Thư mục chuyên đề

THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ DỆT MAY

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

I. BIỂU GHI

1. Pattermaking for fashion design / Helen Joseph Armstrong. - New York :

HarperCollins, 1995. - 814tr. ; 27cm.

2. Kiểm tra chất lượng sợi, dệt / Bùi Ngọc Như, Trần Huy Phượng, Ngọc

Duyệt. - H. : Khoa học kỹ thuật, 1983. - 103tr. ; 21cm.

3. Hệ thống bài tập công nghệ may trang phục 5 / Bùi Thị Cẩm Loan, Nguyễn

Thị Thanh Trúc, Huỳnh Văn Thức, Võ Phước Tấn. - H. : Lao động - Xã hội,

2006. - 167tr.; 21cm.

4. Vật liệu dệt may / KS. Bùi Thị Cẩm Loan; KS. Trần Thị Kim Phượng; KS.

Nguyễn Thị Thanh Trúc;TS. Võ Phước Tấn (hđ.). - H.: Lao động - Xã hội,

2006. - 201tr.; 21cm.

5. Kỹ thuật cắt may căn bản & thời trang/ Cẩm Vân. - Tp.HCM.: Phụ Nữ ,

2010. - 156tr. ; 27cm.

6. Kỹ thuật cắt may căn bản và thời trang trẻ em / Cẩm Vân. - H. : Phụ nữ ,

2009. - 135tr. ; 27cm.

7. Kỹ thuật cắt may căn bản và thời trang trẻ em / Cẩm Vân. - H.: Phụ nữ, 2010.

- 136tr.; 27cm .

8. Cấu trúc hội họa / Đặng Ngọc Trân. - H. : Mỹ thuật , 2000. - 232tr ; 27cm.

9. Sinh thái và môi trường trong dệt nhuộm/ Đặng Trấn Phòng. - H. : Khoa học

kỹ thuật, 2004. - 383tr. ; 21cm.

10. Cắt may thực hành thời trang / Đỗ Thị Huyền Nga ,Nguyễn Đoàn Thiên

Hương. - Tp.HCM : Sở GĐDT TP.HCM , 1993. - 156tr. ; 24cm.

11. Kỹ thuật cắt may thời trang mới nhất / Đông Bình. - Tp.HCM : TP. HCM ,

1995. - 132tr. ; 27cm.

12. Cấu tạo và thiết kế vải : Sách photocopy / F. M. Rozanov, O. S. Kutepov,

Nguyễn Văn Lân. - Moskva : Moskva, 1953. - 355tr. ; 27cm.

13. Gift of the cotton maiden : Textiles of flores and the solor Islands / Hamilton,

Roy W.. - Los Angeles : University of California, 1994. - 287tr ; 29cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

14. Căn bản họa hình chân dung / Hoài An, Quang Minh (bs.);. - Tp. HCM :Tp.

HCM, 2000. - 120tr ; 27cm.

15. Công nghệ se sợi hóa học / TS. Huỳnh Văn Trí. - Tp.HCM : ĐH Kỹ thuật Tp.

HCM , 2000. - 146tr. ; 27cm.

16. Giáo trình thiết kế trang phục IV / Bộ môn Công nghệ May Huỳnh Thị Kim

Phiến. - TP.HCM: ĐH SPKT-TP.HCM, 2008. - 64tr.; 22cm.

17. Thời trang áo dài / Huỳnh Thu Dung. - H. : Phụ nữ, 2006. - 48tr. ; 24cm.

18. Đồ họa kỹ thuật ứng dụng : thiết kế rập mẫu và nhảy cỡ vóc = pattern making

and grading / Huỳnh Văn Thức; Thiều Thanh Tân; Võ Phước Tấn. - Tp.

HCM : Lao Động - Xã Hội , 2006. - 207tr. ; 21cm.

19. Cơ học sợi và vải : sách photocopy / Ts. Huỳnh Văn Trí. - Tp.HCM : ĐH Kỹ

thuật Tp. HCM , 2000. - 202tr. ; 27cm.

20. Công nghệ dệt kim , Phần đan ngang / Huỳnh Văn Trí. - Tp.HCM : Đại học

Quốc gia , 2003. - 221tr. ; 24cm.

21. Công nghệ dệt thoi / Huỳnh Văn Trí. - Tp.HCM : Đại học Quốc gia , 2001. -

179tr. ; 27cm.

22. Kiểm tra chất lượng sợi, dệt / Bùi Ngọc Như, Trần Huy Phượng, Ngọc

Duyệt. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 103tr. ; 21cm.

23. Textile industry : sách photocopy / Lê Mạnh Quỳnh.

24. Công nghệ may / Lê Thị Kiều Liên; Hồ Thị Minh Hương; Dư Văn Rê. -

Tp.HCM : ĐHQG, 2003. - 189tr.; 24cm.

25. Bài tập và thực hành kéo sợi bông / HH Maoboab; Nguyễn Thanh .. - H:

Trường THKT Dệt, 1976. - 145 tr.; 24cm .

26. Những bài mẫu trang trí đường diềm / Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri,

Nguyễn Thu Yên;. - H. : Giáo dục, 2002. - 80tr ; 24cm.

27. Những bài mẫu trang trí hình chữ nhật / Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri,

Nguyễn Thu Yên;. - H. : Giáo dục , 2002. - 80tr ; 24cm.

28. Những bài mẫu trang trí hình tròn / Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn

Thu Yên. - H. : Giáo dục , 2002. - 80tr ; 24cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

29. Những bài mẫu trang trí hình vuông / Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri,

Nguyễn Thu Yên. - H. : Giáo dục , 2002. - 80tr ; 24cm.

