THÔNG TƯ
C A B N ÔNG NGHI P V À P H Á T T R I N NÔNG THÔN
S 14/2 0 0 6 / T T - BNN NGÀY 07 THÁNG 03 N Ă M 2 006 H NG D N Ư
T M TH I TH C HI N C H Đ PH C P CH C V LÃNH Đ O
NGÀ N H KI M L Â M Đ A P H N G ƯƠ
Căn c Ngh đ nh s 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 c a Chính ph quy đ nh
ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a B Nông nghi p Phát ơ
tri n nông thôn;
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v
ch đ ti n l ng đ i v í cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang;ế ươ ượ
Sau khi ý ki n c a B N i v t i công văn s 3749/BNV-TL ngàyế
22/12/2005, B Tài chính t i công văn s 12782/BTC-PC ngày 10/10/2005, B Nông
nghi p Phát tri n nông thôn h ng d n t m th i th c hi n ch đ ph c p ướ ế
ch c v lãnh đ o ngành kl m lâm đ a ph ng nh sau: ươ ư
I. NH NG QUY Đ NH CHUNG
1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng ượ
Thông t này quy đ nh h s ph c p ch c v lãnh đ o áp d ng đ i v i côngư
ch c đ c c quan th m quy n b nhi m gi ch c v lãnh đ o trong các Chi ượ ơ
c c Ki m lâm các t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i Chi c c ươ
ki m lâm).
2. H s ph c p ch c v lãnh đ o c a các Chi c c ki m lâm đ c xác đ nh ượ
căn c vào vi c phân h ng các Chi c c ki m lâm.
3. Vi c áp d ng ch đ ph c p ch c v lãnh đ o ngành ki m lâm đ a ế
ph ng đ c th c hi n nh h ng d n t i Thông t s 02/2005/TT-BNV ngàyươ ượ ư ướ ư
05/01/2005 c a B N i v h ng d n th c hi n ch đ ph c p ch c v lãnh đ o ướ ế
đ i v i cán b , công ch c, viên ch c m c II, Thông t s 83/2005/TT-BNV ư
ngày 10/8/2005 c a B N i v h ng d n s a đ i, b sung ch đ nâng b c ướ ế
l ng và ch đ ph c p l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c. ươ ế ươ
II. PHÂN H NG CHI C C KI M LÂM
1. Các Chi c c ki m lâm đ c phân làm 2 h ng: ượ
Chi c c lo i I là Chi c c có s đi m đ t t 85 đi m đ n 100 đi m. ế
Chi c c lo i II là Chi c c có s đi m đ t d i 85 đi m. ướ
Riêng đ i v i Chi c c Ki m lâm thành ph N i, Chi c c Ki m lâm thành
ph H Chí Minh đ c x p lo i I (không ph thu c vào s đi m). ượ ế
2. N i dung tính đi m theo các tiêu chu n nh sau: ư
a. Ch tiêu di n tích có r ng (chi m 60% t ng s đi m): ế
- 150.000 ha đ c 60 đi mượ
- < 150.000 ha đ c 50 đi mượ
b. S đ u m i qu n lý nh H t ki m lâm, H t phúc ki m lâm s n, Đ i ki m ư
lâm c đ ng (chi m 20% t ng s đi m):ơ ế
- 9 đ u m i đ c 20 đi m ượ
- < 9 đ u m i đ c 15 đi m ượ
c. S lao đ ng (chi m 20% t ng s đl m): ế
- 150 ng i đ c 20 đi mườ ượ
- < 150 ng i đ c 15 đi m.ườ ượ
III. H S PH C P CH C V LÃNH Đ O:
STT Ch c danh lãnh đ o H s ph c p ch c v lãnh
đ oGhi chú
Chi c c lo i I Chi c c lo i II
1 Chi c c tr ng Chi c c Ki m lâm ưở 0,8 0,7
2 P Chi c c tr ng Chi C c Ki m ưở
lâm
0,6 0,5
3 Tr ng phòng, Đ i tr ng Đ i ki mưở ưở
lâm c đ ng thu c Chi C c Ki mơ
lâm
0,4 0,4
4 P Tr ng phòng, Đ i phó Đ iưở
ki m lâm c đ ng thu c Chi C c ơ
Ki m lâm
0,3 0,3
5 H t tr ng H t ki m lâm, H t ưở
tr ng H t phúc ki m lâm s nưở 0,4 0,4
6 P H t tr ng H t ki m lâm, Phó ưở
H t tr ng H t phúc ki m lâm s n ưở 0,3 0,3
7 Tr m tr ng Tr m ki m lâm ưở 0,25 0,25
8 Phó Tr m tr ng Tr m ki m lâm ưở 0,15 0,15
IV. HI U L C THI HÀNH VÀ T CH C TH C HI N:
1. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ư
2. Ch đ ph c p ch c v lãnh đ o c a các Chi c c ki m lâm quy đ nh t iế
Thông t này đ c tính h ng k t ngày 01/10/2004. Công ch c, viên ch c giư ượ ưở
ch c v lãnh đ o sau ngày 01/10/2004 đ c h ng ph c p ch c v lãnh đ o theo ượ ưở
h ng d n t i Thông t này k t ngày đ c c p th m quy n b nhi m giướ ư ượ
ch c v lãnh đ o.
3. U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng căn c vào tiêu ươ
chu n phân h ng h s ph c p ch c v lãnh đ o đ c h ng d n t i Thông ượ ướ
2
t này đ ra quy t đ nh phân h ng Chi c c ki m lâm tr c thu c xác đ nh h sư ế
ph c p ch c v lãnh đ o c a Chi c c ki m lâm đó.
4. Trong quá trình th c hi n n u v ng m c, đ ngh các t nh, thành ph ế ướ
tr c thu c Trung ng ph n ánh v B Nông nghi p và PTNT đ nghiên c u, gi i ươ
quy t.ế
B TR NG ƯỞ
Cao Đ c Phát: Đã ký
3