
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố06/2019/TT-
BNNPTNT
Hà N iộ, ngày 19 tháng 7 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH HO T ĐNG ĐC THÙ, CH Đ BÁO CÁO C A H P TÁC XÃ NÔNGỊ Ạ Ộ Ặ Ế Ộ Ủ Ợ
NGHI P VÀ TRÁCH NHI M QU N LÝ NHÀ N C CÁC C P ĐI V I H P TÁC XÃỆ Ệ Ả ƯỚ Ấ Ố Ớ Ợ
NÔNG NGHI PỆ
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 107/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2017 c a Chủính ph v s a đi, b ủ ề ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 c a Chộ ố ề ủ ị ị ố ủ ính ph ủ
quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t H p tác xã sị ế ộ ố ề ủ ậ ợ ố 23/2012/QH13;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Kinh t h p tác và Phát tri n nông thôn;ề ị ủ ụ ưở ụ ế ợ ể
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t quy đnh ho t đng đc ộ ưở ộ ệ ể ư ị ạ ộ ặ
thù, ch đ báo cáo c a h p tác xã nông nghi p và trách nhi m qu n lý nhà n c các c p đi ế ộ ủ ợ ệ ệ ả ướ ấ ố
v i h p tác xã nông nghi p.ớ ợ ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh v ho t đng đc thù, ch đ báo cáo c a h p tác xã, liên hi p h p tác xãư ị ề ạ ộ ặ ế ộ ủ ợ ệ ợ
ho t đng trong các lĩnh v c: tr ng tr t, chăn nuôi, lâm nghi p, ng nghi p (th y s n), diêm ạ ộ ự ồ ọ ệ ư ệ ủ ả
nghi p, th y l i, n c s ch nông thôn (sau đây g i chung là h p tác xã nông nghi p) và trách ệ ủ ợ ướ ạ ọ ợ ệ
nhi m qu n lý nhà n c c a các c p, ngành nông nghi p (t nh, huy n, xã) đi v i h p tác xã ệ ả ướ ủ ấ ệ ỉ ệ ố ớ ợ
nông nghi p.ệ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. H p tác xã nông nghi p quy đnh t i Đi u 1 Thông t này.ợ ệ ị ạ ề ư
2. Các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan.ơ ổ ứ
Đi u 3. Ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi pề ạ ộ ặ ủ ợ ệ
1. Ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p quy đnh t i Thông t này là nh ng ho t đng ạ ộ ặ ủ ợ ệ ị ạ ư ữ ạ ộ
cung ng s n ph m, d ch v nông nghi p; đi di n ký k t h p đng liên k t; tham gia cung c p ứ ả ẩ ị ụ ệ ạ ệ ế ợ ồ ế ấ
d ch v công ích do h p tác xã nông nghi p th c hi n nhị ụ ợ ệ ự ệ ằm đáp ng nhu cứ ầu trong s n xuả ất,
kinh doanh nông nghi p c a các thành viên và khách hàng không ph i là thành viên h p tác xã.ệ ủ ả ợ

Căn c năng l c, đi u ki n th c t c a h p tác xã và nhu c u c a th tr ng, h p tác xã nông ứ ự ề ệ ự ế ủ ợ ầ ủ ị ườ ợ
nghi p l a ch n và th c hi n các ho t đng đc thù quy đnh t i kho n 2, 3 và 4 Đi u này.ệ ự ọ ự ệ ạ ộ ặ ị ạ ả ề
2. T ch c s n xu t và cung ng t p trung các s n ph m, d ch v đu vào, đổ ứ ả ấ ứ ậ ả ẩ ị ụ ầ ầu ra ph c v s n ụ ụ ả
xu tấ, kinh doanh nông nghi p c a thành viên và khách hàng không ph i thành viên h p tác xã:ệ ủ ả ợ
a) Đào t o, t p hu n k năng qu n lý h p tác xã và khuy n nông, chuy n giao công ngh và ti nạ ậ ấ ỹ ả ợ ế ể ệ ế
b k thu t;ộ ỹ ậ