30. Những mẫu trang trí chọn lọc . T. 2 , Hình vuông đường diềm - / Ngô Túy

Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên. - H. : Giáo dục , 2004. - 80tr ;

24cm.

31. Những mẫu trang trí chọn lọc . T. 1: Hình tròn - hình chữ nhật / Ngô Túy

Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên. - 2. - H. : Giáo dục , 2004. - 80tr ;

24cm.

32. Bài học cắt may . 2a / Nguyễn Duy Cẩm Vân.- Tp.HCM : Sở GD&ĐT

Tp.HCM, 1992.- 128tr. ; 27cm.

33. Tự học cắt may Veston / Nguyễn Thuận. - Tp.HCM : Trẻ, 1997. - 118tr. ;

30cm.

34. Tự cắt may thời trang trung niên : người nội trợ đảm đang/ Nguyễn Trúc

Linh. - Đồng Nai : Đồng Nai, 1997. - 120tr. ; 27cm.

35. Thiết kế mặt hàng vải dệt thoi / Nguyễn Công Toàn. - Tp.HCM : ĐHQG Tp.

HCM , 2002. - 126tr.; 24cm.

36. Giáo trình nhân trắc học ergonomi / Nguyễn Đức Hồng, Nguyễn Hữu Nhân. -

H. : ĐHQG, 2004. - 186tr.; 21cm.

37. Bài học cắt may . 1 / Nguyễn Duy Cẩm Vân. - Tp.HCM : Sở giáo dục và đào

tạo Thành phố Hồ Chí Minh , 1993. - 127tr. ; 27cm.

38. Máy cuốn suốt sợi ngang. HACOBA. MURATA. TOTEX / Nguyễn Kim

Thanh.- Tp.HCM : Tr. Trung học KT nghiệp vụ CN nhẹ TP, 1985. - 49tr.;

27cm.

39. Hệ thống bài tập thiết kế trang phục 1 / Nguyễn Mậu Tùng; Nguyễn Thị Thu

Hương; Võ Tấn Phước. - Tp. HCM : Lao Động - Xã Hội, 2006. - 181tr.;

21cm.

40. Công nghệ kéo sợi / Nguyễn Minh Hà. - Tp.HCM : ĐHQG Tp. HCM , 2002.

- 186tr. ; 24cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

41. Máy dệt kiểu 4200, 4205/1, 4205/5 : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Ngọc

Tấn; Phùng Minh. - H.: Trường trung học kỹ thuật dệt. - 65tr. ; 27cm.

42. Đại cương công nghệ sợi dệt . 1 / Trần Nhật Chương...[và những người

khác]. - H. : ĐH và THCN Hà Nội, 1968. - 237tr. ; 27cm.

43. Sợi hóa học và đời sống / Nguyễn Quốc Tín. - H. : Khoa học & Kỹ thuật,

1979. - 195tr ; 19cm.

44. Sợi hóa học và đời sống / Nguyễn Quốc Tín. - H. : Khoa học & Kỹ thuật,

1979. - Hình ảnh ; 19cm.

45. Vật liệu dệt : Lưu hành nội bộ / Nguyễn Thị Bích Liên, Phạm Thị Nụ. - H. :

Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp nhẹ, 1996. - 320tr. ; 19cm.

46. Thiết bị may công nghiệp và bảo trì / Nguyễn Thị Thanh Trúc, Lê Quang

Bình, Võ Phước Tấn. - H. : Lao động - Xã hội , 2006. - 163tr.; 21cm.

47. Tự cắt may 150 kiểu váy đầm thời trang / Nguyễn Trúc Linh. - Đồng Nai :

Đồng Nai, 1998. - 114tr.; 27cm.

48. Vật liệu dệt / Nguyễn Trung Thu. - H. : Hà Nội , 1990. - 255tr. ; 27cm.

49. Thiết kế công nghệ dệt thoi - thiết kế mặt hàng / Nguyễn Văn Lân. - H. : Đại

học Quốc Gia TP.HCM , 2005. - 293tr.; 24cm.

50. Thiết kế mặt hàng vải : sách photocopy / Nguyễn Văn Lân. - Tp.HCM : Tp.

HCM , 1985. - 337tr. ; 19cm

51. Vật liệu dệt / Nguyễn Văn Lân. - Tp.HCM : ĐHQG , 2004. - 424tr.; 24cm.

52. Vật liệu dệt / PGS. TS. Nguyễn Văn Lân.- Tp.HCM : Tp.HCM , 2000. -

294tr. ; 27cm

53. Gia công tơ sợi hóa học . t2 / P.bardon, Trần Nhật Chương, Nguyễn Văn Ký,

Cao Hữu Trượng. - H. : Khoa học & Kỹ thuật, 1987.- Hình ảnh ; 19cm.

54. Gia công tơ sợi hóa học . t1 / P.bardon, Trần Nhật Chương, Nguyễn Văn Ký,

Cao Hữu Trượng. - H. : Khoa học & Kỹ thuật, 1987. - Hình ảnh; 19cm.

55. Dressing to win how to have more money, romance, and power in your life !

/ Robert Pante.- New York : Doubleday, 1984. - 276tr. ; 24cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

56. Chuyên đề hồ sợi / Phạm Thị Minh Châu. - Tp.HCM : Phân viện dệt sợi

Thành phố Hồ Chí Minh, 1984. - 46tr.; 27cm.

57. Tự học vẽ / Phạm Viết Song. - H. : Giáo dục , 2002. - 171tr ; 24cm.

58. Chuyên đề hồ sợi / Phạm Thị Minh Châu. - Tp.HCM : Phân viện dệt sợi Tp.

HCM, 1984. - 46tr.; 27cm.

