Ộ Ủ Ộ Ộ Ệ
ộ ậ ự B TÀI CHÍNH
ố C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ộ Hà N i, ngày 25 tháng 6 năm 2019 S : 37/2019/TTBTC
THÔNG TƯ
Ế Ộ ƯƠ Ự H NG D N V CH Đ TÀI CHÍNH Đ I V I CH NG TRÌNH, D ÁN TÀI CHÍNH Ề Ổ Ứ Ộ Ổ Ứ Ị Ổ Ứ Ẫ Ủ Ị ƯỚ Ố Ớ VI MÔ C A T CH C CHÍNH TR , T CH C CHÍNH TR XÃ H I, T CH C PHI CHÍNH PHỦ
ứ ủ ủ ứ ị ị ị ụ ệ ề ạ ộ ố Căn c Ngh đ nh s 87/2017/NĐCP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ấ ổ ứ ủ B Tài chính; ch c c a
ủ ướ ủ ủ ủ ổ ứ ố ủ ươ ự ng Chính ph quy ị ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô c a t ch c chính tr , t ch c chính ế ị ứ Căn c Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg ngày 12 tháng 6 năm 2017 c a Th t ị ạ ộ ề đ nh v ho t đ ng c a ch ộ ổ ứ ị tr xã h i, t ủ ch c phi chính ph ;
ị ủ ụ ưở ề ụ ổ ứ Theo đ ngh c a V tr ng V Tài chính các ngân hàng và t ch c tài chính;
ộ ươ ư ướ h ng ộ ưở ng B Tài chính ban hành Thông t ự ủ ổ ứ ng d n v ch đ tài chính đ i v i ch ị ổ ứ ẫ ề ế ộ ị ch c chính tr xã h i, t ố ớ ộ ổ ứ ch c phi chính ch c chính tr , t B tr trình, d án tài chính vi mô c a t ph .ủ
ươ Ch ng I
Ị QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ố ớ ự ẫ ướ ị ổ ứ ề ế ộ ị ộ ổ ứ ươ ủ ng d n v ch đ tài chính đ i v i ch ch c chính tr xã h i, t ươ ch c phi chính ph (sau đây vi ng trình, d án tài chính vi mô c a t ế ắ t t ủ ổ ng trình, t là ch ư Thông t này h ứ ch c chính tr , t ự d án TCVM).
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ượ ươ ổ ứ ậ c thành l p và t ch c ho t đ ng t ố ự ng trình, d án TCVMđ ế ị i Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg ngày 12 tháng 6 năm 2017 c a Th t ươ ủ ự ị ệ ạ i Vi t Nam theo quy đ nh ủ ướ ng Chính ph quy ị ổ ứ ủ ch c chính ế ị ủ ch c chính tr , t ố ạ ộ ủ ủ ổ ứ ng trình, d án tài chính vi mô c a t ế ắ t t ch c phi chính ph (sau đây vi t là Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg) và văn ậ 1. Ch ạ t ạ ộ ề ị đ nh v ho t đ ng c a ch ộ ổ ứ ị tr xã h i, t ạ ả b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan .
ơ ổ ứ 2. C quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan.
ươ Ch ng II
Ụ Ị Ể QUY Đ NH C TH
ố ủ ề ươ Đi u 3. V n c a ch ự ng trình, d án TCVM
ươ ố ủ 1. V n c a ch ự ng trình, d án TCVM
ệ ố ươ ự ồ ự a) V n th c hi n ch ng trình, d án TCVM bao g m:
ổ ứ ị ổ ứ ộ ổ ứ ấ ị ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ủ ch c phi chính ph giao, c p cho ch ươ ng ự ố V n do t trình, d án TCVM;
ủ ố ổ ứ ế V n góp c a các t ch c, cá nhân (n u có);
ệ ố ợ ợ ạ ủ ổ ứ V n vi n tr , tài tr không hoàn l i c a các t ch c, cá nhân.
ổ ủ ả ớ ị ệ i tài s n là chênh l ch gi a giá tr ghi s c a tài s n v i giá tr đánh giá ướ ủ ị ị ợ ạ ế ị ả ủ i tài s n khi có quy t đ nh c a Nhà n ng h p đánh giá khác theo quy đ nh c a ữ ườ ặ c ho c tr ệ b) Chênh l ch đánh giá l ả ạ l pháp lu t.ậ
ự ể ệ ẩ ươ ự ậ ỹ ị c giao đ chu n b và th c hi n ch ng trình, d án TCVM và các qu trích l p theo ỹ ượ ị c) Qu đ quy đ nh.
