
Đ tài th c t p t t nghi p Đ Đ c Anh - K51 ĐH B o về ự ậ ố ệ ỗ ứ ả ệ
th c v tự ậ
PH N 1: M Đ UẦ Ở Ầ
1.1.Đ t v n đặ ấ ề
N c ta là n c nông nghi p, nông dân chi m trên 70% dân s c n c.ướ ướ ệ ế ố ả ướ
Do v y,ậ nông nghi p chi m m t v trí quan tr ng trong n n kinh t qu c dân.ệ ế ộ ị ọ ề ế ố
Khi n n nông nghi p càng phát tri n, đi vào thâm canh, s n xu t hàng hoá thìề ệ ể ả ấ
vai trò c a công tác b o v th c v t, đ c bi t là vi c s d ng thu c BVTVủ ả ệ ự ậ ặ ệ ệ ử ụ ố
ngày càng quan tr ng đ i v i s n xu t. Thu c BVTV đã góp ph n h n ch sọ ố ớ ả ấ ố ầ ạ ế ự
phát sinh, phát tri n c a sâu b nh, ngăn ch n và d p t t các đ t d ch b nhể ủ ệ ặ ậ ắ ợ ị ệ
trên ph m vi l n, b o đ m đ c năng su t cây tr ng,gi m thi u thi t h i choạ ớ ả ả ượ ấ ồ ả ể ệ ạ
nông dân. Tuy nhiên, khi thâm canh cây tr ng, đ gi m thi t h i do d ch h iồ ể ả ệ ạ ị ạ
gây ra, con ng i ta ph i đ u t thêm kinh phí đ ti n hành các bi n phápườ ả ầ ư ể ế ệ
phòng tr , trong đó bi n pháp hoá h c đ c coi là quan tr ng. M t h u quừ ệ ọ ượ ọ ộ ậ ả
t t y u không th tránh đ c là gây ô nhi m ngu n n c và đ t, đ l i dấ ế ể ượ ễ ồ ướ ấ ể ạ ư
l ng trên nông s n, gây đ c cho ng i và nhi u loài đ ng v t máu nóng, gâyượ ả ộ ườ ề ộ ậ
m t cân b ng sinh thái, xu t hi n các loài d ch h i m i, t o tính ch ng thu cấ ằ ấ ệ ị ạ ớ ạ ố ố
c a d ch h i và làm đ o l n các m i quan h phong phú gi a các loài sinh v tủ ị ạ ả ộ ố ệ ữ ậ
trong h sinh thái, gây bùng phát và tái phát d ch, d n đ n hi u l c phòng trệ ị ẫ ế ệ ự ừ
c a thu c b gi m sút ho c m t h n.ủ ố ị ả ặ ấ ẳ
T xa x a, nông dân nhi u n c trên th gi i đã bi t s d ng m t sừ ư ở ề ướ ế ớ ế ử ụ ộ ố
loài th c v t ch a ch t đ c đ tr m t s lo i côn trùng gây h i trên câyự ậ ứ ấ ộ ể ừ ộ ố ạ ạ
tr ng và gia súc b ng cách phun nên cây hay dùng n c chiêt đ t m cho giaồ ằ ướ ể ắ
súc. Trên th gi i có kho ng 2000 loài cây có ch t đ c, trong đó có 10 – 12ế ớ ả ấ ộ
loài cây đ c dùng ph bi n. Vi t Nam đã phát hi n kho ng 335 loài câyượ ổ ế Ở ệ ệ ả
đ c, g n 40 loài cây đ c có kh năng tr sâu (trong đó có 10 loài có kh năngộ ầ ộ ả ừ ả
di t sâu t t).ệ ố
Nh ng h p ch t tr sâu th o m c thông d ng nh Rotenon và Rotenoit,ữ ợ ấ ừ ả ộ ụ ư
Arteminisinin, Azadirachtin… Có trong m t s b ph n c a m t s loài cây.ộ ố ộ ậ ủ ộ ố
Hàm l ng ch t đ c ph thu c loài cây, b ph n cây, đi u ki n s ng và th iượ ấ ộ ụ ộ ộ ậ ề ệ ố ờ
