B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 13/TM-CSTTTM Hà Ni, ngày 05 tháng 1 năm 1995
THÔNG TƯ
CA B THƯƠNG MI S 13/ TM-CSTTTM NGÀY 21 THÁNG 6 NĂM 1995
HƯỚNG DN PHM VI, ĐỐI TƯỢNG THC HIN NGH ĐỊNH CA CHÍNH
PH S 02/CP NGÀY 5-1-1995 VÀ TRÌNH T, TH TC, THM QUYN
CP GIY CHNG NHN THÌ ĐIU KIN KINH DOANH ĐỐI VI LOI
HÀNG HOÁ, DCH V KINH DOANH CÓ ĐIU KIN
Căn c Ngh định s 95/CP ngày 4-12-1993 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và t chc b máy ca B Thương mi;
Căn c Ngh định s 02/CP ngày 5-1-1995 ca Chính ph quy định hàng hoá, dch v
cm kinh doanh thương mi và hàng hoá, dch v kinh doanh thương mi có điu kin
th trường trong nước;
Sau khi tho thun vi các B, ngành hu quan B Thương mi hướng dn v th mt
vn đề v phm vi, đối tượng thc hin Ngh định 02/CP và trình t, th tc, thm
quyn gii quyết vic kinh doanh loi hàng hoá, dch v kinh doanh có điu kin, như
sau:
I - V PHM VI, ĐỐI TƯỢNG ĐIU CHNH CA NGHN ĐNNH:
1 - Trong nn kinh tế hot động theo cơ chế th trường có s qun lý ca Nhà nước
theo định hướng XHCN, chính sách mt hàng là mt trong nhng chính sách quan
trng để Nhà nước điu hành và qun lý bng lut pháp hot động ca các thành phn
kinh tế, đồng thi to môi trường pháp lý để các ch th tham gia kinh doanh bo đảm
các yêu cu v kinh tế - xã hi, bo đảm an ninh trt t, an toàn xã hi, bo v sc
kho con người và môi trường sinh thái, chng các hành vi buôn lu và kinh doanh
trái phép, phát trin th trường theo hướng văn minh, lành mnh.
Ngh định 02/CP ca Chính ph quy định và 2 loi hàng hoá, dch v: loi hàng hoá,
dch v cm kinh doanh thương mi và loi hàng hoá, dch v kinh doanh thương mi
điu kin th trường trong nước.
Nhng loi hàng hoá, dch v này trước đây mt s đã được quy định ti các văn bn
pháp quy ca Chính ph hoc ca các B ngành; để phù hp vi tình hình mi nay
được Chính ph sa đổi, b sung và quy định thng nht ti Ngh định 02/CP. Vì vy,
hàng hoá, dch v kinh doanh thương mi th trường trong nước thuc 2 loi trên t
nay do Ngh định 02/CP thng nht điu chnh. Các loi hàng hoá, dch v khác được
t do lưu thông theo quy định ca Pháp lut.
2 - Mi t chc, cá nhân hot động kinh doanh thương mi trên th trường (k c t
chc, cá nhân nước ngoài) đều phi thc hin các quy định ti Ngh định 02/CP, tr
trường hp được quy định riêng ti các Lut và các văn bn pháp quy khác ca Chính
ph hoc các Hip định mà Chính ph Vit Nam tham gia ký vi nước ngoài có tho
thun khác.
Các đối tượng này (sau đây gi tt là người kinh doanh) gm:
- Các doanh nghip Nhà nước thành lp theo Lut Doanh nghip Nhà nước ngày 30-
4-1995.
- Các doanh nghip Nhà nước và các doanh nghip ca Đoàn th chính tr, xã hi
thành lp theo Ngh định 388 - HĐBT và Quyết định 196 - CT ngày 5-6-1992 (Trong
khi chưa có quy định phi thành lp li theo Lut Doanh nghip Nhà nước).
- Các doanh nghip thành lp theo Lut Công ty và Lut Doanh nghip tư nhân.
- Các doanh nghip thành lp theo Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam, có kinh
doanh thương mi, dch v th trường trong nước.
- Các Chi nhánh ca các Công ty nước ngoài đặt trên lãnh th Vit Nam, có kinh
doanh thương mi, dch v.
- Các doanh nghip, t chc kinh doanh ca Hp tác xã mua bán thành lp theo Quyết
định 763 - TTg ngày 19 - 12 - 1994 ca Th tướng Chính ph.
- Cá nhân và nhóm kinh doanh dưới vn pháp định theo quy định ca Ngh định 66 -
HĐBT.
Trong đó "Doanh nghip" ti Ngh định này được hiu là pháp nhân kinh doanh được
thành lp theo mt trong các văn bn Pháp lut trên. Riêng cá nhân và nhóm kinh
doanh theo Ngh định 66 - HĐBT, các t hp tác... không gi là doanh nghip.
3 - Các hành vi kinh doanh thương mi Ngh định điu chnh bao gm:
- Mua, bán (k c đại lý, ký gi), vn chuyn, xut khNu, nhp khNu, tn tr đối vi
các loi hàng hoá.
