
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 07/2019/TT-ố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 07 tháng 8 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ứ Ủ Ả
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006;ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Lu t Th y s n ngày 21 tháng 11 năm 2017;ứ ậ ủ ả
Căn c Ngh đnh s 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Th y s n;ộ ố ề ệ ậ ủ ả
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng và T ng c c tr ng T ng ề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ườ ổ ụ ưở ổ
c c Th y s n;ụ ủ ả
B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Quy chu n k thu t qu c gia vộ ưở ộ ệ ể ẩ ỹ ậ ố ề
th c ăn th y s n.ứ ủ ả
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t qu c gia v th c ăn th y s n.ư ẩ ỹ ậ ố ề ứ ủ ả
1. Th c ăn th y s n. Ph n 1: Th c ăn h n h pứ ủ ả ầ ứ ỗ ợ
Ký hi u: ệQCVN 02-31-1 : 2019/BNNPTNT.
2. Th c ăn th y s n. Ph n 2: Th c ăn b sungứ ủ ả ầ ứ ổ
Ký hi u: ệQCVN 02-31-2 : 2019/BNNPTNT.
3. Th c ăn th y s n. Ph n 3: Th c ăn t i, s ngứ ủ ả ầ ứ ươ ố
Ký hi u: ệQCVN 02-31-3 : 2019/BNNPTNT.
Đi u 2. ềThông t này có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2020ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng B ; V tr ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng; T ng c c ộ ụ ưở ụ ọ ệ ườ ổ ụ
tr ng T ng c c Th y s n; Th tr ng các đn v có liên quan thu c B ; Giám đc S Nông ưở ổ ụ ủ ả ủ ưở ơ ị ộ ộ ố ở

nghi p và Phát tri n nông thôn các t nh, thành ph tr c thu c trung ng và t ch c, cá nhân liênệ ể ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ
quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, các c quan, t ch c và cá nhân k p th i ph n ánhự ệ ế ướ ắ ơ ổ ứ ị ờ ả
v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ nghiên c u, s a đi, b sung./.ề ộ ệ ể ể ứ ử ổ ổ
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph (đ b/c);ủ ể
- Lãnh đo B ;ạ ộ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- UBND các t nh, TP tr c thu c T ;ỉ ự ộ Ư
- S Nông nghi p và PTNT các t nh, TP tr c thu c T ;ở ệ ỉ ự ộ Ư
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T Pháp;ụ ể ả ộ ư
- Các T ng C c, C c, V , Thanh tra, Văn phòng - B NN & PTNT;ổ ụ ụ ụ ộ
- Công báo Chính ph ;ủ
- Website Chính ph ;ủ
- Website B NN&PTNT;ộ
- L u: VT, TCTS.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Phùng Đc Ti nứ ế
QCVN 02 - 31 - 1: 2019/BNNPTNT
QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 1: TH C ĂN H N H PẦ Ứ Ỗ Ợ
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feeds
L i nói đuờ ầ
QCVN 02 - 31 - 1 : 2019/BNNPTNT do H c vi n Nông nghi p Vi t Nam biên so n, T ng c c ọ ệ ệ ệ ạ ổ ụ
Th y s n trình, B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hanh kèm theo Thông t ủ ả ộ ưở ộ ệ ể ư
s 07/2019/TT-BNNPTNT ngay 07 thang 8 năm 2019. ố
QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 1: TH C ĂN H N H PẦ Ứ Ỗ Ợ
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feed
1. QUY ĐNH CHUNGỊ

1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n nay quy đnh cac ch tiêu an toàn và gi i h n cho phép đi v i th c ăn h n h p (mã ẩ ị ỉ ớ ạ ố ớ ứ ỗ ợ
HS 2309.90.13; 2309.90.19) dùng trong nuôi tr ng th y s n.ồ ủ ả
1.2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Quy chu n nay ap d ng đi v i cac t ch c, ca nhân có liên quan đn ho t đng s n xu t, nh p ẩ ụ ố ớ ổ ứ ế ạ ộ ả ấ ậ
kh u th c ăn h n h p dùng trong nuôi tr ng th y s n t i Vi t Nam.ẩ ứ ỗ ợ ồ ủ ả ạ ệ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods by atomic
absorption spectrometry (AAS) and anodic stripping voltammetry (ASV) (Asen, cadimi, chì, selen
và k m trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi).ẽ ự ẩ ứ
EN 16277:2012, Animal feeding stuffs - Determination of mercury by cold- vapour atomic
absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65 % nitric
acid and 30 % hydrogen peroxide). Th c ăn chăn nuôi - Xác đnh th y ngân b ng đo ph h p th ứ ị ủ ằ ổ ấ ụ
nguyên t h i l nh (CVAAS) sau khi phân h y b ng áp l c trong lò vi sóng.ử ơ ạ ủ ằ ự
EN 16278:2012, Animal feeding stuffs - Determination of inorganic arsenic by hydride generation
atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid
phase extraction (SPE). Th c ăn chăn nuôi - Xác đnh Asen vô c b ng ph ng pháp quang ph ứ ị ơ ằ ươ ổ
h p th nguyên t v i k thu t hydrua hóa (HG-AAS).ấ ụ ử ớ ỹ ậ
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Th c ăn chăn nuôi - L y m uứ ấ ẫ .