ể ạ ậ ợ ế ỗ ế ư ử ế d) L i nhu n đ l i lũy k ; l lũy k ch a x lý (n u có).
ủ ố ươ ự ủ ậ ị ộ ở ữ ợ đ) V n khác thu c s h u h p pháp c a ch ng trình, d án TCVM theo quy đ nh c a pháp lu t.
ố ộ ướ 2. V n huy đ ng d ứ i các hình th c
ậ ề ử ế ắ ự ộ t ki m b t bu c, ti n g i ti ự ệ t ki m t ổ ự ệ ng trình, d án TCVM. T ng m c ti n g i ti ệ ủ nguy n c a khách hàng tài chính vi ệ ứ ề ử ế t ki m t nguy n không ố ượ ấ ủ ươ ệ a) Nh n ti n g i ti ươ mô theo quy đ nh c a ch ượ v ề ử ế ủ ị ổ t quá 30% t ng v n đ c c p c a ch ự ng trình, d án TCVM.
ố ủ ủ ủ ậ ỷ ổ ứ ủ ị ch c, cá nhân theo quy đ nh c a ố b) V n nh n u thác cho vay v n c a Chính ph , c a các t pháp lu t.ậ
ủ ổ ứ ụ ố ổ ứ ổ ứ ủ ậ ị c) V n vay c a t ch c tín d ng, t ch c tài chính, t ch c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ạ ạ ủ ủ ổ ứ ệ ợ i, có hoàn l i c a Chính ph , t ch c, cá nhân ướ ợ ế d) Ti p nh n v n tài tr , vi n tr không hoàn l c ngoài. trong n ố ậ ướ c và n
ủ ậ ố ị 3. V n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ả ủ ố ề ả ươ ử ụ Đi u 4. Qu n lý và s d ng v n, tài s n c a ch ự ng trình, d án TCVM
ươ ử ụ ự ệ ả ng trình, ng trình, d án TCVM có trách nhi m qu n lý và s d ng v n, tài s n c a ch ư ố ẫ ụ ể ạ ộ ố ướ ủ ậ ị 1. Ch ự d án TCVM theo quy đ nh c a pháp lu t và m t s h ả ủ i Thông t ng d n c th t ươ này.
ố ớ ố ả ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ch c chính tr , t ch c chính tr ạ ộ ổ ứ 2. Theo dõi, h ch toán đ c l p đ i v i v n, tài s n khác c a t xã h i, t ộ ậ ủ ch c phi chính ph .
ự ự ủ ạ ả ộ ng trình, d án TCVM th c hi n h ch toán theo quy đ nh c a B Tài chính; ph n ánh ị ủ ố ệ ử ụ ả ờ ị ườ ệ ậ ng ộ ố ớ ừ ươ ị ư ỏ ề ấ ả ươ 3. Ch ế ầ ủ đ y đ , chính xác, k p th i tình hình s d ng, bi n đ ng c a v n và tài s n trong quá trình kinh ứ ử doanh; quy đ nh rõ trách nhi m và hình th c x lý đ i v i t ng b ph n, cá nhân trong tr ố ủ ch ợ h p làm h h ng, m t mát tài s n, ti n v n c a ộ ự ng trình, d án TCVM .
ữ ệ ả ả ả ng trình, d án TCVM có trách nhi m qu n lý, b o qu n ố ớ ặ ử ụ ươ ợ ả ả ự ị ủ ậ ậ ớ 4. Đ i v i nh ng tài s n đi thuê,ch ho c s d ng theo tho thu n phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.
ệ ố ớ ự ậ ươ ch ự ng trình, d án TCVM ử ụ ị ự ệ 5. Vi c trích l p và s d ng d phòng đ i v i các kho n cho vay: ố ớ ổ ứ th c hi n theo quy đ nh đ i v i t ả ch c tài chính vi mô.
ề Đi u 5. Doanh thu
ủ ươ ự ồ Doanh thu c a ch ng trình, d án TCVM bao g m:
ừ ậ ươ ự ồ 1. Thu t ả lãi và các kho n thu nh p t ng t , bao g m:
ề ử ạ ổ ứ ụ a) Thu lãi ti n g i t i các t ch c tín d ng.
ủ b) Thu lãi cho vay c a khách hàng tài chính vi mô.