b) S n xu t và cung ng v t t nông nghi p (phân bón, thu c b o v th c v t, thu c thú y; ả ấ ứ ậ ư ệ ố ả ệ ự ậ ố
gi ng cây tr ng, v t nuôi và v t t nông nghi p khác); cung ng d ch v (làm đt, th y l i, ố ồ ậ ậ ư ệ ứ ị ụ ấ ủ ợ
n c s ch nông thôn, b o v th c v t, thú y, b o v s n xu t);ướ ạ ả ệ ự ậ ả ệ ả ấ
c) Gieo tr ng, chăm sóc, thu ho ch, s ch , ch bi n, bồ ạ ơ ế ế ế ảo qu n, đóng gói, hoàn thi n s n ph m, ả ệ ả ẩ
qu n lý ch t l ng và tiêu th s n ph m nông nghi p;ả ấ ượ ụ ả ẩ ệ
d) T ch c th c hi n và qu n lý th ng nh t quy trình s n xu t nông nghi p đm b o yêu c u ổ ứ ự ệ ả ố ấ ả ấ ệ ả ả ầ
ch t l ng s n ph m;ấ ượ ả ẩ
đ) Phát tri n k t c u h t ng ph c v s n xu t nông nghi p;ể ế ấ ạ ầ ụ ụ ả ấ ệ
e) Tuyên truy n, v n đng và t ch c cho các thành viên h p tác xã tham gia b o hi m nông ề ậ ộ ổ ứ ợ ả ể
nghi p;ệ
g) T ch c các ho t đng mua chung, bán chung các d ch v , s n ph m nông nghi p;ổ ứ ạ ộ ị ụ ả ẩ ệ
h) Các d ch v ph c v s n xu t nông nghi p khác phù h p v i quy đnh c a pháp lu t hi n ị ụ ụ ụ ả ấ ệ ợ ớ ị ủ ậ ệ
hành.
3. Đi di n ký k t h p đng và t ch c th c hi n liên k t v i doanh nghi p, các đi tác khác ạ ệ ế ợ ồ ổ ứ ự ệ ế ớ ệ ố
trong chu i giá tr s n ph m nông nghi p nh m tiêu th s n ph m nông nghi p cho thành viên ỗ ị ả ẩ ệ ằ ụ ả ẩ ệ
và khách hàng không ph i là thành viên h p tác xã v i các ho t đng c th nh :ả ợ ớ ạ ộ ụ ể ư
a) Ký và t ch c th c hi n h p đng liên k t g n s n xu t v i tiêu th s n ph m nông nghi p;ổ ứ ự ệ ợ ồ ế ắ ả ấ ớ ụ ả ẩ ệ
b) T ch c qu ng bá ho c xây d ng nhãn hi u t p th cho các s n ph m, d ch v nông nghi p;ổ ứ ả ặ ự ệ ậ ể ả ẩ ị ụ ệ
c) T ch c nghiên c u th tr ng, ti p th đi v i các d ch v , s n ph m nông nghi p;ổ ứ ứ ị ườ ế ị ố ớ ị ụ ả ẩ ệ
d) Th c hi n các d ch v khác trong chu i giá tr s n ph m nông nghi p.ự ệ ị ụ ỗ ị ả ẩ ệ
4. Tham gia cung c p d ch v công ích trong lĩnh v c nông nghi p, nông thôn đa ph ng, bao ấ ị ụ ự ệ ở ị ươ
g m các ho t đng:ồ ạ ộ
a) T ch c qu n lý, v n hành, duy tu, b o d ng và phát tri n k t c u h t ng ph c v ho t ổ ứ ả ậ ả ưỡ ể ế ấ ạ ầ ụ ụ ạ
đng công ích khi đc nhà n c giao;ộ ượ ướ
b) T ch c các ho t đng cung c p d ch v công ích theo quy đnh c a pháp lu t.ổ ứ ạ ộ ấ ị ụ ị ủ ậ

Đi u 4. Trách nhi m c a h p tác xã nông nghi p trong t ch c th c hi n các ho t đng ề ệ ủ ợ ệ ổ ứ ự ệ ạ ộ
đc thùặ
1. Quy đnh các ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p vào Đi u l c a h p tác xã.ị ạ ộ ặ ủ ợ ệ ề ệ ủ ợ
2. Xây d ng ph ng án, k ho ch s n xu t kinh doanh đáp ng yêu c u s n xuự ươ ế ạ ả ấ ứ ầ ả ất theo mùa v , ụ
quy mô s n xu t nông nghi p hàng hóa, yêu c u c a th tr ng, b o đm an toàn th c ph m; ả ấ ệ ầ ủ ị ườ ả ả ự ẩ
kh c ph c tình tr ng s n xu t manh mún, nh l ; có gi i pháp phắ ụ ạ ả ấ ỏ ẻ ả òng ch ng r i ro, thiên tai, d chố ủ ị
