T NG C C Đ A CHÍNH
-------
C NG HOÀ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------
S : 973/2001/TT-TCĐC N i, ngày 20 tháng 6 năm 2
THÔNG TƯ
H NG D N ÁP D NG H QUY CHI U VÀ H TO Đ QU C GIA VN-ƯỚ
2000
Căn c Ngh đ nh s 34/CP ngày 23/4/1994 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,
nhi m v , quy n h n t ch c b máy c a T ng c c Đ a chính,
Căn c Quy t đ nh s 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/07/2000 c a Th t ng Chính ế ư
ph v vi c áp d ng H quy chi u và H to đ qu c gia VN-2000, ế
T ng c c Đ a chính h ng d n áp d ng H quy chi u H to đ qu c gia ướ ế
VN-2000 nh sau:ư
I. H quy chi u và H to đ qu c gia VN-2000 (sau đây g i t t là H VN-2000) ế
đ c áp d ng th ng nh t đ xây d ng h th ng to đ các c p h ng, h th ngượ
b n đ đ a hình c b n, h th ng b n đ n n, h th ng b n đ đ a chính, h ơ
th ng b n đ hành chính qu c gia và các lo i b n đ chuyên đ khác. Trong ho t
đ ng đo đ c b n đ chuyên d ng, khi c n thi t đ c áp d ng các h quy ế ượ
chi u khác phù h p v i m c đích riêng. ế
II. ÁP D NG H VN-2000 TRONG VI C TRI N KHAI CÁC D ÁN
(HO C LU N CH NG KINH T - K THU T) V XÂY D NG L I ƯỚ
TO Đ T T C C C P H NG, ĐO V B N Đ Đ A HÌNH VÀ ĐO
V B N Đ Đ A CHÍNH Đ C QUY Đ NH SAU: ƯỢ
1. ng trình có d án (ho c lu n ch ng kinh t - k thu t) đã đ c phê duy t, ế ượ
nh ng ch a tri n khai thì ph i đi u ch nh, b sung đ th c hi n trong H VN-ư ư
2000.
2. Công trình đang tri n khai d dang thì ti p t c th c hi n trong H HN-72, đ ng ế
th i ph i b sung ngay ph ng án chuy n thành qu cu i cùng sang H VN-2000. ươ
III. H VN-2000 CÓC THAM S CHÍNH SAU ĐÂY:
1. Ê-líp-xô-ít quy chi u qu c gia là ê-líp-xô-ít WGS-84 toàn c u v i kích th c:ế ướ
a. Bán tr c l n: a = 6378137,0m
b. Đ d t: f = 1: 298,257223563
c. T c đ góc quay quanh
tr c: w = 7292115,0x10-11rad/s
d. H ng s tr ng tr ng Trái ườ
đ t:GM= 3986005.108m3s-2
2. V trí ê-líp-xô-ít quy chi u qu c gia: ê-líp-xô-ít WGS-84 toàn c u đ c xác đ nh ế ượ
v trí (đ nh v ) phù h p v i lãnh th Vi t Nam trên c s s d ng đi m GPS c nh ơ
dài đ cao thu chu n phân b đ u trên toàn lãnh th .
