L I M Đ U
Ngày nay khi đ i s ng con ng i đã đ c c i thi n, nhu c u v ăn, ườ ượ
m c đã đ c đáp ng đ y đ thì nhu c u v s c kh e, s c đ p… l i n i ượ
lên nh m t v n đ nóng b ng.ư
Cái ng nghĩa Th c ph m ch c năng khá xa l v i th tr ng c a ườ
n c ta, nh ng bây gi thì nó l i thu hút đ c s quan tâm đáng k . Ngayướ ư ượ
t tên g i chúng ta cũng đã hình dung nôm na ra đ c r ng: th c ph m ượ
ch c năng nh ng th c ph m tác d ng c a l i cho m t ch c
ph n nào đó.
Hi n nay trên th tr ng đã nhi u s n ph m th c ph m ch c ườ
năng, r t đa d ng v ch ng lo i ch c năng. Trong bài ti u lu n này,
em đ c p đ n m t lo i th c ph m ch c năng đang thu hút đ c s ế ượ
quan tâm c a ng i tiêu dùng, đó Glucosamin: th c ph m ch c năng ườ
ch a b nh kh p
CH NG IƯƠ
T NG QUAN V TH C PH M CH C NĂNG
I. Th c ph m ch c năng là gì:
Cho đ n nay ch a m t t ch c qu c t nào đ a ra đ nh nghĩaế ư ế ư
đ y đ v th c ph m ch c năng, m c dù đã có nhi u H i ngh qu c t ế
khu v c v th c ph m ch c năng. Thu t ng Th c ph m ch c năng
m c ch a m t đ nh nghĩa th ng nh t qu c t , nh ng đ c s d ng ư ế ư ượ
r t r ng rãi nhi u n c trên th gi i. ướ ế
1. Các n c châu Âu, M , Nh t B nướ :
Đ a ra đ nh nghĩa th c ph m ch c năng m t lo i th c ph mư
ngoài 2 ch c năng truy n th ng cung c p các ch t dinh d ng th a ưỡ
mãn nhu c u c m quan, còn ch c năng th 3 đ c ch ng minh b ng ượ
các công trình khoa h c nh tác d ng gi m cholesterol, gi m huy t áp, ư ế
ch ng táo bón, c i thi n h vi khu n đ ng ru t… ườ
2. Hi p H i th c ph m s c kh e dinh d ng thu c B Y t Nh t ưỡ ế
B n:
Th c ph m, ch c năngth c ph m b sung m t s thành ph n
l i ho c lo i b thành ph n b t l i. Vi c b sung hay lo i b này ph i
đ c chúng minh cân nh c m t cách khoa h c đ c B Y t choượ ượ ế
phép xác đ nh hi u qu c a th c ph m đ i v i s c kh e.
3. Hi p H i thông tin th c ph m qu c t ( IFIC) : ế
Th c ph m ch c năng th c ph m mang đ n nh ng l i ích cho ế
s c kh e v t xa h n dinh d ng c b n ượ ơ ưỡ ơ
4. B Y t Vi t Nam: ế
Thông th s 08/TT-BYT ngày 23/8/2004 v vi c “H ng d nư ư
qu n các s n ph m th c ph m ch c năng” đ a ra đ nh nghĩa: : Th c ư
ph n ch c năng th c ph m dùng đ h tr ch c năng c a các b ph n
trong c th ng i, tác d ng dinh d ng, t o cho c th tình tr ngơ ườ ưỡ ơ
tho i mái, tăng s c đ kháng và gi m b t nguy c gây b nh. ơ
Nh v y, r t nhi u các đ nh nghĩa v th c ph m ch c năng.ư
Song t t c đ u th ng nh t cho r ng : Th c ph m ch c năng lo i th c
ph m n m gi i h n gi a th c ph m thu c. Th c ph m ch c năng
kho ng giao thoa gi a th c ph m thu c. th ng i ta còn g i th c ế ườ
ph m ch c năng là th c ph m- thu c
II. Phân lo i th c ph m ch c năng
Hi n nay nhi u cách phân lo i th c ph m ch c năng, tùy theo
b n ch t, tác d ng ho c ngu n g c.
Sau đây cách phân lo i theo b n ch t c u t o tác d ng c a
th c ph m ch c năng.
1. Nhóm th c ph m ch c năng b sung vitamin và khoáng ch t:
Lo i này r t phát tri n M , Canada các n c Châu Âu... nh ướ ư
vi c b sung iode vào mu i ăn, s t vào gia v , vitamin A vào d ng h t, ườ
vitamin vào n c gi i khát, s a.. vi c b sung này tr thành b t bu c,ướ
đ c pháp lu t hóa đ gi i quy t tình tr ng n n đói ti m n” thi uượ ế ế
ch t dinh d ng. ưỡ
2. Nhóm Th c ph m ch c năng d ng viên
Đây nhóm phong phú đa d ng nh t. Tùy theo nhà s n xu t các
d ng viên nang, viên nén, viên s u, ch a các ho t ch t sinh h c, vitamin và
khoáng ch t.