59. Tài liệu giảng dạy môn công nghệ sản xuất hàng may công nghiệp : Trường

CNKT may Thủ Đức / Phạm Thị Trang. - Tp.Hồ Chí Minh, 1989. - 88tr. ;

27cm.

60. Tiếng anh chuyên ngành dệt và may / Quang Hùng. - Tp.HCM : Giao thông

vận tải, 2006. - 334tr.; 21cm.

61. Tiếng Hoa chuyên ngành dệt và may mặc : sách học tiếng Hoa / Quang

Hùng. - Tp.HCM : Thanh Niên , 2006. - 229tr. ; 21cm.

62. Cắt may căn bản / Quỳnh Hương. - H. : Phụ nữ , 2003-2008. - 231tr. ; 27cm.

63. Cắt may căn bản / Quỳnh Hương. - H. : Phụ nữ, 2011. - 231tr. ; 26cm.

64. Thời trang mới nhất . 1 / Quỳnh Hương. - Tp.HCM : Văn hóa Thông tin ,

1998. - 91tr. ; 27cm.

65. Thời trang mới nhất . 2 / Quỳnh Hương. - Tp.HCM : Văn hóa Thông tin,

1998. - 91tr.; 27cm.

66. The culture of clothing : dress and fashion in the ancien regime / Daniel

Roche. - Cambridge , 1994. - 537tr. ; 24cm.

67. Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản , kỹ thuật phác họa nhân vật ứng

dụng và thực hành / Thiên Ân. - TP.HCM, 2003. - 144tr.; 26cm.

68. Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản , Thiếu nữ thế giới / Thiên Ân. -

TP.HCM , 2005. - 158tr.; 26cm.

69. Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản , Kỹ thuật vẽ cơ thể người dựa

trên giải phẫu học / Thiên Ân. -TP.HCM, 2003. - 128tr.; 26cm.

70. Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản , Kỹ thuật diễn đạt cảm xúc : Tài

liệu dành cho sinh viên mỹ thuật / Thiên Ân. - TP.HCM , 2003. - 144tr.;

26cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

71. Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản , Kỹ thuật vẽ áo quần cho nhân vật

/ Thiên Ân. - TP.HCM , 2003. - 127tr.; 26cm.

72. Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục

. T.1 , Sơ mi và áo kiểu : Tài liệu dành cho sinh viên mỹ thuật / Thiên Ân. -

TP.HCM , 2007. - 128tr.; 26cm.

73. Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục

. T.3 , Váy và Quần : Tài liệu dành cho sinh viên mỹ thuật / Thiên Ân. -

TP.HCM : Văn hóa Sài Gòn , 2007. - 128tr.; 26cm.

74. Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục

. T.4 , Bộ sưu tập áo đầm : Tài liệu dành cho sinh viên mỹ thuật / Thiên Ân. -

TP.HCM : Văn hóa Sài Gòn , 2007. - 128tr.; 26cm.

75. 168 kiểu âu phục thu đông nam nữ / Thiên Kim. - Tp.HCM : Phụ nữ , 1998. -

119tr. ; 27cm.

76. Thời trang áo dài xưa và nay . T.4 / Thiên Kim. - H. : Mỹ thuật , 2004. -

48tr.; 27cm.

77. Thời trang Áo dài xưa và nay / Thiên Kim. - H. : Mỹ thuật , 2002. - 64tr.;

27cm.

78. Cách sửa quần áo người lớn thành trang phục trẻ em / Thiên Thanh. - Đồng

Nai : Đồng Nai, 1995. - 165tr. ; 27cm.

79. 70 kiểu cắt may thời trang : Mỹ thuật gia đình / Thiên Trang. - Tp.HCM : Mỹ

thuật, 1994. - 104tr. ; 27cm.

80. Thời trang duyên dáng dạo phố / Tiểu Quỳnh. - Tp.HCM : Tổng hợp

Tp.HCM , 2004. - 136tr.; 27cm.

81. Đại cương công nghệ sợi dệt,T.1 / Trần Nhật Chương...[và những người

khác]. - H. : ĐH và THCN Hà Nội, 1968. - 237tr.; 27cm.

82. Giáo trình môn học:Kiểm tra chất lượng sản phẩm ngành may: Lưu hành nội

bộ / Trần Thanh Hương. - ĐH SPKT: TP HCM, 2007. - 96tr; 23cm.

83. Giáo trình công nghệ không dệt / Trần Công Thế. - H.: Khoa học & Kỹ thuật

, 1999. - 180tr. ; 19cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

84. Tự học vẽ hướng dẫn thực hành cách vẽ đầu người / Trần Thế Trọng, Trần

Ngọc Huyền (bs.).- In lần 3. - Đà Nẵng : Đà Nẵng, 2001. - 112tr ; 22cm.

85. Giáo trình dệt không thoi / Trần Minh Nam. - H.: Khoa học & Kỹ thuật ,

2006. - 145tr.; 24cm.

86. Giáo trình cơ sở sản xuất may công nghiệp. - Tp. Hồ Chí Minh : ĐHQG Tp.

HCM , 2008. - 107tr.; 24cm.

87. Giáo trình công nghệ may trang phục 3 / Trần Thanh Hương. - Tp.Hồ Chí

Minh : ĐHQG Tp.HCM , 2008. - 167tr. ; 24cm.

88. Giáo trình môn học:cơ sở sản xuất may công nghiệp / Trần Thanh Hương.

Tp.HCM ĐH SPKT Tp.HCM, 2007. - 87tr.; 22cm.

