B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 16/1999/TT-BTM Hà Ni, ngày 15 tháng 6 năm 1999
THÔNG TƯ
CA B THƯƠNG MI S16/1999/TT-BTM NGÀY 15 THÁNG 6 NĂM 1999
HƯỚNG DN ĐIU KIN MUA BÁN, VN CHUYN THC PHM TƯƠI
SNG VÀ CH BIN
Thi hành Ngh định 11/1999/ NĐ-CP ngày 03- 3- 1999 ca Chính ph v hàng hoá
cm lưu thông, dch v thương mi cm thc hin; hàng hoá, dch v thương mi hn
chế kinh doanh, kinh doanh có điu kin, sau khi trao đổi thng nht vi B Nông
nghip - Phát trin nông thôn và các B có liên quan, B Thương mi hướng dn điu
kin mua bán, vn chuyn thc phNm tươi sng và chế biến như sau:
I. PHM VI ÁP DNG :
1. Thc phNm tươi sng và chế biến áp dng trong Thông tư này là các loi thc phNm
dùng cho người aưn có ngun gc t gia súc, gia cm, thu hi sn tươi sng dưới
dng nguyên con hoc sơ chế (đã pha lc, làm sn...) và chế biến dng bán thành
phNm hoc thành phNm.
2. Thương nhân mua bán, vn chuyn thc phNm tươi sng hoc chế biến phi có đủ
các điu kin và phi tuân th các qui định trong Thông tư này.
3. Các điu kin kinh doanh dch v giết m gia súc và cơ chế qun lý dch v này
thc hin theo qui định ti Thông tư Liên B s 05/LB-TT ngày 24/5/1997 ca B
Thương mi - Nông nghip và Phát trin nông thôn.
II. ĐIU KIN MUA BÁN, VN CHUYN THC PHM TƯƠI SNG VÀ
CH BIN
Thương nhân mua bán, vn chuyn thc phNm tươi sng và chế biến phi có đủ 4 điu
kin sau:
1. Điu kin v ch th kinh doanh :
Là thương nhân có giy chng nhn đăng ký kinh doanh, trong đó có đăng ký kinh
doanh mua bán hoc dch v vn chuyn thc phNm tươi sng và chế biến.
2. Điu kin v cơ s vt cht, k thut và trang thiết b :
2.1- Yêu cu v địa đim kinh doanh :
- Có địa đim kinh doanh n định, phù hp vi s sp xếp mng lưới kinh doanh
chung ca địa phương.
- Đim mua bán phi xa khu v sinh công cng, bãi cha rác thi, nơi sn xut có
nhiu bi và bnh vin ít nht 50 mét.
2.2- Yêu cu ti thiu v cơ s vt cht và trang thiết b :
- Thương nhân kinh doanh mua bán thc phNm phi có đủ các dng c cn thiết như :
cân đã qua kim định; thùng, khay cha đựng; bàn (quy, sp); dao, tht... Đối vi nơi
chế biến và kinh doanh thc phNm chế biến phi có các phương tin cn thiết để chế
biến, bo qun, dng c che đậy bo đảm v sinh, cht lượng thc phNm sau khi chế
biến.
- Thương nhân làm dch v vn chuyn phi có nhng phương tin vn chuyn thích
hp, bo đảm an toàn và cht lượng sn phNm khi vn chuyn.
3. Điu kin v môi trường:
3.1- Phi có h thng thoát nước thi hp v sinh.
3.2- Phi có thùng, st có np đậy kín để đựng rác, cht thi.
4. Điu kin v sc kho:
Người chế biến và bán hàng phi só sc kho phù hp vi ngành ngh kinh doanh heo
qui định ca B Y tế, không được mc các bnh truyn nhim và phi định k khám
sc kho 12 tháng 1 ln.
III. CÁC QUI ĐNNH PHI THC HIN KHI MUA BÁN, VN CHUYN
HÀNG THC PHM TƯƠI SNG VÀ CH BIN
1. Tht gia súc tươi sng và chế biến được mua bán, vn chuyn trên th trường phi
có ngun gc t các cơ s giết m đã đăng ký kinh doanh và bo đảm đủ điu kin
kinh doanh được các cơ quan thú y kim tra, đóng du kim soát giết m hoc cp
giy chng nhn v sinh thú y.