ừ ạ ộ ủ c) Thu khác t ho t đ ng tín d ng ậ . ụ theo quy đ nh c a pháp lu t ị
ừ ạ ộ ụ ồ ị 2. Thu t ho t đ ng d ch v bao g m:
ừ ị ụ ậ ố a) Thu t ỷ d ch v nh n u thác cho vay v n.
ụ ư ấ ỗ ợ ế ạ d ch v t v n, h tr , đào t o cho các khách hàng tài chính vi mô liên quan đ n lĩnh ừ ị ạ ộ b) Thu t ự v c ho t đ ng tài chính vi mô.
ừ ạ ể ấ ả ẩ ả c) Thu t đ i lý cung c p các s n ph m b o hi m.
ừ ệ ỷ ị ạ ự ế ủ ậ ẩ ị chênh l ch t giá theo quy đ nh t i chu n m c k toán và các quy đ nh c a pháp lu t 3. Thu t ệ hi n hành.
ừ ệ đóng góp t ch c, cá nhân trong và ngoài n ướ ượ c đ c ủ ổ ứ ậ ị ợ ợ ự nguy n, tài tr h p pháp c a t 4. Thu t ủ ậ ạ h ch toán vào thu nh p theo quy đ nh c a pháp lu t.
ủ ả ậ ồ ị 5. Các kho n thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t, bao g m:
ậ ự a) Thu hoàn nh p d phòng.
ừ ợ ủ ả ả ợ ợ c x lý b ng d phòng r i ro, các kho n n đã xóa, các kho n n ượ ử ị ấ ự ủ ợ ồ ượ ả các kho n n đã đ b) Thu t ặ ủ ợ đã m t ch n ho c không xác đ nh đ ằ ượ c ch n nay thu h i đ c.
ừ ề ề ạ ồ ườ ợ ồ c) Thu t ti n ph t khách hàng, ti n khách hàng b i th ạ ng do vi ph m h p đ ng.
ể ồ ườ ể ắ ấ ả ả d) Thu do b o hi m b i th ả ổ ng sau khi đã bù đ p kho n t n th t đã mua b o hi m.
ừ ả đ) Thu t thanh lý tài s n.
e) Thu khác.
ề ắ ậ Đi u 6. Nguyên t c ghi nh n doanh thu
ệ ậ ậ ậ ệ ậ ợ ệ ượ ệ ậ ự ế ậ ậ ớ ậ ế ế ả ẫ ạ 1. Vi c ghi nh n và h ch toán doanh thu, thu nh p tính thu thu nh p doanh nghi p đ ẩ ệ hi n phù h p v i chu n m c k toán Vi ế ướ h ự c th c ả t Nam, Lu t thu thu nh p doanh nghi p, các văn b n ạ ệ ng d n Lu t thu thu nh p doanh nghi p và các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan.
ố ớ ậ ươ ậ ả ự 2. Đ i v i thu nh p lãi và các kho n thu nh p t ng t
ự ạ ả ố ươ ả ố ớ ủ ậ ả ậ ươ ả ạ ả ạ ố ượ ạ ừ ạ ộ ng trình, d án TCVM h ch toán s lãi ph i thu phát ho t đ ng cho vay vi mô: ch a) Thu lãi t ạ ố ớ ố ỳ sinh trong k vào thu nh p đ i v i các kho n cho vay trong h n. Đ i v i s lãi ph i thu c a các ả ạ ng trình, d án TCVM không ph i h ch toán thu nh p mà theo dõi kho n cho vay quá h n, ch ậ ể ngo i b ng đ đôn đ c thu, khi thu đ ự c thì h ch toán vào thu nh p.
ả ố ừ ề ử ủ ươ ạ ổ ứ ti n g i c a ch ự ng trình, d án TCVM t i các t ch c ụ ề ử b) Thu lãi ti n g i: là s lãi ph i thu t ỳ tín d ng trong k .
ạ ể ự ạ ộ ươ ệ i đ th c hi n các ch ả ố ề ộ nh n tài tr không hoàn l ng trình, d án TCVM ngoài các kho n thu h , chi h : là s ti n th c t ể ng trình phát tri n, các ho t đ ng ượ ạ ự ế ộ i c t thu đ ừ ậ ươ ể ậ ợ 3. Thu t ự ủ c a ch ợ ờ th i đi m nh n tài tr .