89. Giáo trình quản lý chất lượng trang phục / Trần Thanh Hương. - Tp. Hồ Chí

Minh : ĐHQG Tp. HCM , 2008. - 147tr.; 24cm.

90. Kỹ thuật thiết kế trang phục : Hướng dẫn thực hành / Trần Thị Hường. -

TP.HCM : ĐHQG TP.HCM , 2003. - 370tr. ; 27cm.

91. Giáo trình công nghệ may trang phục I / Trần Thị Thuê, Nguyễn Tuấn Anh. -

Tp. Hồ Chí Minh : ĐHQG Tp. HCM, 2008. - 66tr. ; 24cm.

92. Giáo trình thiết kế quần áo bảo hộ lao động / Trần Thị Thuê, Nguyễn Tuấn

Anh. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2008. - 63tr. ;

24cm.

93. Giáo trình thiết kế trang phục 2 / Trần Thị Thuê, Nguyễn Tuấn Anh. - Tp.Hồ

Chí Minh : Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2008. - 68tr. ; 24cm.

94. Giáo trình công nghệ may : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học

chuyên nghiệp / Trần Thủy Bình, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Thị Mai Hoa. - H :

Giáo dục, 2005. - 171tr.; 24cm.

95. Giáo trình thiết kế quần áo / Trần Thủy Bình, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn

Thị Hạnh.- H.: Giáo dục , 2005. - 228tr.; 24cm.

96. Giáo trình vật liệu may : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học

chuyên nghiệp / Trần Thủy Bình, Lê Thị Mai Hoa. - H.: Giáo dục, 2005. -

100tr. ; 24cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

97. Cắt may thời trang bạn gái / Trần Văn Đích. - H.: Giáo dục, 1990. - 84tr. ;

27cm.

98. Kỹ thuật máy bông / Trần Văn Soạn, Nguyễn Phúc Ân. - Tp.HCM: Trường

CĐ Kinh tế Kỹ thuật CN II , 1996. - 134tr. ; 19cm.

99. Kỹ thuật máy chải / Trần Văn Soạn, Nguyễn Phúc Ân. - Tp.HCM: Trường

CĐ Kinh tế Kỹ thuật CN II , 1996. - 102tr. ; 19cm.

100. Kỹ thuật máy con / Trần Văn Soạn, Nguyễn Phúc Ân. - Tp.HCM : Trường

CĐ Kinh tế Kỹ thuật CN II , 1996. - 166tr. ; 19cm.

101. Kỹ thuật máy ghép / Trần Văn Soạn, Nguyễn Phúc Ân. - Tp.HCM : Trường

CĐ Kinh tế Kỹ thuật CN II , 1996. - 128tr. ; 19cm.

102. Kỹ thuật máy thô / Trần Văn Soạn, Nguyễn Phúc Ân. - Tp.HCM : Trường

CĐ Kinh tế Kỹ thuật CN II , 1996. - 110tr. ; 19cm.

103. Giáo trình Công nghệ May trang phục 2: Lưu hành nội bộ / Trần Thanh

Hương. - Tp.HCM: ĐH SPKT TP.HCM, 2007. - 96tr ; 22cm.

104. Giáo trình môn học: Lập kế hoạch sản xuất nghành may: lưu hành nội bộ /

Trần Thanh Hương. - ĐH SPKT TP. HCM: TP. HCM, 2007. - 58tr ; 23cm.

105. Giáo trình môn học:QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG / Trần Thanh Hương. - ĐH

SPKT TP. HCM: Tp. HỒ CHÍ MINH, 2007. - 117tr., 22cm .

106. Giáo trình Thiết kế trang phục V: Lưu hành nội bộ / Trần Thanh Hương. -

TP.HCM: ĐH SPKT- TP.HCM, 2007. - 98tr . ; 22cm.

107. Kỹ thuật cắt may toàn tập / Triệu Thị Chơi. - Tp.HCM : Thanh niên , 1999.

- 731tr.; 27cm.

108. Cắt may căn bản/ Triệu Thị Chơi. - Tp.HCM : Trẻ , 2000-2003. - 176tr. ;

27cm.

109. Công nghệ may mặc thời trang / Triệu Thị Chơi. - Tp. HCM : Tổng hợp

Tp.HCM, 2009. - 840tr.; 27cm.

110. Hướng dẫn cắt may trang phục thông dụng: May mặc gia đình / Triệu Thị

Chơi. - In lần 2.- H.: Phụ nữ, 2012. - 268 tr. ; 26cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

111. Hướng dẫn cắt may trang phục thông dụng : May mặc gia đình / Triệu Thị

Chơi. - H.: Phụ nữ, 2010. - 268tr.; 27cm.

112. Kỹ thuật cắt may căn bản / Triệu Thị Chơi. - Tp.HCM: Trẻ , 2000. - 456tr.;

24cm.

113. Kỹ thuật cắt may thiết kế mẫu thời trang / Triệu Thị Chơi. - H.: Phụ nữ,

1995. - 151tr.; 27cm.

114. Nghề cắt may : Bộ giáo dục và đào tạo / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị

Hạnh.- H.: Giáo dục, 2003. - 176tr.; 27cm.

115. Sổ tay nội trợ kỹ thuật cắt may / Triệu Thị Chơi. - Tp.HCM: Tp. Hồ Chí

Minh, 1993.- 350tr.; 24cm.

116. Giáo trình công nghệ thiết bị dệt , T. 2 , Phần dệt : sách photocopy / Trường

THKT công nghiệp dệt Nam Định. - H.: Lao động , 1966.- 296tr.; 19cm.