- Thc hin các dch v thương mi: qung cáo, trưng bày, môi gii, du lch, ăn ung
và kinh doanh các dch v sinh hot cá nhân, dch v công cng khác.
Người kinh doanh thc hin mt hoc nhiu trong s các hành vi trên đều phi tuân
th các quy định ca Ngh định 02/CP.
II - V HÀNG HOÁ, DNCH V CM KINH DOANH:
Ngh định 02/CP quy định nghiêm cm kinh doanh trên th trường các loi hàng hoá,
dch v ghi ti Ph lc 1 ca Ngh định (tr mt s ít trường hp do yêu cu đặc bit
được phép kinh doanh trong phm vi hn chế theo quy định riêng ca Th tướng
Chính ph), bao gm:
1 - Vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dng và phương tin k thut quân s.
2 - Các cht ma tuý.
3 - Các hin vt có giá tr thuc di tích văn hoá, lch s.
4 - Các vt phNm, sn phNm văn hoá phn động, đồi tru.
5 - Thuc lá điếu sn xut ti nước ngoài.
6 - Các loi pháo n sn xut trong nước, các loi pháo sn xut ti nước ngoài.
7 - Các loi thuc cha bnh cho người và gia súc, thuc bo v thc vt và các li
trang thiết b, dng c y tế chưa được phép s dng Vit Nam.
8 - Thc vt, động vt rng quý hiếm.
9 - Mt s loi đồ chơi cho tr em gây nguy hi ti giáo dc nhân cách, ti sc kho
ca tr em, hoc ti an ninh trt t, an toàn xã hi.
10 - Hành vi có tính kinh doanh hoc dch v trái vi thun phong m tc Vit Nam.
Danh mc trên do các B, Tng cc qun lý ngành kinh tế - k thut (được quy định
ti Ph lc 1) xác định c th đến tng mt hàng, dch v sau khi thng nht vi B
Thương mi trình Th tướng Chính ph phê duyt. Dau đó các B, Tng cc chu
trách nhim hướng dn, kim tra và giám sát vic thc hin theo quy định ca Ngh
định 02/CP.
III - V HÀNG HOÁ, DNCH V KINH DOANH CÓ ĐIU KIN:
1 - Theo quy định ti Điu 8 và Điu 9 ca Ngh định 02/CP thì người kinh doanh
mun kinh doanh hàng hoá, dch vđiu kin nht thiết phi có đủ các điu kin
cho tng loi hàng hoá, dch v ghi Ph lc 2 ca Ngh định mt được kinh doanh
loi hàng hoá, dch v đó.
Danh mc chi tiết hàng hoá, dch v kinh doanh có điu kin và các điu kin c th
kèm theo được các B, Tng cc qun lý ngành kinh tế - k thut quy định ti các văn
bn hướng dn thc hin Ngh định 02/CP ca các B, Tng cc, B Thương mi s
tp hp thành mt Danh mc chung và công b để người kinh doanh thc hin thun
li.
Các điu kin quy định ti Điu 9 ca Ngh định, bao gm:
1.1 - Điu kin và ch th kinh doanh (đim 9.1 ca Ngh định 02/CP).
Điu kin này quy định: Đối vi mt s loi hàng hoá, dch v nht định thì ch th
kinh doanh là đối tượng để xác định vic cho phép kinh doanh.
Bao gm 3 điu kin c th:
1.1.1 - Loi hàng hoá, dch v ch mt s doanh nghip Nhà nước được kinh doanh do
Th tướng Chính ph quyết định theo đề ngh ca B trưởng, Tng cc trưởng qun
lý ngành kinh tế - k thut. (Đim 9.1a ca Ngh định).
Điu kin này ch áp dng cho mt s loi hàng hoá, dch v đặc bit cn được qun
lý cht ch và hn chế kinh doanh để tránh nhng nguy hi v an ninh, quc phòng,
trt t an toàn xã hi. Đối vi kinh doanh thương mi gm các mt hàng:
Hoá cht độc mnh, cht có phóng x và các ngun phóng x s dng có các thiết b
chuyên dùng, các loi vt liu n, Sòng bc (casino).
Ngoài các doanh nghip Nhà nước được ch định, tuyt đối cm kinh doanh các loi
hàng hoá trên đối vi mi đối tượng khác.
1.1.2 - Loi hàng háo, dch v ch các doanh nghip được kinh. (đim 9.1b ca Ngh
định).ư
Các doanh nghip đã được thành lp theo pháp lut, các t chc kinh tế và cá nhân
mun kinh doanh thì phi lp doanh nghip là mt điu kin để được kinh doanh hàng
hoá, dch thuc loi này. Các t chc, cá nhân kinh doanh không lp doanh nghip
hoc không đủ điu kin để lp doanh nghip thì không được kinh doanh các mt
hàng:
Xăng du và các loi cht đốt bng hoá cht (kinh doanh thành ph, th xã, th trn),
Than m (tr than đã chế biến làm cht đốt sinh hot), Khách sn, In n và thiết b
ngành in, Dch v cm đồ, ăn ung trong khách sn nhà hàng, Vàng và đá quý, Mt s
vt tư thiết b k thut cao, Du lch l hành.
