
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 13/2019/TT-ố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 25 tháng 10 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V TR NG R NG THAY TH KHI CHUY N M C ĐÍCH S D NG R NGỊ Ề Ồ Ừ Ế Ể Ụ Ử Ụ Ừ
SANG M C ĐÍCH KHÁCỤ
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph , quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Lu t Lâm nghi p ngày 15 tháng 11 năm 2017;ứ ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Lâm nghi p;ộ ố ề ủ ậ ệ
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Lâm nghi p;ề ị ủ ổ ụ ườ ổ ụ ệ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t quy đnh v tr ng r ng ộ ưở ộ ệ ể ư ị ề ồ ừ
thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác.ế ể ụ ử ụ ừ ụ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Thông t này quy đnh v tr ng r ng thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích ư ị ề ồ ừ ế ể ụ ử ụ ừ ụ
khác.
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
C quan, t ch c, h gia đình, cá nhân, c ng đng dân c có ho t đng liên quan đn vi c trong ơ ổ ứ ộ ộ ồ ư ạ ộ ế ệ
r ng thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác.ừ ế ể ụ ử ụ ừ ụ
Đi u 2. Quy đnh chungề ị
1. T ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn vi c trông r ng thay th khi chuy n m c đích sổ ứ ạ ộ ế ệ ừ ế ể ụ ử
d ng r ng sang m c đích khác ph i ch p hành nghiêm các quy đnh c a pháp lu t v lâm nghi pụ ừ ụ ả ấ ị ủ ậ ề ệ
và quy đnh c a pháp lu t có liên quan. Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ch u trách nhi m v ị ủ ậ ủ ị Ủ ấ ỉ ị ệ ề
k t qu tr ng r ng thay th trên đa bàn.ế ả ồ ừ ế ị
2. T ch c, cá nhân đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t chuy n m c đích s d ngổ ứ ượ ơ ướ ẩ ề ệ ể ụ ử ụ
r ng sang m c đích khác (sau đây vi t chung là Ch d án) có nghĩa v ph i tr ng r ng thay ừ ụ ế ủ ự ụ ả ồ ừ
th .ế

a) Tr ng h p Ch d án không có đi u ki n t tr ng r ng thay th thì th c hi n nghĩa v ườ ợ ủ ự ề ệ ự ồ ừ ế ự ệ ụ
tr ng r ng thay th b ng hình th c n p ti n vào Qu B o v và phát tri n r ng đ t ch c ồ ừ ế ằ ứ ộ ề ỹ ả ệ ể ừ ể ổ ứ
tr ng r ng theo quy đnh t i Đi u 4 Thông t này.ồ ừ ị ạ ề ư
b) Tr ng h p Ch d án t tr ng r ng thay th nh ng còn thi u so v i di n tích ph i tr ng do ườ ợ ủ ự ự ồ ừ ế ư ế ớ ệ ả ồ
không có đ di n tích đt đ t tr ng r ng thì th c hi n nghĩa v tr ng r ng thay th b ng hìnhủ ệ ấ ể ự ồ ừ ự ệ ụ ồ ừ ế ằ
th c n p ti n vào Qu B o v và phát tri n r ng đi v i ph n di n tích còn thi u.ứ ộ ề ỹ ả ệ ể ừ ố ớ ầ ệ ế
3. Kinh phí tr ng r ng thay th do Ch d án n p vào Qu B o v và phát tri n r ng đc u ồ ừ ế ủ ự ộ ỹ ả ệ ể ừ ượ ư
tiên s d ng theo th t : tr ng r ng đc d ng; tr ng r ng phòng h ; h tr tr ng r ng s n ử ụ ứ ự ồ ừ ặ ụ ồ ừ ộ ỗ ợ ồ ừ ả
xu t; đi u chuy n kinh phí đ tr ng r ng phòng h , r ng đc d ng t i đa ph ng khác.ấ ề ể ể ồ ừ ộ ừ ặ ụ ạ ị ươ
4. Vi c xác đnh di n tích r ng chuy n m c đích s d ng sang m c đích khác đc th c hi n ệ ị ệ ừ ể ụ ử ụ ụ ượ ự ệ
theo quy đnh t i Đi u 42 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 c a Chính ph Quy ị ạ ề ị ị ố ủ ủ
đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Lâm nghi p (sau đây vi t t t là Ngh đnh s ị ế ộ ố ề ủ ậ ệ ế ắ ị ị ố
156/2018/NĐ-CP).