117. Textile Processing and Properties : Preparation, Dyeing, Finishing and

Performance / Tyronel.Vigo. - USA, 1994.- 478tr; 27cm.

118. Thiết kế mẫu mỹ thuật công nghiệp với coreldraw X4 / Việt Hùng Vũ. - H.:

Giao thông vận tải, 2008. - 350tr ; 21cm.

119. Hình họa - vẽ kỹ thuật ngành may: giáo trình môn học / Võ Phước Tấn

(cb.), Th.S Hà Tú Vân, KS. Thái Châu Á. - TP.HCM : Lao động Xã hội,

2008. - 279tr.; 21cm.

120. Giác sơ đồ trên máy vi tính: Computer aidded maker making:Trường đại

học Công nghiệp Tp. HCM. Khoa may thời trang / Võ Phước Tấn...[và

những người khác].- H.: Lao động - Xã hội , 2006.- 205tr. ; 21cm.

121. Giáo trình môn học công nghệ may. T.1 / Võ Phước Tấn; Bùi Thị Cẩm

Loan, Trần Thị Kim Phượng, Phạm Nhất Chi Mai. - H.: Thống kê, 2005. -

156tr.; 21cm

122. Giáo trình môn học công nghệ may . T.2 / Võ Phước Tấn, Bùi Thị Cẩm

Loan,Trần Thị Kim Phượng ,Huỳnh Văn Thức. - H. : Thống kê, 2005. -

140tr.; 21cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

123. Giáo trình môn học thiết kế trang phục 3 / Võ Phước Tấn, Nguyễn Mậu

Tùng, Phạm Thị Thảo. - H.: Thống kê , 2006. - 165tr.; 21cm.

124. Giáo trình môn học công nghệ may 5 : Quy trình công nghệ sản xuất may /

Võ Phước Tấn, Bùi Thị Cẩm Loan, Nguyễn Thị Thanh Trúc.- H.: Thống kê,

2006. - 197tr. ; 21cm.

125. Giáo trình môn học công nghệ may 5 : Quy trình công nghệ sản xuất may /

Võ Phước Tấn, Bùi Thị Cẩm Loan, Nguyễn Thị Thanh Trúc. - H. : Thống kê

, 2006. - 197tr. ; 21cm.

126. Giáo trình môn học quản lý chất lượng trang phục : Trường đại học công

nghiệp Tp. Hồ chí minh / Võ Phước Tấn, Phạm Nhất Chi Mai. - H. : Thống

kê, 2005. - 206tr. ; 21cm.

127. Giáo trình môn học thiết kế thời trang trên máy tính : Trường đại học công

nghiệp Tp. Hồ Chí Minh - Khoa may thời trang / Võ Phước Tấn. - Hà Nội :

Thống kê , 2005. - 141tr.; 21cm.

128. Giáo trình môn học thiết kế trang phục 2 / Võ Phước Tấn, Lưu Thị Thu

Hà,Nguyễn Mậu Tùng ,Phạm Thị Thảo. - H. : Thống kê , 2006. - 141tr.;

21cm.

129. Giáo trình môn học thiết kế trang phục . 1 / Võ Phước Tấn, Phạm Nhất Chi

Mai. - H. : Thống kê , 2006. - 227tr.; 21cm.

130. Giáo trình môn học thiết kế trang phục 3 / Võ Phước Tấn, Nguyễn Mậu

Tùng, Phạm Thị Thảo. - H. : Thống kê, 2006. - 165tr.; 21cm.

131. Giáo trình môn học công nghệ may 4 / Võ Phước Tấn; Nguyễn Mậu

Tùng,Phạm Nhất Chi Mai. - H. : Thống kê , 2005-2006. - 178tr.; 21cm.

132. Giáo trình môn học hình họa - vẽ kỹ thuật ngành may / Võ Tấn Phước, Hà

Tú Vân, Thái Châu Á .- H.: Lao động - Xã hội, 2008. - 279 tr. : ; 21cm + .

133. Các hình mẫu trong thiết kế thời trang : Giáo trình chuyên ngành thiết kế -

tạo mẫu thời trang.- Tp.HCM : Mỹ thuật , 2003. - 127tr.; 27cm.

134. Công nghệ kéo sợi bông : sách đánh máy. - H.: 989. - 260tr. ; 26cm.

135. Fashion Industry : sách photocopy. - 27cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

136. Giáo trình công nghệ và thiết bị dệt / Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. -

H. : Hà Nội , 1989. - 330tr. ; 27cm.

137. Giáo trình công nghệ và thiết bị dệt: dùng cho các lớp Trung cấp ngành dệt/

Bộ công nghiệp nhẹ. - H.: Hà Nội, 2000. - 300tr.; 17cm

138. Guide to fashion design / Bunka fashion college. - Japan : Bunka

publishing bureau, 1991. - 279tr. ; 29cm.

139. Hình bóng cắt ráp : Sách tiếng Hoa. - 2005. - 128tr ; 19cm.

140. Hình họa II . T. 2 : Sách tiếng Hoa. - 2008. - 32tr ; 42cm.

141. Hướng dẫn dạy nghề cắt may : cho thanh thiếu niên, học sinh-sinh viên sau

cai nghiện / Bộ Giáo dục và Đào tạo. - H. , 2007. - 318tr. ; 19cm.

142. Industrial sector guide. Cleaner production assessment in textile industry :

sách photocopy / United nations environment programme. - Danish : COWI ,

1999. - 97tr. ; 27cm.