b nh, ng phó v i bi n đi khí h u và b o v môi tr ng, tài nguyên, ngu n l i t nhiên đa ệ ứ ớ ế ổ ậ ả ệ ườ ồ ợ ự ở ị
ph ng.ươ
3. ng d ng và th c hi n quy trình k thu t s n xu t s n ph m an toàn phù h p v i đi u ki n Ứ ụ ự ệ ỹ ậ ả ấ ả ẩ ợ ớ ề ệ
c a h p tác xã, quy đnh c a pháp lu t và đáp ng yêu củ ợ ị ủ ậ ứ ầu c a th tr ng.ủ ị ườ
4. T ch c đào t o, t p hu n, chuy n giao công ngh , ti n b k thu t và khuy n nông cho cán ổ ứ ạ ậ ấ ể ệ ế ộ ỹ ậ ế
b , thành viên h p tác xã và khách hàng không ph i là thành viên h p tác xã.ộ ợ ả ợ
5. Hoàn thi n các th t c pháp lý và huy đng ngu n l c đm b o cho vi c t ch c các ho t ệ ủ ụ ộ ồ ự ả ả ệ ổ ứ ạ
đng đc thù và ph ng án, k ho ch s n xu t kinh doanh c a h p tác xã.ộ ặ ươ ế ạ ả ấ ủ ợ
6. Thông tin, h ng d n các thành viên và t ch c, cá nhân liên k t v i h p tác xã nông nghi p ướ ẫ ổ ứ ế ớ ợ ệ
t ch c th c hi n có hi u qu h p đng liên k t và ph ng án, k ho ch s n xu t kinh doanh ổ ứ ự ệ ệ ả ợ ồ ế ươ ế ạ ả ấ
c a h p tác xã.ủ ợ
7. T ch c cung ng s n ph m, d ch v đm b o ch t l ng, giá c c nh tranh và tuân th các ổ ứ ứ ả ẩ ị ụ ả ả ấ ượ ả ạ ủ
quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
8. Ph i h p v i t ch c b o hi m nông nghi p và các đi tác liên quan h tr thành viên h p tác ố ợ ớ ổ ứ ả ể ệ ố ỗ ợ ợ
xã th c hi n các bi n pháp ki m soát r i ro, quy trình, quy chu n, tiêu chu n k thu t trong s n ự ệ ệ ể ủ ẩ ẩ ỹ ậ ả
xu t nông nghi p t o đi u ki n cho vi c th c hi n b o hi m nông nghi p và tri n khai hi u ấ ệ ạ ề ệ ệ ự ệ ả ể ệ ể ệ
qu chính sách h tr b o hi m nông nghi p.ả ỗ ợ ả ể ệ
9. Th c hi n công khai, minh b ch trong h p tác xã v giá d ch v , ch ng lo i, đi t ng ph c ự ệ ạ ợ ề ị ụ ủ ạ ố ượ ụ
v ; xây d ng quy ch qu n lý, s d ng, duy tu, b o d ng tài s n Nhà n c giao theo quy đnh ụ ự ế ả ử ụ ả ưỡ ả ướ ị
và tuân th các quy đnh c a pháp lu t hi n hành v cung c p s n ph m, d ch v công ích.ủ ị ủ ậ ệ ề ấ ả ẩ ị ụ
Đi u 5. Trách nhi m qu n lý nhà n c đi v i các h p tác xã nông nghi p c p t nh, ề ệ ả ướ ố ớ ợ ệ ở ấ ỉ
huy n, xãệ
y ban nhân dân c p t nh ch đo S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn tham m u th c hi n Ủ ấ ỉ ỉ ạ ở ệ ể ư ự ệ
qu n lý nhà n c đi v i các ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p trên đa bàn và ả ướ ố ớ ạ ộ ặ ủ ợ ệ ị
h ng d n y ban nhân dân c p huy n, xã tri n khai th c hi n qu n lý nhà n c đi v i các ướ ẫ Ủ ấ ệ ể ự ệ ả ướ ố ớ
ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p trên đa bàn.ạ ộ ặ ủ ợ ệ ị
Đi u 6. Ch đ báo cáo v tình hình ho t đng c a h p tác xã nông nghi pề ế ộ ề ạ ộ ủ ợ ệ
1. Trách nhi m báo cáo c a h p tác xã nông nghi pệ ủ ợ ệ
a) N i dung báo cáo g i c quan qu n lý nhà n c ngành nông nghi p:ộ ử ơ ả ướ ệ

Tình hình ho t đng c a năm tr c đó theo Ph l c ạ ộ ủ ướ ụ ụ I-19 ban hành kèm theo Thông t s ư ố