5. Kinh phí tr ng r ng thay th đc xác đnh trong t ng m c đu t c a d án có chuy n m c ồ ừ ế ượ ị ổ ứ ầ ư ủ ự ể ụ
đích s d ng r ng sang m c đích khác.ử ụ ừ ụ
6. Lâm s n khai thác khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác đc x lý theo quyả ể ụ ử ụ ừ ụ ượ ử
đnh c a pháp lu t hi n hành.ị ủ ậ ệ
7. Vi c nghi m thu tr ng r ng thay th đc th c hi n theo quy đnh c a B Nông nghi p và ệ ệ ồ ừ ế ượ ự ệ ị ủ ộ ệ
Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t công trình lâm sinh và các quy đnh hi n hành c a Nhà ể ề ả ầ ư ị ệ ủ
n c. Chi phí nghi m thu đc xác đnh trong t ng d toán tr ng r ng thay th .ướ ệ ượ ị ổ ự ồ ừ ế
Đi u 3. Ch d án t tr ng r ng thay thề ủ ự ự ồ ừ ế
1. Ch d án t t ch c tr ng r ng thay th trong các tr ng h p sau:ủ ự ự ổ ứ ồ ừ ế ườ ợ
a) Khi chuy n m c đích s d ng r ng đc d ng ho c r ng phòng h ho c r ng s n xu t là ể ụ ử ụ ừ ặ ụ ặ ừ ộ ặ ừ ả ấ
r ng t nhiên sang m c đích khác: Ch d án ph i có di n tích đt ch a có r ng quy ho ch cho ừ ự ụ ủ ự ả ệ ấ ư ừ ạ
phát tri n r ng phòng h ho c r ng đc d ng, đc Nhà n c giao đ tr ng r ng theo quy đnh ể ừ ộ ặ ừ ặ ụ ượ ướ ể ồ ừ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
b) Khi chuy n m c đích s d ng r ng s n xu t là r ng tr ng sang m c đích khác: Ch d án ể ụ ử ụ ừ ả ấ ừ ồ ụ ủ ự
ph i có di n tích đt ch a có r ng quy ho ch cho phát tri n r ng, đc Nhà n c giao, cho thuêả ệ ấ ư ừ ạ ể ừ ượ ướ
đ tr ng r ng theo quy đnh c a pháp lu t.ể ồ ừ ị ủ ậ
2. L p ph ng án tr ng r ng thay thậ ươ ồ ừ ế
Ch d án l p ph ng án tr ng r ng thay th theo m u t i Ph l c I kèm theo Thông t này. ủ ự ậ ươ ồ ừ ế ẫ ạ ụ ụ ư
Tr ng h p di n tích r ng chuy n sang m c đích khác n m trên đa bàn nhi u t nh, thành ph ườ ợ ệ ừ ể ụ ằ ị ề ỉ ố
tr c thu c Trung ng thì l p các ph ng án riêng trên đa bàn t ng t nh, thành ph tr c thu c ự ộ ươ ậ ươ ị ừ ỉ ố ự ộ
Trung ng.ươ
3. H s đ ngh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay thồ ơ ề ị ệ ươ ồ ừ ế
a) Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ

Ph ng án tr ng r ng thay th theo m u t i Ph l c I kèm theo Thông t này;ươ ồ ừ ế ẫ ạ ụ ụ ư
Văn b n đ ngh phê duy t theo m u t i Ph l c II kèm theo Thông t này;ả ề ị ệ ẫ ạ ụ ụ ư
Quy t đnh ch tr ng chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác c a c quan nhà ế ị ủ ươ ể ụ ử ụ ừ ụ ủ ơ
n c có th m quy n, các tài li u khác có liên quan (n u có).ướ ẩ ề ệ ế
b) Tr ng h p h s là b n b ng ch n c ngoài ph i có b n d ch ra ti ng Vi t.ườ ợ ồ ơ ả ằ ữ ướ ả ả ị ế ệ
