
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
-------------------------------------
S : ố76/2019/NĐ-CP Hà N i, ngày ộ08 tháng 10 năm 2019
NGH ĐNHỊ Ị
V chính sách đi v i cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng và ng i h ngề ố ớ ộ ứ ứ ườ ộ ườ ưở
l ng trong l c l ng vũ trang công tác vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khóươ ự ượ ở ề ệ ế ộ ặ ệ
khăn
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t cứ ậ án b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008;ộ ứ
Căn c Lu t viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ứ
Căn c Lu t giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009;ứ ậ ụ
Theo đ ngh c a B tr ng B N i v ;ề ị ủ ộ ưở ộ ộ ụ
Chính ph ban hành Ngh đnh v chủ ị ị ề ính sách đối v i cớán b , công ch c, viên ch c,ộ ứ ứ
ng i lao đng và ng i h ng l ng trong l c l ng vũ trang công tác vùng có đi uườ ộ ườ ưở ươ ự ượ ở ề
ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn.ệ ế ộ ặ ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Ngh đnh này quy đnh v chính sách đi v i cán b , công ch c, viên ch c,ị ị ị ề ố ớ ộ ứ ứ
ng i lao đng và ng i h ng l ng trong l c l ng vũ trang (Quân đi nhân dân, Côngườ ộ ườ ưở ươ ự ượ ộ
an nhân dân và c y u) công tác vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn,ơ ế ở ề ệ ế ộ ặ ệ
g m: Ph c p thu hút; ph c p công tác lâu năm; tr c p l n đu; tr c p ti n mua và v nồ ụ ấ ụ ấ ợ ấ ầ ầ ợ ấ ề ậ
chuy n n c ng t và s ch; tr c p m t l n khi chuy n công tác ra kh i vùng có đi u ki nể ướ ọ ạ ợ ấ ộ ầ ể ỏ ề ệ
kinh t - xã h i đc bi t khó khăn ho c khi ngh h u; thanh toán ti n tàu xe; tr c p thamế ộ ặ ệ ặ ỉ ư ề ợ ấ
quan, h c t p, b i d ng chuyên môn, nghi p v ; ph c p u đãi theo ngh ; ph c p l uọ ậ ồ ưỡ ệ ụ ụ ấ ư ề ụ ấ ư
đng và ph c p d y ti ng dân t c thi u s đi v i nhà giáo, viên ch c qu n lý giáo d c.ộ ụ ấ ạ ế ộ ể ố ố ớ ứ ả ụ
2. Vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn quy đnh t i kho n 1 Đi uề ệ ế ộ ặ ệ ị ạ ả ề
này, bao g m:ồ
a) Huy n đo Tr ng Sa, Hoàng Sa, DK1;ệ ả ườ
b) Các xã khu v c III thu c vùng dân t c thi u s và mi n núi, xã đo đc bi t khóự ộ ộ ể ố ề ả ặ ệ
khăn theo Quy t đnh c a Th t ng Chính ph ;ế ị ủ ủ ướ ủ
c) Các thôn, buôn, xóm, b n, làng, phum, sóc, p,... (g i chung là thôn) đc bi t khóả ấ ọ ặ ệ
khăn theo Quy t đnh c a Th t ng Chính ph .ế ị ủ ủ ướ ủ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng trong các c quan, t ch c, đn vộ ứ ứ ườ ộ ơ ổ ứ ơ ị
c a Đng, Nhà n c, t ch c chính tr - xã h i t trung ng đn xã, ph ng, th tr n (sauủ ả ướ ổ ứ ị ộ ừ ươ ế ườ ị ấ
đây g i chung là c p xã) và ng i h ng l ng trong l c l ng vũ trang (bao g m cọ ấ ườ ưở ươ ự ượ ồ ả
tr ng h p đi u đng, bi t phái, luân chuy n và không phân bi t ng i đa ph ng v iườ ợ ề ộ ệ ể ệ ườ ị ươ ớ
ng i n i khác đn) đã đc x p l ng theo b ng l ng do c quan có th m quy n c aườ ơ ế ượ ế ươ ả ươ ơ ẩ ề ủ
Đng và Nhà n c quy đnh, đang công tác và đn công tác vùng có đi u ki n kinh t -ả ướ ị ế ở ề ệ ế
xã h i đc bi t khó khăn, g m:ộ ặ ệ ồ

1. Cán b , công ch c, viên ch c (k c ng i t p s ) trong các c quan, t ch c,ộ ứ ứ ể ả ườ ậ ự ơ ổ ứ