3. Đi m g c to đ qu c gia: Đi m N00 đ t t i Vi n Nghiên c u Đ a chính thu c
T ng c c Đ a chính, đ ng Hoàng Qu c Vi t, Hà N i. ườ
4. H th ng to đ ph ng: H to đ ph ng UTM qu c t , đ c thi t l p trên ế ượ ế
c s l i chi u hình tr ngang đ ng góc v i các tham s đ c tính theo các côngơ ướ ế ượ
th c t i m c I c a Ph l c kèm theo Thông t y. ư
IV. L I CHI U B N Đ Đ C QUI Đ NH NH SAU:ƯỚ ƯỢ Ư
1. S d ng l i chi u hình nón đ ng góc v i 2 tuy n chu n 11 ướ ế ế 0 210 đ th
hi n các b n đ đ a hình c b n, b n đ n n, b n đ hành chính qu c gia t l ơ
1:1.000.000 nh h n cho toàn lãnh th Vi t Nam. ơ
2. S d ng l i chi u hình tr ngang đ ng góc v i múi chi u 6 ướ ế ế 0 h s đi u
ch nh t l bi n d ng chi u dài k ế 0 = 0,9996 đ th hi n các b n đ đ a hình c ơ
b n, b n đ n n, b n đ hành chính qu c gia t l t 1:500.000 đ n 1:25.000. ế
3. S d ng l i chi u hình tr ngang đ ng góc v i múi chi u 3 ướ ế ế 0 h s đi u
ch nh t l bi n d ng chi u dài k ế 0 = 0,9999 đ th hi n các b n đ đ a hình c ơ
b n, b n đ n n, b n đ hành chính t l t 1:10.000 đ n 1:2.000. ế
4. S d ng l i chi u hình tr ngang đ ng c v i múi chi u phù h p h s ướ ế ế
đi u ch nh t l bi n d ng chi u dài k ế 0 = 0.9999 đ th hi n h th ng b n đ đ a
chính c s và b n đ đ a chính các lo i t l ; kinh tuy n tr c đ c quy đ nh choơ ế ượ
t ng t nh, thành ph tr c thu c Trung ng t i ti t c, đi m 1, m c II c a Ph l c ươ ế
kèm theo Thông t này, thay th cho quy đ nh t i kho n 1.4 c a Quy ph m thànhư ế
l p b n đ đ a chính t l 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 1:25.000 do
T ng c c Đ a chính ban hành năm 1999.
5. Khi thành l p b n đ chuyên đ , th s d ng các l i chi u nói trên ho c ướ ế
các lo i l i chi u khác phù h p v i m c đích th hi n b n đ . ướ ế
V. Chia múi và phân m nh h th ng b n đ đ a hình c b n theo h th ng UTM ơ
qu c t , phiên hi u m nh b n đ trong h th ng b n đ đ a hình c b n đ t theo ế ơ
h th ng phiên hi u m nh b n đ hi n hành, đ i v i các t l t 1:50.000 đ n ế
1:500.000 ghi chú thêm phiên hi u m nh b n đ c a h th ng UTM qu c t ế
v i c ch b ng 2/3 c ch c a phiên hi u hi n hành, theo quy đ nh t i m c II
c a Ph l c kèm theo Thông t này. Phân m nh h th ng b n đ đ a chính th c ư
hi n theo quy đ nh t i Quy ph m thành l p b n đ đ a chính t l 1:500, 1:1.000,
1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 và 1:25.000 do T ng c c Đ a chính ban hànhm 1999.
VI. VI C S D NG TO Đ TRONG H VN-2000 TO Đ NH
CHUY N GI A CÁC H VN-2000, HN-72 WGS-84 QU C T TH C
HI N THEO CÁC QUY Đ NH SAU ĐÂY:
1. L i to đ t h ng III tr xu ng đã xây d ng trong H HN-72 đang còn giá trướ
và nhu c u s d ng ph i chuy n sang H VN-2000 theo ph ng pháp bình sai l i ươ
l i d a vào các đi m h ng cao h n đã to đ trong H VN-2000, trong đóướ ơ
l i đ a chính c s l i to đ h ng III Nn c.ướ ơ ướ ướ
2. Vi c xây d ng l i to đ t h ng III tr xu ng ph i d a trên các đi m thu c ư
l i to đ h ng cao h n trong H VN-2000.ướ ơ
3. Vi c tính chuy n to đ ph c v chuy n b n đ các lo i t l t H HN-72
sang H VN-2000 đ c th c hi n theo ph ng pháp t t i đi m 1, m c III ượ ươ