ố ớ ệ ạ ệ ươ i ngo i t ả ệ ề ậ ự giá do đánh giá l ẩ và vàng:ch ị ạ ự ế ạ ự ng trình, d ậ i chu n m c k toán và các quy đ nh pháp lu t có ỷ 4. Đ i v i các kho n thu v chênh l ch t ị án TCVM th c hi n ghi nh n theo quy đ nh t liên quan.
ừ ạ ộ ề ẩ ạ ộ các ho t đ ng còn l i: doanh thu là toàn b ti n bán s n ph m, hàng hoá, ụ ứ ấ ậ ừ ả ế c khách hàng ch p nh n thanh toán (n u có ch ng t ỳ ượ ư ệ ượ ố ớ 5. Đ i v i doanh thu t ị ứ cung ng d ch v phát sinh trong k đ ợ ệ h p l ) không phân bi t đã thu hay ch a thu đ ề c ti n.
ả ượ ư ả ậ ố ớ ượ c đánh giá không ạ ươ ự ả c ho c đ n k h n thu không thu đ ng trình, d án TCVM h ch toán gi m ỳ ế ế ậ ượ ể ạ ố ạ 6. Đ i v i các kho n doanh thu ph i thu đã h ch toán vào thu nh p nh ng đ ặ ế ượ thu đ c thì ch ạ ặ ạ ế doanh thu n u cùng k k toán ho c h ch toán vào chi phí n u khác k k toán và theo dõi ngo i ả c thì h ch toán vào thu nh p. b ng đ đôn đ c thu. ỳ ạ ỳ ế Khi thu đ
ề Đi u 7. Chi phí
ủ ươ ụ ể ư ự ả ồ Chi phí c a ch ng trình, d án TCVM bao g m các kho n chi c th nh sau:
ả ả ươ ự 1. Chi phí tr lãi và các kho n chi phí t ng t
ề ử ế ả ệ ộ a) Chi tr lãi ti n g i ti ắ t ki m b t bu c.
ề ử ế ả ự ệ b) Chi tr lãi ti n g i ti ệ t ki m t nguy n.
ề ả c) Chi tr lãi ti n vay.
ạ ộ ụ d) Chi khác cho ho t đ ng tín d ng.
ạ ộ ị ụ 2. Chi phí ho t đ ng d ch v
ụ ễ ị a) Chi d ch v vi n thông.
ả ố ỷ b) Chi tr phí u thác cho vay v n.
ụ ư ấ ạ ộ ự ế ị c) Chi cho d ch v t v n tài chính liên quan đ n lĩnh v c ho t đ ng tài chính vi mô.
ạ ớ ủ ố ớ ạ ớ ủ i, y thác đ i v i các ho t đ ng đ i lý môi gi ố ớ ồ ự ệ i, y thác ị ạ ộ ớ d) Chi hoa h ng cho đ i lý, môi gi ượ đ ồ ậ c pháp lu t cho phép. Trong đó, đ i v i chi hoa h ng môi gi i th c hi n theo quy đ nh sau:
ượ ớ ố ớ ươ ự ng trình, d án TCVM đ ồ c chi hoa h ng môi gi ạ ộ i đ i v i ho t đ ng môi gi ớ ượ i đ c pháp Ch ậ lu t cho phép;
ớ ể ượ ứ ụ c áp d ng cho các đ i ố ươ ươ ứ i đ chi cho bên th ba (làm trung gian), không đ ả ; các ch c danh qu n lý, nhân viên c a ự ng trình, d án TCVM ủ ch ủ ch ng ự ồ Hoa h ng môi gi ạ ượ t ng là đ i lý c a trình, d án TCVM;
ồ ệ ứ ươ ặ ấ ậ ợ ồ ữ ch ậ ả ộ ả ồ ứ ộ i ph i căn c vào h p đ ng ho c gi y xác nh n gi a ơ ả ệ ớ ươ ủ ế ứ ự ờ ng trình, i, trong đó ph i có các n i dung c b n: tên c a bên ng th c thanh toán; th i gian th c hi n và k t thúc; ủ ệ ớ Vi c chi hoa h ng môi gi ự d án TCVM và bên nh n hoa h ng môi gi ồ ậ nh n hoa h ng; n i dung chi; m c chi; ph trách nhi m c a các bên;
ả ả ồ ố ớ kho nả chi môi gi t n , gán n ớ ể ả i đ cho thuê m i tài s n c a i đ cho thuê tài s n (bao g m c tài s n xi ươ ả ớ ể ỗ ượ ừ ạ ộ ớ Đ i v i ứ m c chi môi gi ố ề ổ t ng s ti n thu đ ả ủ ch ho t đ ng cho thuê tài s n đó do môi gi ế ợ ế ợ (n u có) ): ố ự t i đa không quá 5% ng trình, d án TCVM ạ i trong năm; i mang l c t
ồ ả ầ ớ i bán tài s n th ch p, c m c : m c chi hoa h ng môi gi ươ ầ ượ ị ự ế ớ ố ủ ch ố ế ấ ứ ự không v ng trình, d án TCVM t quá 1% giá tr th c t ỗ i bán m i thu ớ ố ớ kho nả chi môi gi Đ i v i ả tài s n th ch p, c m c c a ượ ừ ề c t đ ế ấ ả ti n bán tài s n đó qua môi gi i;
ươ ự ế ồ ớ ụ ấ xây d ng quy ch chi hoa h ng môi gi ố i áp d ng th ng nh t và ự ng trình, d án TCVM ơ Ch ị công khai trong đ n v .