TCVN 6952:2001 (ISO 9495:1998), Th c ăn chăn nuôi - Chu n b m u.ứ ẩ ị ẫ
TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Th c ăn chăn nuôi. Xác đnh hàm l ng aflatoxin B1 trong ứ ị ượ
th c ăn chăn nuôi h n h p. Ph ng pháp s c ký l ng hi u năng cao.ứ ỗ ợ ươ ắ ỏ ệ
TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Th c ăn chăn nuôi - Xác đnh aflatoxin B1. Ph ng pháp ứ ị ươ
s c ký l ng hi u năng cao có d n xu t sau c t.ắ ỏ ệ ẫ ấ ộ
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Th c ăn chăn nuôi - Xác đnh canxi, natri, phospho, magie, ứ ị
kali, s t, k m, đng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi b ng ph ng pháp đo ph ắ ẽ ồ ằ ươ ổ
phát x nguyên t plasma c m ng cao t n (ICP-AES).ạ ử ả ứ ầ
TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017), Vi sinh v t trong chu i th c ph m – Ph ng pháp phát ậ ỗ ự ẩ ươ
hi n, đnh l ng và xác đnh typ huy t thanh c a salmonella - Ph n 1: Ph ng pháp phát hi n ệ ị ượ ị ế ủ ầ ươ ệ
salmonella spp.
TCVN 11282:2016, Th c ăn chăn nuôi. Xác đnh hàm l ng ethoxyquin. Ph ng pháp đo hu nh ứ ị ượ ươ ỳ
quang.
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13), Th c ăn chăn nuôi. Xác đnh hàm l ng ethoxyquin. Ph ngứ ị ượ ươ
pháp s c ký l ng.ắ ỏ

TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh v t trong chu i th c ph m. K thu t l y m u ậ ỗ ự ẩ ỹ ậ ấ ẫ
đ phân tích vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi.ể ậ ự ẩ ứ
Trong tr ng h p quy đnh v l y m u, chu n b m u, ph ng phap th đang đc quy đnh t iườ ợ ị ề ấ ẫ ẩ ị ẫ ươ ử ượ ị ạ
Quy chu n k thu t qu c gia nay đc ban hanh m i ho c đc s a đi, b sung ho c thay th ẩ ỹ ậ ố ượ ớ ặ ượ ử ổ ổ ặ ế
thì th c hi n theo quy đnh t i văn b n m i.ự ệ ị ạ ả ớ
2. QUY ĐNH V K THU TỊ Ề Ỹ Ậ
Gi i h n t i đa cho phép c a cac ch tiêu an toan ớ ạ ố ủ ỉ
Số TT Ch tiêuỉĐn v tínhơ ị Gi i h n t i đa cho phépớ ạ ố
1 Aflatoxin B1 µg/kg 10
2 Ethoxyquin mg/kg 150
3 Chì (Pb) mg/kg 5
4 Cadimi (Cd) mg/kg 1
5 Th y ngân (Hg)ủmg/kg 0,4
6 Asen (As) vô cơmg/kg 2
7 Salmonella CFU/25g Không phat hi nệ
3. PH NG PHÁP THƯƠ Ử
3.1. L y m uấ ẫ
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đi v i m u phân tích vi sinh v tố ớ ẫ ậ
Theo TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002): đi v i m u phân tích cac ch tiêu khácố ớ ẫ ỉ
3.2. Chu n b m uẩ ị ẫ
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998)
3.3. Ph ng pháp thươ ử
Số TT Ch tiêuỉPh ng pháp thươ ử
1 Aflatoxin B1 TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)
TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006)
2 Ethoxyquin TCVN 11282:2016
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13)
3 Chì (Pb) AOAC 986.15
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)

4 Cadimi (Cd) AOAC 986.15
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)
5 Th y ngân (Hg)ủEN 16277:2012
6 Asen (As) vô cơEN 16278:2012
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)
7 Salmonella TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
4. QUY ĐNH V QU N LÝỊ Ề Ả
4.1. Công b h p quyố ợ
T ch c, ca nhân công b h p quy th c ăn h n h p theo bi n phap: ổ ứ ố ợ ứ ỗ ợ ệ
4.1.1. Đi v i s n ph m s n xu t trong n c: K t qu ch ng nh n c a t ch c ch ng nh n đã ố ớ ả ẩ ả ấ ướ ế ả ứ ậ ủ ổ ứ ứ ậ
đăng ký ho c đc th a nh n theo quy đnh c a phap lu t.ặ ượ ừ ậ ị ủ ậ
4.1.2. Đi v i s n ph m nh p kh u: K t qu ch ng nh n, giam đnh c a t ch c ch ng nh n,ố ớ ả ẩ ậ ẩ ế ả ứ ậ ị ủ ổ ứ ứ ậ
t ch c giam đnh đã đăng ký ho c đc th a nh n theo quy đnh c a phap lu t. ổ ứ ị ặ ượ ừ ậ ị ủ ậ
4.2. Đanh gia s phù h p ự ợ
T ch c, ca nhân th c hi n đanh gia s phù h p th c ăn h n h p theo ph ng th c: ổ ứ ự ệ ự ợ ứ ỗ ợ ươ ứ
4.2.1. Đi v i s n ph m s n xu t trong n c: th c hi n theo ph ng th c 1 (th nghi m m u ố ớ ả ẩ ả ấ ướ ự ệ ươ ứ ử ệ ẫ
đi n hình).ể
4.2.2. Đi v i s n ph m nh p kh u: th c hi n theo ph ng th c 7 (th nghi m, đanh gia lô s n ố ớ ả ẩ ậ ẩ ự ệ ươ ứ ử ệ ả
ph m, hang hóa).ẩ
4.3. Trình t công b h p quy va h s công b h p quy theo quy đnh t i kho n 3, 4 Đi u 1 ự ố ợ ồ ơ ố ợ ị ạ ả ề
Thông t s 02/2017/TT-BKHCN ngay 31/3/2017 c a B Khoa h c va Công ngh v s a đi, ư ố ủ ộ ọ ệ ề ử ổ
b sung m t s đi u c a Thông t s 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012.ổ ộ ố ề ủ ư ố
S Nông nghi p va Phat tri n nông thôn cac t nh, thanh ph tr c thu c trung ng ti p nh n h ở ệ ể ỉ ố ự ộ ươ ế ậ ồ
s công b h p quy c a cac t ch c, ca nhân đăng ký ho t đng s n xu t, kinh doanh t i đa ơ ố ợ ủ ổ ứ ạ ộ ả ấ ạ ị
ph ng.ươ
4.4. N i dung, trình t va nguyên t c s d ng cac ph ng th c đanh gia s phù h p theo quy ộ ự ắ ử ụ ươ ứ ự ợ
đnh t i ph l c II Thông t s 28/2012/TT-BKHCN ngay 12/12/2012 c a B Khoa h c va Công ị ạ ụ ụ ư ố ủ ộ ọ
ngh quy đnh v công b h p chu n, công b h p quy va ph ng th c đanh gia s phù h p v i ệ ị ề ố ợ ẩ ố ợ ươ ứ ự ợ ớ
tiêu chu n, quy chu n k thu t.ẩ ẩ ỹ ậ
5. TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
T ch c, ca nhân qui đnh t i m c 1.2 có trach nhi m tuân th cac quy đnh c a Quy chu n k ổ ứ ị ạ ụ ệ ủ ị ủ ẩ ỹ
thu t nay.ậ