c a Ph l c kèm theo Thông t này, T ng c c Đ a chính cung c p các ph n m m ư
th c hi n tính chuy n to đ t H HN-72 sang H VN-2000 nh sau: ư
a. Ph n m m ph c v tính chuy n to đ cho các lo i b n đ t l 1:2.000
nh h n theo h th ng gia s to đ gi a H HN-72 H VN-2000 t i các ơ
đi m kh ng ch to đ GPS c p "0", h ng I h ng II đ s d ng th ng nh t ế
cho c n c; ướ
b. Ph n m m ph c v tính chuy n to đ cho các lo i b n đ t l 1:1.000
l n h n theo gia s to đ gi a H HN-72 và H VN-2000 t i các đi m c a l i ơ ướ
kh ng ch to đ trong khu v c. ế
4. Vi c tính chuy n to đ đi m gi a H VN-2000 và H WGS-84 qu c t ph c ế
v nhu c u áp d ng công ngh đ nh v toàn c u GPS đ c th c hi n theo ph ng ượ ươ
pháp mô t t i đi m 2, m c III c a Ph l c kèm theo Thông t này, T ng c c Đ a ư
chính cung c p ph n m m th c hi n tính chuy n to đ gi a H VN-2000 và H
WGS-84 qu c t đ s d ng th ng nh t cho c n c. ế ướ
5. Vi c tính toán to đ tr c đ a, to đ ph ng, tính chuy n tr đo v các m t quy
chi u, nh chuy n to đ gi a các múi chi u c a h to đ ph ng UTM trongế ế
H VN-2000 đ c th c hi n theo ph ng pháp mô t t i m c I c a Ph l c kèm ượ ươ
theo Thông t này, tính toán theo ph n m m do T ng c c Đ a chính cung c pư
ho c theo các ph n m m khác có đ chínhc t ng đ ng. ươ ươ
VII. CÁC LO I B N Đ Đ A HÌNH, B N Đ Đ A CHÍNH, B N Đ
CHUYÊN Đ , B N Đ CHUYÊN NGÀNH IN TRÊN V T LI U TRUY N
TH NG ĐÃ THÀNH L P TRONG H HN-72 VÀ ĐANG CÒN GIÁ TR S
D NG THÌ TI P T C S D NG H HN-72 CHO T I KHI B N Đ H T
GIÁ TR S D NG; TRONG TR NG H P C N PH I S D NG ƯỜ
TRONG H VN-2000 THÌ VI C CHUY N Đ I TO Đ Đ C X ƯỢ
NH SAU:Ư
1. Khi s d ng b n đ không có nhu c u đo chính xác các y u t hình h c trên ế
b n đ thì k thêm l i ô vuông to đ theo H VN-2000 lên b n đ ; to đ các ướ
m t l i đ c tính b ng ph n m m quy đ nh t i kho n 3, m c VI c a Thông t ướ ượ ư
này đ c th hi n trên b n đ b ng m u l k c s ghi chú. ượ ơ
2. Khi s d ng b n đ nhu c u đo chính xác các y u t hình h c trên b n ế
đ , nh ng không nhu c u chuy n sang d ng s thì vi c chuy n b n đ sang ư
H VN-2000 th c hi n theo ph ng pháp quét và n n b n đ theo to đ c a các ươ
đi m đ c tr ng trong H VN-2000 bao g m đi m c s to đ , đi m đ a v t ư ơ
nét, đi m nút l i ô vuông to đ ; to đ các đi m đ c tr ng đ c tính chuy n ướ ư ượ
sang H VN-2000 b ng ph n m m quy đ nh t i kho n 3, m c VI c a Thông t ư
này.
3. Khi s d ng b n đ nhu c u đo chính xác các y u t hình h c trên b n ế
đ nhu c u chuy n b n đ sang d ng s thì vi c chuy n b n đ sang H
VN-2000 th c hi n đ ng th i trong quá trình s hoá b n đ ; to đ các đi m s
hoá đ c tính chuy n sang H VN-2000 b ng ph n m m quy đ nh t i kho n 3,ượ
m c VI c a Thông t này. ư
VIII. Các lo i b n đ đ a hình, b n đ đ a chính, b n đ chuyên đ , b n đ
chuyên ngành đã thành l p d ng s trong H HN-72 và đang còn giá tr s d ng
thì đ c chuy n sang H VN-2000 theo ph ng pháp tính chuy n to đ toàn bượ ươ
các đi m trong t p d li u đ ho các y u t n i dung, hi u b ng ph n ế
m m phù h p d a trên ph n m m quy đ nh t i kho n 3, m c VI c a Thông t ư
này.