ạ ộ ụ ả ứ ể ạ ị đ) Chi cho ho t đ ng làm đ i lý cung ng d ch v b o hi m.
ệ ỷ ị ạ ự ế ủ ệ ẩ ậ ị giá theo quy đ nh t i chu n m c k toán và các quy đ nh c a pháp lu t hi n 3. Chi chênh l ch t hành.
ạ ộ ỗ ợ ả ả ạ ổ ứ ị ổ ứ ch c chính tr , t ch c chính ộ ổ ứ ị 4. Chi đóng góp, tr phí h tr ho t đ ng, qu n lý, đào t o cho t ủ ch c phi chính ph . tr xã h i, t
ể ỗ ợ ộ ạ ộ ồ ng trình, các đ án, t ch c, cá nhân ho t đ ng đ h tr c ng đ ng ủ ợ ươ ươ ợ 5. Chi tài tr cho các ch ụ ỉ ớ phù h p v i tôn ch , m c đích c a ch ổ ứ ề ự ng trình, d án TCVM.
ế ả ộ ệ ủ ậ ị 6. Chi n p các kho n thu , phí và l phí theo quy đ nh c a pháp lu t.
ủ ậ ả ộ ồ ị 7. Chi cho cán b , nhân viên theo quy đ nh c a pháp lu t, bao g m các kho n:
ề ươ ấ ươ ề ả ồ a) Chi ti n l ng, ti n công và các kho n có tính ch t l ng, bao g m:
ề ươ ỉ ạ ể ố ả ng cho thành viên chuyên trách Ban qu n lý, Ban ch đ o, Giám đ c, Ban ki m Chi phí ti n l soát, chi thù lao cho các thành viên;
ụ ấ ả ộ ươ ự ả ng và các kho n ph c p tr cho cán b nhân viên c a ch ng trình, d án ỏ ướ ặ ậ ợ ộ ộ ề ươ Chi phí ti n l ồ ứ TCVM căn c theo h p đ ng lao đ ng ho c th a ủ ể c lao đ ng t p th .
ươ ể ể ả ả ộ ộ ế ả ấ ng: chi n p b o hi m xã h i, b o hi m y t ể , b o hi m th t ệ ả b) Chi các kho n đóng góp theo l nghi p, kinh phí công đoàn.
ả ợ ấ ệ ấ ườ ủ ậ ộ ộ ị c) Chi tr tr c p m t vi c làm cho ng i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng.
ả ụ ấ ố ớ ườ ườ ộ i lao đ ng đ ợ ng h p ng ị ổ ứ ả i qu n lý, ng ủ ử c t ệ ệ ch c chính tr xã h i, t ườ ộ ổ ứ ch c phi chính ph c sang làm vi c kiêm nhi m t ượ ổ ứ i ch ch c chính ươ ạ ng ự d) Chi tr ph c p đ i v i các tr ị tr , t trình, d án TCVM.
ả ạ ườ ể đ) Chi mua b o hi m tai n n con ng i.
ả ố ớ ữ ộ ộ ố ượ ị ả ầ ộ ộ ng c n trang b b o h lao đ ng trong khi làm e) Chi b o h lao đ ng đ i v i nh ng đ i t vi c.ệ
ệ ộ ị ươ ự ng trình, d án TCVM theo ế ộ ị ụ g) Chi trang ph c giao d ch cho cán b nhân viên làm vi c trong ch ch đ quy đ nh.
h) Chi ăn ca.