đn v s nghi p c a Đng, Nhà n c, t ch c chính tr - xã h i t trung ng đn c pơ ị ự ệ ủ ả ướ ổ ứ ị ộ ừ ươ ế ấ
xã;
2. Ng i làm vi c theo ch đ h p đng lao đng trong các c quan, đn v c aườ ệ ế ộ ợ ồ ộ ơ ơ ị ủ
Đng, Nhà n c, t ch c chính tr - xã h i quy đnh t i Ngh đnh s 68/2000/NĐ-CP ngàyả ướ ổ ứ ị ộ ị ạ ị ị ố
17 tháng 11 năm 2000 c a Chính ph v th c hi n ch đ h p đng m t s lo i công vi củ ủ ề ự ệ ế ộ ợ ồ ộ ố ạ ệ
trong c quan hành chính nhà n c, đn v s nghi p và Ngh đnh s 161/2018/NĐ-CPơ ướ ơ ị ự ệ ị ị ố
ngày 29 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b sung m t s quy đnh v tuy nủ ủ ử ổ ổ ộ ố ị ề ể
d ng công ch c, viên ch c, nâng ng ch công ch c, thăng h ng viên ch c và th c hi n chụ ứ ứ ạ ứ ạ ứ ự ệ ế
đ h p đng m t s lo i công vi c trong c quan hành chính nhà n c, đn v s nghi pộ ợ ồ ộ ố ạ ệ ơ ướ ơ ị ự ệ
công l p;ậ
3. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, công nhân, viên ch c qu c phòng, lao đngệ ứ ố ộ
h p đng h ng l ng t ngân sách nhà n c thu c Quân đi nhân dân Vi t Nam;ợ ồ ưở ươ ừ ướ ộ ộ ệ
4. Sĩ quan, h sĩ quan h ng l ng, công nhân công an và lao đng h p đng h ngạ ưở ươ ộ ợ ồ ưở
l ng t ngân sách nhà n c thu c Công an nhân dân;ươ ừ ướ ộ
5. Ng i làm vi c trong t ch c c y u;ườ ệ ổ ứ ơ ế
6. Ng i làm vi c trong ch tiêu biên ch trong các h i đc ngân sách nhà n c hườ ệ ỉ ế ộ ượ ướ ỗ
tr kinh phí ho t đng quy đnh t i Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010ợ ạ ộ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph quy đnh v t ch c, ho t đng và qu n lý h i và Ngh đnh sủ ủ ị ề ổ ứ ạ ộ ả ộ ị ị ố
33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi uủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Ngh đnh s 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v tủ ị ị ố ủ ủ ị ề ổ
ch c, ho t đng và qu n lý h i.ứ ạ ộ ả ộ
Đi u 3. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
1. Cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng và ng i h ng l ng trong l cộ ứ ứ ườ ộ ườ ưở ươ ự
l ng vũ trang thu c đi t ng áp d ng chính sách quy đnh t i Ngh đnh này, đng th iượ ộ ố ượ ụ ị ạ ị ị ồ ờ
thu c đi t ng áp d ng chính sách cùng lo i quy đnh t i văn b n quy ph m pháp lu tộ ố ượ ụ ạ ị ạ ả ạ ậ
khác thì ch đc h ng m t m c cao nh t c a chính sách đó.ỉ ượ ưở ộ ứ ấ ủ
2. Tr ng h p ngh h u, ph c viên, xu t ngũ, thôi vi c ho c chuy n công tác raườ ợ ỉ ư ụ ấ ệ ặ ể
kh i vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn (ho c n i công tác đc c p cóỏ ề ệ ế ộ ặ ệ ặ ơ ượ ấ
th m quy n quy t đnh không còn là vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn)ẩ ề ế ị ề ệ ế ộ ặ ệ
thì thôi h ng ch đ ph c p, tr c p quy đnh t i Ngh đnh này k t ngày ngh h u,ưở ế ộ ụ ấ ợ ấ ị ạ ị ị ể ừ ỉ ư
ph c viên, xu t ngũ, thôi vi c ho c chuy n công tác ra kh i vùng có đi u ki n kinh t - xãụ ấ ệ ặ ể ỏ ề ệ ế
h i đc bi t khó khăn (ho c n i công tác đc c p có th m quy n quy t đnh không còn làộ ặ ệ ặ ơ ượ ấ ẩ ề ế ị
vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn), tr tr ng h p quy đnh t i Đi u 8ề ệ ế ộ ặ ệ ừ ườ ợ ị ạ ề
Ngh đnh này.ị ị
Đi u 4. Ph c p thu hútề ụ ấ
Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này đc h ng ph c p thu hút b ngố ượ ị ạ ề ị ị ượ ưở ụ ấ ằ
70% m c l ng hi n h ng (theo b ng l ng do c quan có th m quy n c a Đng vàứ ươ ệ ưở ả ươ ơ ẩ ề ủ ả
Nhà n c quy đnh) c ng v i ph c p ch c v lãnh đo, ph c p thâm niên v t khungướ ị ộ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượ
(n u có) áp d ng đi v i th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h iế ụ ố ớ ờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ
đc bi t khó khăn không quá 05 năm (60 tháng).ặ ệ
Đi u 5. Ph c p công tác lâu năm vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đcề ụ ấ ở ề ệ ế ộ ặ
bi t khó khănệ

Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này đc h ng ph c p hàng tháng tínhố ượ ị ạ ề ị ị ượ ưở ụ ấ
theo m c l ng c s và th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h iứ ươ ơ ở ờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ
đc bi t khó khăn nh sau:ặ ệ ư
1. M c 0,5 áp d ng đi v i ng i có th i gian th c t làm vi c vùng có đi uứ ụ ố ớ ườ ờ ự ế ệ ở ề
ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn t đ 5 năm đn d i 10 năm;ệ ế ộ ặ ệ ừ ủ ế ướ
2. M c 0,7 áp d ng đi v i ng i có th i gian th c t làm vi c vùng có đi uứ ụ ố ớ ườ ờ ự ế ệ ở ề
ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn t đ 10 năm đn d i 15 năm;ệ ế ộ ặ ệ ừ ủ ế ướ
3. M c 1,0 áp d ng đi v i ng i có th i gian th c t làm vi c vùng có đi uứ ụ ố ớ ườ ờ ự ế ệ ở ề
ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn t đ 15 năm tr lên.ệ ế ộ ặ ệ ừ ủ ở
Đi u 6. Tr c p l n đu khi nh n công tác vùng có đi u ki n kinh t - xãề ợ ấ ầ ầ ậ ở ề ệ ế
h i đc bi t khó khănộ ặ ệ
Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này khi nh n công tác l n đu c quan,ố ượ ị ạ ề ị ị ậ ầ ầ ở ơ
t ch c, đn v thu c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn đc h ng trổ ứ ơ ị ộ ề ệ ế ộ ặ ệ ượ ưở ợ
c p nh sau:ấ ư
1. Tr c p l n đu b ng 10 tháng l ng c s t i th i đi m nh n công tác vùngợ ấ ầ ầ ằ ươ ơ ở ạ ờ ể ậ ở
có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn.ề ệ ế ộ ặ ệ
2. Tr ng h p có gia đình cùng đn công tác vùng có đi u ki n kinh t - xã h iườ ợ ế ở ề ệ ế ộ
đc bi t khó khăn thì ngoài tr c p l n đu, còn đc tr c p:ặ ệ ợ ấ ầ ầ ượ ợ ấ
a) Ti n tàu xe, c c hành lý cho các thành viên trong gia đình cùng đi tính theo giáề ướ
vé, giá c c th c t c a ph ng ti n giao thông công c ng ho c thanh toán theo m cướ ự ế ủ ươ ệ ộ ặ ứ
khoán trên c s s kilômét đi th c t nhân v i đn giá ph ng ti n v n t i công c ngơ ở ố ự ế ớ ơ ươ ệ ậ ả ộ
thông th ng (tàu, thuy n, xe ô tô khách);ườ ề
b) Tr c p 12 tháng l ng c s cho h gia đình.ợ ấ ươ ơ ở ộ
3. Các kho n tr c p quy đnh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này do c quan, tả ợ ấ ị ạ ả ả ề ơ ổ
ch c, đn v vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn n i ti p nh n, b tríứ ơ ị ở ề ệ ế ộ ặ ệ ơ ế ậ ố
công tác chi tr ngay khi đi t ng đc h ng nh n công tác và ch th c hi n m t l nả ố ượ ượ ưở ậ ỉ ự ệ ộ ầ
trong t ng th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khóổ ờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ
khăn.