gian thu hái chúng. Nói chung, các ch t này d b phân hu d i tác đ ng c aấ ễ ị ỷ ướ ộ ủ
1

Đ tài th c t p t t nghi p Đ Đ c Anh - K51 ĐH B o về ự ậ ố ệ ỗ ứ ả ệ
th c v tự ậ
oxy hoá, ánh sáng (đ c bi t là các tia c c tím), m đ , nhi t đ và pH môiặ ệ ự ẩ ộ ệ ộ
tr ng nên chúng ít gây đ c cho môi sinh môi tr ng. Nh ng vì nh ng đ cườ ộ ườ ư ữ ặ
tính này, nên đi u ki n thu hái, b o qu n và k thu t ch bi n nh h ngề ệ ả ả ỹ ậ ế ế ả ưở
nhi u đ n ch t l ng c a s n ph m. Tr Nicotin, còn các thu c th o m cề ế ấ ượ ủ ả ẩ ừ ố ả ộ
khác đang đ c nghiên c u và s d ng.ượ ứ ử ụ
Thu c th o m c di t tr côn trùng b ng con đ ng ti p súc và v đ cố ả ộ ệ ừ ằ ườ ế ị ộ
ph tác đ ng th ng không r ng. M t s loài còn có kh năng di t c nh nổ ộ ườ ộ ộ ố ả ệ ả ệ
h i cây. Sau khi sâm nh p, thu c nhanh chóng tác đ ng đ n h th n kinh, gâyạ ậ ố ộ ế ệ ầ
tê li t và làm ch t côn trùng [1]. ệ ế
Do vi c thu hái b o qu n khó khăn, giá thành đ t, nên trong m t th i gianệ ả ả ắ ộ ờ
dài các Thu c th o m c đã b các thu c tr sâu hoá h c l n át. Ngày nay, v iố ả ộ ị ố ừ ọ ấ ớ
yêu c u b o v môi tr ng ngày càng đ c nâng cao, c ng v i k thu t giaầ ả ệ ườ ượ ộ ớ ỹ ậ
công đ c phát tri n, nên nhi u thu c tr sâu đ c dùng tr l i đem l i hi uượ ể ề ố ừ ượ ở ạ ạ ệ
qu kinh t cao, r t an toàn đ i v i th c v t đ ng th i góp ph n b o v môiả ế ấ ố ớ ự ậ ồ ờ ầ ả ệ
tr ng. Xu t phát t nh ng lý do trên, chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tàiườ ấ ừ ữ ế ứ ề
“Thử hi u l c c a m t s thu c tr sâu có ngu n g c th o m c đ i v iệ ự ủ ộ ố ố ừ ồ ố ả ộ ố ớ
sâu h i chính trên lúa và trên rau c i trong v mùa năm 2013 t i xã Thanhạ ả ụ ạ
An – huy n Đi n Biên – t nh Đi n Biênệ ệ ỉ ệ ”. Nh m tìm hi u cách s d ng h pằ ể ử ụ ợ
lý nh ng lo i cây ch a ch t đ c s n có trong đ a ph ng mình đ phòng trữ ạ ứ ấ ộ ẵ ị ươ ể ừ
sâu h i. M ra m t h ng đi m i cho n n nông nghi p, góp ph n h n chạ ở ộ ướ ớ ề ệ ầ ạ ế
thu c BVTV t n d trong cây tr ng đ ng th i không gây h i đ n s c kh eố ồ ư ồ ồ ờ ạ ế ứ ỏ
con ng i.ườ
1.2. M c đích và yêu c uụ ầ
1.2.1. M c đíchụ
- Xác đ nh các ch ph m, chi t xu t có hi u l c tr sâu cao đ i v i sâuị ế ẩ ế ấ ệ ự ừ ố ớ
xanh b m tr ng ướ ắ Pierisrapae Linnaeus, r p c i ệ ả Rhopalosiphum
pseudobrassicae Davis, Sâu cu n lá nh ố ỏ Cnaphalocrocis medinalis Guenee va)
R y nâu ầNilavata lugen Stal.