ế ệ ỳ ị ườ ộ ố ự i lao đ ng, chi mua thu c d ồ ả ủ i) Chi y t phòng và các kho n chi y t ả bao g m các kho n chi khám b nh đ nh k cho ng ậ ị ế khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ả ườ ủ ậ ộ ị k) Các kho n chi khác cho ng i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t:
ố ớ ế ộ ộ ữ ị Chi theo ch đ quy đ nh đ i v i lao đ ng n ;
ủ ề ậ ỉ ị Chi ti n ngh phép hàng năm theo quy đ nh c a pháp lu t;
ườ ủ ậ ộ ị ấ ự ế i chi tr c ti p cho ng i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t ả ế ợ Kho n chi có tính ch t phúc l ệ ậ ề v thu thu nh p doanh nghi p;
ả Các kho n chi khác.
ạ ộ ả ụ 8. Chi cho ho t đ ng qu n lý, công v
ấ ờ ậ ệ a) Chi v t li u, gi y t in.
b) Chi công tác phí, xăng d u.ầ
ấ ạ ạ ả ộ ồ ng năng l c cho cán b , nhân viên; bao g m c chi đào t o ạ ự ạ ộ ườ ệ c) Chi hu n luy n, đào t o tăng c ộ ộ c ng tác viên và khách hàng thu c ph m vi ho t đ ng tài chính vi mô.
ư ệ ạ d) Chi b u phí và đi n tho i.
ề ế ế ả ạ ị đ) Chi công tác tuyên truy n, qu ng cáo, ti p th , khuy n m i.
ệ e) Chi mua tài li u, sách báo.
ả ề ề ướ ệ ệ g) Chi tr ti n đi n, ti n n c, v sinh văn phòng.
ị ễ ế ạ ố ị ộ h) Chi h i ngh , l tân, khánh ti t, giao d ch đ i ngo i.
ư ấ ướ i) Chi thuê t v n, chi thuê chuyên gia trong và ngoài n c.
ể k) Chi ki m toán.
l) Chi khác:
ệ ơ ữ ả ố Chi b o v c quan, chi phòng cháy ch a cháy, chi an ninh, qu c phòng;
ả ệ ườ ệ ớ ng: N u s chi trong năm l n và có hi u qu trong nhi u năm thì ổ ả ượ ố ế ố c phân b cho các năm sau theo nguyên t c th i gian phân b không v ề t quá s năm thu ế ả ừ ắ ả ệ ả ẫ ổ ng và vi c phân b không d n đ n ủ Chi công tác b o v môi tr ổ ượ đ ệ ậ ượ c hi u qu t nh n đ ạ ộ ả ế k t qu ho t đ ng tài chính c a năm đ ờ ườ ệ kho n chi công tác b o v môi tr ổ ị ỗ ượ ; c phân b b l
ủ ị ậ . Chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t
9. Chi cho tài s n:ả
ấ ả ố ị ế ộ ự ệ ả ử ụ ả ố ị ử ụ ệ ấ ạ ộ a) Chi kh u hao tài s n c đ nh s d ng cho ho t đ ng kinh doanh th c hi n theo ch đ qu n ố ớ lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nh đ i v i doanh nghi p.
ả ưỡ ả ố ị ử ữ b) Chi b o d ng, s a ch a tài s n c đ nh.
ụ ụ ữ ử ắ ụ c) Chi mua s m, s a ch a công c , d ng c .
ể ả ả d) Chi b o hi m tài s n.
ủ ề ậ ị đ) Chi khác v tài s n ả theo quy đ nh c a pháp lu t.
ậ ự ị ạ ả ư 10. Chi trích l p d phòng theo quy đ nh t ề i kho n 5, Đi u 4, Thông t này.
ả 11. Chi thuê tài s n bên ngoài.
12. Chi khác
ề ệ ươ ự ứ ng trình, d án TCVM tham gia theo m c phí do ệ ộ ộ ị a) Chi đóng phí hi p h i ngành ngh mà ch các hi p h i này quy đ nh.
ự ủ ầ ng trình, d án TCVM (ph n chi ngoài kinh phí c a ả ể ượ ươ i ch ồ ị ể ạ b) Chi cho công tác đ ng, đoàn th t ừ ổ ứ ả t ch c đ ng, đoàn th đ c chi t ngu n quy đ nh).