IX. Đ g i ph gi a các múi chi u đ c xác đ nh t i khu v c biên c a 2 múi ế ượ
chi u, trên b n đ đ a hình t l 1:100.000 l n h n ph i th hi n to đế ơ
ph ng c a c 2 múi chi u k nhau v i đ g i ph r ng b ng 2 m nh b n đ , ế
m i múi có m t m nh b n đ trong ph n g i ph .
X. Khung n i dung ngoài khung c a b n đ đ a hình các lo i t l đ c gi ượ
nguyên cách trình bày đã quy đ nh trong quy ph mký hi u b n đ đ a hình.
XI. HI U L C THINH:
1. Thông t nàyhi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày;ư
2. Trong quá trình th c hi n n u v ng m c ho c ki n ngh , đ ngh ph n ế ướ ế
nh v T ng c c Đ a chính đ k p th i gi i quy t. ế
N i nh n:ơ
-Các B , CQ ngang B , CQ
thu c CP,
- VPCP,
- Các UBND t nh, TP tr c thu c
TW,
- Các S Đ a chính, S ĐC-NĐ,
- Các V , các đ n v tr c thu c ơ
TCĐC,
KT. T NG C C TR NG ƯỞ
T NG C C Đ A CHÍNH
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Gs.Ts Kh. Đ ng Hùng
- L u VT.ư
PH L C
(Kèm theo Thông t s 973/2001/TT-TCĐC h ng d n áp d ng H quy chi u vàư ướ ế
H to đ qu c gia VN-2000)
I. TÍNH TOÁN CÁC Y U T C A L I CHI U TO Đ PH NG UTM ƯỚ
TRONG H VN-2000
1. Tính to đ ph ng c a l i chi u UTM trong H VN-2000 ướ ế
Trong cùng m t h quy chi u, to đ ph ng c a l i chi u UTM đ c tính thông ế ướ ế ượ
qua to đ ph ng c a l i chi u Gau-x theo công th c sau đây: ướ ế ơ
(1)
Trong đó:
k0 = 0,9996 cho múi 6o; k0 = 0,9999 cho múi 3o;
(xUTM, yUTM) là to đ ph ng c a l i chi u UTM; ướ ế
(xG, yG) là to đ ph ng c a l i chi u Gau-x ; ướ ế ơ
gUTM gG góc l ch kinh tuy n t ng ng c a l i chi u UTM l i chi u ế ươ ướ ế ướ ế
Gau-x ;ơ
mUTM mG t l bi n d ng chi u dài t ng ng c a l i chi u UTM và l i ế ươ ư ế ướ
chi u Gau-x .ế ơ
ng th c tính các y u t x ế G, yG, gG, mG c a l i chi u Gau-x theo to đ tr c ướ ế ơ
đ a B, L đã đ c h ng d n chi ti t trong quy trình nh toán hi n hành, khi áp ượ ư ế
d ng c n thay th kích th c ê-líp-xô-ít Kra-x p-x -ki b ng kích th c ê-líp-xô-ít ế ướ ơ ướ
WGS-84.
Đ nh n bi t v trí đi m to đ thu c i nào, tr c giá tr to đ y ế ướ UTM đ c ghiư
thêm s hi u múi theo b ng 1 sau đây:
B ng 1
i 60Múi 30
S hi u múi Kinh tuy n tr cế S hi u múi Kinh tuy n tr cế
48 1050 481 1020
482 1050
49 1110 491 1080
492 1110
50 1170 501 1140
502 1170
d : - To đ y c a đi m thu c múi 48 (múi 6 0) là: 48 523456,123