
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố09/2019/TT-
BNNPTNT
Hà N iộ, ngày 27 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T L NG PHÂN BÓNẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quyệ ụ ền h n và c cạ ơ ấu t ổch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Lu t Tr ng tr t ngày 19 thứ ậ ồ ọ áng 11 năm 2018;
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 thứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ áng 6 năm 2006;
Căn c Lu t ch t l ng s n ph m, hàng hứ ậ ấ ượ ả ẩ óa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chủính ph quy đnh chủ ị i ti tế
thi hành m t sộ ốđi u c a Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t;ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Ngh đnh s 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 c a Chính ph s a đi m t s đi u c a Ngh đnh ị ị ố ủ ủ ử ổ ộ ố ề ủ ị ị
s 127/2007/NĐ-CP và Ngh đnh số ị ị ố 132/2008/NĐ-CP;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung ủ ủ ử ổ ổ
m t sộ ốđi u c a Ngh đnh sề ủ ị ị ố 127/2007VNĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chủính ph quy ủ
đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chuị ế ộ ố ề ủ ậ ẩn và Quy chu n k thu t;ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đnh 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ủ ủ ị ế
thi hành m t sộ ốđi u c a Lu t ch t l ng s n phề ủ ậ ấ ượ ả ẩm, hàng hóa;
Căn c Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chứ ị ị ố ủ ính ph s a đi bủ ử ổ ô sung
m t s đi u c a Ngh đnh 132/2008/NĐ-CP ngày 31 thộ ố ề ủ ị ị áng 12 năm 2008 c a Chủính ph quy đnhủ ị
chi ti t thi hành m t s đi u Lu t Chế ộ ố ề ậ ất l ng s n ph m, hàng hượ ả ẩ óa;
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng và C c tr ng C c B o ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ườ ụ ưở ụ ả
v th c v t;ệ ự ậ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v ộ ưở ộ ệ ể ẩ ỹ ậ ố ề
ch t l ng phân bón.ấ ượ
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Thông t này QCVN 01-189:2019/BNNPTNT Quy chu n k thu t ư ẩ ỹ ậ
qu c gia v ch t l ng phân bón.ố ề ấ ượ
Đi u 2.ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ư ệ ự ể ừ

Đi u 3. Quy đnh chuy n ti pề ị ể ế
1. Gi y ch ng nh n hấ ứ ậ ợp quy ho c Thông báo ti p nh n h s công b h p quy đi v i phân bónặ ế ậ ồ ơ ố ợ ố ớ
trong Quy t đnh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam đc cế ị ậ ư ạ ệ ượ ấp tr c ngày Thông t này ướ ư
có hi u l c thi hành đc s d ng đn h t th i h n c a Gi y ch ng nh n hệ ự ượ ử ụ ế ế ờ ạ ủ ấ ứ ậ ợp quy ho c Thông ặ
báo tiếp nh n hậ ồs công b hơ ố ợp quy.
