B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 18/1998/TT-BTM Hà Ni, ngày 28 tháng 8 năm 1998
THÔNG TƯ
CA B THƯƠNG MI S 18/1998/TT-BTM NGÀY 28 THÁNG 8 NĂM 1998
HƯỚNG DN THC HIN NGHN ĐNN H S 57/1998/NĐ-CP NGÀY 31/7/1998
CA CHÍNH PH V HOT ĐỘNG XUT KHU, NHP KHU, GIA CÔNG
ĐẠI LÝ MUA BÁNNG HOÁ VI NƯỚC NGOÀI
Để thi hành Ngh định s 57/1998/NĐ-CP ngày 31/7/1998 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành Lut Thương mi v hot động xut khNu, nhp khNu, gia công và đại
lý mua bán hàng hoá vi nước ngoài, B Thương mi hướng dn mt s vn đề c th
như sau:
I. V HOT ĐỘNG XUT KHU, NHP KHU HÀNG HOÁ:
1. V quyn kinh doanh xut nhp khNu:
a. Thương nhân là doanh nghip thuc các thành phn kinh tế, thành lp theo quy
định ca pháp lut, được xut khNu, nhp khNu hàng hoá theo ngành ngh đã ghi trong
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh sau khi đã đăng ký mã s ti Cc Hi quan tnh,
thành ph theo quy định ti khon 3, Điu 8, Ngh định 57/1998/-CP, không phi
xin Giy phép kinh doanh xut nhp khNu ti B Thương mi. Các Giy phép kinh
doanh xut nhp khNu B Thương mi đã cp, hết hiu lc thi hành t ngày
01/9/1998.
b. Đối vi doanh nghip được thành lp theo Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam,
hot động xut khNu, nhp khNu được thc hin theo Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit
Nam và các văn bn quy phm pháp lut có liên quan.
2. V hàng hoá xut khNu, nhp khNu:
a. Hàng hoá được xut khNu, nhp khNu phù hp vi ngành ngh ghi trong Giy
chng nhn đăng ký kinh doanh ca thương nhân, tr nhng mt hàng thuc Danh
mc hàng hoá cm xut khNu, cm nhp khNu và nhng mt hàng tm ngng xut
khNu, nhp khNu.
b. Đối vi các mt hàng thuc Danh mc hàng hoá xut khNu, nhp khNu có điu kin
(hàng xut khNu, nhp khNu có hn ngch, có giy phép ca B Thương mi hoc B
qun lý chuyên ngành), thương nhân phi được cơ quan có thNm quyn phân b hn
ngch hoc cp giy phép.
c. Các mt hàng cm xut khNu, cm nhp khNu được quy định ti Ph lc 1 ban hành
kèm theo Ngh định 57/1998/-CP.
d. Các mt hàng thuc Danh mc hàng hoá xut khNu, nhp khNu có điu kin quy
định ti Ph lc 2, Ngh định 57/1998/-CP, được xut khNu, nhp khNu theo các
nguyên tc điu hành hàng năm ca Th tướng Chính ph.
3. V u thác xut khNu, nhp khNu:
a. Đối vi hàng hoá có hn ngch và có giy phép ca B Thương mi:
- Thương nhân có đủ điu kin theo quy định ti khon 1, Điu 9, Ngh định s
57/1998/-CP ch được u thác xut khNu, nhp khNu hàng hoá có hn ngch và
hàng hoá xut khNu, nhp khNu có giy phép ca B Thương mi trong phm vi s
lượng hoc tr giá ghi ti văn bn phân b hn ngch ca cơ quan có thNm quyn hoc
giy phép ca B Thương mi.
- Thương nhn có đủ điu kin theo quy định ti khon 2, Điu 9 Ngh định s
57/1998/-CP ch được nhn u thác xut khNu, nhp khNu hàng hoá có hn ngch
và hàng hoá xut khNu, nhp khNu có giy phép ca B Thương mi trong phm vi s
lượng hoc tr giá ghi ti văn bn phân b hn ngch ca cơ quan có thNm quyn hoc
giy phép ca B Thương mi cp cho thương nhân u thác; thương nhân nhn u
thác không được s dng hn ngch hoc giy phép do B Thương mi cp cho mình
để nhn u thác xut khNu, nhp khNu.
