B NÔNG NGHI P VÀ
PHÁT TRI N NÔNG
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 13/2019/TT-
BNNPTNT
Hà N i, ngày 25 tháng 10 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V TR NG R NG THAY TH KHI CHUY N M C ĐÍCH S D NG R NG
SANG M C ĐÍCH KHÁC
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph , quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ơ
Căn c Lu t Lâm nghi p ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Lâm nghi p;
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Lâm nghi p; ườ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t quy đnh v tr ng r ng ưở ư
thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác.ế
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh v tr ng r ng thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích ư ế
khác.
2. Đi t ng áp d ng ượ
C quan, t ch c, h gia đình, cá nhân, c ng đng dân c có ho t đng liên quan đn vi c trong ơ ư ế
r ng thay th khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác. ế
Đi u 2. Quy đnh chung
1. T ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn vi c trông r ng thay th khi chuy n m c đích s ế ế
d ng r ng sang m c đích khác ph i ch p hành nghiêm các quy đnh c a pháp lu t v lâm nghi p
và quy đnh c a pháp lu t có liên quan. Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ch u trách nhi m v
k t qu tr ng r ng thay th trên đa bàn.ế ế
2. T ch c, cá nhân đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t chuy n m c đích s d ng ượ ơ ướ
r ng sang m c đích khác (sau đây vi t chung là Ch d án) có nghĩa v ph i tr ng r ng thay ế
th .ế
a) Tr ng h p Ch d án không có đi u ki n t tr ng r ng thay th thì th c hi n nghĩa v ườ ế
tr ng r ng thay th b ng hình th c n p ti n vào Qu B o v và phát tri n r ng đ t ch c ế
tr ng r ng theo quy đnh t i Đi u 4 Thông t này. ư
b) Tr ng h p Ch d án t tr ng r ng thay th nh ng còn thi u so v i di n tích ph i tr ng do ườ ế ư ế
không có đ di n tích đt đ t tr ng r ng thì th c hi n nghĩa v tr ng r ng thay th b ng hình ế
th c n p ti n vào Qu B o v và phát tri n r ng đi v i ph n di n tích còn thi u. ế
3. Kinh phí tr ng r ng thay th do Ch d án n p vào Qu B o v và phát tri n r ng đc u ế ượ ư
tiên s d ng theo th t : tr ng r ng đc d ng; tr ng r ng phòng h ; h tr tr ng r ng s n
xu t; đi u chuy n kinh phí đ tr ng r ng phòng h , r ng đc d ng t i đa ph ng khác. ươ
4. Vi c xác đnh di n tích r ng chuy n m c đích s d ng sang m c đích khác đc th c hi n ượ
theo quy đnh t i Đi u 42 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 c a Chính ph Quy
đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Lâm nghi p (sau đây vi t t t là Ngh đnh s ế ế
156/2018/NĐ-CP).
5. Kinh phí tr ng r ng thay th đc xác đnh trong t ng m c đu t c a d án có chuy n m c ế ượ ư
đích s d ng r ng sang m c đích khác.
6. Lâm s n khai thác khi chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác đc x lý theo quy ượ
đnh c a pháp lu t hi n hành.
7. Vi c nghi m thu tr ng r ng thay th đc th c hi n theo quy đnh c a B Nông nghi p và ế ượ
Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t công trình lâm sinh và các quy đnh hi n hành c a Nhà ư
n c. Chi phí nghi m thu đc xác đnh trong t ng d toán tr ng r ng thay th .ướ ượ ế
Đi u 3. Ch d án t tr ng r ng thay th ế
1. Ch d án t t ch c tr ng r ng thay th trong các tr ng h p sau: ế ườ
a) Khi chuy n m c đích s d ng r ng đc d ng ho c r ng phòng h ho c r ng s n xu t là
r ng t nhiên sang m c đích khác: Ch d án ph i có di n tích đt ch a có r ng quy ho ch cho ư
phát tri n r ng phòng h ho c r ng đc d ng, đc Nhà n c giao đ tr ng r ng theo quy đnh ượ ướ
c a pháp lu t.
b) Khi chuy n m c đích s d ng r ng s n xu t là r ng tr ng sang m c đích khác: Ch d án
ph i có di n tích đt ch a có r ng quy ho ch cho phát tri n r ng, đc Nhà n c giao, cho thuê ư ượ ướ
đ tr ng r ng theo quy đnh c a pháp lu t.