2. Đi v i phân bón đã công b hố ớ ố ợp quy theo ph ng th c 5 (quy đnh t i Thông t s ươ ứ ị ạ ư ố
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh quy ủ ộ ưở ộ ọ ệ
đnh v công b h p chu n, công b h p quy và ph ng th c đánh giá s phù hị ề ố ợ ẩ ố ợ ươ ứ ự ợp v i tiêu ớ
chu n, quy chu n k thu t và Thông t s 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 v ẩ ẩ ỹ ậ ư ố ề
s a đi, b sung m t s đi u c a thông t s 28/2012/TT-BKHCN ngàử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố y 12 tháng 12 năm 2012
c a B tr ng B Khoa h c và Công ngh quy đnh v công b h p chu n, công b hủ ộ ưở ộ ọ ệ ị ề ố ợ ẩ ố ợp quy và
ph ng th c đánh giá s phù hươ ứ ự ợp v i tiêu chu n, quy chu n k thu t) t i k giám sát ti p theo ớ ẩ ẩ ỹ ậ ạ ỳ ế
và đánh giá l i sau khi Thông t này có hi u l c thi hành s th c hi n l y m u phân bón đã côngạ ư ệ ự ẽ ự ệ ấ ẫ
b hố ợp quy và th nghi m 100% ch tiêu ch t l ng, y u t h n ch theo h s công b h p ử ệ ỉ ấ ượ ế ố ạ ế ồ ơ ố ợ
quy và Quy t đnh công nh n phân bón l u hành còn hi u l c.ế ị ậ ư ệ ự
3. T ch c đã đc chổ ứ ượ ỉđnh th c hi n vi c ch ng nh n h p quy và th nghi m phân bón phù ị ự ệ ệ ứ ậ ợ ử ệ
hợp v i quy đnh t i Ngh đnh s 108/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v ớ ị ạ ị ị ố ủ ủ ề
qu n lý phân bón ti p t c th c hi n vi c ch ng nh n hả ế ụ ự ệ ệ ứ ậ ợp quy theo QCVN 01-
189:2019/BNNPTNT đn hế ết th i h n ch đnh.ờ ạ ỉ ị
Đi u 4. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng B , V tr ng V Khoa h c Công ngh và Môi tr ng, C c tr ng C c B oộ ụ ưở ụ ọ ệ ườ ụ ưở ụ ả
v th c v t, Th tr ng các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m t ch c ệ ự ậ ủ ưở ơ ổ ứ ị ệ ổ ứ
th c hi n Thông t này.ự ệ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân k p th i ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ổ ứ ị ờ
ph n ánh v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (C c B o v th c v t) đ xem xét, gi i ả ề ộ ệ ể ụ ả ệ ự ậ ể ả
quy t./.ế
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B trộ ưởng và các Th tr ng (đ b/c);ứ ưở ể
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Tỉ ố ự ộ Ư;
- S ởNN và PTNT các t nh, TP tr c thu c T ;ỉ ự ộ Ư
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Các đn v thu c B Nông nghi p và PTNT;ơ ị ộ ộ ệ
- Công báo Chính ph ;ủ
- C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- C ng thông tin đi n t B NN&PTNT;ổ ệ ử ộ
- L u: VT, BVTV (200).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Qu c Doanhố
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT

QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T L NG PHÂN BÓNẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢ
National technical regulation on fertilizer quality
L i nói đuờ ầ
QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT do Ban so n th o ạ ả Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l ng ẩ ỹ ậ ố ề ấ ượ
phân bón C c B o v th c v t biên so n, V Khoa h c Công ngh và Môi tr ng trình duy t, ụ ả ệ ự ậ ạ ụ ọ ệ ườ ệ
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành theo Thông t s 09/2019/TT-ộ ưở ộ ệ ể ư ố
BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019.
QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T L NG PHÂN BÓNẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢ
National technical regulation on fertilizer quality
1. QUY ĐNH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n này quy đnh v phân lo i, ch tiêu ch t l ng, y u t h n ch , ph ng pháp th và ẩ ị ề ạ ỉ ấ ượ ế ố ạ ế ươ ử
yêu c u qu n lý đi v i phân bón trong quá trình s n xu t, buôn bán và nh p kh u phân bón.ầ ả ố ớ ả ấ ậ ẩ
1.2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Quy chu n này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân trong n c và t ch c, cá nhân n c ngoài ẩ ụ ố ớ ổ ứ ướ ổ ứ ướ