- Trường hp B Thương mi có quy định riêng v vic u thác xut khNu, nhp khNu
mt s mt hàng có hn ngch hoc có giy phép thì vic u thác được thc hin theo
quy định đó.
b. Đối vi hàng xut khNu, nhp khNu có giy phép ca B qun lý chuyên ngành:
Thương nhân có đủ điu kin theo quy định ti khon 1 và khon 2 Điu 9 Ngh định
s 57/1998/-CP được u thác hoc nhn u thác xut khNu, nhp khNu hàng hoá
qun lý chuyên ngành khi bên u thác hoc bên nhn u thác có văn bn ca B qun
lý chuyên ngành cho phép xut khNu hoc nhp khNu hàng hoá đó.
II. V GIA CÔNG VI THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
1. Thương nhân gia công hàng hoá vi nước ngoài.
a. Thương nhân Vit Nam thuc các thành phn kinh tế, có hoc không có đăng ký
mã s doanh nghip kinh doanh xut nhp khNu, được gia công hàng hoá vi thương
nhân nước ngoài; được trc tiếp nhp khNu, xut khNu máy móc, thiết b, nguyên liu,
ph liu, vt tư, phế phNm, phế liu và sn phNm gia công theo hp đồng gia công.
b. Đối vi doanh nghip được thành lp theo Lut đầu tư nước ngoài ti Vit Nam,
hot động gia công được thc hin theo Lut đầu tư nước ngoài ti Vit Nam, các văn
bn quy phm pháp lut có liên quan và các quy định ti các Điu 12, 13, 15, 16, 17,
18 Ngh định 57/1998/-CP.
2. V gia công hàng hoá thuc Danh mc hàng cm xut khNu, cm nhp khNu hoc
tm ngng xut khNu, nhp khNu.
a. Thương nhân Vit Nam ch được ký hp đồng gia công hàng hoá thuc Danh mc
hàng hoá cm xut khNu, cm nhp khNu hoc tm ngng xut khNu, nhp khNu sau
khi có s chp thun bng văn bn ca B Thương mi.
b. H sơ gi v B Thương mi gm:
- Văn bn đề ngh ca thương nhân, trong đó nêu rõ bin pháp qun lý hàng gia công;
- Bn sao hp l Giy chng nhn đăng ký kinh doanh.
3. V nguyên liu, ph liu, vt tư để thc hin hp đồng gia công:
a. Đối vi nguyên liu, ph liu, vt tư mua ti Vit Nam:
- Nguyên liu, ph liu, vt tư thuc Danh mc hàng hoá cm xut khNu ch được
mua ti Vit Nam để thc hin hp đồng gia công khi được B Thương mi cho phép.
- Nguyên liu, ph liu, vt tư thuc Danh mc hàng hoá xut khNu có điu kin ch
được mua ti Vit Nam để thc hin hp đồng gia công trong phm vi s lượng hoc
tr giá ghi ti văn bn phân b hn ngch hoc Giy phép ca cơ quan có thNm quyn.
b. Đối vi nguyên liu, ph liu, vt tư nhp khNu:
Nguyên liu, ph liu, vt tư thuc Danh mc hàng hoá cm nhp khNu ch được nhp
khNu để thc hin hp đồng gia công khi được B Thương mi cho phép.
4. Thanh toán tin gia công bng sn phNm gia công.
Bên nhn gia công được nhn tin thanh toán ca Bên đặt gia công bng sn phNm gia
công, nhưng phi đảm bo các điu kin sau:
a. Sn phNm gia công không thuc Danh mc hàng hoá cm nhp khNu hoc tm
ngng nhp khNu;
b. Sn phNm gia công thuc Danh mc hàng hoá nhp khNu có điu kin thì Bên nhn
gia công ch được nhn trong phm vi s lượng hoc tr giá ghi ti văn bn phân b
hn ngch hoc giy phép ca cơ quan có thNm quyn.
c. Phi np thuế nhp khNu đối vi phn sn phNm gia công thanh toán thay tin gia
công.
5. Thanh lý hp đồng gia công:
Sau khi kết thúc hp đồng gia công, máy móc, thiết b thuê, mượn theo hp đồng;
nguyên liu, ph liu, vt tư dư tha; phế phNm, phế liu (gi chung là vt tư, hàng
hoá gia công) được gii quyết như sau:
a. B Thương mi:
Gii quyết vic mua bán, tng đối vi vt tư, hàng hoá gia công thuc Danh mc hàng
hoá cm nhp khNu, tm ngng nhp khNu và hàng hoá nhp khNu có điu kin.
b. Cơ quan Hi quan tnh, thành ph:
- Gii quyết vic tái xut, chuyn sang thc hin hp đồng gia công khác, tiêu hu đối
vi vt tư, hàng hoá gia công thuc Danh mc hàng hoá cm nhp khNu, tm ngng
nhp khNu và hàng hoá nhp khNu có điu kin.