Gia cm, thu hi sn dng sng hoc sơ chế (làm sn, ct khúc...) mua bán, vn
chuyn trên th trường phi bo đảm tươi và không có dch bnh.
2. Tht gia súc, gia cm tươi sng và các loi thc phNm chế biến phi được by bán
trên mt bàn (quy, sp) cách mt đất ít nht là 0,80 mét. Bàn (quy, sp) phi có b
mt phng, nhãn và phi làm bng vt liu không r, không thm nước, không thôi
màu, bt mùi, không có cht độc hi nh hưởng đến cht lượng thc phNm, phi d
làm v sinh, kh trùng; thùng, khay đựng thu sn tươi sng không được rò r để lt
nước và cht thi ra ngoài nh hưởng đến v sinh môi trường.
Cm mua bán các loi thc phNm tươi sng và chế biến b bnh, ôi, thiu, ươn. Cm
các hành vi tiêm nước, bôi phNm mu công nghip và các hoá cht có độc t vào sn
phNm .
Khi bán hàng phi mc tp d, gi v sinh cá nhân, móng tay phi ct ngn và gi gìn
sch s. Cm bán các loi thc phNm dng tươi sng và chế biến chung trên mt mt
bàn (quy, sp).
Người bán thc phNm chín, thc ăn ngay ngoài vic chp hành nhng điu kin qui
định trong Thông tư này còn phi thc hin nghiêm chnh Thông tư 04/1998/TT-BYT
ngày 23/3/1998 ca B Y tế v "Hướng dn thc hin qun lý an toàn v sinh thc
phNm trong kinh doanh, dch v và phc v ăn ung".
3. Khi vn chuyn gia súc, gia cm sng phi có dng c che chn chc chn. Sàn xe
phi kín không để lt các cht thi trên đường vn chuyn. Cm ch gia súc, gia cm
sng trên cùng phương tin ch hành khách và ch tht, ph phNm, các sn phNm chế
biến ln vi gia súc, gia cm sng.
Cm vn chuyn gia súc, gia cm sng vùng có dch bnh sang vùng khác.
Khi vn chuyn thu hi sn sng phi có các phương tin chuyên dùng phù hp, bo
đảm v sinh và cht lượng sn phNm khi vn chuyn.
Thc phNm các dng chế biến khi vn chuyn phi được cha đựng trong thùng
hoc bao gói, che đậy kín, bo đảm v sinh thc phNm và văn minh thương nghip .
Phương tin vn chuyn và bao bì cha đựng trong quá trình vn chuyn phi được c
ra, tNy trùng khô ráo sch s trước và sau khi vn chuyn.
Quá trình vn chuyn phi tuân th điu l trt t an toàn giao thông qui định ti Ngh
định 36/CP và 39-40/CP ngày 29/5/1995 ca Chính ph .
IV. X LÝ VI PHM VÀ T CHC THC HIN
1. Thương nhân mua bán, vn chuyn thc phNm tươi sng và chế biến phi chp
hành nghiêm chnh điu kin qui định trong Thông tư này. Ai vi phm tu mc độ s
b x lý theo pháp lnh x pht hành chính hoc truy cu trách nhim hình s.
2. S Thương mi các tnh, thành ph phi hp vi S Y tế, S Nông nghip - Phát
trin nông thôn:
2.1- Sp xếp, qui hoch mng lưới kinh doanh bo đảm văn minh thương nghip, v
sinh thc phNm và môi trường.
2.2- Rà soát li các qui định trước đây ti địa phương; đồng thi, t chc kim tra
thường xuyên phát hin, x lý kp thi theo qui định ca pháp lut.
3. Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày 1/7/1999. Bãi b các qui định v buôn
bán, vn chuyn ln, trâu, bò ti Thông tư Liên B Thương mi - Nông nghip s
05/LB-TT ngày 24/5/1997.
Lê Danh Vĩnh
(Đã ký)