4. Ti p nh n h s đ ngh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay thế ậ ồ ơ ề ị ệ ươ ồ ừ ế
a) Ch d án n p tr c ti p ho c g i qua d ch v b u chính ho c qua môi tr ng m ng (c ch ủ ự ộ ự ế ặ ử ị ụ ư ặ ườ ạ ơ ế
m t c a qu c gia, d ch v công tr c tuy n, ph n m m đi n t , e-mail, fax) 01 b h s theo quyộ ử ố ị ụ ự ế ầ ề ệ ử ộ ồ ơ
đnh t i kho n 3 Đi u này đn S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn n i có di n tích đt ị ạ ả ề ế ở ệ ể ơ ệ ấ
tr ng r ng thay th ;ồ ừ ế
Tr ng h p n p h s tr c ti p, qua d ch v b u chính: Các thành ph n h s ph i là b n chínhườ ợ ộ ồ ơ ự ế ị ụ ư ầ ồ ơ ả ả
ho c b n sao ch ng th c;ặ ả ứ ự
Tr ng h p n p h s qua môi tr ng m ng: Các thành ph n h s ph i đc scan, ch p t ườ ợ ộ ồ ơ ườ ạ ầ ồ ơ ả ượ ụ ừ
b n chính;ả
Ch d án ch u trách nhi m v tính h p pháp c a h s đã n p.ủ ự ị ệ ề ợ ủ ồ ơ ộ
b) Tr ng h p h s h p l , S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ti p nh n và h n ngày tr ườ ợ ồ ơ ợ ệ ở ệ ể ế ậ ẹ ả
k t qu cho Ch d án ngay khi ti p nh n h s ;ế ả ủ ự ế ậ ồ ơ
Tr ng h p h s không h p l , S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn có trách nhi m thông ườ ợ ồ ơ ợ ệ ở ệ ể ệ
báo cho Ch d án ngay khi nh n đc h s đi v i tr ng h p n p tr c ti p; b ng văn b n ủ ự ậ ượ ồ ơ ố ớ ườ ợ ộ ự ế ằ ả
trong th i h n 02 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s đi v i tr ng h p n p b ng ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ố ớ ườ ợ ộ ằ
ph ng th c khác.ươ ứ
5. Trình t th m đnh, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay thự ẩ ị ệ ươ ồ ừ ế
a) Trong th i h n 20 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s h p l c a Ch d án, S ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ợ ệ ủ ủ ự ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn hoàn thành th m đnh. Tr ng h p c n xác minh th c đa ệ ể ẩ ị ườ ợ ầ ự ị
v hi n tr ng di n tích chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác, đa đi m d ki n ề ệ ạ ệ ể ụ ử ụ ừ ụ ị ể ự ế
tr ng r ng thay th , th i gian hoàn thành th m đnh ph ng án tr ng r ng thay th đc kéo dài ồ ừ ế ờ ẩ ị ươ ồ ừ ế ượ
thêm, nh ng không quá 15 ngày làm vi c.ư ệ
Thành ph n H i đng th m đnh g m đi di n: S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; S Tài ầ ộ ồ ẩ ị ồ ạ ệ ở ệ ể ở
nguyên và Môi tr ng; S K ho ch và Đu t ; y ban nhân dân c p huy n n i có di n tích đtườ ở ế ạ ầ ư Ủ ấ ệ ơ ệ ấ
tr ng r ng thay th ; có th m i đi di n t ch c khoa h c có liên quan. S thành viên H i đng ồ ừ ế ể ờ ạ ệ ổ ứ ọ ố ộ ồ