143. Kéo sợi bông : sách đánh máy. - 261tr. ; 27cm.

144. Máy hồ G142 / Công nghệ và thiết bị dệt. - Trường TH KT Dệt, 1978. -

27tr. ; 27cm.

145. Ngành dệt may với thị trường nội địa / Trung tâm tin công nghiệp và

thương mại. - H.: Công Thương, 2010. - 144 tr. ; 24cm.

146. Nội san nghiên cứu Dệt : Kỷ niệm 10 năm thành lập Viện công nghiệp Dệt

Sợi. - Viện Công Nghiệp Dệt Sợi. - 122tr.; 25cm.

147. Piao Yi Zu Shi Zhuang . B. - Chine , 2007. - 80tr. ; 27cm.

148. Tập bản vẽ giáo trình công nghệ kéo sợi bông và hóa học. - H. : Hà Nội,

1989. - 57tr. ; 24cm.

149. The fashion industry. - 68tr. ; 27cm.

150. The Textile industry and the environment : sách photocopy / United nations

environment programme. - United nations publication , 1994. - 120tr. ; 27cm.

151. Thí nghiệm vật liệu dệt : tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Thị Bích Liên,

Phạm Thị Nụ. - H.: Hà Nội , 1996. - 94tr.; 19cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

152. Thiết bị sợi . P. 2 , Phương pháp lắp ráp điều chỉnh kiểm tra một số thiết bị

sợi : sách viết tay. - 27cm.

153. Thiết bị sợi . P. 1 , Lý luận chung về công tác sửa chữa máy : sách viết tay.-

27cm.

154. Thiết kế quần áo / Trường CĐ kinh tế kỹ thuật công nghiệp nhẹ.- H. : Hà

Nội , 1996. - 400tr.; 19cm.

155. Trang trí . T.1 , Phương pháp biến hình : Sách tiếng Hoa. - 2007. - 96tr ;

27cm.

156. Từ điển dệt - may Anh - Việt = English - Vietnamese textile & garment

dictionary : Khoảng 40000 thuật ngữ. - H. : Khoa học kỹ thuật , 2003. - 814tr

; 21cm.

157. Vật liệu dệt / Nguyễn Trung Thu. - H. : Hà Nội , 1990. - 255tr. ; 27cm.

158. Vẽ màu nước : Sách tiếng Hoa. - 2007. - 16tr ; 34cm.

159. Vẽ mỹ thuật : chuyên ngành may / Trường CĐ kinh tế kỹ thuật công nghiệp

nhẹ .. - :H. Trường CĐ kinh tế kỹ thuật công nghiệp nhẹ, 1996.- 182 tr.;

21cm .

160. Veston - 5 : Best collection. - TP.HCM : Phương Đông , 2005. - 48tr. ;

27cm.

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

II. BẢNG TRA THEO TÊN TÁC GIẢ

TÊN TÀI LIỆU NXB SPL SL TT

1995 1983 687 677 11 14 1 2

Pattermaking for fashion design Kiểm tra chất lượng sợi, dệt Hệ thống bài tập công nghệ may trang phục 5 2006 687 5 3

2006 677.028 4 4 TÊN TÁC GIẢ Armstrong Helen Joseph Bùi Ngọc Như Bùi Thị Cẩm Loan Bùi Thị Cẩm Loan

2010 687 1 5 Cẩm Vân

2009 687 1 6 Cẩm Vân

2010 2000 687 752 2 1 7 8 Cẩm Vân Đặng Ngọc Trân

2004 660.63 5 9 Vật liệu dệt may Kỹ thuật cắt may căn bản & thời trang Kỹ thuật cắt may căn bản và thời trang trẻ em Kỹ thuật cắt may căn bản và thời trang trẻ em Cấu trúc hội họa Sinh thái và môi trường trong dệt nhuộm

Cắt may thực hành thời trang Kỹ thuật cắt may thời trang mới nhất Cấu tạo và thiết kế vải Gift of the cotton maiden Căn bản họa hình chân dung Công nghệ se sợi hóa học 1993 1995 1953 1994 2000 2000 10 11 12 13 14 15

2008 2006 2006 2000 2003 2001 1983 2003 1976 2002 1 687 1 687 677.022 19 1 677 2 743.42 677 19 687.045 HTK-P 1 687 1 687 20 677 19 19 677 677.028 29 677.028 4 2 677 50 687 1 677 1 703 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 Đặng Trấn Phòng Đỗ Thị Huyền Nga Đông Bình F.M.Rozanov Hamilton Roy W Hoài An Huỳnh Văn Trí Huỳnh Thị Kim Phiến Huỳnh Thu Dung Huỳnh Văn Thức Huỳnh Văn Trí Huỳnh Văn Trí Huỳnh Văn Trí Lại Văn Dụ Lê Mạnh Quỳnh Lê Thị Kiều Liên Maoboaob H.H Ngô Túy Phượng

Giáo trình thiết kế trang phục IV Thời trang áo dài Đồ họa kỹ thuật ứng dụng Cơ học sợi và vải Công nghệ dệt kim Công nghệ dệt thoi Kiểm tra chất lượng sợi dệt Textile industry Công nghệ may Bài tập và thực hành kéo sợi bông Những bài mẫu trang trí đường diềm Những bài mẫu trang trí hình chữ nhật 27 Ngô Túy Phượng 2002 703 1

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

28 29 30 31 Những bài mẫu trang trí hình tròn Những bài mẫu trang trí hình vuông Những mẫu trang trí chọn lọc Những mẫu trang trí chọn lọc 2002 2004 2004 2004 703 703 703 703 1 1 10 10