có ho t đng liên quan đn lĩnh v c phân bón t i Vi t Nam.ạ ộ ế ự ạ ệ
1.3. Gi i thích t ngả ừ ữ
1.3.1. Ch tiêu ch t l ng phân bón quy đnh t i kho n 21 Đi u 2 Lu t Tr ng tr t đc quy đnhỉ ấ ượ ị ạ ả ề ậ ồ ọ ượ ị
t i Quy chu n này bao g m ch tiêu ch t l ng chính và ch tiêu ch t l ng b sung.ạ ẩ ồ ỉ ấ ượ ỉ ấ ượ ổ
1.3.2. Ch tiêu ch t l ng chính c a phân bón là ch tiêu ch t l ng phân bón có vai trò quy t ỉ ấ ượ ủ ỉ ấ ượ ế
đnh tính ch t, công d ng c a phân bón đc quy đnh t i Quy chu n này và s d ng đ phân ị ấ ụ ủ ượ ị ạ ẩ ử ụ ể
lo i phân bón.ạ
1.3.3. Ch tiêu ch t l ng b sung c a phân bón là ch tiêu ch t l ng phân bón có nh h ng ỉ ấ ượ ổ ủ ỉ ấ ượ ả ưở
đn tính ch t, công d ng c a phân bón nh ng không thu c ch tiêu ch t l ng chính, đc quy ế ấ ụ ủ ư ộ ỉ ấ ượ ượ
đnh t i Quy chu n này và không đc s d ng đ phân lo i phân bón. Ch tiêu ch t l ng b ị ạ ẩ ượ ử ụ ể ạ ỉ ấ ượ ổ
sung bao g m ch tiêu ch t l ng b sung ph i đăng ký trong Quy t đnh công nh n phân bón ồ ỉ ấ ượ ổ ả ế ị ậ
l u hành t i Vi t Nam và ch tiêu ch t l ng b sung đc đăng ký trong Quy t đnh công nh n ư ạ ệ ỉ ấ ượ ổ ượ ế ị ậ
phân bón l u hành t i Vi t Nam.ư ạ ệ
1.3.4. Nguyên t dinh d ng trong phân bón là các nguyên t hóa h c c n thi t cho s sinh ố ưỡ ố ọ ầ ế ự
tr ng và phát tri n c a cây tr ng, bao g m:ưở ể ủ ồ ồ

a) Nguyên t dinh d ng đa l ng là các nguyên t đm (N), lân (P), kali (K) d ng cây tr ng ố ưỡ ượ ố ạ ở ạ ồ
có th h p thu đc;ể ấ ượ
b) Nguyên t dinh d ng trung l ng là các nguyên t canxi (Ca), magie (Mg), l u hu nh (S), ố ưỡ ượ ố ư ỳ
silic (Si) d ng cây tr ng có th h p thu đc;ở ạ ồ ể ấ ượ
c) Nguyên t dinh d ng vi l ng là các nguyên t bo (B), coban (Co), đng (Cu), s t (Fe), ố ưỡ ượ ố ồ ắ
mangan (Mn), molipđen (Mo), k m (Zn) d ng cây tr ng có th h p thu đc.ẽ ở ạ ồ ể ấ ượ
1.3.5. Phân bón đa l ng-trung l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng đa ượ ượ ầ ố ưỡ
l ng và nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ượ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.6. Phân bón đa l ng-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng đa ượ ượ ầ ố ưỡ
l ng và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ượ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.7. Phân bón đa l ng-trung l ng-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh ượ ượ ượ ầ ố
d ng đa l ng, nguyên t dinh d ng trung l ng và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêuưỡ ượ ố ưỡ ượ ố ưỡ ượ ỉ
ch t l ng chính;ấ ượ
1.3.8. Phân đm-trung l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng đm (N) và ạ ượ ầ ố ưỡ ạ
nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.9. Phân lân-trung l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng lân (P) và ượ ầ ố ưỡ
nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.10. Phân kali-trung l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng kali (K) và ượ ầ ố ưỡ
nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.11. Phân bón NPK-trung l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
đm, lân, kali và nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ạ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.12. Phân bón NP-trung l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng đm,ượ ầ ố ưỡ ạ
lân và nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.13. Phân bón NK-trung l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
đm, kali và nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ạ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.14. Phân bón PK-trung l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng lân, ượ ầ ố ưỡ
kali và nguyên t dinh d ng trung l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.15. Phân bón đn-vi l ng là phân bón trong thành ph n có m t trong các nguyên t dinh ơ ượ ầ ộ ố