1.1.3 - Loi hàng hoá, dch v ch mt s doanh nghip hoc cá nhân được kinh doanh
do B trưởng, Tng cc trưởng qun lý ngành kinh tế - k thut hoc Ch tch UBND
tnh, thành ph xem xét cho phép. (đim 9.1c ca Ngh định).
Điu kin này áp dng cho mt s loi hàng hoá, dch v đặc bit; ch mt s doanh
nghip hoc cá nhân kinh doanh được các B, Tng cc qun lý ngành hoc UBND
tnhm thành ph la chn cho phép mi được kinh doanh các mt hàng:
Khc du, cho thuê và sa cha súng săn, Vũ trường, Massage, Gii phu thNm m,
C vt không thuc loi cm kinh doanh, Du lch l khách quc tế.
1.2 - Điu kin v cơ s vt cht, k thut. (đim 9.2 ca Ngh định).
Bao gm 2 điu kin c th:
1.2.1 - Loi hàng hoá, dch v khi kinh doanh phi có địa đim phù hp vi quy
hoch theo quy định ca các cơ quan có thNm quyn (đim 9.2a ca Ngh định).
Cơ quan có thNm quyn quy định quy hoch địa đim kinh doanh là UBND tnh,
thành ph căn c vào yêu cu: bo đảm an ninh, trt t xã hi, an toàn giao thông, v
sinh phòng dch, bo v môi trường và cnh quan. Các S qun lý ngành kinh tế - k
thut ch trì và phi hp vi S Thương mi và cơ quan quy hoch ca địa phương để
quy hoch mng lưới, địa đim kinh doanh trình UBND tnh, thành ph quyết định,
công b và hướng dn thc hin.
Người kinh doanh phi nm được quy hoch trên để đặt địa đim kinh doanh cho phù
hp và không phi xin xác nhn v địa đim kinh doanh.
Điu kin này áp dng cho các loi hàng hoá, dch v:
Phế liu, phế thi kim loi và phế liu, phế thi có hoá cht độc hi, Vt liu xây
dng, Hoá cht độc mnh, cht có phóng x, Vt liu n dùng cho công nghip, Xăng
du và các loi cht đốt bng hoá cht, Than m, Khách sn, Vũ trường, Massage,
Sòng bc, Trông gi tài sn, endashn ung, Giết m bán tht gia súc gia cm, Chế
biến thc phNm, Thuc bo v thc vt, Du lch l hành.
1.2.2 - Loi hàng hoá, dch v khi kinh doanh phi đảm bo cơ s vt cht k thut và
trang thiết b ti thiu theo tiêu chuNn quy định ca Chính ph hoc ca các B, Tng
cc qun lý ngành kinh tế - k thut. (đim 9.2b ca Ngh định).
áp dng cho các loi hàng hoá, dch v:
Hoá cht độc mnh, Cht có phóng x, Vt liu n dùng cho công nghip, Xăng du
và các loi cht đốt bng hoá cht, Tham m, Khách sn, Nhà tr, Cho Thuê và sa
cha súng săn, Vũ trường, Massage, Gii phu thNm m, Sòng bc, In n và kinh
doanh thiết b ngành in, Dch v trông gi tài sn, endashn ung (trong KS, nhà
hàng), Chế biến thc phNm, Thuc cha bnh cho người, Thuc thú y, thuc bo v
thc vt, Khám cha bnh đông, tây y, Trang b dng c y tế, Vàng, đá quý, Vt tư k
thut cao cp, Du lch l hành.
1.3 Điu kin v trình độ chuyên môn, nghip v ca người kinh doanh. (đim 9.3 ca
Ngh định).
Bao gm 2 điu kin c th:
1.3.1 - Loi hàng hoá, dch v khi kinh doanh người kinh doanh phi được đào to v
chuyên môn, nghip v. (đim 9.3a ca Ngh định).
Thc hin điu kin này, người trc tiếp kinh doanh phi có bng cp chuyên môn,
nghip v do các trường, lp đào to được Nhà nước công nhn cp. Mt s trường
hp có tay ngh gii do gia truyn phi được S qun lý ngành kim tra, cho phép.
Áp dng cho các loi hàng hoá, dch v:
Hoá cht độc mnh, cht phóng x, Vt liu n dùng trong công nghip, Xăng du và
cht đốt bng hoá cht, Khách sn, Cho thuê và sa cha súng săn, Vũ trường,
Massage, Gii phu thNm m, In n và thiết b ngành in, ăn ung trong KS, nhà hàng,
Chế biến thc phNm, Thuc cha bnh cho người, Thuc thú y, thuc bo v thc vt,
Khám cha bnh đông, tây y, Trang b dng c y tế, Vàng đá qúy, Vt tư k thut cao
cp, Di lch l hành.