ít nh t là 05 ng i, trong đó 01 lãnh đo S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn làm ch t ch ấ ườ ạ ở ệ ể ủ ị
H i đng. Tr ng h p d án có t ng di n tích tr ng r ng thay th d i 10 hec-ta thì Giám đc ộ ồ ườ ợ ự ổ ệ ồ ừ ế ướ ố
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đnh thành ph n H i đng th m đnh v i s ở ệ ể ế ị ầ ộ ồ ẩ ị ớ ố
l ng thành viên ít h n.ượ ơ
b) Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày hoàn thành th m đnh, S Nông nghi p và Phát ờ ạ ệ ể ừ ẩ ị ở ệ
tri n nông thôn trình y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây vi t t t là ể Ủ ỉ ố ự ộ ươ ế ắ

UBND c p t nh) xem xét, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th . Tr ng h p không đ ngh ấ ỉ ệ ươ ồ ừ ế ườ ợ ề ị
UBND c p t nh xem xét, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th , S Nông nghi p và Phát ấ ỉ ệ ươ ồ ừ ế ở ệ
tri n nông thôn thông báo rõ lý do b ng văn b n đn Ch d án n u rõ lý do.ể ằ ả ế ủ ự ế
c) Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đc đ ngh phê duy t ph ng án c a S ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ề ị ệ ươ ủ ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, UBND c p t nh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th , ệ ể ấ ỉ ệ ươ ồ ừ ế
g i k t qu đn S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và Ch d án. Tr ng h p không phê ử ế ả ế ở ệ ể ủ ự ườ ợ
duy t, UBND c p t nh thông báo rõ lý do b ng văn b n cho S Nông nghi p và Phát tri n nông ệ ấ ỉ ằ ả ở ệ ể
thôn và Ch d án.ủ ự
6. T ch c th c hi n tr ng r ng thay thổ ứ ự ệ ồ ừ ế
a) Sau khi ph ng án tr ng r ng thay th đc phê duy t, Ch d án t ch c l p thi t k , d ươ ồ ừ ế ượ ệ ủ ự ổ ứ ậ ế ế ự
toán tr ng r ng theo quy đnh c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t ồ ừ ị ủ ộ ệ ể ề ả ầ ư
công trình lâm sinh và các quy đnh hi n hành, trình c p có th m quy n phê duy t.ị ệ ấ ẩ ề ệ
Khi phê duy t thi t k , d toán tr ng r ng, UBND c p t nh quy t đnh c th v th i gian ệ ế ế ự ồ ừ ấ ỉ ế ị ụ ể ề ờ
tr ng, s năm chăm sóc, b o v r ng tr ng thay th phù h p v i quy đnh t i Thông t s ồ ố ả ệ ừ ồ ế ợ ớ ị ạ ư ố
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy đnh ủ ộ ệ ể ị
v các bi n pháp lâm sinh và đi u ki n th c t c a đa ph ng, đm b o đ th i gian đ r ng ề ệ ề ệ ự ế ủ ị ươ ả ả ủ ờ ể ừ
sau khi tr ng đc nghi m thu hoàn thành theo quy đnh.ồ ượ ệ ị
b) Ch d án ph i th c hi n tr ng r ng trong th i h n 12 tháng k t khi ph ng án tr ng r ng ủ ự ả ự ệ ồ ừ ờ ạ ể ừ ươ ồ ừ