2

Đ tài th c t p t t nghi p Đ Đ c Anh - K51 ĐH B o về ự ậ ố ệ ỗ ứ ả ệ
th c v tự ậ
- K t qu nghiên c u s là c s , đ ng th i cũng là tài li u tham kh oế ả ứ ẽ ơ ở ồ ờ ệ ả
cho các nghiên c u sau này.ứ
1.2.2.Yêu c uầ
- Chi t xu t đ c lo i thu c có hi u l c tr sâu t t đ i v i các lo i sâuế ấ ượ ạ ố ệ ự ừ ố ố ớ ạ
gây h i khác nhau.ạ
- Đánh giá đ c hi u l c c a các lo i thu c.ượ ệ ự ủ ạ ố
3

Đ tài th c t p t t nghi p Đ Đ c Anh - K51 ĐH B o về ự ậ ố ệ ỗ ứ ả ệ
th c v tự ậ
PH N 2: T NG QUAN TÀI LI UẦ Ổ Ệ
2.1.L ch s phát tri n c a bi n pháp hoá h c, tình hình s n xu t và sị ử ể ủ ệ ọ ả ấ ử
d ng thu c BVTV trên th gi iụ ố ế ớ
2.1.1. L chị sử phát tri n c aể ủ bi nệ pháp hoá h cọ trên thế gi iớ
Quá trình phát tri nể c aủ thu cố BVTV trên thế gi iớ có thể chia thành m tộ
s giaiố đo nạ như sau:
Giai đo n 1ạ(Tr c th k 20): V i trình đ canh tác l c h u, các gi ng câyướ ế ỷ ớ ộ ạ ậ ố
tr ng năng su t th p, tác h i c a d ch h i còn ch a l n. Đ b o v cây,ồ ấ ấ ạ ủ ị ạ ư ớ ể ả ệ
ng i ta d a vào các bi n pháp canh tác, gi ng s n có. S phát tri n c a nôngườ ự ệ ố ẵ ự ể ủ
nghi p trông ch vào s may r i.ệ ờ ự ủ
Tuy nhiên, t lâu con ng i cũng đã bi t s d ng các loài cây đ c và l uừ ườ ế ử ụ ộ ư
huỳnh trong tro núi l a đ di t tr sâu b nh. T th k 19, hoàng lo t s ki nử ể ệ ừ ệ ừ ế ỷ ạ ự ệ
đáng ghi nh , t o đi u ki n cho bi n pháp hóa h c ra đ i. Benediet Prevestớ ạ ề ệ ệ ọ ờ
(1807) đã ch ng minh n c đun xôi trong n i đ ng có th di t bào t n mứ ướ ồ ồ ể ệ ử ấ
than đen Ustilaginales. 1848 l u huỳnh đ c dùng đ tr b nh ph n tr ngư ượ ể ừ ệ ấ ắ
Erysiphacea h i nho; dung d ch Boocđô ra đ i năm 1879; l u huỳnh vôi dùngạ ị ờ ư
đ tr r p sáp ể ừ ệ Aspidiotus perniciosus h i cam (1881). M đ u cho vi c dùngạ ở ầ ệ
các ch t xông h i trong BVTV là s ki n dùng HCN tr r p v y ấ ơ ự ệ ừ ệ ả Aonidiella
aurantii h i cam (1887). Năm 1889, ạaseto asenat đ ng đ c dùng tr sâuồ ượ ừ
Leptinotarsa decemeatas h i khoai tây. Năm 1892 gipxin đ tr sâu ăn qu ,ạ ể ừ ả
sâu r ng ừPorthetria dispr. N a cu i th k 19 cacbon ử ố ế ỷ disulfua (CS2) đ cượ
dùng đ ch ng chu t đ ng và các r p ể ố ộ ồ ổ ệ Pluylloxera h i nho. Nh ng bi nạ ư ệ
4

Đ tài th c t p t t nghi p Đ Đ c Anh - K51 ĐH B o về ự ậ ố ệ ỗ ứ ả ệ
th c v tự ậ
