B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 18/2018/TT-BTNMT Hà N i, ngày 31 tháng 10 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V H I ĐNG QU N LÝ TRONG ĐN V S NGHI P CÔNG L P THU C Ơ
LĨNH V C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NG ƯỜ
Căn c Ngh đnh 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v thành
l p, t ch c l i, gi i th đn v s nghi p công l p;ơ
Căn c Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đnh c ch ơ ế
t ch c a đn v s nghi p công l p; ơ
Căn c Ngh đnh s 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph quy đnh c ơ
ch t ch c a đn v s nghi p công l p trong lĩnh v c s nghi p kinh t và s nghi p khác;ế ơ ế
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng; ơ ườ
Theo đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b và V tr ng V Pháp ch , ưở ưở ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng, ban hành Thông t quy đnh v H i đng qu n lý trong ưở ườ ư
đn v s nghi p công l p thu c lĩnh v c tài nguyên và môi tr ng.ơ ườ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh vi c thành l p, ch c năng, nhi m v , quy n h n, c c u t ch c, quy ư ơ
ch ho t đng c a H i đng qu n lý, m i quan h gi a H i đng qu n lý v i ng i đng đu ế ườ
đn v s nghi p và đn v qu n lý c p trên c a đn v s nghi p công l p thu c lĩnh v c tài ơ ơ ơ
nguyên và môi tr ng (sau đây g i t t là H i đng qu n lườ ý).
Thông t này không áp d ng đi v i các đn v s nghi p công l p thu c lĩnh v c tài nguyên và ư ơ
môi tr ng trong l c l ng vũ trang nhân dân.ườ ượ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Đn v s nghi p công l p t b o đm chi th ng xuyên và chi đu t do c quan có th m ơ ườ ư ơ
quy n c a Nhà n c thành l p theo quy đnh c a pháp lu t, có t cách pháp nhân, cung c p d ch ướ ư
v s nghi p công, ph c v qu n lý nhà n c thu c lĩnh v c tài nguyên và môi tr ng. ướ ườ
2. C quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn vi c thành l p và ho t đng c a H i đng qu n lýơ ế
trong đn v s nghi p công l p.ơ
Ch ng ươ II
THÀNH L P H I ĐNG QU N LÝ
Đi u 3. H s thành l p ơ
1. H s đ ngh thành l p H i đng qu n lý trong đn v s nghi p công l p g m: ơ ơ
a) Văn b n đ ngh thành l p H i đng qu n lý;
b) Đ án thành l p H i đng qu n lý;
c) D th o quy t đnh thành l p; ế
d) D th o Quy ch ho t đng c a H i đng qu n lý; ế
đ) Ý ki n b ng văn b n c a các c quan liên quan;ế ơ
e) Các tài li u có liên quan khác (n u có). ế
2. Đ án thành l p H i đng qu n lý trong đn v s nghi p công l p do đn v s nghi p công ơ ơ
l p xây d ng, g m các n i dung chính sau:
a) S c n thi t và c s pháp lý; ế ơ
b) V trí, ch c năng;
c) Nhi m v và quy n h n;
d) C c u t ch c;ơ
đ) D ki n ph ng án nhân s c a H i đng qu n lý; ế ươ
e) Ki n ngh c a c quan xây d ng đ án thành l p H i đng qu n lý (n u có);ế ơ ế
g) Các n i dung khác th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t chuyên ngành.
Đi u 4. Trình t thành l p
1. Đn v s nghi p công l p quy đnh t i Kho n 1 Đi u 2 Thông t này l p h s g i c quan ơ ư ơ ơ
qu n lý c p trên tr c ti p đ quy t đnh ho c trình c p có th m quy n theo quy đnh t i Đi u 5 ế ế
Thông t này quy t đnh thành l p H i đng qu n lý.ư ế
2. Th m đnh thành l p H i đng qu n lý
a) C quan chuyên môn tham m u v lĩnh v c t ch c cán b c a B , c quan ngang B ; c ơ ư ơ ơ
quan thu c Chính ph ; t ch c do Chính ph , Th t ng Chính ph thành l p mà không ph i là ướ
đn v s nghi p công l p (sau đây g i là B , c quan ngang B ) có trách nhi m th m đnh đi ơ ơ
v i vi c thành l p H i đ ng qu n lý trong đn v s nghi p công l p thu c B , c quan ngang ơ ơ
B ;
b) C quan chuyên môn tham m u v lĩnh v c t ch c cán b c a y ban nhân dân c p t nh, ơ ư
thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i chung là c p t nh) có trách nhi m th m đnh đi ươ
v i vi c thành l p H i đng qu n lý trong đn v s nghi p công l p thu c đa ph ng qu n lý. ơ ươ
c) C quan th m đnh quy đnh t i Đi m a, Đi m b Kho n này ti n hành th m đnh các n i dungơ ế
v s c n thi t, sế l ng, c c u, thành phượ ơ n, tiêu chu n c a thành viên H i đng qu n lý;
ch c năng, nhi m v , quy n h n, quy ch ếho t đng c a H i đng qu n lý và các n i dung
khác có liên quan.