3. Nhóm th c ph m ch c năng “không béo”, “không đ ng”, “gi m ườ
năng l ng”ượ
Hay g p là: Nhóm trà th o d c, đ c s n xu t, ch bi n h tr ượ ượ ế ế
gi m cân, gi m béo, phòng ch ng r i lo n m t s ch c năng sinh th n
kin, tiêu hóa, đ tăng c ng s c l c s c đ kháng. Các lo i th c ph m ườ
này dành cho ng i mu n gi m cân, b nh ti u đ ng. ườ ườ
4. Nhóm các lo i n c gi i khát, tăng l c: ướ
Đ c s n xu t, ch bi n đ b sung năng l ng, vitamin, khoángượ ế ế ượ
ch t cho c th khi v n đ ng th l c, th d c, th thao… ơ
5. Nhóm th c ph m giàu ch t x tiêu hóa: ơ
Ch t x các polysaccharide không ph i tinh b t, b khung, ơ
giá đ c a các mô, t bào th c v t s c ch ng đ v i các men tiêu ế
hóa c a ng i. Ch t x tác d ng làm nhu n tràng tăng kh i l ng ườ ơ ượ
phân do đó ch ng đ c táo bón, ngăn ng a đ c ung th đ i tràng. Ngoài ượ ượ ư
ra ch t x còn vai trò chuy n hóa cholesterol, phòng nguy c suy vành, ơ ơ
s i m t, tăng c m giác no, gi m béo phì, h tr gi m đái tháo đ ng. ườ
6. Nhóm các ch t tăng c ng đ ng ru t bao g m x tiêu hóa sinh ườ ườ ơ
h c và ti n sinh h c đ i v i h vi khu n c ng sinh ru t già
7. Nhóm th c ph m ch c năng đ c bi t
- TPCN cho ph n có thai
- TPCN cho ng i cao tu iườ
- TPCN cho tr ăn d m
- TPCN cho v n đ ng viên, phi hành gia
- TPCN cho ng i cao huy t ápườ ế
…………………………………..
III. S khác nhau gi a TPCN và th c ph m ,thu c
1. S khác nhau gi a TPCN và th c ph m truy n th ng
- Đ c s n xu t, ch bi n theo công th c b sung m t s thành ph n ượ ế ế
l i ho c lo i b thành ph n b t l i. Vi c b sung hay lo i b t ph i đ c ượ
ch ng minh và cân nh c m t cách khoa h c đ c c quan nhà n c ượ ơ ướ
th m quy n cho phép.
- tác d ng v i s c kh e nhi u h n ( tác d ng v i m t hay m t s ơ
ch c năng sinh c a c th ) h n các ch t dinh d ng thông th ng. ơ ơ ưỡ ườ
Nghĩa là, th c ph m ch c năng ít t o ra năng l ng cho c h nh các ượ ơ ư
lo i th c ph m truy n th ng nh g o, th t, cá… ư
- Li u l ng s u d ng th ng nh , th m chí tính b ng milligram, gram ượ ườ
nh là thu cư
- Đ i t ng s d ng ch đ nh r t nh ng i gài, tr em, ph n ượ ư ườ
tu i mãn kinh, ng i có h i ch ng thi u vi ch t…. ườ ế
2. S khác nhau gi a TPCN và thu c
- Nhà s n xu t công b trên nhãn s n ph m là th c ph m, đ m b o ch t
l ng v sinh, an toàn s c kh e, phù h p v i các quy đ nh v th c ph m.ượ
Đ i v i thu c, nhà s n xu t công b trên nhãn s n ph m thu c, tác
d ng ch a b nh, đ c ch đ nh đ nh m tái l p, đi u ch nh ho c s a đ i ượ
ch c năng sinh lý c th . ơ
Ví d : Trà b c hà
- N u ghi trên nhãn: n c u ng gi i nhi t, thì là th c ph mế ướ
- N u ghi trên nhãn : ch đ nh đi u tr r i lo n d dày thì ế
thu c
- th s d ng th ng xuyên, lâu dài nh m nuôi d ng: b d ng ườ ưỡ ưỡ
ho c phòng ng a các nguy c gây b nh… mà v n an toàn, không đ c h i, ơ
không có ph n ng ph
- Ng i tiêu dùng th t s d ng theo h ng d n cách s d ng c aườ ưỡ
nhã s n xu t mà không c n khám b n kê đ n c a th y thu c. ơ