32 33 34 Bài học cắt may Tự học cắt may Veston Tự cắt may thời trang trung niên 1992 1997 1997 1 687 687.147 1 1 687

35 36 Thiết kế mặt hàng vải dệt thoi Giáo trình nhân trắc học ergonomi 2002 2004 677 620.8 17 11

37 1993 687 1

38 Ngô Túy Phượng Ngô Túy Phượng Ngô Túy Phượng Ngô Túy Phượng Nguyễn Duy Cẩm Vân Nguyễn Thuận Nguyễn Trúc Linh Nguyễn Công Toàn Nguyễn Đức Hồng Nguyễn Duy Cẩm Vân Nguyễn Kim Thanh 1985 677 39

12

39 40 41 Bài học cắt may Máy cuốn suốt sợi ngang. HACOBA. MURATA. TOTEX Hệ thống bài tập thiết kế trang phục 1 Công nghệ kéo sợi Máy dệt kiểu 4200, 4205/1, 4205/5 2006 2002 687.042 5 677 677.028 1

42 43 44 Đại cương công nghệ sợi dệt Sợi hóa học và đời sống Sợi hóa học và đời sống 1968 1979 1979 677 23 2 677 677.007 1

45 Vật liệu dệt 1996 677.028 2

46 Nguyễn Mậu Tùng Nguyễn Minh Hà Nguyễn Ngọc Tấn Nguyễn Phương Diễm Nguyễn Quốc Tín Nguyễn Quốc Tín Nguyễn Thị Bích Liên Nguyễn Thị Thanh Trúc 2006 681 60

47 Thiết bị may công nghiệp và bảo trì Tự cắt may 150 kiểu váy đầm thời trang 1998 687 1

48 Nguyễn Trúc Linh Nguyễn Trung Thu 1990 677.028 1

45 14

49 50 51 52 53 54 Nguyễn Văn Lân Nguyễn Văn Lân Nguyễn Văn Lân Nguyễn Văn Lân P.Bardon P.Bardon 2005 1985 2004 2000 1987 1987 677.022 20 677.022 7 677 677 677.028 2 677.028 2

Vật liệu dệt Thiết kế công nghệ dệt thoi - thiết kế mặt hàng Thiết kế mặt hàng vải Vật liệu dệt Vật liệu dệt Gia công tơ sợi hóa học Gia công tơ sợi hóa học Dressing to win how to have more money, romance, and power in your life ! 1984 687.045 1 55

56 Pante Robert Phạm Thị Minh Châu Chuyên đề hồ sợi 1984 677.001 1

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

Tự học vẽ 2002 741 1 57

1984 677.028 70 58 Phạm Viết Song Phạm Thị Minh Châu

1989 2006 687 425.6 6 30 59 60 Phạm Thị Trang Quang Hùng

Chuyên đề hồ sợi Tài liệu giảng dạy môn công nghệ sản xuất hàng may công nghiệp Tiếng anh chuyên ngành dệt và may Tiếng Hoa chuyên ngành dệt và may mặc 495.1 2 61 Quang Hùng

2006 2003- 2008 2011 1998 1998 687 687 687 687 48 1 1 1 62 63 64 65 Quỳnh Hương Quỳnh Hương Quỳnh Hương Quỳnh Hương

1994 687.045 1 66 Roche Daniel

2003 743.4 10 67 Thiên Ân

2005 743.4 9 68 Thiên Ân

2003 743.4 10 69 Thiên Ân

2003 743.4 9 70 Thiên Ân

2003 743.4 10 71 Thiên Ân

2007 743.4 9 72 Thiên Ân

2007 743.4 15 73 Thiên Ân

2007 1998 2004 2002 743.4 687 687 687 1 1 3 1 Thiên Ân Thiên Kim Thiên Kim Thiên Kim 74 75 76 77

1 1 1 85

Cắt may căn bản Cắt may căn bản Thời trang mới nhất Thời trang mới nhất The culture of clothing : dress and fashion in the ancien regime Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản Vẽ truyện tranh theo phong cách Nhật Bản Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục Vẽ truyện tranh theo phong cách nhật bản. Bách khoa toàn thư về trang phục 168 kiểu âu phục thu đông nam nữ Thời trang áo dài xưa và nay Thời trang Áo dài xưa và nay Cách sửa quần áo người lớn thành trang phục trẻ em 70 kiểu cắt may thời trang Thời trang duyên dáng dạo phố Đại cương công nghệ sợi dệt Giáo trình môn học:Kiểm tra chất 1995 1994 2004 1968 2007 687 687 687 677 677.028 1 Thiên Thanh Thiên Trang Tiểu Quỳnh Trần Nhật Chương Trần Thanh 78 79 80 81 82

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

Hương

83 84 85 1999 1999 2006 743.42 677 677 1 2 2

86 2008 687 14

87 2008 687.045 4

88 2007 687 1

89 90 Trần Thế Trọng Trần Công Thế Trần Minh Nam Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Trần Thị Hường 2008 2003 687 16 687.045 30

91 Trần Thị Thuê 2008 687.045 10

92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 2008 2008 2005 2005 2005 1990 1996 1996 1996 1996 1996 687.042 20 687.045 10 50 687 687 48 677.001 49 687 1 677.028 2 677.028 2 677.028 1 677.028 1 677.028 1

