Ph n 1
M Đ U
1.1. Đ t v n đ
Trong nh ng năm g n đây, n n kinh t n c ta nói chung cũng nh ế ướ ư
t i Thái Nguyên nói riêng phát tri n v i t c đ ngày càng nhanh. Kinh t ế
phát tri n cũng đ ng nghĩa v i vi c khai thác, ch bi n s d ng ch a ế ế ư
h p các ngu n tài nguyên thiên nhiên d n đ n nhu c u v năng l ng ế ượ
ngày m t gia tăng, theo tính toán t l so sánh gi a m c tăng tr ng nhu c u ưở
năng l ng so v i tăng tr ng GDP c a n c ta đang m c x p x 1,7ượ ưở ướ
l n; trong đó t l này các n c phát tri n d i 1. Theo quy ho ch ướ ướ
phát tri n năng l ng qu c gia, trong giai đo n 2010 - 2020 đã có kh năng ượ
xu t hi n s cân đ i gi a kh năng cung c p nhu c u s d ng các
ngu n năng l ng s c p n i đ a. Vi t Nam chuy n thành n c nh p kh u ượ ơ ướ
năng l ng m c đ nh p kh u năng l ng ngày m t tăng. Tính đ nượ ượ ế
năm 2020 n c ta s ti p t c ph i ph p kh u các s n ph m d u, trong khiướ ế
giá d u luôn dao đ ng và gây áp l c r t l n đ n phát tri n kinh t - xã h i. ế ế
Vi c gia tăng m c đ s d ng năng l ng, luôn luôn kèm theo nguy ượ
c gây ô nhi m môi tr ng t i các khu v c ho t đ ng năng l ng gópơ ườ ượ
ph n làm suy gi m ch t l ng môi tr ng toàn c u (ví d vi c th i vào ượ ườ
khí quy n CO2,SO2, NOx gây hi u ng nhà kính, phá h ng t ng ÔZôn, làm
bi n đ i khí h u). H n 80% ngu n năng l ng s d ng n c ta nhiênế ơ ượ ướ
li u hoá th ch, nhiên li u ngu n g c h u c . Quá trình cháy nhiên li u ơ
nói riêng ho t đ ng năng l ng nói chung nhân t quan tr ng gây ô ượ
nhi m môi tr ng. ườ
Công ty v i m t đ i ngũ cán b k s chuyên môn cao và các công ư
nhân lành ngh nhi u kinh nghi m trong s n xu t, ch bi n chè đã t o ế ế
ra nh ng s n ph m chè ch t l ng cao, s ch an toàn. Các s n ph m ượ
chè mang th ng hi u Tân C ng Hoàng Bình c a công ty đ c ch bi nươ ươ ượ ế ế
b ng nguyên li u c a vùng chè đ c s n Tân C ng trên dây chuy n công ươ
ngh cao c a Trung Qu c, Đài Loan... K t h p v i ph ng pháp th công ế ươ
1
truy n th ng đ c khách hàng trong và ngoài n c m n m . Các s n ph m ượ ướ ế
chè đen, chè xanh mang th ng hi u Tân C ng Hoàng Bình đ c bánươ ươ ượ
r ng rãi trên th tr ng c n c đã xu t kh u sang CH Séc, Đ c, Hàn ườ ướ
Qu c, H ng Kông...
Công ty đ c xây d ng trên vùng nguyên li u chè Tân C ng Thái Nguyên,ượ ươ
m t đ a danh tr ng chè n i ti ng c a Vi t Nam b i vùng đ t đai th ế
nh ng phù h p v i cây chè b dày truy n th ng làm ra nh ng s nưỡ
ph m chè ngon đ c bi t không n i nào đ c. Hi n nay, công ty s ơ ượ
d ng l ng c i khá l n trong ch bi n chè đ gi m các lo i nhiên li u gar, ượ ế ế
xăng, d u. C i c a công ty đ c thu mua t i các đ a ph ng lân c n. Ngoài ượ ươ
ra, công ty r t chú tr ng đ n vi c thay m i các thi t b y móc ch bi n ế ế ế ế
đ ti t ki m nhiên li u. ế
Đ đ m b o công ty phát tri n toàn di n b n v ng thì vi c s
d ng năng l ng ti t ki mhi u qu , tăng hi u su t s d ng các ngu n ượ ế
nguyên li u - năng l ng, gi m thi u ô nhi m môi tr ng m t v n đ ượ ườ
c p thi t. ế
Xu t phát t tính c p thi t trên tôi ti n hành nghiên c u khóa lu n: ế ế
Th c tr ng s d ng năng l ng đ xu t gi i pháp ti t ki m năng ư ế
l ng c a máy ch bi n chè t i công ty c ph n chè Tân C ng Hoàngượ ế ế ươ
Bình.
1.2. Muc tiêu nghiên c u ư
1.2.1. M c tiêu chung
Ti t ki m năng l ng đ i v i máy ch bi n chè, góp ph n gi m chiế ượ ế ế
phí cho quá trình s n xu t.
1.2.2. M c tiêu c th
- Phân tích đ c th c tr ng s d ng năng l ng c a máy ch bi nượ ượ ế ế
chè t i công ty c ph n chè Tân C ng Hoàng Bình trong nh ng năm g n ươ
đây.
- Đ xu t đ c các gi i pháp nh m ti t ki m năng l ng cho h ượ ế ượ
th ng máy ch bi n chè t i công ty c ph n chè Tân C ng Hoàng Bình ế ế ươ
góp ph n gi m chi phí cho quá trình s n xu t.