Đi u 7. Tr c p ti n mua và v n chuy n n c ng t và s chề ợ ấ ề ậ ể ướ ọ ạ
1. Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này công tác vùng có đi u ki n kinhố ượ ị ạ ề ị ị ở ề ệ
t - xã h i đc bi t khó khăn thi u n c ng t và s ch theo mùa đc tr c p ti n mua vàế ộ ặ ệ ế ướ ọ ạ ượ ợ ấ ề
v n chuy n n c ng t và s ch đ ph c v nhu c u sinh ho t hàng ngày sau khi đã trậ ể ướ ọ ạ ể ụ ụ ầ ạ ừ
ph n chi phí n c ng t sinh ho t đc tính trong ti n l ng, nh sau:ầ ướ ọ ạ ượ ề ươ ư
a) Căn c đ tính tr c p ti n mua và v n chuy n n c ng t và s ch cho m tứ ể ợ ấ ề ậ ể ướ ọ ạ ộ
ng i bao g m:ườ ồ
Đnh m c tiêu chu n: 6 mét kh i/ng i/tháng (a);ị ứ ẩ ố ườ
S tháng th c t thi u n c ng t và s ch trong 1 năm (b);ố ự ế ế ướ ọ ạ
Chi phí mua và v n chuy n 01 mét kh i n c ng t và s ch đn n i và n i làmậ ể ố ướ ọ ạ ế ơ ở ơ
vi c c a đi t ng đc h ng do y ban nhân dân c p t nh quy đnh (c);ệ ủ ố ượ ượ ưở Ủ ấ ỉ ị
Giá n c ng t và s ch đ tính chi phí n c ng t và s ch trong ti n l ng là giáướ ọ ạ ể ướ ọ ạ ề ươ
kinh doanh 01 mét kh i n c s ch do c p có th m quy n đa ph ng quy đnh (d).ố ướ ạ ấ ẩ ề ở ị ươ ị
b) Cách tính:

M c tr c p đc h ng 01 tháng là: a x (c - d).ứ ợ ấ ượ ưở
M c tr c p đc h ng trong 01 năm là: a x (c - d) x b.ứ ợ ấ ượ ưở
2. Vùng thi u n c ng t và s ch theo mùa là vùng do đi u ki n t nhiên không cóế ướ ọ ạ ề ệ ự
n c ng t và s ch ho c có nh ng không đ ph c v nhu c u sinh ho t t 01 tháng liênướ ọ ạ ặ ư ủ ụ ụ ầ ạ ừ
t c tr lên trong năm.ụ ở
3. y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng xác đnh vùng thi u n cỦ ỉ ố ự ộ ươ ị ế ướ
ng t và s ch theo mùa trình H i đng nhân dân cùng c p quy t đnh th i gian h ng vàọ ạ ộ ồ ấ ế ị ờ ưở
m c tr c p ti n mua và v n chuy n n c ng t và s ch cho phù h p v i tình hình c thứ ợ ấ ề ậ ể ướ ọ ạ ợ ớ ụ ể
c a nh ng n i thi u n c ng t và s ch t i đa ph ng. Đi v i ng i h ng l ng trongủ ữ ơ ế ướ ọ ạ ạ ị ươ ố ớ ườ ưở ươ
Quân đi nhân dân, Công an nhân dân và Ban C y u Chính ph th c hi n theo quy đnhộ ơ ế ủ ự ệ ị
c a B tr ng B Qu c phòng, B tr ng B Công an.ủ ộ ưở ộ ố ộ ưở ộ
Đi u 8. Tr c p m t l n khi chuy n công tác ra kh i vùng có đi u ki n kinhề ợ ấ ộ ầ ể ỏ ề ệ
t - xã h i đc bi t khó khăn ho c khi ngh h uế ộ ặ ệ ặ ỉ ư
1. Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này đang công tác và có th i gian th cố ượ ị ạ ề ị ị ờ ự
t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn t đ 10 năm tr lên,ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ ừ ủ ở
khi chuy n công tác ra kh i vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn ho c khiể ỏ ề ệ ế ộ ặ ệ ặ
ngh h u (ho c n i công tác đc c p có th m quy n quy t đnh không còn là vùng cóỉ ư ặ ơ ượ ấ ẩ ề ế ị
đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn) thì đc h ng tr c p m t l n tính theoề ệ ế ộ ặ ệ ượ ưở ợ ấ ộ ầ