ế ả ả ồ ị ạ ủ ả ố ị ượ i c a tài s n c đ nh đ c ng bán, thanh lý tài s n (n u có) bao g m c giá tr còn l ượ ượ c) Chi nh thanh lý, nh ng bán.
ệ ồ ả ự ồ ợ ệ ồ ả ị ệ ả ả ị ể ự ồ ợ ủ ị ợ ồ ợ ấ d) Chi cho vi c thu h i các kho n n đã xóa, chi phí thu h i n x u là các kho n chi cho vi c thu ổ ứ ượ ụ ồ ợ ụ h i n bao g m c chi tr phí d ch v thu h i n cho các t ch c đ c phép th c hi n d ch v ợ ệ ậ thu h i n theo quy đ nh c a pháp lu t, chi phí đ th c hi n mua bán n .
ự ấ ả ể ổ ứ ả ườ ủ ắ ng c a cá nhân, t p th , t ch c b o ị ổ ể ử ả ổ ạ đ) Chi x lý kho n t n th t tài s n còn l ằ ạ sau khi đã bù đ p b ng ấ i tr t n th t còn l ậ ượ ự ử ụ hi m; s d ng d phòng đ ạ ươ ng trình, d án TCVM h ch toán vào chi phí giá i: ch ậ ồ ề ti n b i th c trích l p trong chi phí.
ự ế ư ả ạ ượ e) Chi các kho n đã h ch toán doanh thu nh ng th c t không thu đ c.
ủ ậ ộ ị g) Chi công tác xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t.
ộ ả ộ ừ ạ ạ ộ ị ậ ả ạ h) Chi n p ph t vi ph m hành chính tr các kho n n p ph t mà cá nhân ph i n p theo quy đ nh ủ c a pháp lu t.
i) Chi khác:
ả ả ủ ợ ư ậ ấ ạ ị ạ i ượ Chi các kho n n ph i tr , đã xác đ nh m t ch n và h ch toán vào thu nh p nh ng sau đó l ị xác đ nh đ ợ ả ủ ợ c ch n ;
ạ ồ ườ ạ ồ ợ ế ủ ệ ộ ươ ng do vi ph m h p đ ng kinh t thu c trách nhi m c a ch ng ả ề Chi tr ti n ph t, b i th ự trình, d án TCVM;
ệ ủ ệ ươ Chi án phí, l ộ phí thi hành án thu c trách nhi m c a ch ự ng trình, d án TCVM;
ủ ậ ị Chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ề ậ ắ Đi u 8. Nguyên t c ghi nh n chi phí
ệ ế ị ị ệ theo quy đ nh c a ậ ả ướ ự ế ệ ế ậ ẫ ậ ệ ượ 1. Vi c xác đ nh chi phí khi tính thu thu nh p doanh nghi p đ ậ ệ Lu t thu thu nh p doanh nghi p, các văn b n h ủ c th c hi n ậ ng d n Lu t thu thu nh p doanh nghi p.
ự ự ế ả ả ng trình, d án TCVM là các kho n chi phí ph i chi th c t phát sinh trong k ỳ ươ ạ ộ ủ ế ủ ươ 2. Chi phí c a ch liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh c a ch ự ng trình, d án TCVM.
ượ ươ ủ ự ắ ứ ơ ươ ự ậ ả ậ ữ ng trình, d án TCVM không đ ủ ồ ượ ự ệ ạ ọ ợ ớ ả ng trình, d án TCVM ph i tuân ừ ợ h p pháp theo quy c h ch toán vào chi phí các kho n chi c th c hi n phù h p v i ệ ị ị ẩ ậ c ghi nh n vào chi phí kinh doanh c a ch 3. Các chi phí đ ủ ợ ủ th nguyên t c phù h p gi a doanh thu và chi phí và có đ hoá đ n, ch ng t ượ ạ ị đ nh c a pháp lu t. Ch ệ do ngu n kinh phí khác đài th . Vi c xác đ nh và h ch toán chi phí đ ự ế chu n m c k toán Vi ủ t Nam và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.
ề ế ệ Đi u 9. Chính sách thu , phí, l phí
ươ ự ậ ề ự ệ ế ị ệ Ch ng trình, d án TCVM ủ th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v thu , phí, l phí.
