1
B NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIN NÔNG
THÔN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 76/2009/TT-BNNPTNT Hà Ni, ngày 4 tháng 12 năm 2009
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN QUN LÝ CÁC NHIM V BO V MÔI TRƯỜNG THUC B
NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
Căn c Ngh định s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn và Ngh định s 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 ca Chính
ph v sa đổi Điu 3 Ngh định s 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 ca
Chính ph;
Căn c Lut Bo v môi trường 2005;
Căn c Thông tư liên tch s 114/2006/TTLT-BTC-TNMT ngày 29 tháng 12 năm 2006
ca B Tài chính, B Tài nguyên và Môi trường hướng dn vic qun lý kinh phí s
nghip môi trường;
Căn c Thông tư liên tch s 44/2007/TTLT-BTC-KHCN ngày 07 tháng 05 năm 2007
ca B Tài chính, B Khoa hc và Công ngh hướng dn định mc xây dng và d
toán kinh phí đối vi các đề tài d án khoa hc công ngh có s dng ngân sách Nhà
nước;
Căn c Thông tư liên tch s 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 04 năm 2008
ca B Tài nguyên và Môi trường, B Tài chính hướng dn lp d toán công tác bo
v môi trường thuc ngun kinh phí s nghip môi trường;
B Nông nghip và Phát trin nông thôn hướng dn qun lý các nhim v bo v môi
trường thuc B như sau:
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
2
1. Thông tư này hướng dn ni dung qun lý nhim v bo v môi trường gm: trình
t xác định; lp kế hoch; xây dng đề cương và d toán ngân sách tng th và hàng
năm; tuyn chn t chc, cá nhân thc hin; thm định đề cương và d toán; ký hp
đồng; t chc thc hin; kim tra, giám sát; nghim thu kết qu và thanh lý hp đồng.
Các ni dung khác không quy định trong Thông tư này đưc áp dng theo các văn bn
hin hành.
2. Thông tư này áp dng cho mi t chc, cá nhân thc hin nhim v bo v môi
trường thuc ngun kinh phí s nghip môi trường do B Nông nghip và Phát trin
nông thôn qun lý. Các ngun kinh phí khác s dng cho hot động môi trường nhưng
chưa có hướng dn riêng thì áp dng theo Thông tư này.
Điu 2. Nguyên tc chung
1. Phi tuân th các quy định hin hành.
2. Nhim v bo v môi trường phi xut phát t yêu cu thc tin, phù hp vi nhim
v ca ngành, đảm bo tính thng nht và không trùng lp.
3. Các cơ quan qun lý, t chc, cá nhân ch trì phi chu trách nhim thc hin nhim
v được giao.
Điu 3. Gii thích thut ng
Trong Thông tư này, các thut ng dưới đây được hiu như sau:
1. Môi trường nông nghip, nông thôn là môi trường trong các lĩnh vc nông nghip,
lâm nghip, thy li, thy sn, diêm nghip và nông thôn.
2. Nhim v bo v môi trường thuc B Nông nghip và Phát trin nông thôn bao
gm các chương trình, d án và hot động khác ca B có liên quan đến công tác môi
trường nông nghip, nông thôn; sau đây được gi chung là Nhim v môi trường.
3. Chương trình là tp hp các d án có mc tiêu, ni dung rõ ràng nhm gii quyết
mt hoc mt s vn đề c th có liên quan đến môi trường nông nghip, nông thôn
trong mt khong thi gian xác định.
4. Tư vn la chn nhim v là quá trình xác định ưu tiên, tên, mc tiêu và kết qu d
kiến đạt đưc.
3
5. Tuyn chn t chc, cá nhân ch trì nhim v là quá trình đánh giá h sơ đăng ký
thc hin nhim v đã được phê duyt, nhm xác định đưc t chc và cá nhân ch trì
theo các quy định hin hành.
6. Nghim thu nhim v là quá trình đánh giá, công nhn kết qu thc hin so vi đề
cương đưc phê duyt và thanh lý hp đồng đã ký.