- Gii quyết vic mua bán, tng, tái xut, chuyn sang thc hin hp đồng gia công
khác, tiêu hu đối vi vt tư, hàng hoá gia công không thuc Danh mc hàng hoá cm
nhp khNu, tm ngng nhp khNu và hàng hoá nhp khNu có điu kin.
III. V ĐẠI KÝ MUA BÁN HÀNG HOÁ CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC
NGOÀI
1. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hoá cho nước ngoài:
Thương nhân Vit Nam có giy chng nhn đăng ký kinh doanh ngành hàng phù hp
vi mt hàng đại lý, có hoc không có đăng ký mã s doanh nghip kinh doanh xut
nhp khNu, được làm đại lý mua, bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài; được
trc tiếp xut khNu, nhp khNu hàng hoá theo hp đồng đại lý mua, bán hàng hoá cho
thương nhân nước ngoài.
2. Đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài:
a. Mt hàng đại lý bán:
- Thương nhân Vit Nam được làm đại lý bán hàng ti Vit Nam cho nước ngoài
nhng mt hàng không thuc Danh mc hàng hoá cm nhp khNu hoc tm ngng
nhp khNu ca Vit Nam.
- Đối vi các mt hàng thuc Danh mc hàng hoá nhp khNu có điu kin, thương
nhân Vit Nam ch được làm đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài trong phm
vi s lượng hoc tr giá ghi ti văn bn phân b hn ngch hoc giy phép ca cơ quan
có thNm quyn.
b. Thanh toán tin hàng bán đại lý:
- Trường hp thanh toán bng tin, thương nhân Vit Nam phi m tài khon chuyên
thanh toán tin hàng bán đại lý ti Ngân hàng theo hướng dn ca Ngân hàng N
nước Vit Nam.
- Trường hp thanh toán bng hàng hoá thuc Danh mc hàng hoá xut khNu có điu
kin, thương nhân Vit Nam ch được xut khNu để thanh toán trong phm vi s lượng
hoc tr giá hàng hoá ghi ti văn bn phân b hn ngch hoc giy phép ca cơ quan
có thNm quyn.
3. Đại lý mua hàng ti Vit Nam cho thương nhân nước ngoài:
a. Thương nhân Vit Nam phi yêu cu thương nhân nước ngoài chuyn tin bng
ngoi t chuyn đổi qua Ngân hàng và được chuyn đổi thành tin đồng Vit Nam
theo các quy định v qun lý ngoi hi ca Vit Nam để mua hàng theo hp đồng đại
lý.
b. Trong trường hp hàng hoá thuc Danh mc hàng hoá xut khNu có điu kin,
thương nhân Vit Nam ch được mua hàng cho thương nhân nước ngoài trong phm
vi s lượng hoc tr giá hàng hoá ghi ti văn bn phân b hn ngch hoc giy phép
ca cơ quan có thNm quyn.
IV. QUY ĐNNH V VIC THC HIN
1. Thông tư này có hiu lc thi hành t ngày 01/9/1998 và thay thế các văn bn sau
đây ca B Thương mi:
a. Thông tư s 05/1998/TT-BTM ngày 18/3/1998 hướng dn thi hành Quyết định s
55/1998/QĐ-TTg ngày 03/3/1998 ca Th tướng Chính ph v Danh mc hàng hoá
xut khNu có giy phép kinh doanh xut nhp khNu và các quy định có liên quan v
giy phép kinh doanh xut nhp khNu.
b. Quyết định s 1172 TM/XNK ngày 22/9/1994 ban hành Quy chế xut nhp khNu
u thác gia các pháp nhân trong nước và Quyết định s 38/TM-XNK ngày 06/5/1996
sa đổi Quy chế nói trên.
2. Vic điu hành xut khNu, nhp khNu các mt hàng xut khNu, nhp khNu có điu
kin trong thi gian t nay đến 31/3/1999 vn thc hin theo các văn bn lit kê ti
Ph lc kèm theo Thông tư này.
3. Bãi b các quy định trước đây ca B Thương mi v xut nhp khNu, gia công, đại
lý ca thương nhân Vit Nam vi thương nhân nước ngoài trái vi Thông tư này.
Mai Văn Dâu
(Đã Ký)
PH LC
(Ban hành kèm theo Thông tư s 18/1998/TT-BTM ngày 28/8/1998 ca B Thương
mi)
CÁC VĂN BẢN V ĐIU HÀNH XUT KHU, NHP KHU M 1998 (CÓ
HIU LC ĐẾN NGÀY 31/3/1999)
1. Quyết định s 11/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 ca Th tướng Chính ph v cơ
chế điu hành xut nhp khNu năm 1998.