2. L p ph ng án tr ng r ng thay th ươ ế
Ch d án l p ph ng án tr ng r ng thay th theo m u t i Ph l c I kèm theo Thông t này. ươ ế ư
Tr ng h p di n tích r ng chuy n sang m c đích khác n m trên đa bàn nhi u t nh, thành ph ườ
tr c thu c Trung ng thì l p các ph ng án riêng trên đa bàn t ng t nh, thành ph tr c thu c ươ ươ
Trung ng.ươ
3. H s đ ngh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th ơ ươ ế
a) Thành ph n h s , g m: ơ
Ph ng án tr ng r ng thay th theo m u t i Ph l c I kèm theo Thông t này;ươ ế ư
Văn b n đ ngh phê duy t theo m u t i Ph l c II kèm theo Thông t này; ư
Quy t đnh ch tr ng chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác c a c quan nhà ế ươ ơ
n c có th m quy n, các tài li u khác có liên quan (n u có).ướ ế
b) Tr ng h p h s là b n b ng ch n c ngoài ph i có b n d ch ra ti ng Vi t.ườ ơ ướ ế
4. Ti p nh n h s đ ngh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay thế ơ ươ ế
a) Ch d án n p tr c ti p ho c g i qua d ch v b u chính ho c qua môi tr ng m ng (c ch ế ư ườ ơ ế
m t c a qu c gia, d ch v công tr c tuy n, ph n m m đi n t , e-mail, fax) 01 b h s theo quy ế ơ
đnh t i kho n 3 Đi u này đn S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn n i có di n tích đt ế ơ
tr ng r ng thay th ; ế
Tr ng h p n p h s tr c ti p, qua d ch v b u chính: Các thành ph n h s ph i là b n chínhườ ơ ế ư ơ
ho c b n sao ch ng th c;
Tr ng h p n p h s qua môi tr ng m ng: Các thành ph n h s ph i đc scan, ch p t ườ ơ ườ ơ ượ
b n chính;
Ch d án ch u trách nhi m v tính h p pháp c a h s đã n p. ơ
b) Tr ng h p h s h p l , S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ti p nh n và h n ngày tr ườ ơ ế
k t qu cho Ch d án ngay khi ti p nh n h s ;ế ế ơ
Tr ng h p h s không h p l , S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn có trách nhi m thông ườ ơ
báo cho Ch d án ngay khi nh n đc h s đi v i tr ng h p n p tr c ti p; b ng văn b n ượ ơ ườ ế
trong th i h n 02 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s đi v i tr ng h p n p b ng ượ ơ ườ
ph ng th c khác.ươ
5. Trình t th m đnh, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th ươ ế
a) Trong th i h n 20 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s h p l c a Ch d án, S ượ ơ
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn hoàn thành th m đnh. Tr ng h p c n xác minh th c đa ườ
v hi n tr ng di n tích chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác, đa đi m d ki n ế
tr ng r ng thay th , th i gian hoàn thành th m đnh ph ng án tr ng r ng thay th đc kéo dài ế ươ ế ượ
thêm, nh ng không quá 15 ngày làm vi c.ư
Thành ph n H i đng th m đnh g m đi di n: S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; S Tài
nguyên và Môi tr ng; S K ho ch và Đu t ; y ban nhân dân c p huy n n i có di n tích đtườ ế ư ơ
tr ng r ng thay th ; có th m i đi di n t ch c khoa h c có liên quan. S thành viên H i đng ế
ít nh t là 05 ng i, trong đó 01 lãnh đo S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn làm ch t ch ườ
H i đng. Tr ng h p d án có t ng di n tích tr ng r ng thay th d i 10 hec-ta thì Giám đc ườ ế ướ
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy t đnh thành ph n H i đng th m đnh v i s ế
l ng thành viên ít h n.ượ ơ
b) Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày hoàn thành th m đnh, S Nông nghi p và Phát
tri n nông thôn trình y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây vi t t t là ươ ế
UBND c p t nh) xem xét, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th . Tr ng h p không đ ngh ươ ế ườ
UBND c p t nh xem xét, phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th , S Nông nghi p và Phát ươ ế
tri n nông thôn thông báo rõ lý do b ng văn b n đn Ch d án n u rõ lý do. ế ế
c) Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày nh n đc đ ngh phê duy t ph ng án c a S ượ ươ
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, UBND c p t nh phê duy t ph ng án tr ng r ng thay th , ươ ế
g i k t qu đn S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và Ch d án. Tr ng h p không phê ế ế ườ
duy t, UBND c p t nh thông báo rõ lý do b ng văn b n cho S Nông nghi p và Phát tri n nông
thôn và Ch d án.
6. T ch c th c hi n tr ng r ng thay th ế
a) Sau khi ph ng án tr ng r ng thay th đc phê duy t, Ch d án t ch c l p thi t k , d ươ ế ượ ế ế
toán tr ng r ng theo quy đnh c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t ư
công trình lâm sinh và các quy đnh hi n hành, trình c p có th m quy n phê duy t.
Khi phê duy t thi t k , d toán tr ng r ng, UBND c p t nh quy t đnh c th v th i gian ế ế ế
tr ng, s năm chăm sóc, b o v r ng tr ng thay th phù h p v i quy đnh t i Thông t s ế ư
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn quy đnh
v các bi n pháp lâm sinh và đi u ki n th c t c a đa ph ng, đm b o đ th i gian đ r ng ế ươ
sau khi tr ng đc nghi m thu hoàn thành theo quy đnh. ượ
b) Ch d án ph i th c hi n tr ng r ng trong th i h n 12 tháng k t khi ph ng án tr ng r ng ươ
thay th đc phê duy t.ế ượ
7. Th i gian hoàn thành nghĩa v tr ng r ng thay th ế
Ch d án hoàn thành nghĩa v tr ng r ng thay th khi di n tích r ng tr ng đc nghi m thu ế ượ
hoàn thành theo quy đnh.