thay th đc phê duy t.ế ượ ệ
7. Th i gian hoàn thành nghĩa v tr ng r ng thay thờ ụ ồ ừ ế
Ch d án hoàn thành nghĩa v tr ng r ng thay th khi di n tích r ng tr ng đc nghi m thu ủ ự ụ ồ ừ ế ệ ừ ồ ượ ệ
hoàn thành theo quy đnh.ị
Đi u 4. Ch d án không t tr ng r ng thay thề ủ ự ự ồ ừ ế
1. H s đ ngh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay thồ ơ ề ị ấ ậ ươ ộ ề ồ ừ ế
a) Thành ph n h s , g m:ầ ồ ơ ồ
Văn b n c a Ch d án đ ngh UBND c p t nh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thayả ủ ủ ự ề ị ấ ỉ ấ ậ ươ ộ ề ồ ừ
th ;ế
Quy t đnh ch tr ng chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác c a c quan nhà ế ị ủ ươ ể ụ ử ụ ừ ụ ủ ơ
n c có th m quy n;ướ ẩ ề
Báo cáo v di n tích, hi n tr ng r ng (theo m c đích s d ng, ngu n g c hình thành, ch qu n ề ệ ệ ạ ừ ụ ử ụ ồ ố ủ ả
lý) d ki n chuy n m c đích s d ng; các tài li u khác có liên quan (n u có).ự ế ể ụ ử ụ ệ ế
b) Tr ng h p h s là b n b ng ch n c ngoài ph i có b n d ch ra ti ng Vi t.ườ ợ ồ ơ ả ằ ữ ướ ả ả ị ế ệ
2. Ti p nh n h s đ ngh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th c a Ch d ánế ậ ồ ơ ề ị ấ ậ ươ ộ ề ồ ừ ế ủ ủ ự

a) Ch d án n p tr c ti p ho c g i qua d ch v b u chính ho c qua môi tr ng m ng (c ch ủ ự ộ ự ế ặ ử ị ụ ư ặ ườ ạ ơ ế
m t c a qu c gia, d ch v công tr c tuy n, ph n m m đi n t , e-mail, fax) 01 b h s theo quyộ ử ố ị ụ ự ế ầ ề ệ ử ộ ồ ơ
đnh t i kho n 1 Đi u này đn UBND c p t nh n i có di n tích đt tr ng r ng thay th ;ị ạ ả ề ế ấ ỉ ơ ệ ấ ồ ừ ế
Tr ng h p n p h s tr c ti p, qua d ch v b u chính: Các thành ph n h s ph i là b n chínhườ ợ ộ ồ ơ ự ế ị ụ ư ầ ồ ơ ả ả
ho c b n sao ch ng th c;ặ ả ứ ự
Tr ng h p n p h s qua môi tr ng m ng: Các thành ph n h s ph i đc scan, ch p t ườ ợ ộ ồ ơ ườ ạ ầ ồ ơ ả ượ ụ ừ
b n chính;ả
Ch d án ch u trách nhi m v tính h p pháp c a h s đã n p.ủ ự ị ệ ề ợ ủ ồ ơ ộ
b) Tr ng h p h s h p l , UBND c p t nh ti p nh n và h n ngày tr k t qu cho Ch d án ườ ợ ồ ơ ợ ệ ấ ỉ ế ậ ẹ ả ế ả ủ ự
ngay khi ti p nh n h s ;ế ậ ồ ơ
Tr ng h p h s không h p l , UBND c p t nh có trách nhi m thông báo cho Ch d án ngay ườ ợ ồ ơ ợ ệ ấ ỉ ệ ủ ự
khi nh n đc h s đi v i tr ng h p n p tr c ti p; b ng văn b n trong th i h n 02 ngày ậ ượ ồ ơ ố ớ ườ ợ ộ ự ế ằ ả ờ ạ
làm vi c k t ngày nh n đc h s đi v i tr ng h p n p b ng ph ng th c khác.ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ố ớ ườ ợ ộ ằ ươ ứ