th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn do cờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ ơ
quan, t ch c, đn v qu n lý tr l ng tr c khi chuy n công tác ho c khi ngh h u (ho cổ ứ ơ ị ả ả ươ ướ ể ặ ỉ ư ặ
n i công tác đc c p có th m quy n quy t đnh không còn là vùng có đi u ki n kinh t -ơ ượ ấ ẩ ề ế ị ề ệ ế
xã h i đc bi t khó khăn) chi tr .ộ ặ ệ ả
2. M c tr c p m t l n đc quy đnh nh sau: M i năm công tác vùng có đi uứ ợ ấ ộ ầ ượ ị ư ỗ ở ề
ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn đc tr c p b ng 1/2 (m t ph n hai) m c l ngệ ế ộ ặ ệ ượ ợ ấ ằ ộ ầ ứ ươ
tháng hi n h ng (theo b ng l ng do c quan có th m quy n c a Đng và Nhà n c quyệ ưở ả ươ ơ ẩ ề ủ ả ướ
đnh) c ng v i ph c p ch c v lãnh đo, ph c p thâm niên v t khung (n u có) t i th iị ộ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượ ế ạ ờ
đi m chuy n công tác ra kh i vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn ho cể ể ỏ ề ệ ế ộ ặ ệ ặ
khi ngh h u (ho c n i công tác đc c p có th m quy n quy t đnh không còn là vùng cóỉ ư ặ ơ ượ ấ ẩ ề ế ị
đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn).ề ệ ế ộ ặ ệ
Đi u 9. Thanh toán ti n tàu xeề ề
Trong th i gian làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn,ờ ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ
đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này khi ngh hàng năm, ngh ngày l , t t, nghố ượ ị ạ ề ị ị ỉ ỉ ễ ế ỉ
vi c riêng thì ngoài ti n l ng đc h ng theo quy đnh c a pháp lu t còn đc thanhệ ề ươ ượ ưở ị ủ ậ ượ
toán ti n tàu xe đi và v thăm gia đình theo quy đnh.ề ề ị
Đi u 10. Tr c p tham quan, h c t p, b i d ng chuyên môn, nghi p về ợ ấ ọ ậ ồ ưỡ ệ ụ
Đi t ng quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh này đc h ng tr c p tham quan, h cố ượ ị ạ ề ị ị ượ ưở ợ ấ ọ
t p, b i d ng chuyên môn, nghi p v nh sau:ậ ồ ưỡ ệ ụ ư
1. Tr ng h p đc c quan, t ch c, đn v có th m quy n c đi h c b i d ngườ ợ ượ ơ ổ ứ ơ ị ẩ ề ử ọ ồ ưỡ
v chuyên môn, nghi p v , ngo i ng , tham quan, h c t p trao đi kinh nghi m thì đcề ệ ụ ạ ữ ọ ậ ổ ệ ượ
h tr ti n mua tài li u h c t p và h tr 100% ti n h c phí, chi phí đi l i t n i làm vi cỗ ợ ề ệ ọ ậ ỗ ợ ề ọ ạ ừ ơ ệ
đn n i h c t p;ế ơ ọ ậ

2. Tr ng h p công tác t i vùng dân t c ít ng i t h c ti ng dân t c đ ph c vườ ợ ạ ộ ườ ự ọ ế ộ ể ụ ụ
nhi m v đc giao thì đc h tr ti n mua tài li u và ti n b i d ng cho vi c t h cệ ụ ượ ượ ỗ ợ ề ệ ề ồ ưỡ ệ ự ọ
ti ng dân t c ít ng i b ng s ti n h tr cho vi c h c t p các tr ng, l p chính quy.ế ộ ườ ằ ố ề ỗ ợ ệ ọ ậ ở ườ ớ
Đi u 11. Ph c p u đãi theo nghề ụ ấ ư ề
Ph c p u đãi theo ngh b ng 70% m c l ng hi n h ng (theo b ng l ng doụ ấ ư ề ằ ứ ươ ệ ưở ả ươ
c quan có th m quy n c a Đng và Nhà n c quy đnh) c ng v i ph c p ch c v lãnhơ ẩ ề ủ ả ướ ị ộ ớ ụ ấ ứ ụ