07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s 03/2014/TT-ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
BKHĐT ngày 26/5/2014 c a B K ho ch và Đu t h ng d n v đăng ký h p tác xã và ch ủ ộ ế ạ ầ ư ướ ẫ ề ợ ế
đ báo cáo tình hình ho t đng c a h p tác xã.ộ ạ ộ ủ ợ
Ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p c a năm tr c đó quy đnh t i Ph l c ban hành ạ ộ ặ ủ ợ ệ ủ ướ ị ạ ụ ụ
kèm theo Thông t này.ư
b) Th i h n g i báo cáo: Ch m nh t là ngày 15 tháng 01 hàng năm.ờ ạ ử ậ ấ
c) N i g i báo cáo:ơ ử
H p tác xã nông nghi p g i báo cáo cho Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (ho c Phòngợ ệ ử ệ ể ặ
Kinh t ) và c quan đăng ký h p tác xã c p huy n n i đt tr s chính;ế ơ ợ ấ ệ ơ ặ ụ ở
Liên hi p h p tác xã nông nghi p (đn v đăng ký ho t đng c p t nh) g i báo cáo cho S ệ ợ ệ ơ ị ạ ộ ở ấ ỉ ử ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và c quan đăng ký h p tác xã c p t nh n i đt tr s chính.ệ ể ơ ợ ấ ỉ ơ ặ ụ ở
2. Trách nhi m báo cáo c a c quan qu n lý nhà n c ngành nông nghi pệ ủ ơ ả ướ ệ
a) Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (ho c Phòng Kinh t ) t ng hệ ể ặ ế ổ ợp báo cáo hàng năm
v ho t đng đc thù c a h p tác xã nông nghi p (theo Ph l c ban hành kèm theo Thông t ề ạ ộ ặ ủ ợ ệ ụ ụ ư
này) g i y ban nhân dân c p huy n và S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ử Ủ ấ ệ ở ệ ể
b) S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t ng h p báo cáo hàng năm v ho t đng đc thù c aở ệ ể ổ ợ ề ạ ộ ặ ủ
h p tác xã nông nghi p, liên hi p h p tác xã nông nghi p (theo Ph l c ban hành kèm theo ợ ệ ệ ợ ệ ụ ụ
Thông t này) g i ư ử Ủy ban nhân dân cấp t nh và B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ỉ ộ ệ ể
Đi u 7. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. C c Kinh t h p tác và Phát tri n nông thôn thu c B Nôụ ế ợ ể ộ ộ ng nghi p và Phát tri n nông thôn ệ ể
h ng d n th c hi n và ki m tra đôn đc vi c tri n khai th c hi n Thông t , t ng h p báo cáo ướ ẫ ự ệ ể ố ệ ể ự ệ ư ổ ợ
B đnh k và đt xu t.ộ ị ỳ ộ ấ
2. Các T ng c c, C c, V chuyên ngành thu c B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ph i ổ ụ ụ ụ ộ ộ ệ ể ố
hợp v i C c Kinh tớ ụ ếh p tác và Phát tri n nông thôn th c hi n nhi m v qu n lý nhà n c đợ ể ự ệ ệ ụ ả ướ ối
v i h p tác xã nông nghi p liên quan đớ ợ ệ ến lĩnh v c chuyên ngành.ự
3. y ban nhân dân các c p ch u trách nhi m ch đo th c hi n Thông t này t i đa ph ng.Ủ ấ ị ệ ỉ ạ ự ệ ư ạ ị ươ
Đi u 8. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c k t ngày 03 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Tr ng hườ ợp các văn b n quy ph m pháp lu t vi n d n trong Thông t này đc s a đi, b ả ạ ậ ệ ẫ ư ượ ử ổ ổ
sung ho c thay th thì áp d ng th c hi n theo quy đnh m i t i văn b n quy ph m pháp lu t đã ặ ế ụ ự ệ ị ớ ạ ả ạ ậ
đc s a đượ ử ổi, b ổsung ho c thay thặ ế.
3. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, h p tác xã nông nghi p, t ch c, cá nhân ph n ự ệ ế ướ ắ ợ ệ ổ ứ ả
ánh k p th i v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ nghiên c u, s a đi, b sung./.ị ờ ề ộ ệ ể ể ứ ử ổ ổ

N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- Lãnh đo B Nạ ộ ông nghi p và PTNT;ệ
- Các đn v thu c B NN và PTNT;ơ ị ộ ộ
- UBND các tỉnh, thành ph tr c thu c TW;ố ự ộ
- S NN và PTNT các t nh, TP tr c thu c TW;ở ỉ ự ộ
- Công báo Chính ph ;ủ
- Cổng thông tin đi n t : Chính phệ ử ủ, B NN và PTNT;ộ
- C c kiụ ểm tra văn b n (B T pháp);ả ộ ư
- L u: VT, KTHT.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Thanh Namầ
PH L CỤ Ụ
BÁO CÁO HO T ĐNG ĐC THÙ C A H P TÁC XÃ NÔNG NGHI P NĂM ……..Ạ Ộ Ặ Ủ Ợ Ệ
(Ban hành kèm theo Thông t s 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019 c a B tr ng B Nôngư ố ủ ộ ưở ộ
nghi p và PTNT)ệ
V. BÁO CÁO HO T ĐNG ĐC THÙ C A H P TÁC XÃ (HTX) NÔNG NGHI PẠ Ộ Ặ Ủ Ợ Ệ
Số
TT Ch tiêuỉĐn vơ ị
tính
Th cự
hi n nămệ
20....
Di n gi iễ ả
1Áp d ng quy trình s n xu t chung c a HTXụ ả ấ ủ - (Có/không) -
2Áp d ng quy chu n, tiêu chu n qu n lý ch t ụ ẩ ẩ ả ấ
l ngượ - (Có/không)
Tên quy
chu n, tiêuẩ
chu n)ẩ
3Áp d ng công ngh cao trong s n xu t kinh ụ ệ ả ấ
doanh - (Có/không) (Tên công
ngh )ệ
4 S n ph m có nhãn hi u t p thả ẩ ệ ậ ể - (Có/không) (Tên nhãn
hi u)ệ
5T ch c cho thành viên tham gia b o hi m ổ ứ ả ể
nông nghi pệ- (Có/không) -
5.1 S thành viên HTX tham gia b o hi m nông ố ả ể
nghi pệThành
viên -
5.2 S ti n thành viên và HTX mua b o hi m ố ề ả ể
nông nghi pệTr. đngồ -
6T ch c d ch v thu ho ch, s ch , ch ổ ứ ị ụ ạ ơ ế ế
bi n, b o qu n s n ph mế ả ả ả ẩ - (Có/không) (Tên d ch v )ị ụ
7 Giá tr s n ph m qua s ch , ch bi nị ả ẩ ơ ế ế ế Tr. đngồ -
T l giá tr s n ph m qua s ch , ch ỷ ệ ị ả ẩ ơ ế ế
bi n/t ng giá ế ổ tr s n ph m s n xu t c a ị ả ẩ ả ấ ủ
HTX và thành viên
% -