Đi u 4. Ch d án không t tr ng r ng thay th ế
1. H s đ ngh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th ơ ươ ế
a) Thành ph n h s , g m: ơ
Văn b n c a Ch d án đ ngh UBND c p t nh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay ươ
th ;ế
Quy t đnh ch tr ng chuy n m c đích s d ng r ng sang m c đích khác c a c quan nhà ế ươ ơ
n c có th m quy n;ướ
Báo cáo v di n tích, hi n tr ng r ng (theo m c đích s d ng, ngu n g c hình thành, ch qu n
lý) d ki n chuy n m c đích s d ng; các tài li u khác có liên quan (n u có). ế ế
b) Tr ng h p h s là b n b ng ch n c ngoài ph i có b n d ch ra ti ng Vi t.ườ ơ ướ ế
2. Ti p nh n h s đ ngh ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th c a Ch d ánế ơ ươ ế
a) Ch d án n p tr c ti p ho c g i qua d ch v b u chính ho c qua môi tr ng m ng (c ch ế ư ườ ơ ế
m t c a qu c gia, d ch v công tr c tuy n, ph n m m đi n t , e-mail, fax) 01 b h s theo quy ế ơ
đnh t i kho n 1 Đi u này đn UBND c p t nh n i có di n tích đt tr ng r ng thay th ; ế ơ ế
Tr ng h p n p h s tr c ti p, qua d ch v b u chính: Các thành ph n h s ph i là b n chínhườ ơ ế ư ơ
ho c b n sao ch ng th c;
Tr ng h p n p h s qua môi tr ng m ng: Các thành ph n h s ph i đc scan, ch p t ườ ơ ườ ơ ượ
b n chính;
Ch d án ch u trách nhi m v tính h p pháp c a h s đã n p. ơ
b) Tr ng h p h s h p l , UBND c p t nh ti p nh n và h n ngày tr k t qu cho Ch d án ườ ơ ế ế
ngay khi ti p nh n h s ;ế ơ
Tr ng h p h s không h p l , UBND c p t nh có trách nhi m thông báo cho Ch d án ngay ườ ơ
khi nh n đc h s đi v i tr ng h p n p tr c ti p; b ng văn b n trong th i h n 02 ngày ượ ơ ườ ế
làm vi c k t ngày nh n đc h s đi v i tr ng h p n p b ng ph ng th c khác. ượ ơ ườ ươ
3. Trình t ch p thu n n p ti n tr ng r ng thay th trong tr ng h p UBND c p t nh b trí đt ế ườ
đ tr ng r ng thay th trên đa bàn ế
a) Trong th i h n 15 ngày làm vi c k t ngày nh n đc h s h p l c a Ch d án theo quy ượ ơ
đnh t i kho n 1 Đi u này, UBND c p t nh xem xét, gi i quy t và thông báo b ng văn b n cho ế
Ch d án bi t; ế
UBND c p t nh quy t đnh đn giá tr ng r ng, t ng s ti n ph i n p, th i gian Ch d án ph i ế ơ
hoàn thành nghĩa v n p ti n tr ng r ng thay th . Đn giá tr ng r ng thay th đc tính theo ế ơ ế ượ
m c d toán tr ng r ng (phòng h , đc d ng) trên đa bàn t nh t i th i đi m Ch d án đ ngh
UBND c p t nh ch p thu n n p ti n tr ng r ng thay th ; ế
Đn giá tr ng r ng đc xác đnh trên c s đnh m c kinh t k thu t tr ng r ng, chăm sóc, ơ ượ ơ ế
b o v r ng; quy đnh c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v qu n lý đu t công trình ư
lâm sinh; giá ngày công lao đng, giá v t t , cây gi ng t i đa ph ng. ư ươ
b) Trong th i h n 30 ngày làm vi c k t ngày UBND c p t nh ban hành văn b n ch p thu n
ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th , Ch d án n p toàn b s ti n tr ng r ng thay th vào ươ ế ế
Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa
ph ng ch a thành l p Qu B o v và phát tri n r ng).ươ ư
c) Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa
ph ng ch a thành l p Qu B o v và phát tri n r ng) ti p nh n ti n tr ng r ng thay th theo ươ ư ế ế
văn b n ch p thu n ph ng án n p ti n tr ng r ng thay th c a UBND c p t nh đ t ch c ươ ế
tr ng r ng thay th theo quy đnh. ế
d) Tr ng h p Ch d án đã n p ti n tr ng r ng thay th vào Qu B o v và phát tri n r ng ườ ế
c p t nh (S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đi v i đa ph ng ch a thành l p Qu B o ươ ư
v và phát tri n r ng) theo quy đnh t i đi m b, đi m c kho n này nh ng UBND c p t nh không ư
b trí đc ho c không b trí đ di n tích đt đ tr ng r ng thay th : trong th i h n 12 tháng ượ ế
k t khi Ch d án n p ti n, Qu B o v và phát tri n r ng c p t nh (S Nông nghi p và Phát