đo, ph c p thâm niên v t khung (n u có) áp d ng đi v i th i gian th c t làm vi c ạ ụ ấ ượ ế ụ ố ớ ờ ự ế ệ ở
vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn c a các đi t ng quy đnh t i Đi uề ệ ế ộ ặ ệ ủ ố ượ ị ạ ề
2 Ngh đnh này, g m:ị ị ồ
1. Công ch c, viên ch c và ng i lao đng là nhà giáo, viên ch c qu n lý giáo d cứ ứ ườ ộ ứ ả ụ
trong các c s giáo d c, c s giáo d c ngh nghi p;ơ ở ụ ơ ở ụ ề ệ
2. Công ch c, viên ch c và ng i lao đng tr c ti p làm công tác chuyên môn y tứ ứ ườ ộ ự ế ế
trong các c s y t c a Nhà n c bao g m: Tr m y t c p xã; Tr m y t c quan, tr ngơ ở ế ủ ướ ồ ạ ế ấ ạ ế ơ ườ
h c; Phòng khám đa khoa khu v c; Nhà h sinh, Trung tâm y t , B nh vi n và các c s yọ ự ộ ế ệ ệ ơ ở
t khác t c p xã tr lên;ế ừ ấ ở
3. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, viên ch c qu c phòng, nhân viên quân y tr cệ ứ ố ự
ti p làm chuyên môn y t t i các Tr m y t k t h p quân dân y.ế ế ạ ạ ế ế ợ
Đi u 12. Ph c p l u đng và ph c p d y ti ng dân t c thi u s đi v iề ụ ấ ư ộ ụ ấ ạ ế ộ ể ố ố ớ
nhà giáo, viên ch c qu n lý giáo d c công tác vùng có đi u ki n kinh t - xã h iứ ả ụ ở ề ệ ế ộ
đc bi t khó khănặ ệ
1. Ph c p l u đngụ ấ ư ộ
Nhà giáo, viên ch c qu n lý giáo d c đang làm chuyên trách v xóa mù ch và phứ ả ụ ề ữ ổ
c p giáo d c mà ph i th ng xuyên đi đn các thôn đc h ng ph c p l u đng h sậ ụ ả ườ ế ượ ưở ụ ấ ư ộ ệ ố
0,2 so v i m c l ng c s .ớ ứ ươ ơ ở
2. Ph c p d y ti ng dân t c thi u sụ ấ ạ ế ộ ể ố
Nhà giáo, viên ch c qu n lý giáo d c d y ti ng dân t c thi u s đc h ng phứ ả ụ ạ ế ộ ể ố ượ ưở ụ
c p 50% m c l ng hi n h ng (theo b ng l ng do c quan có th m quy n c a Đngấ ứ ươ ệ ưở ả ươ ơ ẩ ề ủ ả
và Nhà n c quy đnh) c ng v i ph c p ch c v lãnh đo, ph c p thâm niên v t khungướ ị ộ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượ
(n u có).ế
Đi u 13. Th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đcề ờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ
bi t khó khăn đ làm căn c tính h ng các ch đ ph c p, tr c pệ ể ứ ưở ế ộ ụ ấ ợ ấ
1. Th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi t khóờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ
khăn là t ng th i gian làm vi c có đóng b o hi m xã h i b t bu c vùng có đi u ki nổ ờ ệ ả ể ộ ắ ộ ở ề ệ
kinh t - xã h i đc bi t khó khăn (n u có th i gian đt quãng mà ch a h ng ch đ b oế ộ ặ ệ ế ờ ứ ư ưở ế ộ ả
hi m xã h i thì đc c ng d n), bao g m:ể ộ ượ ộ ồ ồ
a) Th i gian làm vi c trong các c quan, t ch c, đn v s nghi p c a Đng, Nhàờ ệ ơ ổ ứ ơ ị ự ệ ủ ả
n c, t ch c chính tr -xã h i;ướ ổ ứ ị ộ
b) Th i gian làm vi c trong Quân đi nhân dân, Công an nhân dân và c y u.ờ ệ ộ ơ ế
2. Cánh tính th i gian th c t làm vi c vùng có đi u ki n kinh t - xã h i đc bi tờ ự ế ệ ở ề ệ ế ộ ặ ệ
khó khăn nh sau:ư
a) Tính theo tháng:

