B NÔNG NGHIP VÀ
PHÁT TRIN NÔNG THÔN
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 79/2011/TT-BNNPTNT Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2011
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH V CHNG NHN VÀ CÔNG B CHẤT LƯỢNG GING CÂY
TRNG PHÙ HP QUY CHUN K THUT
Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 ca Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hn và cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn; Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính ph v vic
sửa đổi Điều 3 Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
Căn cứ Lut Tiêu chun và Quy chun k thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Lut Chất lượng sn phẩm hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Pháp lnh Ging cây trồng ngày 05 tháng 4 năm 2004;
Bộ trưởng B Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định v chng nhn và công b
chất lượng ging cây trng phù hp quy chun k thuật như sau:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh và đối tượng áp dng
1. Thông tư này quy đnh trình t, th tc chng nhn, công b phù hp quy chun k
thut đối vi ging cây trng thuc Danh mc sn phm, hàng hóa nhóm 2 do B Nông
nghip và Phát trin nông thôn ban hành;
2. Thông tư này áp dng đối vi t chức, cá nhân trong nước và nưc ngoài hoạt động
liên quan đến sn xut, kinh doanh và chng nhn chất lượng ging cây trng phù hp
quy chun k thut.
Điều 2. Gii thích t ng
Trong Thông tư này các t ng dưới đây được hiểu như sau:
1. Ging cây trng thuc Danh mc sn phm, hàng hoá nhóm 2 gm ging lúa, ngô, lc,
đậu tương và khoai tây được ban hành ti Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30
tng 8 năm 2010 sửa đổi, b sung Danh mc sn phm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm
theo Thông tư 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18/8/2009 ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn và các loi ging cây trng khác khi được b sung theo quy đnh ca Bng
nghip và Phát trin nông thôn;
2. Mã hiu lô ging là mã được đặt cho mt lô ging theo quy định để nhn biết và truy
nguyên ngun gc;
3. Tin kim là vic gieo trng mu ca lô ging trên ô thí nghiệm đồng rung để kim
tra tính đúng ging và độ thun, trước khi lô giống đó được cp giy chng nhn phù hp
quy chun k thut;
4. Hu kim vic gieo trng mu ca lô ging trên ô thí nghiệm đồng rung để kim tra
tính đúng ging và độ thun, sau hoặc đồng thi vi thi gian lô ging đó được s dng;
5. Chng nhn chất lưng ging cây trng phù hp quy chun k thut (gi là chng
nhn hp quy) là vic t chc chng nhận đánh giá và xác nhận chất lượng ging cây
trng phù hp vi quy chun k thuật tương ứng;
6. Ging lúa xác nhn 1 (XN1) là ht ging lúa được nhân ra t ht ging nguyên chng
theo quy tnh sn xut ht ging lúa xác nhận và đạt tiêu chun chất lượng theo QCVN
01-54 : 2011/TTBNNPTNT;
7. Ging lúa xác nhn 2 (XN2) là ht ging lúa được nhân ra t ht ging xác nhn 1 theo
quy trình sn xut ht ging lúa xác nhn và đạt tiêu chun chất lượng theo QCVN 01-
54 : 2011/TTBNNPTNT.
Điều 3. Căn cứ công b hp quy và du hp quy
1. Đối vi cp ging siêu nguyên chng, b m ging lai, ht lai F1: Công b hp quy
da trên kết qu chng nhn hp quy ca t chc chng nhận được ch đnh.
2. Đối vi cp ging nguyên chng, xác nhn: Công b hp quy da trên kết qu chng
nhn hp quy ca t chc chng nhận được chỉ đnh hoc kết qu tự đánh giá hợp quy
ca t chc, cá nhân sn xut, kinh doanh ging cây trng.
3. Du hp quy thc hin theo quy đnh ti khoản 2 Điều 4 Quyết định s24/2007/QĐ-
BKHCN ngày 29/8/2007 ca Bộ trưởng B Khoa hc và Công ngh v vic ban hành
quy định v chng nhn hp quy và công b hp chun, chng nhn hp quy.
Điều 4. Ch định và qun lý hoạt động ca t chc chng nhn chất lượng ging cây
trng
1. Điều kin, hsơ, trình t ch đnhqun lý hoạt động t chc chng nhn thc hin
theo quy đnh ti Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 quy đnh vngười
ly mẫu, người kiểm định, t chc chng nhn chất lưng ging, sn phmy trng và
phân bón.
2. Nhân viên đánh giá của t chc chng nhn bao gồm: người kiểm định đồng rung,
người ly mu, kim nghim viên.
3. Đối vi t chc chng nhn là doanh nghip sn xut, kinh doanh ging cây trng phi
h thng qun cht lượng và b phn chng nhn chất lượng bảo đảm hoạt động
độc lp, khách quan vi các b phn sn xut, kinh doanh, tiếp th, tài chính và t chc
trong cùng đơn vị.
Chương II
CHNG NHN HP QUY VÀ TỰ ĐÁNH GIÁ HP QUY
Điều 5. Đăng ký và hợp đồng chng nhn hp quy
1. T chc, cá nhân sn xut, kinh doanh cp ging siêu nguyên chng, b m ging lai,
ht lai F1: trước khi tiến hành sn xut hoc nhp khu phải đăng ký chứng nhn hp quy
vi mt t chc chng nhận được chỉ đnh; vi các cp ging khác: đăng ký chứng nhn
hp quy hoc tđánh giá hợp quy theo quy đnh tại Điều 12 Thông tư này.