2
1.3. Ý nghĩa c a khóa lu n
1.3.1. Ý nghĩa trong h c t p nghiên c u khoa h c
- Nghiên c u khóa lu n nh m c ng c l i cho sinh viên nh ng ki n ế
th c đã h c và làm quen v i công vi c ngoài th c t . ế
- Nghiên c u khóa lu n giúp sinh viên làm quen v i m t s ph ng ươ
pháp nghiên c u m t khóa lu n khoa h c c th .
- B c đ u v n d ng m t s ki n th c đã h c vào lĩnh v c nghiênướ ế
c u khoa h c.
1.3.2. Ý nghĩa th c ti n
- K t qu nghiên c u c a khóa lu n s góp ph n vào vi c đánh giáế
th c tr ng s d ng năng l ng sát th c h n đ i v i máy ch bi n chè. ượ ơ ế ế
- Qua khóa lu n đánh giá đ c kh năng ti t ki m năng l ng dây ượ ế ượ
máy ch bi n chè xu t kh u. ế ế
- K t qu c a khóa lu n s c s đ đ ra ph ng pháp ti t ki mế ơ ươ ế
năng l ng cho máy ch bi n chè,p ph n m gi m chi ptrong quá trìnhượ ế ế
s n xu t t i công ty c ph n chè Tân C ng Hoàng Bình. ươ
3
Ph n 2
TÔNG QUAN TAI LIÊU VA VÂN ĐÊ NGHIÊN C U Ư
2.1. C s lý lu nơ
2.1.1. Các khái ni m v năng l ng ượ
Hi n nay r t nhi u khái ni m cũng nh cách hi u v năng l ng, ư ượ
trong m i lĩnh v c thì năng l ng l i đ c hi u theo nghĩa khác nhau. M t ượ ượ
s khái ni m v năng l ng đ c hi u nh sau: ượ ượ ư
- Năng l ng là m t d ng tài nguyên v t ch t xu t phát t hai ngu nượ
ch y u: Năng l ng m t tr i và năng l ng lòng đ t ế ượ ượ .
- Năng l ng m t tr i t o t n t i các d ng chính: b c x m t tr i,ượ
năng l ng sinh h c (sinh kh i đ ng th c v t), năng l ng chuy n đ ngượ ượ
c a k quy n thu quy n (gió, sóng, các dòng h i l u, thu tri u, dòng ư
ch y sông...), năng l ng hoá th ch (than, d u, khí đ t, đá d u). ượ
- Năng l ng lòng đ t g m nhi t ng đ t bi u hi n c cácượ
ngu n đ a nhi t, núi l a và ng l ng phóng x t p trung c nguyên ượ
t nh U, Th, Po,. ư
- Năng l ng bao g m nhiên li u, đi n năng, nhi t năng thu đ cượ ượ
tr c ti p ho c thông qua ch bi n t các ngu n tài nguyên ng l ng ế ế ế ượ
không tái t o và tái t o.
- Tài nguyên năng l ng không tái t oượ g m than đá, khí than, d u m ,
khí thiên nhiên, qu ng urani các tài nguyên năng l ng khác không ượ
kh năng tái t o.
- Tài nguyên ng l ng i t oượ g m s c n c, s c gió, ánh sáng ướ
m t tr i, đ a nhi t, nhiên li u sinh h c các tài nguyên năng l ng khác ượ
có kh năng tái t o.
4
2.1.2. Phân lo i năng l ng và tìm hi u v các d ngng l ng ượ ượ
2.1.2.1. Năng l ng không tái t o đ c ượ ượ
Nh ng d ng năng l ng ượ
Năng l ng th hi n d i nhi u d ng hóa h c v t lý: c , hóa,ượ ướ ơ
nhi t, đi n, quang,… Đ thi t k m t chính sách năng l ng ng i ta phân ế ế ượ ườ
bi t ba d ng năng l ng: ượ
Năng l ng c b n nh ng d ng năng l ng s n ngoài thiênư ơ ượ
nhiên: than đá, d u thô, khí t nhiên, uranium, th y năng, nh ng năng
l ng tái t o khác. ượ
Năng l ng trung giannh ng d ng năng l ng đ c s n xu t tượ ượ ượ
nh ng d ng năng l ng khác. Khí hydrô, khí đ t t nh ng ph n ng nhi t ượ
phân, d u đã đ c thanh l c,… là nh ng thí d năng l ng trung gian. ượ ượ
Năng l ng kh d ng hay năng l ng cu i cùng (end use energy) làượ ượ
s n ph m cu i cùng khi dùng hay bi n ch s m t đi hay không còn là m t ế ế
năng l ng n a. H i n c nén, than dùng đ ch bi n thành hóa ch t, c iượ ơ ướ ế ế
đ đun b p,… là nh ng d ng năng l ng kh d ng. ế ượ
Năng l ng c b n đ c bi n ch thành m t s d ng năng l ngượ ơ ượ ế ế ượ
trung gian hay năng l ng kh d ng. Năng l ng trung gian đ c bi n chượ ượ ượ ế ế
thành m t s d ng năng l ng kh d ng. Trong quá trình bi n ch t năng ượ ế ế
l ng c b n đ n nh ng d ng năng l ng kh d ng đó, m t ph n năngượ ơ ế ượ
l ng b hao đi vì đã đ c tiêu th trong nh ng giai đo n bi n ch hay v nượ ượ ế ế
chuy n.
B ng 2.1 cho th y nh ng khác bi t gi a kh i l ng các năng l ng ượ ượ
c b n và năng l ng kh d ng. thí dơ ượ :
M t ph n l n c a 33.800 TWh than đã đ c dùng đ s n xu t đi n,ượ
kđ t, d u t ng h p nh ng nguyên li u c a ngành a ch t nên ch n
l i có 7 700 TWh than đã đ c thanh l c và h p cách d ng năng l ng khượ ượ
d ng,
5