3. Trình t ch p thu n n p ti n tr ng r ng thay th trong tr ng h p UBND c p t nh b trí đt ự ấ ậ ộ ề ồ ừ ế ườ ợ ấ ỉ ố ấ
đ tr ng r ng thay th trên đa bànể ồ ừ ế ị
a) Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s h p l c a Ch d án theo quy ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ợ ệ ủ ủ ự
đnh t i kho n 1 Đi u này, UBND c p t nh xem xét, gi i quy t và thông báo b ng văn b n cho ị ạ ả ề ấ ỉ ả ế ằ ả
Ch d án bi t;ủ ự ế
UBND c p t nh quy t đnh đn giá tr ng r ng, t ng s ti n ph i n p, th i gian Ch d án ph i ấ ỉ ế ị ơ ồ ừ ổ ố ề ả ộ ờ ủ ự ả
hoàn thành nghĩa v n p ti n tr ng r ng thay th . Đn giá tr ng r ng thay th đc tính theo ụ ộ ề ồ ừ ế ơ ồ ừ ế ượ
m c d toán tr ng r ng (phòng h , đc d ng) trên đa bàn t nh t i th i đi m Ch d án đ ngh ứ ự ồ ừ ộ ặ ụ ị ỉ ạ ờ ể ủ ự ề ị
UBND c p t nh ch p thu n n p ti n tr ng r ng thay th ;ấ ỉ ấ ậ ộ ề ồ ừ ế
Đn giá tr ng r ng đc xác đnh trên c s đnh m c kinh t k thu t tr ng r ng, chăm sóc, ơ ồ ừ ượ ị ơ ở ị ứ ế ỹ ậ ồ ừ
b o v r ng; quy đnh c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t công trìnhả ệ ừ ị ủ ộ ệ ể ề ả ầ ư
lâm sinh; giá ngày công lao đng, giá v t t , cây gi ng t i đa ph ng.ộ ậ ư ố ạ ị ươ
b) Trong th i h n 30 ngày làm vi c k t ngày UBND c p t nh ban hành văn b n ch p thu n ờ ạ ệ ể ừ ấ ỉ ả ấ ậ
ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th , Ch d án n p toàn b s ti n tr ng r ng thay th vào ươ ộ ề ồ ừ ế ủ ự ộ ộ ố ề ồ ừ ế
Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa ỹ ả ệ ể ừ ấ ỉ ở ệ ể ố ớ ị
ph ng ch a thành l p Qu B o v và phát tri n r ng).ươ ư ậ ỹ ả ệ ể ừ
c) Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa ỹ ả ệ ể ừ ấ ỉ ở ệ ể ố ớ ị
ph ng ch a thành l p Qu B o v và phát tri n r ng) ti p nh n ti n tr ng r ng thay th theo ươ ư ậ ỹ ả ệ ể ừ ế ậ ề ồ ừ ế
văn b n ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th c a UBND c p t nh đ t ch c ả ấ ậ ươ ộ ề ồ ừ ế ủ ấ ỉ ể ổ ứ
tr ng r ng thay th theo quy đnh.ồ ừ ế ị
d) Tr ng h p Ch d án đã n p ti n tr ng r ng thay th vào Qu B o v và phát tri n r ng ườ ợ ủ ự ộ ề ồ ừ ế ỹ ả ệ ể ừ
c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa ph ng ch a thành l p Qu B o ấ ỉ ở ệ ể ố ớ ị ươ ư ậ ỹ ả
v và phát tri n r ng) theo quy đnh t i đi m b, đi m c kho n này nh ng UBND c p t nh không ệ ể ừ ị ạ ể ể ả ư ấ ỉ
b trí đc ho c không b trí đ di n tích đt đ tr ng r ng thay th : trong th i h n 12 tháng ố ượ ặ ố ủ ệ ấ ể ồ ừ ế ờ ạ
k t khi Ch d án n p ti n, Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát ể ừ ủ ự ộ ề ỹ ả ệ ể ừ ấ ỉ ở ệ