Điu 4. Ni dung thuc nhim v môi trường
1. Điu tra, kho sát, quan trc, cnh báo, lp và thm định báo cáo, lp d án, đề án v
môi trường
a) Điu tra, kho sát, đánh giá hin trng môi trường, đánh giá môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trưng, d báo din biến môi trường và dch bnh trong nông
nghip;
b) Điu tra, thng kê, đánh giá cht thi, tình hình ô nhim, suy thoái và s c môi
trường;
c) Hot động ca h thng quan trc và phân tích môi trường do các cơ quan, đơn v
thuc B Nông nghip và Phát trin nông thôn qun lý; xây dng và thc hin các
chương trình quan trc môi trường;
d) Điu tra, nghiên cu th nghim, áp dng các tiến b khoa hc k thut, công ngh
v bo v môi trường; xây dng chiến lược, quy hoch, kế hoch, cơ chế chính sách,
tiêu chun, định mc kinh tế k thut, quy trình k thut v bo v môi trường;
đ) Báo cáo môi trường định kđột xut;
e) Thm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và báo cáo đánh giá tác động
môi trường;
g) Xây dng năng lc cnh báo, do, phòng nga và ng phó thiên tai, s c môi
trường, bao gm h tr trang thiết b và hot động v ng cu các s c môi trường;
h) Xây dng và thm định d án, đề án bo v môi trường.
2. Qun lý cht thi
a) Phân loi, thu gom, vn chuyn, x lý, tái chế, chôn lp cht thi nguy hi;
b) X lý các cơ s gây ô nhim môi trường nghiêm trng.
3. Bo tn đa dng sinh hc
4
a) Kim soát sinh vt ngoi lai và sinh vt biến đổi gen;
b) Các hot động liên quan đến bo v các loài động vt, thc vt, vi sinh vt quý hiếm
có nguy cơ b tuyt chng; khai thác và s dng hp lý đa dng sinh hc nông nghip
chưa được đề cp trong các nhim v khác.
4. Xây dng các mô hình ng dng công ngh x lý môi trường và mô hình qun lý
môi trường.
5. Chng sa mc hóa và suy thoái cht lượng môi trường.
6. Áp dng sn xut sch hơn, nhãn sinh thái và tiêu chun ISO 14001.
7. Xây dng và duy trì h thng thông tin, cơ s d liu v môi trường (bao gm thu
thp, x lý và trao đổi thông tin); h thng thông tin cnh báo môi trường cng đồng.
8. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v môi trường; tp hun chuyên môn
nghip v v bo v môi trường.
9. Hot động nghip v thanh tra, kim tra vic thc hin pháp lut v bo v môi
trường.
10. Hot động ca Ban ch đạo, Ban điu hành, Văn phòng thường trc v bo v môi
trường, đối ng các d án hp tác quc tế v bo v môi trường.
11. Khen thưởng cho các t chc, cá nhân có thành tích trong công tác bo v môi
trường nông nghip, nông thôn.
12. Các hot động khác có liên quan đến nhim v môi trường.
Điu 5. Phân loi nhim v môi trường theo cp qun lý
1. Cp Nhà nước
a) Độc lp;
b) Thuc Chương trình mc tiêu quc gia;
c) Thuc Chương trình mc tiêu;
d) D án.
2. Cp B
a) Thường xuyên;
5
b) Trng đim;
c) Thuc chương trình;
d) D án;
đ) Đột xut;
e) Hp tác quc tế, hp tác vi địa phương và các nhim v khác do B làm đầu mi
hay ch trì qun lý.
3. Cp cơ s
a) Do B phân cp;
b) Các nhim v khác do cơ sđầu mi.
Điu 6. Căn c xác định nhim v môi trường
1. Da trên chiến lược, chương trình mc tiêu, kế hoch bo v môi trường ca Nhà
nước và ca B.
2. Da vào yêu cu thc tin v bo v môi trường thuc các lĩnh vc do B Nông
nghip và Phát trin nông thôn qun lý.
Chương II
XÁC ĐỊNH, TUYN CHN T CHC VÀ CÁ NHÂN THC HIN NHIM
V
Điu 7. Xác định nhim v
1. Thm quyn xác định nhim v
a) Cp Nhà nước
B Nông nghip và Phát trin nông thôn căn c đề xut ca các t chc, cá nhân và
định hướng ca B, xem xét và đề xut nhim v vi các cơ quan có thm quyn.
b) Cp B
V Khoa hc Công ngh và Môi trường xác định danh mc nhim v trình Lãnh đạo
B phê duyt. Trong trường hp cn thiết, B trưởng B Nông nghip và Phát trin
nông thôn trc tiếp xác định nhim v.
c) Cp cơ s