pháp hóa h c lúc này v n ch a có m t vai trò đáng k trong s n xu t nôngọ ẫ ư ộ ể ả ấ
nghi p.ệ
Giai đo n 2ạ(T cu i th k 20 đ n năm 1960): Các thu c tr d ch h i h uừ ố ế ỷ ế ố ừ ị ạ ữ
c ra đ i, làm thay đ i vai trò c a bi n pháp hóa h c trong s n xu t nôngơ ờ ổ ủ ệ ọ ả ấ
nghi p. Ceresan – thu c tr n m th y ngân h u c đ u tiên (1913); các thu cệ ố ừ ấ ủ ữ ơ ầ ố
tr n m l u huỳnh (1940); r i đ n các nhóm khác. Thu c tr c còn xu từ ấ ư ồ ế ố ừ ỏ ấ
hi n mu n h n (nh ng năm 40 c a th k 20). Vi c xu t hi n kh năng di tệ ộ ơ ữ ủ ế ỷ ệ ấ ệ ả ệ
côn trùng c a DDT (1939) đã m ra cu c c i cách c a các bi n pháp khoa h củ ở ộ ả ủ ệ ọ
BVTV. Hàng lo t các thu c tr sâu ra đ i sau đó: Clo h u c (nh ng nămạ ố ừ ờ ữ ơ ữ
1940 - 1950), các thu c lân h u c , các thu c cacbamat (1945 - 1950) lúc nàyố ữ ơ ố
ng i ta cho r ng: M i v n đ BVTV đ u có th gi i quy t b ng thu c hóaườ ằ ọ ấ ề ề ể ả ế ằ ố
h c. Bi n pháp hoá h c đ c khai thác m c t i đa, th m chí ng i ta cònọ ệ ọ ượ ở ứ ố ậ ườ
hy v ng, nh thu c hóa h c đ lo i tr h n m t loài d ch h i trong m t vùngọ ờ ố ọ ể ạ ừ ẳ ộ ị ạ ộ
r ng l n. ộ ớ
T cu i nh ng năm 1950, nh ng h u qu x u c a thu c BVTV gây raừ ố ữ ữ ậ ả ấ ủ ố
cho con ng i, môi sinh và môi tr ng đ c phát hi n. Khái ni m phòng trườ ườ ượ ệ ệ ừ
t ng h p sâu b nh đ c ra đ i.ổ ợ ệ ượ ờ
Giai đo n 3ạ(Nh ng năm 1960 - 1980): vi c l m d ng thu c BVTV đã đữ ệ ạ ụ ố ể
l i nh ng h u qu r t x u cho môi sinh môi tr ng d n đ n tình tr ng nhi uạ ữ ậ ả ấ ấ ườ ẫ ế ạ ề
ch ng trình phòng ch ng d ch h i c a nhi u qu c gia và các t ch c qu c tươ ố ị ạ ủ ề ố ổ ứ ố ế
d a vào thu c hóa h c đã b s p đ ; t t ng s hãi không dám dùng thu cự ố ọ ị ụ ổ ư ưở ợ ố
BVTV xu t hi n; th m chí có ng i cho r ng c n lo i b không dùng thu cấ ệ ậ ườ ằ ầ ạ ỏ ố
BVTV trong s n xu t nông nhi p.ả ấ ệ
Tuy v y, các lo i thu c BVTV m i có nhi u u đi m, an toàn h n đ iậ ạ ố ớ ề ư ể ơ ố
v i môi sinh môi tr ng, nh thu c tr c m i, các thu c tr sâu nhómớ ườ ư ố ừ ỏ ớ ố ừ
Perethroid t ng h p (1970), các thu c tr sâu b nh có ngu n g c sinh h c,ổ ợ ố ừ ệ ồ ố ọ
hay tác đ ng sinh h c, các ch t đi u ti t sinh tr ng côn trùng và cây tr ngộ ọ ấ ề ế ưở ồ
v n liên t c ra đ i. L ng thu c BVTV đ c dùng trên th gi i không nh ngẫ ụ ờ ượ ố ượ ế ớ ữ
gi m mà còn tăng lên không ng ng.ả ừ
5