3. Căn c quy đnh hi n hành và h s đ ngh thành l p H i đng qu n lý, c quan có th m ơ ơ
quy n quy đnh t i Đi u 5 Thông t này xem xét, quy t đnh thành l p H i đng qu n lý trong ư ế
đn v s nghi p công l p.ơ
Đi u 5. Th m quy n quy t đnh thành l p ế
1. Ng i đng đu các B , c quan ngang B quy t đnh vi c thành l p H i đng qu n lý trongườ ơ ế
đn v s nghi p công l p thu c B , c quan ngang B qu n lý.ơ ơ
2. Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t đnh vi c thành l p H i đng qu n lý trong đn v ế ơ
s nghi p công l p thu c đa ph ng qu n lý. ươ
Ch ng ươ III
CH C NĂNG, NHI M V , QUY N H N, C C U T CH C VÀ QUY CH HO T Ơ
ĐNG C A H I ĐNG QU N LÝ
Đi u 6. V trí và ch c năng
1. H i đng qu n lý là đi di n c a B , c quan ngang B , y ban nhân dân c p t nh t i đn v ơ ơ
s nghi p công l p.
2. H i đng qu n lý quy t đnh v ch tr ng, ph ng h ng, k ho ch ho t đng, tài chính ế ươ ươ ướ ế
và công tác nhân s ; ki m tra, giám sát vi c th c hi n m c tiêu, k ho ch ho t đng theo ch c ế
năng, nhi m v c a đn v s nghi p công l p. ơ
Đi u 7. Nhi m v và quy n h n
1. Quy t đnh m c tiêu, chi n l c và k ho ch phát tri n trung h n và h ng năm c a đn v s ế ế ượ ế ơ
nghi p công l p.
2. Thông qua quy ch t ch c và ho t đng c a đn v s nghi p công l p đ trình c p cế ơ ó th m
quy n phê duy t.
3. Quy t đnh ch tr ng v xây d ng t ch c b máy; tuy n d ng, đào t o, bế ươ i d ng viên ưỡ
ch c, ng i lao đng; tài chính, tài s n, đu t xây d ng c s v t ch t, mua s m trang thi t b , ườ ư ơ ế
huy đng các ngu n l c c n thi t đ phát tri n ho t đng c a đn v s nghi p công l p. ế ơ
4. Quy t đnh v đnh h ng ho t đng chuyên môn, nghi p v và phát ế ướ tri n khoa h c công
ngh c a đn v s nghi p công l p. ơ
5. Giám sát vi c th c hi n các ngh quy t c a H i đng qu n lý, vi c th c hi n quy ch dân ế ế
ch trong các ho t đng c a đn v s nghi p công l p. ơ
6. Đ ngh c quan có th m quy n b nhi m, mi n nhi m, khen th ng, k lu t và ch đ ơ ưở ế
chính sách đi v i ng i đng đu và c p phó c a ng i đng đu đn v s nghi p công l p. ườ ườ ơ
7. Đnh k ho c đt xu t báo cáo c quan qu n lý c p trên v các ho t đng c a đn v s ơ ơ
nghi p công l p.
8. Đnh k ho c đt xu t yêu c u ng i đng đu đn v s nghi p công l p báo cáo v các ườ ơ
ho t đng c a đn v s nghi p công l p. ơ
9. Thông qua vi c thành l p, t ch c l i, gi i th các đn v c u thành c a đn v s nghi p ơ ơ
công l p; danh m c v trí vi c làm và s l ng ng i làm vi c c a đn v s nghi p công tr c ượ ườ ơ ướ
khi ng i đng đu đn v s nghi p phê duy t theo th m quy n.ườ ơ
10. Thông qua k ho ch tài chính, m c phí c a các ho t đng chuyên môn, nghi p v ; các ch ế
tiêu c b n trong ho t đng chuyên môn, nghi p v và báo cáo quy t toán tài chính h ng năm ơ ế
c a đn v s nghi p công l p. ơ
11. Quy t đnh các v n đ khác c a đn v s nghi p theo quy đnh c a pháp lu t.ế ơ
Đi u 8. S l ng, c c u và thành ph n H i đng qu n lý ư ơ
1. H i đng qu n lý có s l ng thành viên t 05 đn 11 ng i, t ng s thành viên ph i là s ượ ế ườ
l , g m Ch t ch và các thành viên khác.