2. Tờ khai đăng ký chứng nhn hp quy theo mu Ph lc 1 ca Thông tư này áp dng
đối vi ging sn xut trong nước hoc Ph lc 2 của Thông tư này áp dụng đối vi
ging nhp khẩu được gửi đến t chc chng nhn nêu khoản 1 Điu này.
3. T chc chng nhn sau khi nhn tờ khai đăng ký tiến hành ký hợp đồng chng nhn
hp quy vi t chc, cá nhân đăng ký.
Điều 6. Phương thức, trình t chng nhn hp quy
1. Chng nhn hợp quy đưc áp dụng theo Phương thức 7: Th nghiệm, đánh giá lô sản
phẩm, hàng hoá quy định ti Quyết định s 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm
2007 ca Bộ trưởng B Khoa hc và Công ngh v việc ban hành quy đnh v chng
nhn hp quy và công b hp chun, chng nhn hp quy.
2. Trình t chng nhn hp quy
a) Đối vi ging sn xut trong nước, gm các bước:
- Kiểm định rung ging;
- Ly mu lô ging;
- Kim nghim mu;
- Tin kiểm (đối vi các lông m lúa lai 2 dòng và các lô ging lúa lai F1 có nghi ng
trong quá trình kim đnh);
- Cp Giy chng nhn hp quy.
b) Đối vi ging nhp khu, gm các bước:
- Ly mu lô ging;
- Kim nghim mu;
- Cp Giy chng nhn hp quy.
Điều 7. Kiểm định rung ging
1. Kiểm định rung ging do người kiểm định được ch đnh hoc có chng chỉ đào to
ca t chc chng nhn hoặc được t chc này hợp đồng thc hin.
2. Phương pp kiểm đnh rung ging theo quy đnh ti Quy chun k thuật tương ng.
3. Ch nhng rung ging đã được kiểm định phù hp vi quy chun k thut mới được
thu hoch làm ging.
4. Biên bn kiểm đnh theo mu Ph lc 3, 4, 5 ca Thông tư này.
Điều 8. Ly mẫu và lưu mẫu ging
1. Ly mu
a) Vic ly mẫu do người ly mu được chỉ đnh hoc có chng ch đào tạo ca t chc
chng nhn hoặc được t chc này hợp đồng thc hin.
b) Phương pp lấy mu theo quy đnh ti Quy chun k thuật tương ứng.
Mi lô ging ly mt mẫu đúp: mt na gi t chc chng nhn, mt nửa lưu tại cơ s
sn xut có lô giống đó.
c) Đối vi lô ging yêu cu tin kim hoc hu kim phi ly thêm mt mu (khi lượng
ti thiểu 250g) để tin kim hoc hu kim.
2. Lưu mu ging
Mu ht ging phi được bo qun trong điu kin tch hp ít nht sáu tháng, k t ny
nhn mu.
Điều 9. Kim nghim mu ging
1. Mu ca lô ging sn xut trong nước có biên bn kiểm định đồng rung đạt yêu cu
hoc lô ging nhp khu có t khai hi quan mới được tiến hành kim nghim.
2. Kim nghim mu ging do phòng kim nghiệm được ch đnh hoc công nhn thc
hin.
3. Phương pp kiểm nghim theo quy đnh ti Quy chun k thuật tương ứng.
4. Phiếu kết qu kim nghim mu ging cây trng theo mu ti Ph lc 6, 7, 8 ca
Thông tư này.
Điều 10. Tin kim
1. Lô ging dòng m lúa lai 2 ng ca các t hp sn xuất trong nước có kết qu kim
định đồng ruộng đạt yêu cu hoc các lô ging lúa lai F1 có nghi ng trong quá trình
kiểm định được tiến hành tin kiểm để đánh giá chính xác tính đúng giống và độ thun.
2. Phương pp tin kim theo quy đnh ti Quy chun k thuật tương ứng.
3. Báo o kết qu tin kim theo mu ti Ph lc 9 của Thông tư này.
Điều 11. Cp giy chng nhn hp quy
1. Lô ging cây trng được cp Giy chng nhn hp quy theo mu ti Ph lc 10, 11
của Thông tư này khi đáp ng các yêu cu sau:
a) Lô ging sn xuất trong nước kết qu kiểm định đồng rung, kim nghim mu
ging, kết qu tin kiểm (đối vi ng m lúa lai 2 dòng và ht lúa lai F1 có nghi ng khi
kiểm đnh).
b) Lô ging nhp khu có kết qu kim nghim mu ging phù hp vi quy chun k
thut.
2. Mi lô ging được cp 01(mt) giy chng nhn hp quy. Giy chng nhn hp quy
được t chc chng nhn đã cp giy chng nhn cho lô giống đó cấp bn sao t s gc
hoặc được cơ quan có thẩm quyn chng thc.
3. Trường hp lô ging cây trng đăng ký sản xut là cp ging nguyên chng hoc cp
ging xác nhận 1 (đối vi ging lúa) nhưng chỉ đạt tiêu chun cp thp n thì được
cp Giy chng nhn phù hp quy chun cp thấp hơn đó, nếu ch lô giống có đề ngh
bằng văn bản.
4. Đối vi ging lúa lai, nếu có nghi ng v ch tiêu ht khác ging có th phân biệt được,
t chc chng nhn vn cp Giy chng nhn hp quy sau khi cam kết bằng văn bản