ố ợ ậ Đi u 10ề . Phân ph i l i nhu n
ợ ạ ủ ắ ỗ ự ự ệ i c a ch ng trình, d án TCVM sau khi th c hi n bù đ p l năm tr ậ ị ướ ủ c theo quy đ nh c a pháp lu t do ch ế c(n u ươ ng ặ ử ụ ả ả ự ư c chia ho c s d ng ạ ộ ạ ộ ứ ả ươ ậ L i nhu n còn l ướ ụ ố ớ ệ ự có) và th c hi n nghĩa v đ i v i ngân sách nhà n ắ ả ế ị trình, d án TCVM quy t đ nh nh ng ph i b o đ m nguyên t c không đ ướ ấ ỳ cho các ho t đ ng không ph i là ho t đ ng tài chính vi mô d ượ i b t k hình th c nào.
ủ ơ ề ệ ả ươ Đi u 11. Trách nhi m c a c quan qu n lý và ch ự ng trình, d án TCVM
ộ ả ắ ề ế ộ ế ạ ng m c v ch đ tài chính, h ch toán k toán, báo ươ 1. B Tài chính ban hành và gi cáo tài chính cho ch ướ i đáp các v ự ng trình, d án TCVM.
ệ ướ ế ộ ự ự ệ ệ c Vi ệ t Nam ch trì giám sát th c hi n vi c th c hi n ch đ tài chính c a ộ ị ươ ủ ỳ ằ ự ề ế ộ ề ươ ự ủ ủ ể ế ự ủ ử ng trình, d án TCVM; đ nh k h ng năm g i báo cáo thông báo cho B Tài chính v tình ạ ng trình, d án TCVM và các vi ph m v ch đ tài chính c a ch ng c phát hi n trong quá trình ki m tra, thanh tra, giám sát (n u có). Ngân ướ ướ 2. Ngân hàng Nhà n ch hình tài chính c a ch trình, d án TCVM đ ệ hàng Nhà n c Vi ươ ượ ệ ử ộ t Nam g i B Tài chính tr c ngày 31 tháng 3 năm sau.
ổ ứ ị ổ ứ ộ ổ ứ ị ủ 3. T ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ch c phi chính ph
ươ ị ch c chính tr xã h i, t ng trình, d án ộ ổ ứ ạ ch c phi chính ph có ch ế ị ề ệ ệ ị ị ổ ứ ổ ứ a) T ch c chính tr , t ự TCVM th c hi n các trách nhi m quy đ nh t ự ủ ố i Đi u 20 Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg.
ự ế ị ệ ố ị ị i Đi u 14 Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg và quy đ nh c a ự ủ ề ề ạ ệ ậ ị ủ b) Th c hi n báo cáo theo quy đ nh t pháp lu t có liên quan, ch u trách nhi m v tính chính xác, tính trung th c c a các báo cáo này.
ươ 4. Ch ự ng trình, d án TCVM
ế ị ủ ộ ị ậ ề ư ả ạ ả ự ế ộ ệ ẫ ụ ể ạ ng d n c th t ố này và các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý tài chính i Thông t a) Th c hi n ch đ tài chính theo quy đ nh c a Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg; các n i dung ướ h khác có liên quan.
ệ ự ị ầ ủ ị ậ ề ướ ạ ị ướ i Quy t đ nh s 20/2017/QĐTTg và h c pháp lu t v tính đ y đ , k p ố ng ệ b) Th c hi n ch đ báo cáo và hoàn toàn ch u trách nhi m tr ế ị ờ th i, chính xác c a s li u báo cáo theo quy đ nh t ẫ ạ d n t ế ộ ủ ố ệ ư này. i Thông t
ươ Ch ng III
Ề Ả ĐI U KHO N THI HÀNH
ề ệ ự Đi u 12. Hi u l c thi hành
ư ừ 1. Thông t ệ ự này có hi u l c thi hành t ngày 09 tháng 8 năm 2019.
ế ướ ề ộ ề ể ắ ả ị ng m c, đ ngh ph n ánh v B Tài chính đ nghiên ả 2. Trong quá trình th c hi n n u có v ứ c u, xem xét, gi ệ ự ế i quy t./.
Ộ ƯỞ NG Ứ ƯỞ ơ ậ KT. B TR TH TR NG N i nh n:
ươ
ả ng Đ ng;
ổ
c;
ủ ị ố ộ
ề
ươ
ố ng v phòng ch ng tham nhũng;
ộ
ệ
ỳ
i cao;
ả Hu nh Quang H i