d ng đa l ng d ng phân bón đn và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng ưỡ ượ ở ạ ơ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
chính;
1.3.16. Phân urê-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng đm d ng ượ ầ ố ưỡ ạ ở ạ
phân urê (có công th c CO(NHứ2)2) và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.17. Phân amoni sulphat-vi l ng (phân SA-vi l ng) là phân bón trong thành ph n có các ượ ượ ầ
nguyên t dinh d ng đm, l u hu nh d ng phân amoni sulphat (có công th c (NHố ưỡ ạ ư ỳ ở ạ ứ 4)2SO4) và
nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ

1.3.18. Phân amoni clorua-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng đm ượ ầ ố ưỡ ạ ở
d ng phân amoni clorua (có công th c NHạ ứ 4Cl) và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t ố ưỡ ượ ỉ ấ
l ng chính;ượ
1.3.19. Phân canxi nitrat-vi l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
đm, canxi d ng phân canxi nitrat (có công th c Ca(NOạ ở ạ ứ 3)2) và nguyên t dinh d ng vi l ng ố ưỡ ượ
là ch tiêu ch t l ng chính;ỉ ấ ượ
1.3.20. Phân magie nitrat-vi l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
đm, magie d ng phân magie nitrat (có công th c Mg(NOạ ở ạ ứ 3)2) và nguyên t dinh d ng vi l ngố ưỡ ượ
là ch tiêu ch t l ng chính;ỉ ấ ượ
1.3.21. Phân lân nung ch y-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng lân ả ượ ầ ố ưỡ ở
d ng phân lân nung ch y (phân bón đc s n xu t b ng ph ng pháp nhi t, nung ch y l ng ạ ả ượ ả ấ ằ ươ ệ ả ỏ
h n h p qu ng ph t phát và m t s ph gia sau đó làm l nh nhanh b ng n c) và nguyên t ỗ ợ ặ ố ộ ố ụ ạ ằ ướ ố
dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.22. Phân superphosphat đn-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng ơ ượ ầ ố ưỡ
lân d ng h n h p mu i (có công th c (Ca(Hở ạ ỗ ợ ố ứ 2PO4)2.H2O) và CaHPO4.2H2O) và nguyên t dinh ố
d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.23. Phân superphosphat kép-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
lân d ng mu i hòa tan trong n c (có công th c (Ca(Hở ạ ố ướ ứ 2PO4)2.H2O)) và nguyên t dinh d ng viố ưỡ
l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ượ ỉ ấ ượ
1.3.24. Phân superphosphat giàu-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng ượ ầ ố ưỡ
lân d ng mu i hòa tan trong n c (có công th c (Ca(Hở ạ ố ướ ứ 2PO4)2.H2O)) và nguyên t dinh d ng viố ưỡ
l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ượ ỉ ấ ượ
1.3.25. Phân kali clorua-vi l ng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh d ng kali ượ ầ ố ưỡ ở
d ng kali clorua (có công th c KCl) và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng ạ ứ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
chính;
1.3.26. Phân kali sulphat-vi l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng kali,ượ ầ ố ưỡ
l u hu nh d ng kali sulphat (có công th c Kư ỳ ở ạ ứ 2SO4) và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ố ưỡ ượ ỉ
ch t l ng chính;ấ ượ
1.3.27. Phân sulphat kali magie-vi l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ượ ầ ố
d ng kali, l u hu nh, magie d ng sulphat kali magie (có công th c Kưỡ ư ỳ ở ạ ứ 2SO4.MgSO4.6H2O) và
nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.28. Phân bón ph c h p-vi l ng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh d ng ứ ợ ượ ầ ố ưỡ
đa l ng d ng phân ph c h p và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ượ ở ạ ứ ợ ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ
1.3.29. Phân diamoni phosphat-vi l ng (phân DAP-vi l ng) là phân bón trong thành ph n có cácượ ượ ầ
nguyên t dinh d ng đm, lân d ng mu i diamoni phosphat (công th c (NHố ưỡ ạ ở ạ ố ứ 4)2HPO4) và
nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;ố ưỡ ượ ỉ ấ ượ