2. Thành ph n H i đng qu n lý g m có:
a) Đi di n c a c quan qu n lý c p trên c a đn v s nghi p công l p g m đi di n c a B , ơ ơ
c quan ngang B , y ban nhân dân c p t nh và c quan qu n lý c p trên tr c ti p (n u có);ơ ơ ế ế
b) Ng i đng đườ u, c p phó c a ng i đng đu, đi di n t ch c Đng, đoàn th và m t s ườ
t ch c tr c thu c c a đn v s nghi p công l p. ơ
Đi u 9. C ch ho t đng ơ ế
1. Nguyên t c làm vi c c a H i đng qu n lý:
a) H i đng qu n lý làm vi c theo ch đ t p th , công khai, dân ch , tôn tr ng ý ki n các thành ế ế
viên, quy t đnh theo đa s b ng hình th c b phi u kín;ế ế
b) H i đng qu n lý th c hi n các nhi m v , quy n h n đc giao theo đúng th m quy n; ượ
c) Văn b n do Ch t ch H i đng qu n lý ký, ban hành s d ng con d u c a đn v s nghi p ơ
công l p và đc l u tr theo quy đnh c a pháp lu t. ượ ư
2. H i đng qu n lý h p đnh k ít nh t 03 tháng m t l n và h p đt xu t khi c n thi t theo yêu ế
c u c a Ch t ch H i đng qu n lý ho c ng i có th m quy n thành l p H i đng qu n lý. Các ườ
cu c h p c a H i đng qu n lý đc coi là h p l khi có ít nh t 2/3 s thành viên tham d . ượ
3. Thành viên H i đng qu n lý làm vi c theo ch đ kiêm nhi m, đc h ng ch đ ph c p ế ượ ưở ế
và ch đ khác theo quy đnh c a pháp lu t. Kinh phí ho t đng c a H i đng qu n lý, ch đ ế ế
ph c p và ch đ khác (n u có) cho các thành viên H i đng qu n lý đc tính trong chi phí ế ế ượ
ho t đng c a đn v s nghi p công l p theo quy đnh c a pháp lu t. ơ
4. C ch ho t đng c a H i đng qu n lý đc quy đnh c th trong Quy ch ho t đng c a ơ ế ượ ế
H i đng qu n lý.
Đi u 10. Quan h công tác
1. M i quan h gi a H i đng qu n lý v i ng i đng đu đn v s nghi p công l p: ườ ơ
a) H i đng qu n lý quy t đnh các v n đ thu c th m quy n theo đ ngh c a ng i đng đu ế ườ
đn v s nghi p công l p;ơ
b) Ng i đng đu đn v s nghi p công l p qu n lý đi u hành ho t đng c a đn v th c ườ ơ ơ
hi n các ngh quy t c a H i đng qu n lý và ch u trách nhi m v k t qu th c hi n ngh quy t ế ế ế
tr c H i đng qu n lý;ướ
c) Ng i đng đu đn v s nghi p công l p có trách nhi m ch đo chu n b các n i dung, tài ườ ơ
li u, đi u ki n c s v t ch t ph c v cho các cu c h p, phiên h p H i đng qu n lý. ơ
2. M i quan h gi a H i đng qu n lý v i c quan qu n lý c p trên: ơ
a) H i đng qu n lý ch u trách nhi m tr c pháp lu t và c quan qu n lý c p trên v k t qu ướ ơ ế
th c hi n các nhi m v , quy n h n đc giao; ượ
b) H i đng qu n lý có trách nhi m báo cáo ho t đng c a đn v s nghi p công l p đi v i c ơ ơ
quan qu n lý c p trên;
c) C quan qu n lý c p trên có trách nhi m gi i quy t ho c có ý ki n đi v i nh ng v n đ ơ ế ế
thu c th m quy n theo đ ngh c a H i đng qu n lý.
3. Quan h công tác c a H i đng qu n lý đc quy đnh c th trong quy ch ho t đng c a ượ ế
H i đng qu n lý.
Đi u 11. Quy ch ho t đng ế
1. H i đng qu n lý làm vi c theo Quy ch ho t đng đc c p có th m quy n thành l p H i ế ượ
đng qu n lý phê duy t.
2. Đ c ng Quy ch ho t đng c a H i đng qu n lý đc quy đnh t i Ph l c kèm theo ươ ế ượ
Thông t này.ư
Ch ng IVươ