến trúc: Thi môn vẽ Mĩ
thuật, kết hợp xét tuyển:
- Điểm xét tuyển = Vẽ mĩ thuật*2 +
Toán*1,5 + Văn.
Môn vẽ Mĩ thuật do ĐHĐN ra đề và
tổ chức thi; môn Toán và Văn lấy kết
quả của kì thi THPT Quốc gia, cụm
thi do các trường đại học chủ trì.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu
vào: Theo quy chế tuyểnsinh của Bộ
GD&ĐT và quy định của ĐHĐN.
* Các chương trình tiên tiến; Chương
trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt -
Pháp, xem thông tin chi tiết tại web:
http://www.dut.edu.vn.
Kỹ thuật điện tử và viễn thông
D520207
220
Kĩ thuật điều khiển và tự động
hóa
D520216
120
Kĩ thuật hóa học
D520301
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
60
Kỹ thuật môi trường
D520320
70
Kỹ thuật dầu khí
D520604
80
Công nghệ thực phẩm
D540101
120
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580201
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
240
Kỹ thuật công trình thủy
D580202
60
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
D580205
200
Kỹ thuật xây dựng
D580208
60
Kinh tế xây dựng
D580301
100
Quản lí tài nguyên và môi trường
D850101
Toán, Vật lí, Hoá học;
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
60
Kiến trúc
D580102
Toán, Ngữ văn, Vẽ mĩ thuật
140
Các chương trình đào tạo hợp tác
quốc tế
Chương trình tiên tiến ngành Điện
tử viễn thông
D905206
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
80
Chương trình tiên tiến ngành Hệ
thống nhúng
D905216
40
Chương trình đào tạo Kỹ sư chất
lượng cao Việt - Pháp
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
80
Chương trình đào tạo hợp tác quốc tế của VN-UK
200

5
STT/
Ký hiệu
trường
Tên trường/ Ngành học
Mã ngành
Môn thi/ xét tuyển
Chỉ tiêu
Trường
đăng ký
Ghi chú
2
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
TẾ
2050
- Điểm xét trúng tuyển theo nhóm
ngành.
- Các nhóm ngành gồm:
+ Nhóm Kinh tế - Luật - Thống kê –
Quản lí Nhà nước gồm các ngành: (1)
Kinh tế, (2) Luật, (3) Luật Kinh tế, (4)
Thống kê, (5) Quản lí Nhà nước
+ Nhóm Quản lí - Kinh doanh bao
gồm các ngành còn lại
- Thí sinh trúng tuyển vào nhóm
nhưng không trúng tuyển vào ngành
đã đăng kí được xét vào ngành khác
trong cùng nhóm căn cứ vào điểm thi,
nguyện vọng mới của thí sinh
- Có 20chỉ tiêu dành cho liên thông
chính quy CĐ lên ĐH.
* Chương trình hợp tác đào tạo
quốc tế: Thông tin chi tiết tại
http://daotao.due.edu.vn.
DDQ
Kinh tế
D310101
Toán, Vật lí, Hoá học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
190
Quản lí nhà nước
D310205
75
Quản trị kinh doanh
D340101
250
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
D340103
140
Quản trị khách sạn
D340107
90
Marketing
D340115
95
Kinh doanh quốc tế
D340120
150
Kinh doanh thương mại
D340121
100
Tài chính - Ngân hàng
D340201
230
Kế toán
D340301
200
Kiểm toán
D340302
110
Quản trị nhân lực
D340404
70
Hệ thống thông tin quản lí
D340405
120
Luật
D380101
90
Luật kinh tế
D380107
80
Thống kê
D460201
40
* Chương trình đào tạo CHẤT LƯỢNG CAO:
(7 chuyên ngành): Kế toán, Kiểm toán, Marketing, Ngân hàng, Ngoại thương, Quản trị
tài chính, Tài chính doanh nghiệp (40 SV/ chuyên ngành). SV sẽ được học tăng cường
Tiếng Anh, nhà trường dành nhiều học bổng cho sinh viên, SV có kết quả học tập cao
được giới thiệu học chuyển tiếp tại nước ngoài.
3
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NGOẠI NGỮ
1500
-Môn thi chính: Ngoại ngữ hệ số 2.
- Sau khi trúng tuyển vào ngành, nhà
trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành
DDF
Sư phạm tiếng Anh
D140231
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
140