103 2007 687.045 1

104 1 2007 687

105 lượng sản phẩm ngành may Tự học vẽ hướng dẫn thực hành cách vẽ đầu người Giáo trình công nghệ không dệt Giáo trình dệt không thoi Giáo trình cơ sở sản xuất may công nghiệp Giáo trình công nghệ may trang phục 3 Giáo trình môn học:cơ sở sản xuất may công nghiệp Giáo trình quản lý chất lượng trang phục Kỹ thuật thiết kế trang phục Giáo trình công nghệ may trang phục I Giáo trình thiết kế quần áo bảo hộ lao động Giáo trình thiết kế trang phục 2 Giáo trình công nghệ may Giáo trình thiết kế quần áo Giáo trình vật liệu may Cắt may thời trang bạn gái Kỹ thuật máy bông Kỹ thuật máy chải Kỹ thuật máy con Kỹ thuật máy ghép Kỹ thuật máy thô Giáo trình Công nghệ May trang phục 2 Giáo trình môn học: Lập kế hoạch sản xuất nghành may Giáo trình môn học:quản lý chất lượng 2007 1

106 107 Trần Thị Thuê Trần Thị Thuê Trần Thủy Bình Trần Thủy Bình Trần Thủy Bình Trần Văn Đích Trần Văn Soạn Trần Văn Soạn Trần Văn Soạn Trần Văn Soạn Trần Văn Soạn Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Trần Thanh Hương Triệu Thị Chơi Giáo trình Thiết kế trang phục V Kỹ thuật cắt may toàn tập 1 2 687 687.045 TT-H 687

108 109 Triệu Thị Chơi Triệu Thị Chơi 2007 1999 2000- 2003 2009 2 1 687 687

110 111 Triệu Thị Chơi Triệu Thị Chơi Cắt may căn bản Công nghệ may mặc thời trang Hướng dẫn cắt may trang phục thông dụng Hướng dẫn cắt may trang phục thông 2012 2010 1 2 687 687

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

112 Triệu Thị Chơi 2000 687 3

113 114 115 dụng Kỹ thuật cắt may căn bản Kỹ thuật cắt may thiết kế mẫu thời trang Nghề cắt may Sổ tay nội trợ kỹ thuật cắt may 1995 2003 1993 687.042 1 687 687 50 1

116 117 Triệu Thị Chơi Triệu Thị Chơi Triệu Thị Chơi Trường THKT Công nghiệp dệt Nam Định Tyronel.Vigo 1966 1994 677 543 29 1

118 119 120 121 122 Việt Hùng Vũ Võ Phước Tấn Võ Phước Tấn Võ Phước Tấn Võ Phước Tấn Giáo trình công nghệ thiết bị dệt Textile Processing and Properties Thiết kế mẫu mỹ thuật công nghiệp với coreldraw X4 Hình họa - vẽ kỹ thuật ngành may Giác sơ đồ trên máy vi tính Giáo trình môn học công nghệ may Giáo trình môn học công nghệ may 5 006.68 20 702 687 36 687.045 40 687.045 40

123 124 125 Võ Phước Tấn Võ Phước Tấn Võ Phước Tấn 687.045 40 687.045 40 687.045 20

126 Võ Phước Tấn 2005 687 9

127 Võ Phước Tấn 2005 687 59

128 Võ Phước Tấn 2006 687.045 42

129 Võ Phước Tấn 2006 687.045 40

130 Võ Phước Tấn 2006 687.045 40

131 Võ Phước Tấn 2006 687.045 20

132 Võ Tấn Phước 2008 746.6 1

133 134 135 136 137 138 139 140 2008 2008 2006 2005 2005 2005- Giáo trình môn học công nghệ may 2006 Giáo trình môn học công nghệ may 3 2006 Giáo trình môn học công nghệ may 5 2006 Giáo trình môn học quản lý chất lượng trang phục Giáo trình môn học thiết kế thời trang trên máy tính Giáo trình môn học thiết kế trang phục Giáo trình môn học thiết kế trang phục Giáo trình môn học thiết kế trang phục 3 Giáo trình môn học thiết kế trang phục 4 Giáo trình môn học hình họa - vẽ kỹ thuật ngành may Các hình mẫu trong thiết kế thời trang Công nghệ kéo sợi bông Fashion Industry Giáo trình công nghệ và thiết bị dệt Giáo trình công nghệ và thiết bị dệt Guide to fashion design Hình bóng cắt ráp Hình họa II 2003 1989 1989 2000 1991 2005 2008 687.042 5 1 677.21 2 687 4 677 677 1 687.045 1 1 702 1 702

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn

Thư mục chuyên đề

2007 687 6 141

2007 2 677 677 1 677.028 1 3 677 677.001 1 1 687 142 143 144 145 146 147

1989 677.022 1 677.001 1 148 149

1994 1996 1996 2007 2 677 677 3 677.028 1 677.028 1 687.042 4 1 702 150 151 152 153 154 155

Hướng dẫn dạy nghề cắt may : cho thanh thiếu niên, học sinh-sinh viên sau cai nghiện Industrial sector guide. Cleaner production assessment in textile industry 1999 Kéo sợi bông Máy hồ G142 1978 Ngành dệt may với thị trường nội địa 2010 Nội san nghiên cứu Dệt Piao Yi Zu Shi Zhuang Tập bản vẽ giáo trình công nghệ kéo sợi bông và hóa học The fashion industry The Textile industry and the environment Thí nghiệm vật liệu dệt Thiết bị sợi Thiết bị sợi Thiết kế quần áo Trang trí Từ điển dệt - may Anh - Việt = English - Vietnamese textile & garment dictionary Vật liệu dệt Vẽ màu nước Vẽ mỹ thuật Veston - 5 2003 1990 2007 1996 2005 413 677.61 702 677 687 4 2 1 1 1 156 157 158 159 160

Thư viện CĐ Công thương TP. HCM – http://thuvien.fit-hitu.edu.vn